- Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân và chia 2 luü thõa... Cñng cè luyÖn tËp.[r]
Trang 1THCS Hồ Thầu
GV: Hoàng Đình Mạnh
Ngày soạn: 21/09/2009 Ngày giảng: 24/09/2009
Tuần : 5 Tiết 14: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kiến thức: HS nắm ,-) quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy 7)
a0 = 1 (a 0), hiểu ,-) cách viết mọi số tự nhiên A7! dạng tổng các luỹ thừa của 10
- Kỹ năng: HS vận dụng chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa
- GV: Giáo án, phấn màu
- HS: Chuẩn bị bài, nháp
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Pháp biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
? Lên bảng tính: 53 54 = ? ; a4 a5 =?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ
- Cho phép nhân hai luỹ
thừa
? Trong phép nhân muốn
tìm thừa số
làm ntn
- Thông qua các VD, gợi
ý cho ta quy tắc chia 2
luỹ thừa cùng cơ số
? Yêu cầu HS dự đoán
am : an với m > n
- Quan sát
- Vận dụng: a b = c (a, c 0)
c : a = b; c : b = a
- HS dự đoán
1 Ví dụ
a, 53 54 = 57
57 : 53 = 54(=57-4)
57 : 54 = 53(=57-3)
b, a5 a4 = a9
a9 : a5 = a4 (a 0)
a9 : a4 = a5
Hoạt động 2: Tổng quát
- Nêu tổng quát
- Trong phép chia phải có
đk a 0
- Nêu
2 Tổng quát
+ Với m > n:
am :an = am-n (a 0) + Với m = n:
Lop6.net
Trang 2- / ra quy 7) a0 = 1
am :am = 1 (= a0)
? Nhắc lại quy tắc chia
? Thực hiện ?2
- Gọi 3 HS lên bảng thực
hiện
- Nhận xét, chốt
Vận dụng cho HS làm
bài tập 67/SGK tr30
- Nhận xét cho điểm
- Quy tắc chia:
+ Giữ nguyên cơ số
+ Trừ số mũ
?2
a) 78; b) x3; c) a0
Bài tập 67/SGK tr30 a) 34 ; b) 106 ; c) a5 (a0)
am :an = 1 (a 0)
- Quy 7) a0 = 1 (a0)
TQ am : an = am-n (a 0; m >= n)
*Chú ý: (SGK)
Hoạt động 3: Chú ý
? Viết số 2475 A7! dạng
tổng các luỹ thừa của 10
- Giải thích: 2.103 là tổng
luỹ thừa của 10 vì :
2.103 = 103 + 103
? Giá trị của số abcd
trong hệ thập phân
- Nhận xét
2475 = 2.103 + 4.102
+ 7.101 + 5.100
?3
abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d
3 Chú ý
* Mọi STN đều viết ,-) A7! dạng tổng luỹ thừa của số 10
VD:
2475 = 2.1000 + 4.100+ 7.10 + 5.100
= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
4 Củng cố luyện tập.
? Phát biểu các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
? Quy 7) a1 = ?; a0 = ?
? Tại sao phải cần các điều kiện khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Luện tập Bài tập 68a,c/SGK tr30
210 : 28 = 22 ( 28 = 256; 210 = 1024)
85 : 84 = 8 ( 85 = 32768; 84 = 4096)
- Luyện tập bài mở rộng:
45 : 64 = ? 93 : 27 = ? 84 : 26 = ?
5 Hướng dẫn dặn dò.
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm bài tập 68; 69; 70; 71; 72/SGK tr30+31
- Chuẩn bị bài mới, máy tính bỏ túi cho tiết sau:
“Thứ tự thực hiện các phép tính”
Lop6.net