1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chủ đề bám sát tự chọn: Bất đẳng thức ( 3 tiết)

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 250,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất của bất đẳng thức , dùng phép biến đổi tương đương , bất đẳng thức Cauchy và hệ quả để chứng minh một số bấ[r]

Trang 1

 19 , 20, 21 CH

 TIÊU:

Kiến thức:

Ôn  và  ! "#$ %& ' () *+ %& : ,) *- %& #./ trung bình 2 và trung bình %3/ hai 4!5 ,) *- %& có %&/ giá 08 9: *!#

Kỹ năng:

- ,#$  <= các tính %) / () *- %& , dùng phép (#$ *A# BC *BC , () *-

%& Cauchy và %: D+ *E %& minh F2 4! () *- %& %GH tìm giá 08 IJ %) giá 08 %K

%) / F2 (#E %& *C #+

- ,#$ (#E <#L các *#EF trên 0= 4! %K/ mãn các () *- %& x < a ; x > a ( J# a > 0)

%U (8 cho bài %V #$ theo X % tìm   %#:F / () %BC trình

YZ[ ,\ :

HS: Ôn  lý %9$ xem I_# các ví <= áp <= *N %V5 Làm F2 4! bài  GV cho ' nhà và

theo SGK trang 79 ,+ %= %G_ *2 nhóm ( 4 (+ cho 4 nhóm )

GV : Bài 4G_ theo tài I#: f %V ( % *' 2 ) g trang 16 *$ 22

2 4! (+ %= %i 0j ( tóm k *8% lý (* Cauchy, tính %) C (+ (* tính %) (* có <) giá 08 9: *!# câu %K# 0k  %#:Fl )

Chủ đề: BẤT ĐẲNG THỨC

Tiết 1 :

1

*t ;

a) x a;b ………

b) x  3………

c) x 2 ………

d) a  b  ………

2 Nêu

minh () *- %&

1 2 J# x > 0

x

x

Hoạt động 1:

c#EF tra bài w :

- ,) *- %& ' giá 08 9:

*!#5

- ,* Cauchy và các %: D+

0+ Ix# "#EF tra

1

a) …axb

b) …- 3 y x y 3 c) …x z 2 %GH x y - 2 d) … a  bab

2 Áp

<BC x và ta có

x

1

x

x x

x1 2 1  1 2

x x

Trang 2

Bài tập :

{% A : BẤT ĐẲNG THỨC VỀ

1 Cho x [ - 3 ; 7 ]  %& minh

0~ x2 5

2 %& minh 0~

J# FV# x R 1

2

1  

Hoạt động 2:

Bài   <= % ()

Cho HS %f %#: theo nhóm sau khi %k I_# "$ I %

"#EF tra câu 1a,b,d *E áp <= 5

YG_ *2 theo nhóm Hai nhóm F2 bài Trình bày "$ D+ trong (+ %= trên (+

1 x [ - 3 ; 7 ]  3 x7

2 7 2 2

3    

*F 5 2 5

2 x1 2xx12x =1 {% B : BẤT ĐẲNG THỨC

CÔ-SI , HỆ QUẢ

3 Cho hai 4! <BC a và b Cmr:

(a + b) 1 14

 

b a

4 Cho x > 2 Tìm gía trị nhỏ nhất

/ (#E %& :

f(x) =

2

3

x x

Bài  BC f :

1 Cho các 4! <BC a, b, c Cmr

(a + b + c ) 1 1 19

c b a

2 bJ# FV# 4! %f a, b, c %&

minh 0~ : acabbc

3 Tìm GTNN /

f(x) = J# x > 0

x

x 2

8

4 Cho 0 y x y 1 Tìm GTLN /

(#E %& g(x) = x(1- x)

Hoạt động 3:

Cho HS 4„/ bài  ' nhà X

#$ 0BJ ( có *7% giá cho

*#EFT aj# ý (a + b) z ?

?

 

b a

1 1

[%k I_# tính %) nhân $ J#

tính chât Cô-si và %: D+Q chú ý các (*

BC *BC

Mở rộng bđt (1) với tổng ba

số không âm a+ b + c ≥ ?

[% xét bài  4 có liên quan

*$ "#$ %& nào ? Chú ý g “ giá 08 %K %)‡

[%k I_# các %: D+ 2 và 3

GV j# ý cách #+# cho HS : Chú ý không %E xác *8% tích

/ x và nên %+# (#$

2

3

x

*A#

f(x) = (x – 2) + + 2

2

3

x

Tìm *Bj x = 32thay vào f(x) *E xác *8% GTNN

HS 4„/ bài  3 *N cho :

Áp

<BC , ta có (a + b) z 2 ab (1)

b a b

a

1

1 2 1

  Nhân

ab

ab b

1 1

  a#+# BT 4: Xác *8% f(x) là A hai 4! <BC suy ra cách #+#

Vì x > 2 nên x – 2 > 0

x – 2 = 3 không *A#

2

3

x

f(x) %K %) khi và %Š khi

x – 2 =

2

3

2 

 x

x = 32 và x =  32

%V x = 32 %K/ *" x > 2 khi *6 f(x) = 2 32là GTNN

YBJ <‹ bài 1: 4„ <= %: D+

bJ# ba 4! <BC a, b, c , ta có

(a + b + c ) z 33 a c b

Hoạt động 4:

 ! : Nêu I_# %BC

pháp #+# các <_ bài  trên

%U (8 #$ #$ theo cùng

% *' , #+# bài  BC f5

Trang 3

Tuần 20 ( tiết 2 )

BÀI TẬP TỰ CHỌN(tt)

I Giải bài tập ở nhà ( 4 bài )

Áp <= %: D+ (* Cô-si cho A

ba 4! <BC

Áp <= tính %) bdt có <)

Hoạt động 1:

]„/ bài  ' nhà:

Bài  1: [%k I_# (* Cô-si cho A ba 4! <BC và

%BJ <‹ HS trình bày bài làm

Bài  2  <= tính %)

 b

a ab

b a b

a  

 Bài  3 và 4  dung %: D+

2, %: D+ 3

 xác *8% các 4! trong

âm

1) (a + b + c ) z 33 a c b (1)

(2)

1

1 3 1 1 1

c b a c

b

(a + b + c )

c b a

2) ac  (ab)(bc

abbc

3) Ta có không *A# 9

4

1 2

x x

A IJ %) khi và %Š khi

x

x 2

8

x2 = 16 , x = ± 4 , %V

x

x 2 8

x = 4 , GTNN là f(4) = 1 4) Theo *' bài ta có x > 0 và (1- x) > 0 A x + (1 – x) = 1 không *A# nên tích x(1 – x) IJ

%) khi và %Š khi x =1 – x suy ra

x = khi *6 GTLN là g( ) = 2

1

2

1 4 1

II Bài tập tương tự :

1 Cho ba 4! <BC a, b, c %&

minh 0~ 

8 1

1

 

 

 

a

c c

b

b

a

2 Cho các 4! <BC x, y, z Cmr :

(x + y)(y+ z)(z + x) z 8 xyz

3 Cho ba 4! <BC a, b, c, %&

minh 0~   a + b + c

b

ca a

bc c

ab

Hoạt động 2 :

YBJ <‹ HS #+# bài 

BC f Bài 1, 2 : Cho HS % xét các

<) %#: quen %2 trong

nhân

Bài 3 : aj# ý cho HS khá #+#

%GH GV %BJ <‹ #+#

nhóm Fi# A hai 4! *E có ba

A hai 4! 0Ž#  <= tính

*Bj *F

Hai nhóm #+# 2 bài cùng <_ 1) Phân tích theo j# ý / GV

b

a b

a

1 2

1 

 

c

b c

b

1 2

1 

 

suy ra *F

a

c a

c

1 2

1 

  2) %& minh BC f

HS khá #+# bài 3

Bài tập :  ! (~ cách thay

*A# các % a, b, c thành x,y,z %GH

A x + y thành x + 1, x + 2 …

Hoạt động 3:

[%k I_# %BC pháp chung

*E %& minh (* cho bài 

BC f5 Làm BT SGK

Làm các bài  SGK trang 79

Trang 4

Tiết 3

A Giải bài tập SGK (trang 79)

Vận dụng các hằng đẳng thức, các

bất đẳng thức đã học để chứng

minh bất đẳng thức.

Bài 3: Cho a, b, c là *2 dài tam giác

ABC %& minh:

a) (b – c)2 < a2

a) a2 + b2 + c2 < 2 ( ab + bc + ca)

Bài 4: Cho 2 4! không âm x, y

%& minh : x3 + y3z x2y + xy2

Các dạng bài tập này thường vận

dụng đưa về bđt tương đương có

dạng hằng đẳng thức đúng

Hoạt động 1:

YBJ <‹ HS #+# các bài 

3, 4 trang 79 SGK Bài 3: [% xét *#' "#: /

a, b, c ? ,) *- %& tam giác ?

Theo *' bài ta %+# cm (b – c)2 < a2 BC *BC %+#

cm *#' gì ? #$ I_# (*

%& 0Ž# phân tích thành <_

tích / hai %g/ 4! <BC

Câu b *Bj suy g câu a J#

các (* BC f Áp <=

2 g $ ba (* và rút V

*E *Bj "$ I

Bài 4 : [%k I_# %~ *- %&

%#: / hai I %BC

%9E $ %+# sang $ trái, khai 0#E và phân tích $ trái thành

F2 (* BC *BC J# (*

ban *5 Nêu %BC pháp chung?

 HS thực hiện theo hướng dẫn

(dành cho HS khá, #K#T

* [% xét a, b, c là các 4! <BC

và a – b < c < a + b, BC f ta suy ra a + b – c > 0 ; a + c – b > 0

Ta có : (b – c)2 < a2 (1)

a2 – (b – c)2 > 0

 (a + b –c ) (a – b + c) > 0 *t

* BC f #$ *Bj các (* ( a – b)2 < b2 (2) ; (c – a)2 < c2 (3)

2 các $ BC & / ba (* (1), (2) và (3), rút V

2 (a2 + b2 + c2) – 2 ( ab + bc + ca)

< a2 + b2 + c2suy ra *F

 Thực hiện theo hướng dẫn :

(x3 + y3) – ( x2y + xy2) z 0 b$ trái (~

(x – y )(x2 – xy + y2) – xy(x + y) = (x + y)(x – y)2z 0 x0,y0

B Bài tập áp dụng:

1 %& minh 0~ 

x2 + 2y2 - 2xy + 1 > 0 , x, y

2 %& minh: a2 + b2 + ab z 0

J# FV# a, b

Hoạt động 2:

Bài  cho HS f #+#5 j# ý cho %V sinh tách *Bj

các %_ „ $ tráivà làm O)

%#: F2 %~ *- %& *B/

' F2 (* *t 5

Chú ý :

Trong các bài <_ này không

áp <= (* Cô-si Vì sao ?

Hoạt động theo nhóm

[% xét *' và tìm ra *Bj <_

%~ *- %& trong $ trái:

x2 + y2 - 2xy + y2 + 1 =

= (x – y)2 + y2 + 1 > 0, x, y Bài 2 %& minh BC f ví <= X bài %V ( a2 + b2 - ab z 0 a, b ) 

Câu hỏi: %V "%- *8% *t :

1) a > b  a2 > b2

2) a > b  ac > bc

d

c

b

a

4) a + b > 2 

 1

1

b a

Hoạt động 3:

Câu hỏi trắc nghiệm củng cố kiến thức:

 %#:F5 Yêu  HS *B/ %+ ví <=

I F:% *' *+G / F* X câu

4 cho (#$ *t / sai

Bài tập về nhà : Xem thêm bài  ' (* X sách BT

*$ 106 Xem bài “ ,) PT ”

%BC pháp IG_# 0g Câu 1, 2 sai trong 0Bx %j có 4! âm Câu 4 sai vì khi a + b > 2, thì có %E a = 0, b = 3

%U (8 % *' #$ theo Ôn 

' %BC trình, () %BC trình

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w