1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 29 - Trường TH Quảng Minh B

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 295,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố – dặn dò Tiết 141 : Diện tích hình chữ nhật A Mục tiêu - HS biết được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.. - Vận dụng tính diện tích một số hình [r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 26 tháng 3 năm 2012 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

BUỔI HỌC THỂ DỤC I) Mục đích, yêu cầu

A) Tập đọc

- Đọc đúng các tiếng khó : Đê - rốt – ki , cô - rét – ti , Ga – rô - nê …

- Hiểu các từ : gà tây , bò mộng , chật vật…

- Hiểu ND: Nêu gương quyết tâm vượt khó của một H tật nguyền

B) Kể chuyện

- Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời nhân vật, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Biết nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn, kể tiếp được phần bạn kể còn lại

II) Hoạt động dạy – học

A) KT bài cũ ( 3’)

- Cùng vui chơi

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 Luyện đọc ( 26’)

- Đọc câu

+ Từ khó : Đê - rốt - xi , Cô - rét - ti

- Đọc đoạn

Đ1 : Giọng đọc sôi nổi , hào hứng

Đ 2 : Giọng chậm rãi

Đ 3 : giọng hân hoan , cảm động

- Đọc bài

3 Tìm hiểu bài (10’)

- Mỗi H phải leo lên trên cùng một cái

cột cao chiều xa ngang

+ Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như

hai con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc, mắt

đỏ như gà tây Ga- rơ-nê leo dễ như

không

- Nen- ti được miễn thể dục vì cậu bị

tật nguyền từ nhỏ – bị gù

H: Đọc bài, trả lời câu hỏi Sgk H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Sử dụng tranh minh họa để giới thiệu bài

T: Đọc toàn bài H: Đọc nối tiếp từng câu T: Phát hiện từ HS phát âm chưa chuẩn ghi bảng

H: Luyện đọc từ khó( cá nhân, đồng thanh) H:Đọc nối tiếp từng đoạn ( 3 em)

T: Kết hợp hướng dẫn đọc ngắt nghỉ đúng và giải nghĩa từ

H: Luyện đọc từng đoạn theo nhóm

- Đọc đoạn trước lớp H+T: Nhận xét, đánh giá H: Đọc toàn bài 1 lượt H: Đọc thầm đoạn 1

- Nhiệm vụ của bài Tập TD là gì ?

- Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục ntn?

H: Đọc thầm đoạn 2, 3 -Vì sao Nen – ti được miễn thể dục ? -Vì sao Nen – ti cố xin thầy cho được tập như mọi người

- Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của

Trang 2

+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình,

muốn làm những việc các bạn làm

được

- Nen – ti leo lên một cách chật vật,

mặt đỏ như lửa thầy giáo bảo

Nen – ti nắm được cái xà

Ví dụ : Cậu bé can đảm

Nen – ti dũng cảm

Chiến thắng bệnh tật

* Nêu gương quyết tâm vượt khó của

một HS tật nguyền

4 Luyện đọc lại ( 15’)

- Người dẫn truyện

- Thầy giáo

- 3 H cùng nói: cố lên!

5 Kể chuyện (25’)

Các nhân vật: Nen- ti , thầy giáo ,

Đê-rốt-xi, Cô- rét- ti

Nhập vai nhân vật xưng là : “ tôi”, “

tớ”, “ mình”

6 Củng cố – dặn dò

Nen – ti ? + Tìm thêm một tên thích hợp cho câu chuyện ?

H+T: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ND bài H: Nhắc lại

T: Đọc lại đoạn 2, 3 và hướng dẫn đọc, ngắt, nghỉ

H: Đọc nối tiếp đoạn ( 3 em )

- Đọc theo vai đoạn 2,3 H+T: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

T: Nêu nhiệm vụ H: Quan sát tranh Sgk T: Hướng dẫn H kể chuyện + Trong truyện có những nhân vật nào? + Em chọn kể theo lời của nhân vật nào? H: Kể mẫu ( 1 em )

-Từng cặp H tập kể đoạn 1 theo lời một nhân vật

H: Khi kể trước lớp : theo đoạn, cả câu chuyện

H+T: Nhận xét, chấm điểm T: Tổng kết tiết học

H: Tập kể ở nhà

Tiết 141 : Diện tích hình chữ nhật

A Mục tiêu

- HS biết được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là

xăng-ti-mét vuông

- Làm BT 1, 2, 3

Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/Bài mới

a)HĐ 1: Xây dựng quy tắc tính DT

HCN.

- Lấy HCN đã chuẩn bị: HCN có bao

nhiêu ô vuông? Vì sao?

*HD cách tìm số vuông trong HCN

ABCD

+ Lấy số hàng, nhân với số cột:Có 3

hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông Hỏi có

tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Hát

- Có 12 ô vuông, (vì: ta thực hiện phép tính

3 x4; 3 + 3 + 3 + 3; 4 + 4 + 4.)

- HCN ABCD có 4 x 3 = 12 ô vuông

- Là 1cm2

- Là 12 cm2

Trang 3

- Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu?

- HCN ABCD có DT là bao nhiêu?

- Đo chiều dài và chiều rộng của

HCN ?

- Thực hiện phép nhân 4cm x 3 cm = ?

* KL: Vậy 12 cm2 là diện tích của

HCN Muốn tính diện tích HCN ta lấy

chiều dài nhân với chiều rộng( cùng

đơn vị đo).

b) HĐ 2: Luyện tập:

*Bài 1: BT cho biết gì?

- BT yêu cầu gì?

- Nêu cách tính DT HCN?

- Nêu cách tính chu vi HCN?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 2: Đọc đề?

-Nêu cách tính diện tích HCN?

-Gọi 1 HS tóm tắt

Tóm tắt Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: 14 cm.

Diện tích: ?

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:- Đọc đề?

- Em có nhận xét gì về số đo của

chiều dài và chiều rộng của HCN

trong phần b?

- Vậy muốn tính được DT HCN ta

cần làm gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

3/Củng cố:

- Muốn tính diện tích HCN ta làm

ntn?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- HS thực hành đo và báo cáo KQ: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3 cm

- Thực hiện nhân: 4 x 3 = 12

- Vài HS nhắc lại quy tắc: Muốn tính diện

tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng( cùng đơn vị đo).

- Chiều dài và chiều rộng

- Tính diện tích và chu vi của HCN

- HS nêu

- Lớp Làm phiếu HT

DT 5x3=15cm 2 10x4=40cm 2 32x8=256cm 2

C vi (5+3)x2=16c

m

(10+4)x2 = 28cm

(32+8)x2= 80cm

- HS đọc

- HS nêu

- Lớp làm vào vở

Bài giải

Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:

14 x 5= 70(cm2

Đáp số: 70cm2

- HS đọc

- Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo

- Phải đổi số đo chiều dài thành cm

- Lớp làm vở- Đổi vở- KT

Bài giải

a)Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 3 = 15( cm2) b)Đổi : 2dm = 20 cm

Diện tích hình chữ nhật là:

20 x 9 = 180( cm2)

- HS nêu

TH TV: BUỔI HỌC THỂ DỤC

I) Mục đích, yêu cầu

A) Tập đọc

- Đọc đúng các tiếng khó : Đê - rốt – ki , cô - rét – ti , Ga – rô - nê …

- Hiểu các từ : gà tây , bò mộng , chật vật…

Trang 4

- Hiểu ND: Nêu gương quyết tâm vượt khó của một H tật nguyền

B) Kể chuyện

- Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời nhân vật, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Biết ng:

THTOAN Diện tích hình chữ nhật

A Mục tiêu

- HS biết được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông

- Làm BT 1, 2, 3

lời kể của bạn, kể tiếp được phần bạn kể còn lại

Thứ 3 ngày 27 tháng 3 năm 2012

Tiết 142 : Luyện tập

A Mục tiêu

- Biết tính diện tích hình chữ nhật.

- Làm BT 1, 2, 3

B Đồ dùng

GV : Bảng phụ

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra:

- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn ?

- Nhận xét, cho điểm

3/Luyện tập:

*Bài 1: BT yêu cầu gì?

- Khi tính DT và chu vi ta cần chú ý điều

gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt Chiều dài: 4dm

Chiều rộng: 8cm

Diện tích: cm 2 ?

Chu vi: cm?

- 2, 3 HS nêu

- HS khác nhận xét

- Tính DT HCN

- Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị đo

- Lớp làm nháp

Bài giải

Đổi 4dm = 40cm Diện tích hình chữ nhật của hình chữ

nhật là:

40 x 8 = 320( cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:

( 40 + 8) x 2 = 96( cm)

Trang 5

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: Đọc đề?

- Hình H gồm những HCN nào ghép lại

với nhau?

- Diện tích hình H ntn so với DT của 2

hình ABCD và DMNP?

- 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:-BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tích DT HCN ta cần tính gì trước?

Tóm tắt

Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: gấp đôi chiều rộng

Diện tích: cm 2 ?

- Chấm bài, nhận xét

4/Củng cố:

- Nêu cách tính chu vi và DT của HCN?

- Dặn dò: Ôn lại bài

Đáp số: 320cm2; 96cm

- HS đọc

- Gồm 2 hình CNABCD và DMNP ghép lại

- Diện tích hình H bằng tổng diện tích 2 hình ABCD và DMNP

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

a)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80(cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160( cm2) b)Diện tích của hình H là:

80 + 160 = 240( cm2) Đáp số: a)80cm2; 160 cm2

b) 240cm2

- HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng

- Diện tích của HCN

- Tính chiều dài của HCN

- Lớp làm vở

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50( cm2) Đáp số: 50 cm2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY I) Mục đích, yêu cầu

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thể thao: kể đúng tên một số môn thể thao: tìm đúng các từ ngữ nói về kết quả thi đấu

- Ôn luyện về dấu phẩy

II) Hoạt động dạy – học

A) Kiểm tra bài cũ ( 4’)

Bài 3: Điền dấu chấm phẩy, dấu hỏi

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Hướng dẫn làm bài tập (35’)

H: Nêu miệng cách điền dấu vào ô trống T: Nhận xét, chấm điểm

T: Nêu mục đích yêu cầu bài học

Trang 6

Bài 1: Kể tờn cỏc mụn thể thao bắt đầu

bằng tiếng

Cỏc mụn thể thao bắt đầu bằng tiếng

a.Búng

búng đỏ,

búng

chuyền,

búng rổ,

búng bầu

dục, búng

hỏi,búng

nộm

b.Chạy

Chạy việt

dó, chạy

vượt rào,

chạy

ngắn,

chạy vũ

trang

c.Đua Đua xe đạp, đua

mụ tụ, đua

xe lăn, đua thuyền, đua ngựa,

d Nhảy Nhảy cao, nhảy xa, nhảy cầu, nhảy xào, nhảy ngựa

Bài 2: Cỏc từ ngữ núi về kết quả thi

đấu thể thao trong truyện vui : cao cờ

- Cỏc từ : được , thua, khụng ăn, thắng,

hũa

- ND truyện: một anh chàng huờnh

hoang tự nhận cao cờ, nhưng đỏnh cờ lại

thua cả 3 vỏn Anh ta cố tỡnh núi trỏnh để

khỏi phải nhận là mỡnh thua

Bài 3: Đặt dấu phẩy vào vị trớ thớch hợp

a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, Seagame

22 đó thành cụng rực rỡ

b Muốn cơ thể khỏe mạnh, em phải

năng tập thể dục

c Để trở thành con ngoan trũ giỏi , em

cần học tập và rốn luyện

3 Củng cố – dặn dũ (2’)

H: Đọc yờu cầu bài T: Chia lớp làm 4 nhúm Nhúm 1 phần a

Nhúm 2 phần b Nhúm 3 phần c Nhúm 4 phần d H: Cỏc nhúm thảo luận Đại diện nờu kết quả ( 4 em )

T + H: Nhận xột, đỏnh giỏ H: Đọc yờu cầu bài tập

- Đọc truyện vui : Cao cờ -Tự làm bài vào vở ( cả lớp)

- Chữa bài trờn bảng

T + H: Nhận xột, kết luận, T: HD học sinh tỡm hiểu nội dung cõu chuyện

+ Anh chàng tự nhận là người ntn? + Anh ta thắng vỏn cờ nào khụng ? + Anh núi ntn về kết quả cỏc vỏn cờ?

H: Nờu yờu cầu bài Làm bài trờn bảng (3 em ) Làm bài vào vở

Đổi vở kiểm tra chộo T: Nhận xột, đỏnh giỏ

T: Nhận xột tiết học H: Học bài, hoàn thiện cỏc bài tập

thực hành: đi thăm thiên nhiên

I Mục tiêu: Sau bài học, hs biết:

- Vẽ, nói hoặc viết về những câycối và các con vật mà hs quan sát được khi đi thăm thiên nhiên

- Khái quát hóa những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học

II Phương pháp:

- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề, thực hành, luyện tập

Trang 7

IV Hoạt động dạy học.

Tiết 1: Đi thăm thiên nhiên.

- GV hướng dẫn hs đi thăm thiên

nhiên ở ngay vườn trường

- GV giao nhiệm vụ cho cả lớp:

Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả

cây cối và các con vật các em đã

nhìn thấy

- Hs đi theo nhóm Các nhóm trưởng quản lí các bạn không ra khỏi khu vực gv chỉ định cho nhóm

- Hs lắng nghe, nhận nhiệm vụ

* Lưu ý: Từng hs ghi chép hay vẽ độc lập, sau đó về báo cáo với nhóm Nếu có

nhiều cây cối và các con vật, nhóm trường sẽ hội ý phân công mỗi bạn đi sâu tìm hiểu

1 loài để bao quát được hết

Tiết 2: Làm việc tại lớp.

* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

+ GV tổ chức, giao nhiệm vụ cho hs làm việc

trong nhóm.- Y/c các nhóm trưng bày sản

phẩm

- GV và hs cùng đánh giá

* Hoạt động 2: Thảo luận.

- GV điều khiển hs thảo luận câu hỏi gợi ý:

+ Nêu những đặc điểm chung của thực vật,

động vật?

+ Nêu những đặc điểm chung của cả động vật

và thực tập?

* GVKL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài

thực vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác

nhau Chúng thường có những đặc điểm

chung: rễ, thân, cành, lá, hoa, quả

- Trong tự nhiên có rất nhiều động vật Chúng

có hình dạng, độ lớn…khác nhau Cơ thể

chúng thường gồm ba phần: đầu, mình và cơ

quan di chuyển

- Thực vật và động vật đều là những cơ thể

sống, chúng được gọi chung là sinh vật

- Từng cá nhân báo cáo với nhóm những gì bản thân đã quan sát được kèm theo bản vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân

- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sản phẩm cá nhân và đính vào 1

tờ giấy khổ to

- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng Đại diện mỗi nhóm lên giới thiệu sản phẩm của nhóm mình trước lớp

- Hs thảo luận:

+ Thực vật: rễ, thân, cành, lá, hoa, quả

+ ĐV: đầu, mình, cơ quan di

Trang 8

4 Cñng cè, dÆn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau

chuyÓn

§Òu lµ nh÷ng c¬ thÓ sèng

:

THTV: Luyện tập

A Mục tiêu

- Biết tính diện tích hình chữ nhật.

- Làm BT 1, 2, 3

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Tổ chức:

2/Kiểm tra:

- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn ?

- Nhận xét, cho điểm

3/Luyện tập:

*Bài 1: BT yêu cầu gì?

- Khi tính DT và chu vi ta cần chú ý điều

gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt Chiều dài: 4dm

Chiều rộng: 8cm

Diện tích: cm 2 ?

Chu vi: cm?

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: Đọc đề?

- Hình H gồm những HCN nào ghép lại

với nhau?

- Diện tích hình H ntn so với DT của 2

hình ABCD và DMNP?

- 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:-BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tích DT HCN ta cần tính gì trước?

Tóm tắt

- 2, 3 HS nêu

- HS khác nhận xét

- Tính DT HCN

- Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị đo

- Lớp làm nháp

Bài giải

Đổi 4dm = 40cm Diện tích hình chữ nhật của hình chữ

nhật là:

40 x 8 = 320( cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:

( 40 + 8) x 2 = 96( cm) Đáp số: 320cm2; 96cm

- HS đọc

- Gồm 2 hình CNABCD và DMNP ghép lại

- Diện tích hình H bằng tổng diện tích 2 hình ABCD và DMNP

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

a)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80(cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160( cm2) b)Diện tích của hình H là:

80 + 160 = 240( cm2) Đáp số: a)80cm2; 160 cm2

b) 240cm2

- HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng

- Diện tích của HCN

Trang 9

Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: gấp đôi chiều rộng

Diện tích: cm 2 ?

- Chấm bài, nhận xét

4/Củng cố:

- Nêu cách tính chu vi và DT của HCN?

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Tính chiều dài của HCN

- Lớp làm vở

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50( cm2) Đáp số: 50 cm2

Thứ 4 ngày 28 tháng 3 năm 2012 TẬP ĐỌC

LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I) Mục đích , yêu cầu

- Đọc đúng các từ khó : Giữ gin , nên làm , lưu thông Biết đọc với ginọg rõ ràng , rành mạch , dứt khoát

- Hiểu nghĩa các từ : Dân chủ , bồi bổ , bổn phận , khí huyết , lưu thông

- Hiểu tính đúng đắn , giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Từ đó có ý thức luyện tập thể dục để bồi bổ sức khỏe

II) Hoạt động dạy – học

A) KT bài cũ ( 3’)

- Cùng vui chơi

B) Bài mới

1 Giới thiệu bài ( 1’)

2 Luyện đọc ( 10’)

- Đọc câu

+ Từ khó : giữ gìn , nên làm …

- Đọc đoạn

+ Từ mới ( Sgk)

- Đọc bài

3 Tìm hiểu bài ( 5’)

- Sức khỏe giúp chúng ta giữ gìn dân

chủ xây dựng nước nhà , gây đời sống

mới , việc gì cũng cần tới sức khỏe ,

mới thành công ,

- Vì mỗi người dân mạnh khỏe tức là

cả nước mạnh khỏe

- … không tốn kém , không khó khăn

Tất cả mọi người …

* Hiểu tính đúng đắn , giàu sức

thuyết phục trong lời kêu gọi toàn

H: Đọc TL bài thơ và trả lời câu hỏi SGK T: Nhận xét , chấm điểm

T: Sử dụng tranh Sgk để giới thiệu bài T: Đọc toàn bài 1 lần

H: Đọc nối tiếp câu T: Kết hợp giúp H phát âm từ khó H: Đọc nối tiếp theo đoạn ( 3 em) T: Giúp H hiểu nghĩa các từ mới H: Đọc từng đoạn trong nhóm H: Đọc cả bài ( 2 em)

H: Đọc thầm bài T: HD học sinh đọc từng đoạn, kết hợp trả lời các câu hỏi SGK và câu hỏi gợi mở + Sức khỏe cần thiét ntn trong xây dựng đất và bảo vệ TQ ?

+ Vì sap tập TD là bổn phận của mỗi người dân yêu nước ?

+ Việc luyện tập TD , bồi bổ sức khỏe có khó khăn gì không ?

Trang 10

dân tập thể dục của Bác Từ đó có ý

thức luyện tập thể dục để bồi bổ sức

khỏe

4 Luyện đọc lại ( 10’)

- Ngắt giọng các câu thơ

+ Mỗi người dân yếu ớt / tức lag cả

nước yếu ớt / mỗi một người dân khỏe

mạnh / tức là cả nước khỏe mạnh //

5 Củng cố – dặn dò ( 2’)

- Đoạn 1:Tầm quan trọng của sức

khỏe Sức khỏe cần thiết ntn /

- Đ 2:Sức khỏe và giữ gìn XD đất nước

- Đ 3 : Bác Hồ tấm gương sáng về

luyện tập TD

Những ai làm được việc này ? + Em sẽ làm gì khi đọc bài “ lời kêu gọi toàn dân tập TD của Bác Hồ ?

H: Trả lời H+T: Chốt lại, ghi bảng H: Nhắc lại ND bài

H: Đọc cả bài T: Hướng dẫn đọc H: Thi đọc đoạn ( 3 em) Thi đọc cả bài ( 3 em) T: Nhận xét , đánh giá T: Nêu yêu cầu

H: Đặt tên cho mỗi đoạn trong bài H: Luyện đọc bài ở nhà

Tiết 143: Diện tích hình vuông

A Mục tiêu

- HS biết được qui tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo một cạnh của nó

và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông

- Làm BT 1, 2, 3

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

a)HĐ 1: Xây dựng quy tắc tính

DT hình vuông

- Lấy hình vuông đã chuẩn bị.

- HV ABCD gồm mấy ô vuông

?

- Làm thế nào để tìm được?

*HD cách tìm: Mỗi hàng có 3

ô vuông, có 3 hàng Ta lấy số ô

vuông của 1 hàng nhân với số

hàng Vậy tất cả có bao nhiêu

ô vuông?

- Mỗi ô vuông có DT là bao

nhiêu ?

-Vậy diện tích HV ABCD có

diện tích là bao nhiêu cm2 ?

- Y/c HS đo cạnh của hình

vuôngv ?

+ Vậy: 3cm x 3 cm = 9cm2

9cm2 là diện tích của HV

- Hát

- Lấy HV và quan sát

- 9 ô vuông

- Ta lấy 3 x 3 hoặc 3 + 3 + 3

- Hình vuông ABCD có tất cả: 3 x 3 = 9 cm2

- Là 1cm2

- HV ABCD có diện tích là 9cm2

-Vài HS nêu: Muốn tính diện tích HV ta lấy độ dài

của một cạnh nhân với chính nó.

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w