Cách xác ñịnh các ñại lượng nghiên cứu tương ứng với các dạng tải trọng khác nhau theo ñường ảnh hưởng. 1/.[r]
Trang 1Chương 3
XÁC ðỊNH NỘI LỰC TRONG HỆ PHẲNG
TĨNH ðỊNH CHỊI TẢI TRỌNG DI ðỘNG
BỘ GIÁO DỤC & ðÀO TẠO
TRƯỜNG Cð CN& QT SONADEZI
-BÀI GiẢNG: CƠ HỌC KẾT CẤU
ThS VÕ XUÂN THẠNH
1
I/ Các khái niệm :
l
pz
B=
l z l p
=
P
l
0 ) ( − = +
×
−
∑M B A l P l z
Khi z thay ñổi thì phản lực tại A cũng thay ñổi Nhận xét :
Khi P=1 thì
l ) z l (
A=
-1
Ta có ñồ thị của A theo z
A
z
0
=
−
×
=
∑M A B l Pz
l
2
1/.Tải trọng di ñộng: là tải trọng có vị trí thay ñổi
tác dụng lên công trình
2/.ðường ảnh hưởng của ñại lượng nghiên cứu S
là ñồ thịbiểu diễn qui luật biến thiên của ñại lượng
S tại một vị trí xác ñịnhtrên công trình theo vị trí
của một lực tập trung bằng ñơn vị không thứ
nguyên, có phương và chiều không ñổi di ñộng trên
công trình gây ra
Ký hiệu ñ.a.h.S
3
3/.Các qui ước vẽ ñường ảnh hưởng:
-ðường chuẩn thường chọn có phương vuông góc với lực P=1 di ñộng ( hoặc trục cấu kiện ) -Các tung ñộ dựng vuông góc với ñường chuẩn -Các tung ñộ dương dựng theo chiều của tải trọng di ñộng và ngược lại
-Ghi các ký hiệu + , - vào các miền dương, âm của ñ.a.h.S
4
4/ Nguyên tắc vẽ ñường ảnh hưởng
- bước 1: cho lực P=1 di ñộng trên công trình vị
trí cách gốc toạ ñộ một ñoạn z Xác ñịnh phản
lực các gối tựa
-Bước 2: xác ñịnh biểu thức ñại lượng nghiên
cứu S tương ứng với vị trí của lực P có toạ ñộ z
-Bước 3: Vẽ ñồ thị của hàm số S(z) ta ñược
ñ.a.h.S
5/ Ý nghĩa tung ñộ ñ.a.h của ñại lượng S:
Tung ñộ ñ.a.h.S tại một vị trí nào ñóbiểu thị giá trị của ñại lượng S do lực P=1 ñặt tại vị trí ñógây ra
Thứ nguyên của tung ñộ ñ.a.h.S=Thứ nguyên của ñại lượng S
Thứ nguyên của lực P
Trang 2II/ ðường ảnh hưởng trong hệ dầm khung ñơn giản
1/ Dầm conson
*Khi ñầu conson bên phải
k
z P=1 Khi p=1 di ñộng bên trái K
0
=
Mk
0
=
Qk
Khi p=1 di ñộng bên phải K
b
z) (b z)
p(b =
=
Mk
1
=
Qk
ð.a.h.Mk ð.a.h.Qk
b
1
k
z b-z
+
-7
*Khi ñầu conson bên trái
k
Khi p=1 di ñộng bên phải K 0
=
Mk 0
=
Qk Khi p=1 di ñộng bên trái K
b
z) (b z)
p(b =
=
Mk
1
=
ð.a.h.Qk
b 1
k
z b-z
-8
2/ ðường ảnh hưởng trong dầm ñơn giản
a k
l
pz
B=
l z l p
A= ( - )
P
l z l
A=( - ) ñ.a.h
ñ.a.h
l
z
B =
1
1
ð.a.h.A ð.a.h.B
+
+
z
0
=
−
×
=
∑M A B l Pz
(− )=0 +
×
−
∑M B A l P l z
* Gối tựa
9
a k
l pz
B=
l z l p
=
P Khi p =1 ở bên trái
a) -l
z a)
l B
l
l-a
l
z
-=
k Q
ð.a.h.Mk
-+ z
1 ðường trái
ðường trái
* Momen và lực cắt tại vị trí k
10
a k
l
pz
B=
l z l p
=
P
Khi p =1 ở bên phải
l
l-a a
1
ð.a.h.Mk
-+ + z
1 ðường trái ðường phải
a l z l P a A
=
×
=
l z l
=
a k P l
ð.a.h.Mk ð.a.h.Qk
3/ Dầm ñơn giản
có ñầu thừa
1
z
1
ð.a.h A ð.a.h B
a
l-a
+
+ +
1
1 +
Trang 34/ ðường ảnh hưởng trong hệ có hệ thống truyền lực
Trình tự tiến hành như sau :
K a
Ví dụ vẽ ñ.a.h Mk
13
a/ Vẽ ñ.a.h S với giả thiết hệ không có hệ thống truyền lựctức là coi tải trọng P=1 di ñộng trược tiếp trên kết cấu chính
K a
14
c/ Lần lượt nối các tung ñộ vừa giữ lại ở trên
với nhau trong từng ñốt
b/ Giữ lại các tung ñộ ñ.a.h.S ứng với các mắt
truyền lực, các tung ñộ nầy chính là các tung ñộ
ñ.a.h.S khi có hệ thống truyền lực
K a
15
K a
16
Ví dụ
K a
1
ð.a.h.A
A
l-a
5/.ñường ảnh hưởng trong hệ ghép tĩnh ñịnh
G B
1 D
a
3
d
1
ð.a.h.Q2
Trang 4B
ð.a.h.K D
ð.a.h.Q5
ð.a.h.Q4
1
5
1 1
1
19
6/.ðường ảnh hưởng trong hệ ba khớp a/ ð.a.h phản lực
d A V
d B V
z P=1
1
1
d A V
ð.a.h
1
ð.a.h d B V
A
d A V
ð.a.h
B
V B d V
20
0
=
−
=
−
=
c d c
k d k
Hy M
M
Hy z M z
M
Vì yc=f , nên :
f
M
H
d
=
f M h a d hH
.
a
.
d
d
=
β
=
cos H h a d Z
.
h
.
a
.
d
ð.a.h.H
ð.a.h.Z
d A
V
d B
V
z P=1
1
ð.a.h.H
A
f
f
l1
f
l2
C
21
β +
=
β +
= +
=
tg ) H h a d ( V h a d V h a d
Htg V sin z V V
d A A
d A A d A A
d A V
d B V
z P=1
1
ð.a.h.
A
f
f
l1
d A V
1
lf
l2
ð a.h.H
lf
l2
β
tg lf
l2
ð.a.h.V A
22
β
−
=
β
−
=
−
=
tg ) H h a d ( V h a d
V
.
h
.
a
.
d
Htg V sin z
V
V
d B d
B
d B B
d
B
B
d A V
d B V
z P=1
1
A
f
f
l1
1
ð a.h. d B V
lf
l2
ð.a.h.H
lf
l2
β
tg lf
l2
ð.a.h.V B
23
1
ð.a.h.
f
d M
k
A
A
k y k d
k d a h M ( d a h H ) y M
h a
z k
k
y lf
l2
z k
k M h a d k y ) hH a d (
z k +
-z k d a h M
λ
u
l−
u
f z y l
l f u k
k+
×
=
2
Vị trí u ñược xác ñịnh:
* ñ.a.h mô men uốn tại k
ðường trái
ðườ ng phải
ðườ ng nối 24
Trang 5( k k)
k d k k
cos tg sin
)
H
.
h
.
a
.
d
(
cos ) Q h a d (
Q
.
h
.
a
.
d
α β
− α
− α
=
* ñ.a.h lực cắt Q tại k
Vị trí t ñược xác ñịnh
( α − β)
=
λ t tg k tg
( )
2
l
f t
l−
=
l
l f
t
k− β+
α
×
=
2
P=1
1
f
k
d ) cos Q h a d
k A
B
k Q h a d
(sin k tg cos k)
) H h a d
-k Q h a d
λ
t
l−
t
ðườn
g phảiðường nối
Q
k cosα
k
cosα
-k
cosα
k
cosα
k
+ + +
25
K
α β
K
K
α
λ
K
sinα
(cos k tg sin k)
f l
α β + α
f l
α β + α
2
K
sinα
(cos k tg sin k)
f l
α β + α
1
K
sinα
k
d ) sin Q h a d
(cos k tg sin k)
) H h a d
k
N h a d
(cos k tg sin k)
f l
α β + α
2
k
N h a d
f
k d k
sin tg cos H h a d
sin Q h a d N h a d
α β + α
+ α
=
d.a.h.lưc dọc tại K
(tg cot g k)
= (l v)
l f
+
= 2
(tg cot g ) f l
l f v
k − α +
×
= 2
Xác ñịnh v
26
III/ Cách xác ñịnh các ñại lượng nghiên cứu tương
ứng với các dạng tải trọng khác nhau theo ñường
ảnh hưởng
1/ Tải trọng tập trung
y1 y2 y3 yn
P1 P2P3Pn
ñ.a.h.S
i n
1
= i i n n i i 2 2 1
P
=
27
-+
Pi
Chú ý : a/ Lực Pi hướng theo chiều lực P=1 dùng ñể vẽ ñ.a.h ñược xem là dương(+) ( hướng xuống dưới )dấu của tung ñộ yilấy theo dấu của ñ.a.h
b/.Nếu Pi ñặt ở bên trái tiết diện có bước nhảy thì
ph i i
tr= P y
S Bên phải thì Sph= Piyitr
28
y q(z)dz ñ.a.h.S
dS=q(z)dz.y
b
a
ydz ) z ( q
= dS
=
S
Trường hợp tải phân bố ñều
b a b
a
ω q
= ydz q
= dS
=
b a
ω
a
b
Chú ý:
Cường ñộ q ñược xem là + nếu tải trọng phân bố hướng theo chiều lực P=1 dùng ñể vẽ ñ.a.h S, dấu của diện tích b
a
ω Lấy theo dấu của ñ.a.h Trường hợp phần ñ.a.h ở phía dưới tải trọng gồm nhiều ñoạn có dấu khác nhau ta cần hiểu b
a
ω
Là tổng ñại số của các diện tích
Trang 63/ Mô men tập trung
M
P P z
∆
z
d.a.h.S y(z) y ( z + ∆ z )
[Py(z+∆z -Py(z)] lim
=
S
0
¨
z
∆
Nhưng P=M/∆z
) z ( My
= z
∆ y(z) -z
∆ + z ( y lim M
=
0
¨ z
∆
α Mtg
=
S
α
31
Trường hợp trên kết cấu có nhiều mô men tập trung M1, M2, M3 ,…,Mn tác dụng, theo nguyên
lý cộng tác dụng ta có :
n n 2
2 1
1tg α + M tg α + + M tg α M
= S
32
Chú ý:
*Công thức trên ñược thiết lập với chiều mô men
như trên hình vẽ , nên khi sử dụng công thức nầy
ta phải xem mô men Milà dương nếu quay thuận
kim ñồng hồ
α
tg ðược xem là dương khi ñ.a.h ñồng biến
*
33
giá trị tương ứng với hai vị trí tương ứng của mômen M ñối với ñiểm gẫy ñó
- Nếu M ở bên trái ñiểm gẫy thì
ph
tr = Mtg α S
- Nếu M ở bên phải ñiểm gẫy thì
tr
ph = Mtg α S
M
ph α tr
α
34
3kN 2kN.m 1kN/m
0,5 0,5
ð.a.h Qk
0,5 +
+
-4 ð.a.h.Mk
k
kN 75 , 0
= ) 4
0,5 2( -5 , 0
× 3 + ) 2 4
× 0,5 -1(
=
Qtr
m kN 11
= ) 4 2 -2(
-2
× 3 + ) 2 4
× 2 ( 1
+
=
Mtr
2
35
3kN 2kN.m 1kN/m
0,5 0,5
ð.a.h Qk
0,5 +
+
-4 ð.a.h.Mk
k
kN 5 -2,2
= ) 4
0,5 2( -5 , 0
× 3 -2 4
× 0,5 -1(
=
Qph k
m kN 9
= ) 4 2 + 2(
-2
× 3 + ) 2 4
× 2 ( 1 +
=
Mph k
2
36
Trang 7IV/ Khái niệm về biểu ñồ bao nội lực
Các công trình trong thực tế có thể ñồng thời chịu
tải trọng bất ñộng và tải trọng di ñộng
Do ñó cần phải xác ñịnh giá trị bất lợi nhất (lớn
nhất, nhỏ nhất) của nội lực cho từng tiết diện ñối
với tải di ñộng ñã cho kết hợp với tải bất ñộng
gây ra
37
4m
30kN 70kN q=20kN/m
Biểu ñồ M (do q gây ra)
Ví dụ
38
Biểu ñồ M
3
6
30 70
ð.a.h.M1
ð.a.h.M2
Biểu ñồ Bao M
1
2
M1max=(70.2,25+30.1,25)
M1max=195kN.m
M1maxbao=195+230=425kN.m
M1min=-70x1=-70kN
M1minbao=230-70=160kN.m
1
1
1
2 2
2
70
4m
39