1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy Tuần 17 - Trường TH Đinh Bộ Lĩnh

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 321,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐ1: Dạy bài hát :Bụi phấn GV giới thiệu bài hát -GV hát mẫu -HS nghe -GV HD đọc lời ca -HS đọc lời caCN-ĐT -Dạy hát từng câu [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 12/ 12/ 2011

TUẦN 17 MƠN: TẬP ĐỌC TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi

-Hiểu nội dung : Câu chuyện kể về những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thực sự là bạn của con người( trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ: (4’) Thời gian biểu.

Nhận xét cho điểm từng HS

3 Bài mới:(30’)

Giới thiệu:

- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ

cảnh gì?

- Thái độ của những nhân vật trong tranh

ra sao?

- Chĩ và Mèo là những con vật rất gần

gũi với cuộc sống Bài học hơm nay sẽ

cho các em thấy chúng thơng minh và

tình nghĩa ntn?

 Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn , kết

hợp với giải nghĩa từ

a.GV đọc mẫu tồn bài

b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ mới:

- HD luyện đọc từng câu

- HD luyện đọc từ khĩ

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần

luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu

dài và cách đọc với giọng thích hợp

- Hát

- 4 HS nối tiếp và TLCH

- Lớp nhận xét nhận xét

- Chĩ và Mèo đang âu yếm bên cạnh một chàng trai

- Rất tình cảm

- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ: nuốt, ngoạm, Long Vương, toan rỉa.

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- HS LĐ các câu:

+ Xưa/ cĩ chàng trai/ thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/rồi thả rắn đi.// Khơng ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.

+ Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến.// Nào ngờ,/ vừa đi một quãng/ thì

Trang 2

- Giải nghĩa từ mới:

- LĐ trong nhóm

- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm thi

đọc cá nhân, đồng thanh

có con quạ sà xuống/ đớp ngọc rồi bay lên cao.//

Hs nêu trong SGK

- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm đôi, cả nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thi đọc

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân, nhóm đọc đúng và hay

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4,5

TIÊT 2

 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn (17’)

1.Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

2 Ai đánh tráo viên ngọc?

3 Mèo, chó đã làm cách nào để lấy lại

viên ngọc?

a Ở nhà người thợ kim hoàn

b.Khi ngọc bị cá đớp mất

c.Khi ngọc bị qua cướp mất

4.Tìm những từ ngữ khen ngợi Chó và

Mèo?

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại.(15’)

GV tổ chức cho HS nối tiếp giũa các

nhóm

+ Chàng trai cứu con rắn, mà con rắn là con của Long Vương Chàng trai được Long Vương tặng cho viên ngọc quý + Người thợ kim hoàn

+ Mèo bắt chuột tìm được ngọc

+ Mèo, Chó rình bên sông, thấy có người đánh đượccon cá lớn, mổ ruột cá có ngọc Mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc ngay

+Mèo nằm phơi bụng giả vờ chết Qụa

sà xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy xổ lên

vồ Qụa van lạy, trả lại ngọc

+ Thông minh, tình nghĩa

+ Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân, nhóm đọc đúng và diễn xuất hay

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(3’)

- Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn HS về nhà tập kể lại chuyện Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà

- Nhận xét tiết học

Trang 3

MƠN: TỐN

Tiết79: ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 đđể tính nhẩm

-Thực hiện phép cộng trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

-.Biết giải bài toán về nhiều hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ, bảng nhĩm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ:(3’)ở lớp làm bảng con.

- GV nhận xét

3 Bài mới:(28’)

HĐ1:Ơn tập về phép cộng và phép

trừ

Bài 1: Tính nhẩm.

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Bài tốn yêu cầu ta làm gì?

Bài 3: Số?

- Viết lên bảng ý a và HD cách làm

 HĐ 2: Giải bài tốn về nhiều hơn

Bài 4: Giải bài tốn

+ Bài tốn cho biết điều gì?

+ Bài tốn hỏi gì?

+Bài tốn thuộc dạng gì?

Tĩm tắt( hoặc vẽ sơ đồ)

2A trồng: 48 cây

2B trồng nhiều hơn 2A: 12 cây

2B trồng: …… cây?

- Hát Đặt tính rồi tính

56 – 18 30 – 9

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- Nhận xét – tuyên dương

- HS đọc đề nêu yêu cầu

a , 38 + 42 47 + 35 36 + 64

b , 81 – 27 63 – 18 100 – 42

- Bài tốn yêu cầu ta đặt tính rồi tính

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

a , +1 +7

9 + 8 =

b, 9 + 6 =

9 + 1 + 5 = Cả lớp làm vào vở

- HS đọc đề nêu yêu cầu

+ Lớp 2A trồng được 48 cây, lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A là 12 cây

+ Số cây lớp 2 B trồng được

+ Bài tốn về nhiều hơn

Bài giải

Số cây lớp 2B trồng là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ:(3’)

- Nhận xét tiết học

Trang 4

MƠN ĐẠO ĐỨC GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH, NƠI CÔNG CỘNG ( T2 ) I.YÊU CẦU: - Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng.

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng

- Thực hiện giữ trật tự vệ sinh ở trường , lớp,đường làng, ngõ xĩm

II CHUẨN BỊ: Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Bài cũ: Để giữ trật tự VS nơi CC, các em

cần làm và cần tránh những việc gì?

2 Bài mới:

- Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra

-Khen những em báo cáo tốt , đúng thực

trạng

Hoạt động 2: Trò chơi : “ Ai đúng ai sai”

Người lớn mới phải giữ trật tự nơi công

cộng

- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng là góp

phần bảo vệ môi trường

- Đi nhẹ, nói khẽ là giữ trật tự nơi cc

- Không được xả rác ra nơi công cộng

- Xếp hàng trật tự mua vé vào xem phim

- Bàn tán với khi đang xem phim trong rạp

- Bàn bạc trao đổi trong giờ kiểm tra

- HĐ3 : Tập làm người hướng dẫn viên

- Là một người hướng dẫn viên , hướng dẫn

khách vào tham quan bảo tàng lịch sử để

dặn khách giữ trật tự vệ sinh em sẽ dặn

khách tuân theo những điều gì ?

3 Củng cố dặn dò :

- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài

- 2 HS trả lời

- Lần lượt các nhóm lên trình bày

VD : Nhà văn hĩa sach, đẹp

- Lớp tham gia trò chơi

- Lớp lắng nghe và thảo luận

- Cử đại diện lên trình bày

Hướng dẫn viên -Kính mời quí khách đến tham quan bảo Đài tưởng niệm Núi Thành để giữ trật tự vệ sinh chung tôi xin nhắc nhớ quí khách những vấn đề sau :

- Không vứt rác bừa bãi ở viện bảo tàng Không sờ tay vào hiện vật trưng bày

- Không nói chuyện làm ồn ào khi tham quan

- Mọi người đều phải giữ trật tự,

VS nơi CC Đĩ là nếp sống văn minh giúp cho cơng việc của mỗi người được thuận lợi, mơi trường trong lành, cĩ lợi cho sức khoẻ

Trang 5

Thứ ba ngày 13/ 12/ 2011

MÔN: KỂ CHUYỆN TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ: (3’) Con chó nhà hàng xóm.

- Gọi HS kể nối tiếp câu chuyện

-Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:(28’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể lại từng đoạn chuyện theo gợi ý

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể về 1

bức tranh

Tranh 1:Do đâu chàng trai có được viên

ngọc quí?

+ Thái độ của chàng trai ra sao khi được

tặng ngọc?

Tranh 2: Chàng trai mang ngọc về và ai đã

đến nhà chàng?

+ Thấy mất ngọc Chó và Mèo đã làm gì?

Tranh 3 Mèo đã làm gì để tìm được ngọc ở

nhà người thợ kim hoàn?

Tranh 4 Chuyện gì đã xảy ra với Chó và

Mèo?

Tranh 5 Vì sao Quạ lại bị Mèo vồ?

Tranh 6 Hai con vật mang ngọc về, thái

độ của chàng trai ra sao?

+Hai con vật đáng yêu ở điểm nào?

 Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện.

- Yêu cầu HS kể nối tiếp

- Hát

- HS kể Bạn nhận xét

- Đại diện các nhóm lên trình bày + Cứu 1 con rắn Con rắn đó là con của Long Vương Long Vương đã tặng + Rất vui

+ Người thợ kim hoàn Tìm mọi cách đánh tráo

+ Xin đi tìm ngọc

+Bắt được chuột và hứa sẽ không ăn thịt nếu nó tìm được ngọc

+ Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèo liền rình khi mổ cá liền ngậm ngọc chạy biến

+ Vì nó đớp ngọc trên đầu Mèo

+ Mừng rỡ

+ Rất thông minh và tình nghĩa

- 6 HS kể nối tiếp đến hết câu chuyện

- Lớp nhận xét

IV CỦNG CỐ - DẶN DỒ: (3’)

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?(Chó và Mèo thông minh và tình nghĩa.)

- Nhận xét tiết học

Trang 6

MƠN: TỐN

TIẾT 80: ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 đđể tính nhẩm

-Thực hiện phép cộng trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

-.Biết giải bài toán về ít hơn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, bảng nhĩm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động (1’)

2.Bài cũ:(3’)Ơn phép cộng và phép trừ.

- GV nhận xét

3 Bài mới:(28’)

 Hoạt động 1: Ơn tập

Bài 1: Tính nhẩm.

Yêu cầu HS tự nhẩm, nêu kết quả

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

Yêu cầu đặt tính và thực hiện phép tính

Bài 3: Số?

Bài tốn yêu cầu ta làm gì?

- Viết lên bảng

+ Hỏi: Điền mấy vào ?

+ Điền mấy vào ?

- Viết 17 – 9 = ? và yêu cầu HS nhẩm

- So sánh: 17 – 3 – 6 và 17 – 9?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

 Hoạt động 2: Giải bài tốn về ít hơn.

Bài 4: Giải bài tốn.

+ Bài tốn cho biết những gì?

+ Bài tốn hỏi gì?

+ Bài tốn thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS làm bài

Tĩm tắt

60 l Thùng to: / -/ -/

Thùng nhỏ: / -/ 22 l

? l

- Hát

- 2 HS lên bảng làm bài 2

- Lớp nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bảng con

- Nhận xét cách đặt tính

- Điền số thích hợp

- 3 - 6

+ Điền 14 vì 17 – 3 = 14 + Điền 8 vì 14 – 6 = 8

+ 17 – 9 = 8

+ 17 – 3 – 6 = 17 – 9 + Vì: 3 + 6 = 9 - Lớp làm BC

- Nhận xét bài

- HS đọc đề nêu yêu cầu

+ Bài tốn cho biết thùng to đựng 60 lít, thùng bé đựng ít hơn 22 lít

+ Thùng bé đựng bao nhiêu lít nước? + Bài tốn về ít hơn

- 1HS lên bảng giải

Bài giải Thùng nhỏ đựng là:

60 – 22 = 38 (lít)

Đáp số: 38 lít

- Cả lớp làm vở Nhận xét bài của bạn

IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ:(3’)

- Nhận xét tiết học

17

Trang 7

MƠN: CHÍNH TẢ TÌM NGỌC

I MỤC TIÊU: - Nghe viết lại chính xác bài CT, trình bày đúng tóm tắt nội dung trong chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2, BT(3)a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV chọn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép Nội dung 3 bài tập chính tả

- HS: Vở bài tập Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ: (3’) Trâu ơi!

- viết các từ

- Nhận xét từng HS

3 Bài mới:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

Bài 1: Nghe viết 1 đoạn trong bài: “Tìm

ngọc ”

- GV đọc đoạn chép trên bảng

+ Đoạn này nĩi về những nhân vật nào?

+ Chĩ và Mèo là những con vật thế nào?

+ Đoạn văn cĩ mấy câu?

+ Trong bài những chữ nào cần viết hoa?

Vì sao?

- GV hướng dẫn viết từ khĩ:

HĐ 2 Hướng dẫn viết bài tập chép

- GV chấm điểm

- GV nhận xét

 Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2: Điền vào chỗ trống vần ui hay uy?

Bài 3b: Điền vào chỗ trống et hay ec?

- Hát

- viết: trâu, ra ngồi, ruộng, nối nghiệp, nơng gia, quản cơng.

- HS viết vào BC

- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi

- Chĩ, Mèo và chàng trai

- Rất thơng minh và tình nghĩa

- 4 câu

- Tên riêng và các chữ cái đứng đầu câu phải viết hoa

+ Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, thơng minh…

- HS đổi vở sửa lỗi theo nhĩm đơi

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bảng con

+Chàng trai xuống thuỷ cung, được Long Vương tặng viên ngọc quý.

-Mất ngọc chàng trai ngậm ngùi Chĩ

và Mèo an ủi chủ.

- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chĩ và Mèo vui lắm.

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

+ lợn kêu eng éc, hét to, mũi khét.

IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (3’)

- Nhắc HS viết lại những tiếng đã viết sai Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà.

- GV nhận xét tiết học

Trang 8

MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TIẾT 17: PHÒNG TRÁNH TÉ NGÃ KHI Ở TRƯỜNG

I MỤC TIÊU:

- Biết kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh, ảnh trong SGK trang 36, 37

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ: (3’)

+ Nêu công việc của Cô Hiệu Trưởng?

+ Nêu công việc của GV?

+Bác lao công thường làm gì?

3 Bài mới:(28’)

 HĐ1: Nhận biết các hoạt động nguy

hiểm cần tránh

- Kể tên những hoạt động dễ gây nguy

hiểm ở trường?

- Treo tranh hình 1, 2, 3, 4 trang 36, 37,

gợi ý HS quan sát

+ Trong những hoạt trên, những hoạt

động nào dễ gây nguy hiểm?

+ Hậu quả xấu nào có thể xảy ra?

+ Nên học tập những hoạt động nào?

 HĐ 2: Lựa chọn trò chơi bổ ích

- GV cho HS ra sân chơi 10 phút

+ Nhóm em chơi trò gì?

+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trò này?

- Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi trò

này để khỏi gây ra tai nạn?

 Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập

- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát cho

mỗi nhóm một phiếu bài tập như dưới

đây Yêu cầu các nhóm thi đua xem

trong cùng một thời gian, nhóm nào viết

được nhiều ý trong phiếu bài tập là nhóm

đó thắng

- Hát Các thành viên trong nhà trường

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS kể

- Đuổi bắt, chạy nhảy, đu quay,

- HS quan sát tranh theo gợi ý

* Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sân trường, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành qua cửa sổ là rất nguy hiểm không chỉ cho bản thân

mà có khi nguy hiểm cho người khác

+ Nhảy dây, đuổi bắt, trèo cây, chơi bi,

- Mỗi nhóm tự chọn một trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm

- HS TLN4, viết vào bảng nhóm

Phiếu bài tập Nên và không nên làm gì để phòng tránh tai nạn khi ở trường?

Hoạt động nên tham

gia

Hoạt động không nên tham gia

IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giữ trường học sạch đẹp

Trang 9

MƠN: TẬP ĐỌC Thứ tư ngày 14/ 12/ 2011

GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Loài gà cũng tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, thương yêu nhau như con người (trả lời được các câu hỏi sgk)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ:(3’) Tìm ngọc

+ Do đâu mà chàng trai cĩ viên ngọc quý?

+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới:(28’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- HD luyện đọc từng câu

- HD luyện đọc từ khĩ

- HD luyện đọc từng đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến lời mẹ

Đoạn 2: “Khi gà mẹ… mồi đi”

Đoạn 3: “Gà mẹ vừa bới… nấp mau”

Đoạn 4: Phần cịn lại

- Giải nghĩa từ mới:

- LĐ trong nhĩm

-Thi đọc: cá nhân, đồng thanh.

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

1.Gà con biết trị chuyện với mẹ từ khi

nào?

2 Nĩi lại cách gà mẹ báo cho con biết:

+ Khơng cĩ chuyện gì nguy hiểm

+ Cĩ mồi ngon, lại đây

+ Tai họa, Nấp mau!

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài

- Hát

- HS đọc và TLCH

- Lớp nhận xét

- Mở SGK trang 141

- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- LĐtừ: gấp gáp, roĩc roĩc, nĩi chuyện, nũng nịu, gõ mỏ, phát tín hiệu.

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

-HS LĐ các câu:

+ Từ khi gà con nằm trong trứng,/ gà

mẹ đã nĩi chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/ cịn chúng/ thì phát tín hiệu/ nũng nịu đáp lời mẹ.//

+ tỉ tê, tín hiệu, xơn xao, hớn hở

- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhĩm

4, cả nhĩm theo dõi sửa lỗi cho nhau

- Các nhĩm cử bạn đại diện nhĩm mình thi đọc

+ Từ cịn khi nằm trong trứng

+ Kêu đều đều “cúc… cúc… cúc” + Kêu nhanh “Cúc, cúc,cúc.”

+ Xù lơng, miệng kêu liên tục, gấp

gáp “roĩc, roĩc”.

- HS thi đọc cá nhân

IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (3’) - Qua câu chuyện, con hiểu điều gì?

- Nhận xét tiết học

Trang 10

MƠN: TỐN

TIÊT 81: ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (TT)

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 đđể tính nhẩm

-Thực hiện phép cộng trừ cĩ nhớ trong phạm vi100

-.Biết giải bài toán về ít hơn,tìm số bị trừ , số trừ, số hạng của 1tổng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, bảng nhĩm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ:(3’) Ơn tập về phép cộng và

phép trừ

- GV nhận xét

3 Bài mới:(28’)

 Hoạt động 1: Ơn tập

Bài 1: Tính nhẩm

Yêu cầu HS tự làm bài ( cột 1,2,3)

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và

thực hiện phép tính:

 Hoạt động 2: Ơn tìm số hạng, số bị

trừ hoặc số trừ

Bài 3: Tìm x.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm

thế nào?

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Hoạt động 3: Giải bài tốn về ít hơn.

Bài 4: Giải bài tốn.

+ Bài tốn cho biết những gì?

+ Bài tốn hỏi gì?

+ Bài tốn thuộc dạng gì?

- Hát

- Đặt tính rồi tính:

90 – 32 ; 56 + 44 ; 100 – 7

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- HS đoc đề nêu yêu cầu

- Tự làm bài

- 1 số HS đọc KQ,

- HS đoc đề nêu yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm bài

100 – 2; 100 – 75; 45 + 45

- HS đoc đề nêu yêu cầu

- Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết

- Làm BC

a) x + 16 = 20 b) x – 28 = 14

x = 20 – 16 x = 14 + 28

x = 4 x = 42 b) 35 – x = 15

x = 35 – 15

x = 20

- HS đoc đề nêu yêu cầu

HS trả lời- gv ghi tĩm tắt TLN4 – trình bày bài giai Nhận xét

IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (3’)

- Tổng kết ND bài học

- Chuẩn bị: Ơn tập về hình học.

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w