1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Đại số cơ bản 10 tiết 55: Giá trị lượng giác của một cung (t1)

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS cách xác định dấu của các giá trị lượng giác khi ñieåm ngoïn M thuoäc caùc góc phần tư tương ứng.. -GV yeâu caàu HS xem baûng giá trị lượng giác của các cung coù lieân quan [r]

Trang 1

y x

B'

B

O p

M

y

x

K

H O B'

B

Ngày soạn:27/03/2008 Tiết: 55

§2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (T1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được các giá trị lượng giác của góc bất kì; nắm được các công thức sin(

; cos( , , miền giá trị của các giá trị lượng giác

2k ) sin

  2k )cos   k

- Nắm được giá trị lượng giác của các cung đặc biệt; ý nghĩa hình học của tang và côtang

2 kỹ năng:

- Có kỹ năng tính giá trị lượng giác của góc , xét dấu các giá trị lượng giác

- Có kỹ năng phân tích, tổng hợp

3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính chính xác trong

lập luận và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (6’)

- Nêu cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác ?

- BT: Biểu diễn cung có số đo 13 trên đường tròn lượng giác

3

Viết số đo cung lương giác trên hình vẽ sau :

Với P là trung điển cung nhỏ A’B’

3 Bài mới :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

10’

Hoạt động 1: Gía trị lượng

giác của cung

H: Nhắc lại giá trị lượng giác

của góc ? (0 0 0)

180

  GV: Tương tự định nghĩa trên

ta mở rộng khái niệm giá trị

lượng giác của góc bất kì

- GV vẽ hình 48 SGK lên

bảng và giới thiệu khái niệm

giá trị lượng giác của góc .

- 1 HS nhắc lại các giá trị lượng giác của góc

-HS nghe GV giới thiệu và ghi bài

I Gía trị lượng giác của cung :

Trên đường tròn lượng giác cho cung ¼AM có sđ¼AM

-Tung độ y của điểm M gọi là sin của góc , kí hiệu sin  

sin =  OK

-Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của góc , kí hiệu cos 

cos =  OH

-Tỉ số sin (cos 0) gọi là tang

cos

của góc

tan = sin

cos

-Tỉ số cos (sin ) gọi là

sin

Trang 2

SGK

-GV kiểm tra, nhận xét

sin25 = sin(6 ) 4

4

= sin 2

cos(-2400) = cos(1200-3600)=

= cos1200 = 1

2

 tan(-4050)=tan(-450)= -1

cot cos

sin

* Các giá trị sin , cos , tan ,   

cot gọi là các giá trị lượng giác

của cung

-Trục tung gọi là trục sin, trục hoành gọi là trục côsin

12’

Hoạt động 2: Hệ quả

H: Dựa vào định nghĩa các

giá trị lượng giác của cung

hãy giải thích:

sin( + k2 ) = sin ,     k

Z

cos( + k2 ) = cos ,     k

Z

-GV kiểm tra và chốt lại

công thức

H: Tìm miền giá trị của sin

và của cos ?

GV: Ngược lại: Nếu có 1 số

m mà -1 m 1 thì luôn tìm

được 2 số  , sao cho

và cos

H: Cho ví dụ ?

-GV kiểm tra, nhận xét

H: Nêu điều kiện xác định

của tan và cot ? 

-GV vẽ đường tròn lượng

giác và điểm M sao cho sđ

=

Hướng dẫn HS cách xác định

dấu của các giá trị lượng giác

khi điểm ngọn M thuộc các

góc phần tư tương ứng

-GV yêu cầu HS xem bảng

giá trị lượng giác của các

cung có liên quan đặc biệt

HS: Dựa vào định nghĩa và giải thích

-Các HS khác nhận xét

HS: Dựa vào vị trí điểm

H, K và kết luận miền giá trị của sin và của

cos

HS: Cho ví dụ m = thì 1

2 tồn tại 2 số

6 sao cho sin =

1 2 và cos 1

2

HS nêu điều kiện xác định

-HS theo dõi sự hướng dẫn của GV

HS xem bảng giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt, cách nhớ

2 Hệ quả :

a) sin và cos xác định     R

và ta có:

sin( + k2 ) = sin ,     k Z cos( + k2 ) = cos ,     k Z b) -1 sin 1; -1 cos 1

c)  m R mà -1 m 1 đều tồn tại  , sao cho sinm và cos

  m

c) tan xác định    ,

 

k Z

d) cot xác định   k  , k Z 

Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác :

(SGK)

3 Gía trị lượng giác của các cung đặc biệt :

-Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt :

6

4

3

2

2

2 2

3 2

1

2

2 2

1 2 0

3

3 0

Trang 3

4 Củng cố : (4’)

- Định nghĩa các giá trị lượng giác của cung ?

- Các hệ quả của định nghĩa ? Dấu của các giá trị lượng giác ?

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm các giá trị lượng giác của góc bất kì; Các công thức sin( 2k )sin; cos(

, , miền giá trị của các giá trị lượng giác

2k ) cos

  k

- Nắm các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt; ý nghĩa hình học của tang và côtang

- BTVN : 1, 2, 3 SGK trang 148

V RÚT KINH NGHIỆM:

10’

Hoạt động 3: Ý nghĩa hình

học của tang và côtang

GV vẽ hình 50 SGK lên

bảng

-GV hướng dẫn HS vẽ trục

t’At

H: Nhận xét đặc điểm 2 tam

giác AOT và HMO ?

GV: Vậy ta suy ra

hay

H: HM  ?; OH ?, OA ?

-GV hướng dẫn HS suy ra tan

GV vẽ hình 51 SGK lên bảng

và hướng dẫn HS xác định

trục côtang

GV yêu cầu HS làm HĐ4

SGK

-GV nhận xét, chốt lại công

thức và ghi bảng

-HS xem hình vẽ SGK

HS: AOT  HMO

HS: Trả lời

S s s'

B' O

K H A'

B M A

y

x

-HS làm HĐ4 SGK

HS dựa vào hình 50, 51 giải thích 2 đẳng thức trên

II Ý nghĩa hình học của tang và côtang:

1 Ý nghĩa hình học của tan :

t

t' B' O

K H A'

B M

A

y

x

- tan được biểu diễn bởi độ dài 

đại số của vectơ AT trên trục t’At Trục t’At gọi là trục tang

tanAT

2 Ý nghĩa hình học của cot :

- cot được biểu diễn bởi độ dài

đại số của vectơ BStrên trục s’Bs Trục s’Bs gọi là trục côtang cotBS

Chú ý:  k Z ta có:

tan(k ) tan

cot(k ) cot

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm