- Neáu moät hình thang coù hai caïnh đáy bằng nhau thì … Đó chính là nhận xét mà chúng ta cần ghi nhớ để áp dụng làm bài tập, thực hiện các phép chứng minh sau naøy.. Moät hoïc sinh nhaé[r]
Trang 1Ngày dạy: 25/8/2010
Tiết 1
PHAÀN II HèNH HOẽC Chửụng I TệÙ GIAÙC
Đ1 TệÙ GIAÙC
* Kiến thức:
- Qua baứi naứy, tửứ taọp hụùp nhửừng hỡnh do giaựo vieõn taùo ra, hửụựng daón hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa tửự giaực, tửự giaực loài, tửù tỡm ra tớnh chaỏt toồng caực goực trong moọt tam giaực
* Kỹ năng:
- Hoùc sinh bieỏt veừ, bieỏt tớnh soỏ ủo caực goực cuỷa moọt tửự giaực loài
- Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực trong baứi vaứo caực tỡnh huoỏng thửùc tieón ủụn giaỷn
* Thái độ: Giáo dục cho các em ngay từ đầu có ý thức học bộ môn và khả năng giao tiếp của học sinh.
II chuẩn bị:
- GV: Baỷng phuù veừ hỡnh 1, hỡnh 3, hỡnh 5, hỡnh 8 SGK trang 64, 65, 66.Giaựo aựn, thửụực thaỳng
- HS: SGK, taọp ghi cheựp, thửụực thaỳng
III tiến trình tiết dạy:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
Hđ1: kiểm tra (3ph)
GV giới thiệu chương I
HĐ2: Bài mới (27ph)
Caực em quan saựt caực hỡnh veừ
vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
* Trong nhửừng hỡnh veừ ụỷ beõn,
nhửừng hỡnh naứo thoaỷ maừn tớnh
chaỏt:
a/ Hỡnh taùo bụỷi boỏn ủoaùn
thaỳng
b/ Baỏt kyứ hai ủoaùn thaỳng naứo
cuừng khoõng naốm treõn moọt
ủửụứng thaỳng
- Nhaọn xeựt sửù khaực nhau cụ
baỷn giửừa hỡnh 1e vaứ caực hỡnh
coứn laùi?
* Moọt hỡnh thoaỷ maừn tớnh chaỏt
a vaứ b ủoàng thụứi " kheựp kớn" ta
goùi laứ moọt hỡnh tửự giaực
? Vaọy tửự giaực ABCD laứ hỡnh
nhử theỏ naứo?
* Ta coự: tửự giaực ABCD laứ hỡnh
Hỡnh thaứnh khaựi nieọm tửự giaực
Caực em thửùc hieọn theo nhoựm, moói nhoựm thaỷo luaọn vaứ moọt hoùc sinh ủaùi dieọn trỡnh baứy yự kieỏn nhoựm cuỷa nhoựm mỡnh
(- H 1a, 1b,1c
- Hỡnh 1e caực ủoaùn thaỳng khoõng kheựp kớn)
- Tửự giaực ABCD laứ hỡnh taùo bụỷi boỏn ủoaùn thaỳng AB, BC,
CD, DA trong ủoự baỏt kyứ hai ủoaùn thaỳng naứo cuừng khoõng cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng
TệÙ GIAÙC
1 ẹũnh nghúa: (SGK)
Tửự giaực ABCD laứ hỡnh taùo bụỷi boỏn ủoaùn thaỳng AB, BC, CD,
A B C
D
H 1c
D
H 1a
B A
D C
H 1b
° Q Q
B D
A
C
H 1d
D
A B C
H 1e
Trang 2tạo bởi bốn đoạn thẳng AB,
BC, CD, DA trong đó bất kỳ
hai đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm trên một
đường thẳng
Mỗi em hãy vẽ một hình tứ
giác vào vở và tự đặt tên
? Một học sinh lên bảng vẽ
hình
? Tương tự như cách gọi tên
của tam giác ta cũng cách gọi
tên của tứ giác như thế nào?
* Trong đó A, B, C, D là các
đỉnh của tứ giác Các đoạn
thẳng AB, BC, CD, DA là các
cạnh của tứ giác
?1 Các em quan sát và trả lời
? Trong tất cả các tứ giác nêu
ở trên, tứ giác nào thoả mãn
thêm tính chất: " Nằm trên
cùng một nửa mặt phẳng bờ là
đường thẳng chứa bất kỳ cạnh
nào của tam giác"
Tứ giác ABCD ở hình 1a là tứ
giác lồi
? Vậy tứ giác lồi là tứ giác
phải thoả mãn điều kiện gì?
* Vậy tứ giác lồi là tứ giác …
Chú ý: từ đây về sau, nếu gọi
tứ giác mà không nói gì thêm
thì hiểu rằng đó là tứ giác lồi
- Treo bảng phụ cho học sinh
quan sát:các em thực hiện ?2
SGK trang 65
Yêu cầu học sinh hiểu các
định nghĩa mà không cần học
sinh thuộc: Hai đỉnh kề nhau,
hai đỉnh đối nhau, hai cạnh kề
nhau, hai cạnh đối nhau
* Hoàn chỉnh bài làm cho học
sinh
- Thực hiện:
- Tứ giác ABCD hoặc Tứ giác BCDA, hay tứ giác CDBA, ………
- Học sinh quan sát và trả lời: Hình 1a
- Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
- Các nhóm nhỏ cùng quan sát và thực hiện Đại diện nhóm ghi vào bảng phụ ý kiến của nhóm
- Hai đỉnh cùng thuộc một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau
- Hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
- Hai cạnh cùng xuất phát tại một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau
- Hai cạnh không kề nhau
DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Đọc tên: Tứ giác ABCD hay tứ giác BCDA, hay tứ giác CDBA,
………
- A, B, C, D là các đỉnh của tứ giác
- Các đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA là các cạnh của tứ giác
(Bảng phụ)
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng, có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác
Bài tập ?2 SGK
a) Hai đỉnh kề nhau: A và
B,……
Hai đỉnh đối nhau: A và C,
……
b) Đường chéo (đoạn thẳng nối
hai đỉnh không kề nhau): AC,
………
M
N P
Q
A
B
Q
N
M
P
Trang 3gọi là hai cạnh đối nhau c) Hai cạnh kề nhau: AB và
BC, …………
Hai cạnh đối nhau: AB và
CD,
d) Góc: , …… AA
Hai góc đối nhau: và , AA CA
…
e) Điểm nằm trong tứ giác: M,
…
Điểm nằm ngoài tứ giác: N,
a) Hai đỉnh kề nhau :A và B,
B và C, C và D, D và A
Hai đỉnh đối nhau: A và C,
B và D
b) Đường chéo: AC, BD
c) Hai cạnh kề nhau: AB và
BC, BC và CD, CD và DA
Hai cạnh đối nhau: AB và
CD, AD và BC
d) Góc: , AA B C DA A, , A
Hai góc đối nhau: và , AA CA
và
A
e) Điểm nằm trong tứ giác:
M, P
Điểm nằm ngoài tứ giác:
N, Q
Yêu cầu học sinh thực hiện ?3
SGK trang 65
? Nhắc lại định lý tổng các
góc trong của một tam giác?
? Vẽ tứ giác ABCD tuỳ ý
Dựa vào định lý về tổng ba
góc của một tam giác, hãy tính
tổng:
A A AA B C D A
? Vậy tổng các góc trong một
tứ giác có bằng 1800 không?
Có thể bằng bao nhiêu độ?
( Có thể hướng dẫn học sinh
thực hiện)
Ta có thể chia tứ giác ABCD
thành hai tam giác nào?
? Tìm tổng các góc trong hai
tam giác đó?
? Để tìm tổng các góc của tứ
giác ABCD thông qua hai tam
giác ta thực hiện như thế nào?
? Vậy tổng các góc trong tam
giác bằng bao nhiêu độ?
Ta có định lý tổng các góc
trong một tứ giác bằng 3600
Các nhóm thực hiện, đại diện nhóm trả lời
- Tổng ba góc của một tam giác bằng 3600
- Vẽ tứ giác ABCD
- Tổng các góc trong một tứ giác có không bằng 1800
- Một học sinh vẽ đường chéo AC
- Tứ giác ABCD chia thành hai tam giác ABC và ADC
- Cộng các góc của hai tam giác trên lại
- Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 3600
2 Tổng các góc trong của một tứ giác
Trong tứ giác ABCD có hai tam giác:
có
ABC
1 1 180
A B C
có
ADC
2 2 180
A D C
Nên tứ giác ABCD có:
A A B C C D
hay A A AA B C D A 3600
Định lý: Tổng các góc trong của
một tứ giác bằng 3600
A
B
C D
A
B
C D
1 2
1 2
Trang 4Hoạt động 3: (13 phút)
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ.
- Các em xem H 6 SGK trang
66 ( treo bảng phụ cho học
sinh quan sát)
Hoàn chỉnh bài giải cho học
sinh
? Bốn góc của một tứ giác có
thể đều nhọn hoặc đều tù
hoặc đều vuông không?
- Cho học sinh thực hiện bài
- Các nhóm cùng quan sát
và thực hiện Đại diện mỗi nhóm học sinh trả lời miệng, mỗi học sinh làm từng phần
a/
x=3600-(1100+1200+800)
=500 b/
x=3600-(900+900+900)
=900
c/
x=3600-(900+900+650)
=1150
d/
x=3600-(750+1200+900)
=750
a/
0 0 0)
0
360 (65 95 100
2
b/ 10x = 3600
x = 360
- Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì như thế thì tổng số đo bốn góc đó nhỏ hơn 3600, trái với định lý
- Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều tù vì như thế thì tổng bốn góc lớn hơn
3600, trái với định lý
- Một tứ giác có thể có cả bốn góc vuông, khi đó thì tổng số đo các góc bằng
3600 thoả mãn định lý
- Các học sinh làm bài tập theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày bảng cách tìm góc D ngoài
Trả lời các câu hỏi củng cố:
Bài tập 1 SGK trang 66.
Hình 5
Hình 6
Bài tập 2 SGK.
- Ta có: Tứ giác ABCD có
A A A A 3600
A B C D
Nên: 750 + 900+1200+ =360DA 0
2850 + = 360DA 0 = 360DA 0-2850 = 75DA 0
Có + = 180DA AD1 0
A
C B
D
1200 800
G
B
D
x
I
K
M N
60 0
1050
x
a
3x 2x
4x x
b
A
D
120 0
750
1 1
1
1
a
Trang 5tập 2a SGK trang 66.
( Đề bài đưa vào bảng phụ)
Lưu ý học sinh: góc ngoài là
góc kề bù với một góc của tứ
giác
Nêu câu hỏi củng cố:
- Định nghĩa tứ giác ABCD
- Thế nào gọi là tứ giác lồi?
- Phát biểu định lý về tổng
các góc của một tứ giác
- Cho học sinh nhận xét bài
làm trên bảng
Hoạt động 5:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2
phút)
- Các em học thuộc các
định nghĩa, định lý trong bài
- Chứng minh được
định lý Tổng các góc của tứ
giác
- Làm các bài tập về
nhà: 2, 3, 4, 5 SGK trang 66,
67
- Đọc bài " Có thể em
chưa biết" giới thiệu về tứ
giác Long Xuyên trang 68
- Xem trước bài mới:
Hình thang
- Tứ giác ABCD là hình ……
- Tứ giác lồi là tứ giác…
- Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
- Học sinh nhậbn xét bài làm của học sinh trên bảng
= 180DA1 0- DA = 1800-
750
= 105DA1 0 Các góc ngoài khác tìm tương tự như trên
Ngµy d¹y: 28/8/2010
TiÕt: 2
§2 h×nh thang
I mơc tiªu:
Qua bài học này học sinh cần:
* KiÕn thøc:
- Nắm chắc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
- Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông Nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau một cách linh hoạt
Trang 6* Kỹ năng:
- Bieỏt veừ moọt hỡnh thang, hỡnh thang vuoõng, bieỏt vaọn duùng ủũnh lyự toồng soỏ ủo cuỷa caực goực trong trửụứng hụùp hỡnh thang, hỡnh thang vuoõng
- Bieỏt vaọn duùng toaựn hoùc vaứo thửùc teỏ: kieồm tra moọt tửự giaực laứ hỡnh thang dửùa vaứo Eõke
* Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn và khả năng tư duy cho học sinh.
II chuẩn bị:
GV: Baỷng phuù, giaựo aựn, thửụực, SGK
HS: phieỏu hoùc taọp, SGK
III tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: KIEÅM TRA BAỉI
CUế (8 phuựt)
Yeõu caàu hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi
phaàn noọi dung
ẹaựp aựn:
Phaựt bieồu ủuựng ủũnh lyự : 2ủ
Phaựt bieồu ủuựng ủũnh nghúa: 2ủ
Veừ hỡnh ủuựng: 2ủ
Chổ ra ủuựng caực yeỏu toỏ: 2ủ
Coự laứm baứi taọp veà nhaứ: 2ủ
Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt phaàn traỷ
baứi cuỷa baùn vaứ baứi laứm treõn baỷng
- Hoaứn chổnh vaứ cho ủieồm
Hoạt động 2: Bài mới (25ph)
GV : Giụựi thieọu baứi mụựi: Tửự giaực
ABCD coự AB // CD laứ moọt hỡnh
thang Vaọy theỏ naứo laứ moọt hỡnh
thang? Chuựng ta seừ ủửụùc bieỏt qua
baứi hoùc hoõm nay: baứi HèNH
THANG
Cho hoùc sinh quan saựt H14 SGK
? Moọt hoùc sinh ủoùc ủũnh nghúa hỡnh
thang SGK trang 69.
GV: Veừ hỡnh leõn baỷng vaứ hửụựng
daón hoùc sinh veừ hỡnh vaứo vụỷ
Ta coự hỡnh thang ABCD coự
- AB // CD
- Caực ủoaùn thaỳng AB vaứ CD goùi laứ
caực caùnh ủaựy
- BC, AD laứ caực caùnh beõn
- Hoùc sinh traỷ lụứi theo ủũnh nghúa SGK
Tửự giaực ABCD coự:
- Caực ủổnh: A, B, C, D
- Caực goực cuỷa tửự giaực:
A A A A, , ,
A B C D
- Caực caùnh : AB, BC, CD, DA
- Caực ủửụứng cheựo: AC, BD Hoùc sinh nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng
Hoùc sinh quan saựt hỡnh veừ
- Hỡnh thang laứ tửự giaực coự hai caùnh ủoỏi song song.
- Veừ hỡnh vaứo vụỷ
- Quan saựt hỡnh 15 SGK vaứ caực nhoựm nhoỷ cuứng thửùc hieọn.
ẹaùi dieọn nhoựm hoùc sinh ủửựng taùi choồ traỷ lụứi
a) Tửự giaực ABCD laứ hỡnh thang vỡ coự BC // AD (do hai goực ụỷ vũ trớ sole trong baống
1 Phaựt bieồu ủũnh lyự veà toồng caực goực trong moọt tửự giaực
2 Phaựt bieồu ủũnh nghúa veà tửự giaực loài? Veừ tửự giaực loài ABCD chổ ra caực yeỏu toỏ cuỷa noự.( ẹổnh, caùnh, goực, ủửụứng cheựo)
1 ẹũnh nghúa:
Hỡnh thang laứ tửự giaực coự hai caùnh ủoỏi song song.
(AB//CD)
- Caực ủoaùn thaỳng AB vaứ
CD goùi laứ caực caùnh ủaựy
- BC, AD laứ caực caùnh beõn
- AH laứ moọt ủửụứng cao
C
D H
caùnh ủaựy
caùnh ủaựy
caùnh beõn caùnh
beõn
Trang 7- AH là đường vuông góc kẻ từ A
đến đường thẳng CD, gọi là một
đường cao
Học sinh làm bài tập ?1 SGK
( GV chuẩn bị sẳn hình 15 SGK
trong bảng phụ).
a) Tìm các tứ giác là hình thang
b) Có nhận xét gì về hai góc kề một
cạnh bên của hình thang?
Hoàn chỉnh phần trả lời của học
sinh
GV trình bày ở bảng phụ
( GV chuẩn bị sẳn hình 16, 17 SGK
trong bảng phụ).
Học sinh làm bài tập ?2 SGK
Hình thang ABCD có đáy AB, CD
a) Cho biết AD // BC Chứng minh
rằng AD = BC, AB = CD
b) Cho biết AB = CD Chứng minh
rằng AD // BC, AD = BC
- Hai học sinh lên ghi GT và KL
câu a và b
- Hai học sinh khác trình bày phần
chứng minh của nhóm mình
nhau)
- Tứ giác EHGF là hình thang vì có EH // FG do có hai góc trong cùng phía bù nhau
- Tứ giác IHKM không phải là hình thang vì không có hai cạnh đối nào song song
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía của hai đường thẳng song song
- Các nhóm cùng thực hiện.(
các nhóm thuộc tổ 1 và nửa tổ 2 thực hiện câu a, các nhóm thuộc tổ 3 và nửa tổ 2 còn lại làm câu b).
Đại diện hai học sinh của hai nhóm lên bảng thực hiện b)
Hình thang ABCD
GT (AB // CD)
AB = CD
KL AD // BC
AD = BC
Nối AC Xét DAC và
có:
BCA
AB = Dc (gt)
(hai góc so le trong
1 1
A C
do AD // BC (gt)) Cạnh AC chung
DAC=BCA ( c.g.c)
(hai góc tương ưng
2 2
A C
AD // BC vì có hai góc sole trong bằng nhau
và AD = BC (hai cạnh tương ứng)
Học sinh điền vào dấu …
?1 Cho hình 15
a) Tứ giác ABCD là hình thang vì có BC // AD (do hai góc ở vị trí sole trong bằng nhau)
- Tứ giác EHGF là hình thang vì có EH // FG do có hai góc trong cùng phía bù nhau
- Tứ giác I HKM không phải là hình thang vì không có hai cạnh đối nào song song
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía của hai đường thẳng song song
?2 a)
Hình thang ABCD
GT (AB // CD)
AD // BC
KL AD = BC
AB = CD
Nối AC Xét DAC và
có:
BCA
(hai góc so le
1 1
A C
trong do AD // BC (gt))
(hai góc so le
2 2
A C
trong do AB // CD (gt))
DAC = BCA ( c.g.c)
(hai cạnh tương
AD BC
BA CD
1 2
2 1
A
D
600
600
a)
K M
1150 c)
G 105 H
0 750 b)
Trang 8GV ghi trình bày lên bảng phụ.
Từ kết quả ?2 các em hãy điền tiếp
vào (…) để được câu đúng:
- Nếu một hình thang có hai cạnh
bên bằng nhau thì …
- Nếu một hình thang có hai cạnh
đáy bằng nhau thì …
Đó chính là nhận xét mà chúng ta
cần ghi nhớ để áp dụng làm bài tập,
thực hiện các phép chứng minh sau
này
Một học sinh nhắc lại phần nhận xét
SGK trang 70.
Hãy vẽ một hình thang có một góc
vuông và đặt tên cho hình thang đó
? Hãy đọc phần nội dung ở mục 2 và
cho biết hình thang bạn vừa vẽ là
hình thang gì?
? Vậy thế nào là hình thang vuông?
Đó chính là định nghĩa của hình
thang vuông
? Vậy để chứng minh một tứ giác là
hình thang ta cần chứng minh điều
gì?
? Để chứng minh một tứ giác là
hình thang vuông ta cần chứng minh
điều gì?
Hoạt động 3: CỦNG CỐ (10 phút)
GV cho h/s gi¶i bµi tËp sè 6 trong 3
phĩt
Cho h/s quan s¸t h×nh 19 (SGK) vµ
cho h/s kiĨm tra hai ®êng th¼ng cã
song song víi nhau kh«ng?
Gợi ý: Các em có thể vẽ thêm một
đường thẳng vuông góc với cạnh có
thể là đáy của hình thang rồi dùng
êke kiểm tra cạnh đối của nó
GV ghi sẳn bài tập 7a SGK trên
bảng phụ.
- Các nhóm học sinh cùng thực
hiện
Đại diện học sinh lên trình bày ở
bảng
- thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
- Học sinh nhắc lại.
Học sinh vẽ vào vở, Một học sinh lên bảng vẽ
Hình thang vuông.
- Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
- Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đối song song.
- Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đốisong song và và có một góc bằng 900.
- Quan sát hình và các nhóm
nhỏ cùng thực hiện và trả lời
- Tứ giác ABCD và tứ giác INMK là hình thang
- Tứ giác EFGH không là hình thang
- Học sinh quan sát hình 21 SGK, đại diện học sinh trả lời:
ABCD là hình thang đáy AB; CD có AB // CD, suy ra x+800= 1800 và y + 400=
1800 (hai góc trong cùng
ứng)
Nhận xét:
Nếu một hình thang có hai cạnh bên bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2 Hình thang vuông.
Hình thang ABCD có AB // CD, AA 900 Ta gọi ABCD là hình thang vuông
Định nghĩa:
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
Bài tập 6 SGK
Bài tập 7a SGK
C D
A
D
M
K c)
F
G
H b)
D
C
x
800
400 y
a)
Trang 9Hoàn chỉnh bài làm của học sinh.
Cho học sinh thực hiện bài tập 8
SGK trang 71.
Đề bài cho ta biết những yếu tố
nào?
Từ A AA D 200, các nhóm tìm ra ,AA
A
D
Từ BA2CA, các nhóm tìm ra ,B ACA
Hoàn chỉnh bài giải
- Các em nhắc lại định nghĩa hình
thang
- Các em nhắc lại định nghĩa hình
thang và hình thang vuông
Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ ( 2 phút)
- Các em nắm vững định nghĩa hình
thang, hình thang vuông, và hai
nhận xét SGK trang 70
- Xem lại định nghĩa và các tính
chất của tam giác cân đã học
- Làm các bài tập về nhà: 9, 10
SGK trang 71, bài tập 11, 12, 19
SBT
phía)
x=1000 ; y = 1400
Các nhóm cùng thực hiện.
- AB // CD; A AA D 200 và
A 2A
B C
- Ta có: A AA D 1800
AD 800và D A 800
-Ta có BA2CA và B CA A 1800
AB 1200 và C A 600
- Hình thang là tứ giác có
hai cạnh đối song song.
- Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
Ta có: AB // CD
x+800= 1800 và
y + 400= 1800 (hai góc trong cùng phía)
x=1000 ; y = 1400
Bài tập 8 SGK
Ta có: A AA D 200
AA D A 200 (1) mà A AA D 1800(2) thế (1) và (2):
+
A 200
D AD 1800
2D A 1800 200
2D A 1600
AD 800
AA 1000
Trang 10Ngày day: 1/9/2010
Tiết: 3
I/ mục tiêu:
* Kieỏn thửực cụ baỷn:
- Hoùc sinh naộm vửừng ủũnh nghúa, caực tớnh chaỏt, caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh thang caõn.
* Kyừ naờng:
- Hs bieỏt veừ hỡnh thang caõn, bieỏt sửỷ duùng ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa hỡnh thang caõn trong tớnh toaựn vaứ chửựng minh, bieỏt chửựng minh tửự giaực laứ hỡnh thang caõn
* Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh khả năng tư duy, trí tưởng tượng, tính sáng tạo
II/ chuẩn bị:
GV: Baỷng phuù, SGK, giaựo aựn
HS: SGK, taọp ghi cheựp
III/ tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
HĐ 1: Kiểm tra (8ph)
- Caực em traỷ lụứi hai caõu hoỷi
sau:
1 Phaựt bieồu ủũnh nghúa veà hỡnh
thang, veừ hỡnh vaứ neõu roừ caực
caùnh ủaựy, caùnh beõn, ủửụứng cao
cuỷa hỡnh thang
- Neõu nhaọn xeựt veà hỡnh thang
coự hai caùnh beõn song song, hỡnh
thang coự hai caùnh ủaựy baống
nhau
ẹaựp aựn:
- Phaựt bieồu ủũnh nghúa ủuựng:
2ủ
- Veừ hỡnh ủuựng: 1ủ
- Neõu teõn caực caùnh ủaựy, caùnh
beõn, ủửụứng cao ủuựng: 1ủ
- Neõu nhaọn xeựt thửự I ủuựng: 2ủ
- Hỡnh thang laứ tửự giaực coự hai
caùnh ủoỏi song song.
Caùnh ủaựy: AB vaứ CD
Caùnh beõn: AC vaứ BD
ẹửụứng cao: AH
Neỏu moọt hỡnh thang coự hai caùnh beõn baống nhau thỡ hai caùnh beõn baống nhau, hai caùnh ủaựy baống nhau
- Neỏu moọt hỡnh thang coự hai caùnh ủaựy baống nhau thỡ hai caùnh beõn song song vaứ baống
1 Phaựt bieồu ủũnh nghúa veà hỡnh thang vaứ neõu roừ caực khaựi nieọm caùnh ủaựy, caùnh beõn, ủửụứng cao, chieàu cao hỡnh thang
2 Neõu nhaọn xeựt veà hỡnh thang coự hai caùnh beõn song song, hỡnh thang coự hai caùnh ủaựy baống nhau