1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 66: Ôn tập chương II

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong quá trình ôn tập * ĐVĐ: Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/01/2011 Ngày dạy: 20/01/2011 Dạy lớp: 6A

Ngày dạy: 21/01/2011 Dạy lớp: 6B Ngày dạy: 20/01/2011 Dạy lớp: 6C

Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG II

1 Mục tiêu:

a.Kiến thức: Ôn tập cho Hs khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của

1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

b.Kỹ năng: Hs vận dụng các tính chất trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực

hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên

c Thái độ: Giáo dục cho Hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn.

2 Chuẩn bị của GV:

a Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hình 53, bài 110, ghi tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên trong Z, phấn màu.

b Chuẩn bị của HS: Học và làm bài theo quy định.

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong quá trình ôn tập)

* ĐVĐ: Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị

tuyệt đối của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên và vận dụng các tính chất đó vào làm một số bài tập

b Dạy nội dung bài mới:

Tb? Hãy viết tập hợp Z các số nguyên?

Hs Z = { ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }

I Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ

tự trong Z (10’)

Tb? Vậy tập hợp Z gồm những số nào?

Hs Tập hợp Z gồm các số nguyên âm, số

0, số nguyên dương

Tb? Viết số đối của số nguyên a ?

1 Z = { ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }

Tập hợp Z gồm các số nguyên âm,

số 0, số nguyên dương

Hs Số đối của số nguyên a là (-a)

K? Số đối của số nguyên a có thể là số

nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0

hay không?

2 Số đối của số nguyên a là (-a)

a + (-a) = 0

Hs Số đối của số nguyên a có thể là số

nguyên dương; Số nguyên âm; Số 0

Tb? Cho ví dụ về số đối của số nguyên a ?

Hs Số đối của (-5) là (+5), (+3) là (-3)

Số đối của 0 là 0 Vậy số 0 bằng số

đối của nó

3 Giá trị tuyệt đối của số nguyên a

là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

K? Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

gì?

Hs Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

khoảng cách từ điểm a đến điểm 0

=

neu

neu

với mọi a Z

a

 a

a

0

0

a a

Trang 2

trên trục số.

K? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1

số nguyên

Hs + Giá trị tuyệt đối của số nguyên

dương và số 0 là chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm

là số đối của nó

Tb? Cho ví dụ về giá trị tuyệt đối của số

nguyên?

Hs |+7| = +7

| 0 | = 0

|- 5| = 5

K? Vậy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

a có thể có thể là số nguyên dương?

Số nguyên âm? Số 0 được hay không?

Hs a 0 Giá trị tuyệt đối của số nguyên

a không thể là số âm

K? Nêu cách so sánh hai số nguyên âm,

hai số nguyên dương, số nguyên âm

với số 0, với số nguyên dương?

Hs Trong hai số nguyên âm số nào có

GTTĐ nhỏ hơn thì số đó lớn hơn

Trong hai số nguyên dương số nào có

GTTĐ lớn hơn thì lớn hơn

Số nguyên âm nhỏ hơn số 0 Số

nguyên âm nhỏ hơn bất kì số nguyên

dương nào

4 So sánh hai số nguyên a, b

+) a > 0, b > 0, | a | > | b | => a > b +) a < 0, b < 0, | a | < | b | => a < b +) a < 0 nếu a âm, a >0 nếu a dương +) a < 0; b > 0 => a > b

K? Trong tập hợp Z có những phép toán

nào luôn thực hiện được?

II Ôn tập các phép toán trong Z

(7’)

Hs Trong tập hợp Z có những phép toán

luôn thực hiện được là: cộng, trừ

nhân, luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 Trong Z những phép toán luôn

thực hiện được là: cộng, trừ, nhân, luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Tb? Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên

cùng dấu, cộng hai số nguyên khác

dấu? Cho ví dụ?

Hs + Quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu:

Cộng 2 số nguyên dương chính là

cộng 2 số tự nhiên khác 0

Muốn cộng 2 số nguyên âm, ta cộng

2 giá trị tuyệt đối của chúng và đặt

dấu (-) trước kết quả

+ Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu:

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng

0

2 Các quy tắc cộng trừ, nhân hai số nguyên

Trang 3

Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu

không đối nhau ta tìm hiệu hai giá trị

tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số

nhỏ) và đặt trước kết quả tìm được

dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

+ Ví dụ:

(-5) + (-6) =     5 6 = -11

(-5) + (+6) = +   6 5 1

K? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

khác dấu, nhân hai số nguyên cùng

dấu? Cho ví dụ?

Hs + Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu:

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta

nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

rồi đặt dấu (-) trước kết quả nhận

được

+ Quy tắc nhân 2 số nguyên cùng

dấu:

Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta

nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

Tb? Phép cộng trong Z có những tính chất

gì? Phép nhân trong Z có những tính

chất gì? Nêu dạng tổng quát của các

tính chất đó?

Hs Trả lời

Gv Treo bảng phụ ghi các tính chất lên

bảng

Hs Nhắc lại các tính chất trên

3 Tính chất của phép cộng, phép nhân trong Z

Tính chất phép cộng phép nhân Tính chất

a + b = b + a (a +b)+c = a+(b+c)

a + 0 = 0 + a = a

a + (-a) = 0

a b = b a (a.b).c = a.(b.c) a.1 = 1 a = a

a (b + c) = a b + a c

c Củng cố - Luyện tập: (26’)

III Luyện tập

Gv Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

107 lên bảng

Bài 107 (Sgk – 98)

Giải

Hs Một em lên bảng làm bài tập 107

Các Hs khác làm vào vở nháp

Nhận xét bài làm trên bảng

Trên trục số (hình 53) a) Điểm -a là 4; -b là - 3 b) = aa = 4

= 3

b

b  

c) a < 0 ; b > 0 ; - a > 0 ; - b < 0

; > 0

a b

a; ;  b

Gv Yêu cầu Hs làm bài 109 (Sgk – 98) Bài 109 (Sgk – 98)

-624; -570; -287; 1441; 1596; 1777;

Trang 4

Gv Yêu cầu Hs làm bài 110 (Sgk – 99) Bài 110 (Sgk – 99)

Giải

Gv Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

110 (Sgk – 99)

Hs Thảo luận nhóm giải bài tập 110

Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm còn lại nhận xét

a) Đúng b) Đúng c) Sai

Ví dụ: (-5) (-2) = 10 d) Đúng

Tb? Phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho

số nguyên b Cho ví dụ?

Hs a – b = a + (-b)

Gv Lưu ý: (-) + (-) = (-)

(-) (-) = (+)

Gv Gọi 3 Hs lên bảng làm bài tập 111 (ý

a, b, c) (Sgk – 99)

Các Hs khác làm bài vào giấy nháp

Nhận xét bài làm trên bảng

Bài 111 (Sgk – 99).

Giải

a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8)

= -36 b) 500 – (-200) – 210 – 100 = 500 + 200 – 210 – 100 = (500 + 200) – (210 + 100) = 700 – 310

= 390 c) – (-129) + (-119) – 301 + 12 = (129 – 119) – 301 + 12 = 10 – 301 + 12

= (10 + 12) – 301 = 22 – 301

= -279

Gv Cho Hs hoạt động nhóm làm bài tập

116; 117 (Sgk – 99)

Hs Thảo luận nhóm

Gv Lưu ý học sinh có thể giải theo các

cách khác nhau

Bài 116 (Sgk – 99)

Giải

a (-4) (-5) (-6) = 20 (-6) = -120

b C1: (-3 + 6) (-4) = 3.(-4)

= -12

C2: (-3 + 6).(-4) = (-3).(-4) + 6.(-4) = 12 + (-24)

= -12

c (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3

Hs Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày 2

bài tập Các nhóm còn lại nhận xét

Bài 117 (Sgk – 99)

Giải

a (-7)3 24 = (-343).16 = -5488

b 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000

Gv Yêu cầu học sinh nghiên cứu bài tập Bài 119 (Sgk – 100)

Trang 5

Gv

Hs

Gv

119 (ý a, c) (Sgk – 100)

Hai em lên bảng làm bài

Dưới lớp làm bài vào vở

Lưu ý học sinh làm theo hai cách

Nhận xét bài làm trên bảng

Nhận xét sửa sai (nếu có)

Giải

a C1: 15 12 – 3 5 10 = 15 12 – 15 10 = 15 (12 – 10) = 15 2

= 30

C2: 15 12 – 3 5 10 = 180 – 150 = 30

c C1: 29 (19 -13) – 19 (29 – 13) = 29 6 – 19 16

= 174 – 304 = -130

C2: 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13) = 29.19 – 29.13 – 19.29 + 19.13 = (-29) 13 + 19 13

= 13 (19 – 29) = 13 (-10) = -130

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

- Ôn tập lại quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép

cộng, phép nhân số nguyên

- Ôn tập lý thuyết theo câu hỏi ôn tập Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế Bội và ước của 1 số nguyên

- BTVN: Bài tập: 112; 113; 114; 115; 118; 120 (Sgk – 99, 100)

Bài tập: 162; 168 (SBT – 75, 76)

- Tiết sau: “Ôn tập chương II”

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w