Tiến trình bài dạy: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra viết 15 phút 5 phút Hoạt động 2: Vẽ tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa 15 phút 1..[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/ 10/ 2008 Ngày dạy: 24/ 10/ 2008 Tuần 9
§1 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS nắm được định lý về tổng 3 góc trong tam giác
- Biết vận dụng định lý trong bài để tính số đo các góc trong tam giác
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, thước đo góc, bìa cứng, kéo cắt giấy
IV Tiến trình bài dạy:
- Nhận xét tình hình chung của bài kiểm tra
- Thông báo cho học sinh cách học và biện pháp khắc
phục trong môn hình học ở chương kế tiếp
- Vẽ 2 tam giác bất kỳ
? Dùng thước đo góc đo
3 góc của mỗi tam giác?
? Có nhận xét gì về tổng 3
góc của mỗi tam giác?
- Từ nhận xét trên, GV
giơi thiệu nội dung định
lý
- Vẽ hình, ghi GT - KL
của định lí
- Hướng dẫn chứng
minh
! Qua A hãy kẻ xy //
AB
? Chỉ ra các cặp góc
bằng nhau?
? Tổng ba góc của tam
giác bằng tổng ba góc
nào trên hình và bằng
bao nhiêu?
- GV : Cho HS cắt giấy
thực hành
- Tiến hành đo
A + B + C = 1800
M + N + P = 1800
A1 = B (sole trong)
A2 = C (sole trong)
BAC+B + C = BAC + A1+A2
= 1800
- Thực hành
1 Tổng ba góc của một tam giác
* Định lí: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.
KL A + B + C = 1800
Chứng minh Qua A, kẻ xy // BC
=> A1 = B (sole trong)
A2 = C (sole trong)
=>BAC+B + C = BAC + A1+A2
= 1800
* Lưu ý: (SGK)
? Làm bài tập 1 trang
108 SGK
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 3, 4, 5, 6 trang 108 SGK
Rút kinh nghiệm :
A
M
N P
^ ^ ^
^
^
^
^ ^
^ ^
B
1A 2
C
^
^
^
^
^
^
^
^
^
Trang 2Ngày soạn: 19/ 10/ 2008 Ngày dạy: 24/ 10/ 2008 Tuần 9
I Mục tiêu:
- Nắm được định nghĩa và tính chất về góc trong tam giác vuông
- Định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
IV Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu định lí tổng ba
góc trong một tam giác?
Làm bài tập 1/108 SGK?
- Trả lời như SGK
- Trình bày bảng Hình 47: 350; Hình 48: 1100
Hình 49: 650; Hình 50: x=1400
y=1000; Hình 51: x=1100; y=300
- Giới thiệu định nghĩa tam
giác vuông
- Lưu ý học sinh ký hiệu
góc vuông lên hình vẽ
- Cho HS làm ?3
? Tổng ba góc trong một
tam giác?
? Mà góc A bằng bao nhiêu
độ?
=>KL => Định lý
- Một vài HS đọc lại định nghĩa
- Vẽ tam giác vuông ABC ( A = 900)
- Làm ?3
- Bằng 1800
=> A + B + C = 1800
Mà A = 900
=> B + C = 1800 – 900 = 900
- Nhắc lại nội dung định lý
2 Ap dụng vào tam giác vuông
định nghĩa: Tam giác vuông là
tam giác có một góc vuông.
Định lý:
Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.
C
A
B AB; AC: Các cạnh góc vuông
BC: Cạnh huyền
^
^ ^ ^
^
^ ^
Trang 3Hoạt động 3: Gĩc ngồi của một tam giác 13 phút
- Nhắc lại định nghĩa hai
gĩc phụ nhau
- Giới thiệu định nghĩa gĩc
ngồi của tam giác
- Vẽ hình lên bảng
! Gĩc ACx được gọi là gĩc
ngồi tại đỉnh C của tam
giác ABC
? Gĩc ACx cĩ vị trí như thế
nào đối với gĩc C của tam
giác ABC?
- Cho HS lên bảng vẽ gĩc
ngồi tại đỉnh B và đỉnh A
! Các gĩc A, B, C của tam
giác ABC được gọi là các
gĩc trong
? Ap dụng các định lý đã
học hãy so sánh
ACx và A + B ?
? Vậy ta cĩ nhận xét gì?
- Gĩc ACx kề bù với gĩc C của tam giác ABC
- Lên bảng vẽ gĩc ngồi tại đỉnh A và đỉnh B
Vì : A + B + C = 1800
ACx + C = 1800
=> ACx = A + B
3 Gĩc ngồi của tam giác
Định nghĩa: Gĩc ngồi của một
tam giác là gĩc kề bù với một gĩc của tam giác ấy
Nhận xét: Mỗi gĩc ngồi của tam
giác bằng tổng hai gĩc trong khơng
kề với nĩ
* Chú ý: Gĩc ngồi của tam giác
lớn hơn gĩc trong khơng kề với nĩ ACx > A; ACx > B
? Hoạt động nhĩm: làm
bài tập 2 trang 108 SGK? - Làm việc nhĩm
Xét ABCcó:
BAC 180 (B C)
A
0
Tacó:
ADC B C
Từ đó:ADB 65
Bài 2/108SGK
Xét ABCcó:
BAC 180 (B C)
A
0
Tacó:
ADC B C
Từ đó:ADB 65
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 3, 4, 5, 6 trang 108 SGK
- Chuẩn bị bài luyện tập
Rút kinh nghiệm :
x
A
B
C
Trang 4Ngày soạn: 26/ 10/ 2008 Ngày dạy: 31/10/ 2008 Tuần 10:
I Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức về tổng 3 góc của tam giác, định nghĩa và các tính chất về góc ngoài của tam giác
- Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc
- Rèn kỹ năng suy luận
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Compa, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
IV Tiến trình bài dạy:
? Định lý về tổng ba góc
trong tam giác?
? Định lý về 2 góc nhọn
trong tam giác vuông?
? Thế nào là góc ngoài
của tam giác? Tính
chất?
- Tổng ba góc có số đo là 1800
- Hai góc nhọn phụ nhau
- Là góc kề bù với một góc tại đỉnh
- Góc ngòai bằng tổng hai góc trong không kề nó
? Tìm x trong hình 55
như thế nào?
? Làm cách nào tìm
được I2
? AHI là tam giác gì?
? Từ đó suy ra điều gì?
? Biết được I2, ta tính x
như thế nào?
- Phải tìm I2
- Ta có I2 = I1 (đối đỉnh) Thay vì tìm I2 ta đi tìm I1
- AHI là tam giác vuông
=> A + I1 = 900 (đl)
=> I1 = 900 – A = 900 – 400 =
500
=> I2 = I1 = 500 (đối đỉnh)
- Ap dụng vào tam giác vuông BKI
=> x + I2 = 900
=> x = 900 – I2 = 900-500 =
400
1 Bài 6 <Tr 109 SGK>
AHI vuông tại H
=> A + I1 = 900 (đl) mà A = 400
=> I1 = 900 – A = 900 – 400 = 500
=> I2 = I1 = 500 (đối đỉnh)
do BKI vuông tại I:
=> x + I2 = 900
=> x = 900 – I2 = 900-500 = 400
Vậy x = 400
Hình 55
^ ^
^
^
A
I
B
K
H 40
0
1 2 x
Hình 55
^
^
^
^
^
^ ^
^ ^
^
^
^
^
Trang 5- Hướng dẫn tương tự
như hình 55
? Muốn tìm x phải làm
gì?
? Làm cách nào để tìm
được M1?
? Vậy x bằng bao nhiêu?
- Vẽ hình lên bảng
? Thế nào là 2 gĩc phụ
nhau?
? Hãy tìm các gĩc phụ
nhau trong hình vẽ?
- Do tam giác NMP vuơng tại
M nên M = M1 + x = 900
=> x = 900 – M1
- Vậy để tìm x ta đi tìm M1
- Ap dụng vào tam giác vuơng MNI
=> M1 + 600 = 900
=> M1 = 900–600 = 300
x = 900 – M1 = 900-300 = 600
- Hai gĩc phụ nhau là 2 gĩc cĩ tổng số đo bằng 900
MNI vuơng tại I
=> M1 + 600 = 900
=> M1 = 900–600 = 300
=> I2 = I1 = 500 (đối đỉnh)
do MNP vuơng tại M:
=> x + M1 = 900
=> x = 900 – M1 = 900-300 = 600
Vậy x = 600
2 Bài 7 <Tr 109 SGK>
a) Các gĩc phụ nhau:
A1 và B ; B2 và C
A1 và A2 ; B và C b) Các gĩc nhọn bằng nhau:
A1 = C (cùng phụ với A2)
A2 = B (cùng phụ với A1)
? Nhắc lại định nghĩa
tam giác vuơng?
? Hoạt động nhĩm: Bài
tập 8 trang 109 SGK?
- Là tam giác cĩ một gĩc vuơng
- Làm việc nhĩm:
2
2
1
2 hai góc so le trong A và C bằng nhau nên ax//BC
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Làm bài tập 9 trang 109 SGK
- Chuẩn bị trước bài: hai tam giác bằng nhau
Rút kinh nghiệm
M
60 0
1 X
Hình 57
^
^
^ ^
^
^
A
1 2
^
^
^
^
^
^ ^
^
^
^
^
^
^
^
^
^
Trang 6Ngày soạn: 26/ 10/ 2008 Ngày dạy: 31/10/ 2008 Tuần 10:
I Mục tiêu:
- Hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, thứơc đo độ, compa, phấn màu
IV Tiến trình bài dạy:
? Định lý về tổng ba
góc trong tam giác?
? Định lý về 2 góc
nhọn trong tam giác
vuông?
? Thế nào là góc ngoài
của tam giác? Tính
chất?
- Tổng ba góc có số đo là 1800
- Hai góc nhọn phụ nhau
- Là góc kề bù với một góc tại đỉnh
- Góc ngòai bằng tổng hai góc trong không kề nó
- Cho hai tam giác ABC
và A’B’C’, yêu cầu 2 HS
lên đo các cạnh và các
góc của hai tam giác
? Nhận xét các cạnh và
các góc của hai tam giác?
- Giới thiệu các đỉnh
tương ứng, các góc tương
ứng
- Giới thiệu định nghĩa
hai tam giác bằng nhau
- Cho một vài HS nhắc
lại định nghĩa
- Dùng thước đo độ và thước thẳng để đo
AB=A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
1 Định nghĩa
ABC và A’B’C’ có:
AB=A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
=> Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau
Định nghĩa: Hai tam giác bằng
nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
A
A’
B’ C’
^ ^ ^ ^ ^ ^
^ ^ ^ ^
^ ^
Trang 7Hoạt động 3: Kí hiệu 13 phút
- Nêu chú ý trong ký
hiệu:
Khi ký hiệu sự bằng nhau
của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh
tương ứng phải viết theo
cùng một thứ tự
- Cho HS làm ?2
? Muốn biết hai tam giác
có bằng nhau hay không
ta phải xét các điều kiện
nào?
? Nhìn vào hình vẽ và
căn cứ vào các ký hiệu
bằng nhau thì hai tam
giác ABC và MNP đã
bằng nhau chưa?
! Hãy chứng minh C = P
- Cho 1 HS lên bảng làm câu
c
- Cho HS làm ?3
Cho ABC = DEF
(hv)
? Làm thế nào tìm được
số đo của góc D và độ
dài cạnh BC?
- Làm ?2
- Các góc tương ứng bằnh nhau
và các cạnh tương ứng bằnh nhau
- Chưa, cần phải chứng minh C
= P
Ta có:
C = 1800 – (A + B)
P = 1800 – (M + N)
Mà : A = M và B = N
=> C = P
- Làm ?3
Vì ABC = DEF nên D = A; BC = EF = 3 -Vậy để tìm được góc D ta đi tìm góc A
ta có : A = 1800 – (B + C)
= 1800 – (700 + 500)
= 600
Vậy : D = A
2 Kí hiệu
ABC = A’B’C’ nếu:
AB=A’B’; AC=A’C’; BC=B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
?2
b)
- Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
- Góc tương ứng với góc N là góc B
- Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
?3
? Thế nào là hai tam giác
bằng nhau?
? Làm bài tập 10 trang
111 SGK?
- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
- Trình bày bảng
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 11, 12, 13, 14 trang 112 SGK
- Chuẩn bị bài luyện tập
Rút kinh nghiệm :
^ ^ ^ ^
^ ^
^
^
^ ^
^ ^
^ ^
^ ^
^
^ ^
^
Trang 8Ngày soạn: 02/ 11/ 2008 Ngày dạy: 07/11/ 2008 Tuần 11:
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau.
- Từ hai tam giác bằng nhau, chỉ ra các góc tương ứng, các cạnh tương ứng bằng nhau
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, thước đo góc, compa
IV Tiến trình bài dạy:
? Định nghĩa hai tam
giác bằng nhau?
? Cho ABC =
HIK; Chỉ ra các cặp
góc, cặp cạnh bằng
nhau?
?
có thể suy ra những
cặp góc, cặp cạnh
tương ứng bằng nhau
nào?
? Mà tam giác ABC
đã cho biết những yếu
tố nào?
! Từ đó suy ra những
yếu tố biết được trong
tam giác HIK
? Công thức tính chu
vi của tam giác?
? Hai tam giác bằng
nhau thì có chu vi như
thế nào với nhau? Tại
sao?
- Ký hiệu chu vi là P
! AB và BC đã biết,
vấn đề còn lại là phải
tìm AC
=> Kết luận
AB = HI ; BC = IK ; AC = HK;
; ;
- Trả lời
- Chu vi tam giác bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác
- Hai tam giác bằng nhau thì có chu
vi bằng nhau vì các cặp cạnh tương ứng của chúng bằng nhau
Ta có : PABC = PDEF = AB+BC+AC
Vì : ABC = DEF
=> AC = DF = 5cm
1 Bài 12 <Tr 112 SGK>
ABC = HIK
=> AB = HI ; BC = IK
(Theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau)
Mà AB=2cm ; BC=4 cm ;
=> HI=2cm; IK=4cm;
2 Bài 13 <Tr 112 SGK>
ABC = DEF
=> PABC = PDEF = AB+BC+AC
mà :
AB = DE = 4 cm
BC = EF = 6 cm
AC = DF = 5 cm (Theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau)
=> PABC = PDEF = AB+BC+AC
= 4+5+6 = 15 cm
B = I
^ ^
B = 400
^
I = 400
^
B = I
A = H
^ ^
Trang 9- Hướng dẫn cho HS
làm Bài 14 <Tr 112
SGK>
? Muốn viết được ký
hiệu bằng nhau của
hai tam giác thì phải
biết điều gì?
? Từ B = K ta suy ra
điều gì?
? Biết AB = KI suy ra
điều gì?
? Suy ra cặp đỉnh
tương ứng còn lại là
gì?
? Suy ra kí hiệu?
- Biết được các đỉnh tương ứng và các góc tương ứng
- Suy ra B và K là hai đỉnh tương ứng
- Vì B và K là hai đỉnh tương ứng nên từ AB = KI tức là AB = IK
Suy ra A và I là hai đỉnh tương ứng
- Đỉnh C và H
- Lên bảng viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác này
3 Bài 14 <Tr 112 SGK>
Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có ba đỉnh là H, I, K Viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đố biết rằng: AB = KI , B = K
Trả lời : ABC = IKH
? Nhắc lại định nghĩa
hai tam giác bằng
nhau?
? Muốn chứng minh
hai tam giác ta cần
phải chứng minh mấy
yếu tố?
? Trả lời nhanh bài
tập: Bài tập 11 trang
111 SGK?
ABC = A’B’C’ nếu:
AB=A’B’; AC=A’C’; BC=B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
- Cần chứng minh 6 yếu tố: Ba cặp cạnh bằng nhau; ba cặp góc bằng nhau
- Cạnh tương ứng với BC là IK
Tương ứng với góc H là góc K
-
Suy ra : AB HI,AC HK,BC IK;
A H;E I;C K
- Học lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau phải chính xác
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị bài Trường hợp bằng nhau C-c-c
Rút kinh nghiệm :
^ ^ ^ ^
^ ^
Trang 10Ngày soạn: 02/ 11/ 2008 Ngày dạy: 07/11/ 2008 Tuần 11:
CẠNH – CẠNH – CẠNH (C – C – C)
I Mục tiêu:
- Nắm được tính chât về trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ tam giác biết độ dài ba cạnh
- Sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh – để chứng minh hai tam giác bằng nhau
II Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình; hoạt động nhóm;
III Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, thước đo góc, compa
IV Tiến trình bài dạy:
? Định nghĩa hai tam
giác bằng nhau?
? Cho ABC = HIK;
Chỉ ra các cặp góc, cặp
cạnh bằng nhau?
- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
- Trình bày bảng
- Hướng dẫn HS cách vẽ
như trong SGK
- Vẽ đoạn thẳng BC =
4cm
- Trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ BC, vẽ cung
tròn BC bán kính 2cm
và cung tròn tâm C bán
kính 3cm.
- Hai cung tròn trên cắt
nhau tại A.
- Vẽ các đoạn thẳng AB,
AC ta được tam giác
ABC.
- Cho HS làm ?1
- Làm ?1
- Lên bảng vẽ theo cách vẽ đã làm ở tam giác ABC
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán: Vẽ tam giác ABC, biết
AB=2 cm, BC=4 cm, AC=3 cm
B
A
C
2
4
3
2
4
3
B’
A’
C’
2
4
3
Trang 11Hoạt động 3: Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh - cạnh 13 phút
- Hướng dẫn học sinh vẽ
tương tự như cách vẽ
tam giác ABC
? Đo và so sánh các góc
A’B’C’?
! Ta thừa nhận tính chất
sau
- Cho HS làm ?2
? Làm cách nào để tìm
được góc B?
? Xét hai tam giác nào?
? Theo hình vẽ thì hai
tam giác này có những
yếu tố nào bằng nhau?
- Tiến hành đo, kết luận
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
- Làm ?2
- Xét hai tam giác bằng nhau
- Xét ACD và BCD có:
AC = BC
AD = BD
CD : Cạnh chung
=> ACD = BCD (c.c.c)
=> B = A = 1200
2 Trường hợp bằng nhau c-c-c
Tính chất: Nếu ba cạnh của tam
giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau Nếu ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’
AC = A’C’
BC = B’C’
Thì ABC = A’B’C’
?2
? Nêu trường hợp bằng
nhau thứ nhất củahai
tam giác?
? Phân biệt sự giống và
khác nhau của định lí và
định nghĩa hai tam giác
bằng nhau?
? Bài tập 17 trang 114
SGK?
- Nếu hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau
- Giống: Điều giúp khẳng định hai tam giác bằng nhau
Khác: theo định nghĩa cần đủ 6 yếu tố; theo định lí chỉ cần 3
Bài 17:
Hình 68 : ABC ABD Hình 69 : MNQ QPM Hình 70 : EHI IKE;
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 15, 17, 18, 19 20 trang 114 + 115 SGK
- Chuẩn bị bài luyện tập
Rút kinh nghiệm :
A
C
B
D
120 0