1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Đại số 9 - Chương I - Năm học 2007-2008 - Võ Lê Nguyên Phương

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuẩn bị bài giảng : Bảng phụ , III/ Tiến trình bài dạy : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Sửa bài tập về nhà Các nhóm treo bài làm của nhóm lên bảng và t[r]

Trang 1

 1 :   HAI

Ngày

Ngày

I

-8

II/

III / $% trình bài ( :

Ghi

a)

không âm là -  x sao

cho

b)

c)

43 #I ?1

Các  3 ,

3

2

; 0,5 là gì

9

4

; 0,25 ?

- Các

+Nêu chú ý

Qua

khi và

Làm bài  , ?2 , ?3

Nêu

Ví : : So sánh 1 và 2

x2 = a hai   nhau

a và - a

0

Các  3 ,

3

2

; 0,5 là

9

4

; 0,25

9 4

; 0,25

x  0 và x2 = a

a x

x x a

2

0

1

1/

16 là 16 = 4

Chú ý : [0 a  0 , ta có :

2 x = a thì x  0 và x2 = a

2 x  0 và x2 = a thì x =

a

a x

x x a

2

0

2/ So sánh các

Ví : : So sánh 1 và 2

Trang 2

Trường THCS Thủy Lương

làm gỡ ?

1 là

ỏp

Làm ? 4 a , ? 5a

Bài  , : >E hay sai ? 2 sai

a)  2

5

 = -5

b)

16

1

= 4

17

d)

là 30

e)

f) 8181

Làm bài  , 1 , 2 , 3a , b ; 4a,c

< = - 4 : fg dũ

lớ

Làm cỏc bài  , 3c,d ; 4b,d , 5

sgk trang 6 , 7

1 < 2  1 2 1 2

a) Sai , a #=  2

5

b)Sai , a #=

16

1

=

4 1

c)Sai , a #=  2

17

d) >E

10 f) Sai 81 khụng xỏc

K3 :

Ta cú : 1 = 1

Và : 2

Vỡ : 1 < 2

2 1 2

Ngày

Ngày

I/

II/

III/  trỡnh bài =X :

Ghi 3 Xem ?1 sgk trang 8 và 43 #I ?

[ X :

Khi nào thỡ cú

?

25 x BC

Hai

1 Khụng cú

a khụng õm

1/

 , I ta   A

25x

Trang 3

43 #I ? 2

x

2

5 có

Tìm x * 5 – 2x  0

Làm bài  , 6 sgk trang 10

A

A2 

Nêu ? 3

Nhân xét : 2

aa

Nêu

Tìm gì ?

Các

[0 a  0 thì a = ?

 2

a = ?

  &0 a < 0

Làm bài  , 7 trang 10

Nêu chú ý

Nêu ví :

< = - 3 : Y2XG  ,

Làm bài  , 8 trang 10

áp

F r23 ?

Bài  , 9 trang 11

2

x =7

áp

x = ?

khác i ?

< = - 4 : fg dò

Làm bài  , 9 , 10 sgk trang 11

5 – 2x  0

x  2 5

2

a = a

2

a = a

 2 2

a

a

a  0 ; a < 0

a =a

 2 2

a

a

>(, án :

2 32  2 3 = 2 - 3

2

x =7  x 7x 7

x2 = 72  x =  7

+ A xác

không âm

Ví thì 52x xác K3 : 52x

5 – 2x  0  x 

2 5

[0    a ta có 2

a = a

( minh )

Chú ý : ;- cách s quát

A

A2 

2

A = A &0 A  0

2

A = -A &0 A < 0

Trang 4

Trường THCS Thủy Lương

 3 : 9:;< $=

Ngày

Ngày

I/

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

- dung

và a bài  ,

Cõu

1/

xỏc

  a

Da bài  , :

10a/ sgk trang 11

làm gỡ ?

10b / Trang 11

>* tớnh 42 3 ?

< = - 2 : Y2XG  ,

1/

phộp tớnh

Làm bài  , 11 và 13 trang 11

Chia nhúm và làm

Nhúm 1 : 11a , 13a

Nhúm 2 : 11b , 12b

Nhúm 3 : 11c , 13c

Nhúm 4 : 11d , 12 d

Hs 43 #I9

#=

   312  32 2 3.1132 314

Tớnh 42 3

  cõu a

 2

1 3 3 2

 3 1 3 3

3 2

4     2 

= 31 3 1

10a/

Ta cú :

   312  3 22 3.11

= 32 3142 3

[ X :  2

1

3 42 3

10b/

1 3 3 2

Nờn :

 3 1 3 3

3 2

4     2 

= 31 3 1

[ X : 42 3 3 = -1

>(, ỏn : 11a/ 16 25 196: 49

= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 11b/ 36 : 2.32.18 169

= 36: 18 –13 = -11 11c / 81  9 3

11d/ 32 42  916  25

= 5 13a/

[0 a< 0

2 a2 5a= 2(-a) –5a = -7a

Trang 5

Vì sao 2

a = a2

2/

Cho 4

v  nêu chú ý  &0 *2

) (

3/ f= áp : a =  2

a

trong phân tích thành nhân a

Làm bài  , 14 a , d

Dùng

nào ?

< = - 3 : <0 q &'

nhà

Làm bài  , 14b,c ; 15

Tìm

Xem #= = tìm x khi x2 = a2

Vì a2  0

13b/ [0 a  0

a

a 3

25 2  = 5a + 3a = 8a 13c/ 9a4 3a2= 3a2 + 3a2 = 6a2

14d / [0 a < 0

3

4aa = 5.2( -a3) –3a3

= -13a3

F r23 : a) x  3,5 b) x

3

4

c) x > 1 d) ;  x R

>(, án : 14a /

x2 –3 = x2 - 2

3 =

x 3x 3 14d/

x2 -2 5x +5

= x2 –2x 5 + ( 5)2 = (

x-5)2

 4: LIÊN < 0 A PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI =EF0

Ngày

Ngày

I/

II/

III/ $% trình bài ( :

* dung

và a bài  ,

Bài  , 15 15a /x2 –5 = 0 x 5x 5 = 0

Trang 6

Trường THCS Thủy Lương

z bài 15 a cũn cú cỏch nào

khỏc ?

< = - 2 : Hỡnh thành và

i phộp nhõn và phộp khai

Nờu ? 1

s quỏt cho 16 là a và 25 là

b ta cú gỡ ?

Nờu

trờn ta làm gỡ ?

<i2 8 hoỏ là làm gỡ ?

Cú '2 +G nào khụng ?

Nờu chỳ ý

:

Cụng

Vớ :

Làm ?2 , 3

bỡnh

bỡnh

K ý :

A A A

A

A  2  2 

) (

Làm ?4( 43 #I G )

Bài  , 21

5

5 0

5

0 5

x

x x

x

15b/ x2 -2 11x +11 = 0

  112 0

 x

11

 x

Cỏch 2 : x2 –5 = 0 x2 = 5 x =  5

25

16 = 400= 20

25

Suy ra : 16.25 = 16 25

b

a. = a b b

a. = a b

<i2 8 hoỏ

Bỡnh Cỏc & '2 khụng õm

Ta cú : ( a b)2 = ab

Và : ( a b)2 = ab Suy ra : a b = a b

c b a abc

2 4 3

3

6 36 12

3 12

ab b

a ab

a.32 64 8

F r23 E là B

[0 hai  a và b khụng õm , ta

cú : a b = a b

Chứng minh : Vỡ a  0 , b  0 nờn a , b xỏc

õm

Ta cú : ( a b)2 = ab

Và : ( a b)2 = ab Suy ra : a b = a b

2/ ỏp : :

a/ Khai

+Quy

+ Vớ : : sgk

b/Nhõn cỏc N "O hai :

+Quy

+ Vớ : : sgk

Chỳ ý : sgk trang 14

Trang 7

< = - 5 : <0 q &'

nhà

Làm các bài  , 17,18, 19 , 20

sgk trang 14 , 15

 5: 9:;< $=

Ngày

Ngày

I/

-, rút

- Rèn luyên

- II/

III/ $% trình bài ( :

- dung

< = - 1 : F* tra và a

bài  ,

1/ Phát

áp : tính bài  , 17a , d

trang 14

2/ Phát

: tính bài  , 18b , c trang

14

< = - 2 : Y2XG  ,

Bài  , 22 trang 15

Cho 2

a , b

Câu

+ Yêu

= gì ?

Bài  , 24 a trang 15

+ Rút

HS 43 #I

+2 yêu

= tích

- Khai

+Khai

+Thay x = - 2 vào

>(, án : Bài 22 :

1 25 12

9 25 8

172 2  = 5.3 = 15

Bài 24 :

 22

9 6 1

4  xx = 2(

1+6x+9x2 ) = 2(1+3x)2

Thay x = - 2 vào

-12 2 21,029

Trang 8

Trường THCS Thủy Lương

+ Sau khi khai

?

+ Tớnh giỏ 4$

Bài  , 25 trang 16

; nhúm làm - bài

Cỏc nhúm

làm khỏc

< = - 3 : <0 q &'

nhà

Bài  , 23b trang 15

+

+ a là

?

2005

2006

thành

Bài  , 26b trang 16

, ta

a

1

b

a 1

2005 2006

1 2005

2006

Bài  , 25 : Cỏch 1 :

2 8

4 8

Cỏch 2 : ỏp

4 64

16 8

 6: LIấN < 0 A PHẫP CHIA VÀ PHẫP KHAI =EF0

Ngày

Ngày

I/

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

- dung

Trang 9

< = - 1 : F* tra và a bài

 ,

Bài  , 23b trang 15

Bài  , 26 b trang 16

< = - 2 : Hình thành và

phép chia và phép khai

Nêu ?1

, hãy

Công

Ví :

Làm ?2 , 3

Làm ?4

2005 2006

2005 2006

2005 2006

1

= 2006 2005

[ X : 2006 2005 là

2005

2006

[0 a > 0 và b > 0

Ta có :  2

b

a = a +b

Và : ab2 a2 abb

Vì :  2

b

a

-ab2 2 ab 0

Suy ra :  2

b

a <  2

b

a

 , ta có :

b

a

=

b a

Chứng minh : Vì a  0 , b >

0 nên

b

a

xác

âm

Ta có : (

b

a

)2 =

b a

Và : (

b

a

)2 =

b a

Suy ra :

b

a

=

b a

2/ áp : :

a/ Khai

: +Quy +Công

b

a

=

b a

+ Ví : : sgk

b/Chia hai N "O hai :

+Quy +Công

b

a

=

b a

+ Ví : : sgk

Trang 10

Trường THCS Thủy Lương

Bài  , 30 trang 19

Làm theo nhúm

< = - 5 : <0 q &' nhà

Làm cỏc bài  , 28 , 29 trang 19

Bài  , 31  s thành

b b

a

a    , ỏp : bài 26

a)

5 25

25 50

2a2b4 a2b4 a2b4 a b2

b) [0 a  0

9 81

162

2 162

a)

y

1

; b) –x2y c)- 2

2

25

y

x

; d)

y

x

8 , 0

 7: 9:;< $=

Ngày

Ngày

I/

-rỳt

- Rốn luyờn

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

- dung

< = - 1 : F* tra và a

bài  ,

1/ Phỏt

d trang 18

2/ Phỏt

: tớnh bài  , 29b , c trang

19

Da bài  , 31b trang 19

Phõn tớch :

b a

b

a  

b b

a

a   

Ta cú : abbabb

aabb

abab

Cỏch 2 : / s  

Ta cú : abab

aabb

abbabb

Trang 11

b b a b

b

a    

là phép  s  

< = - 2 : Y2XG  ,

Bài tâp 32 a , c trang 19

2

Bài  , 33 trang 19

Bài b

+ 12; 27 là tích

+ Ta có :

+ Thu

+ Tìm x

Bài  , 36 trang 20

sai ? vì sao ?

a) 0,01 = 0,0001

b) –0,5 = 0,25

c) 39 < 7 và 39 > 6

d) ( 4 - 13 ).2x < 3.( 4 - 13

)

2x < 3

< = - 3 : <0 q &' nhà

Làm các bài

9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

9

=

24

7 10

1 3

7 4

5

32c/

2

17 4

289 164

289 41 164

124

x

3  3 = 12 27

 3x= 12 27 - 3

3

3 27 12

= 2 + 3 –1 = 4

4 3 6 2

9 3

27 

3 3 9 3 4

3 4 3 3 3 3

x = 4

a) >E

b) Sai , vì c) >E

d) >E , do chia hai & cho cùng 1

 

 8: S0   HAI

Trang 12

Trường THCS Thủy Lương

Ngày

Ngày

I/

-khụng õm

II/

III/  trỡnh bài =X :

- dung

+

+ 62 =

)

Nờu vớ : :

11

,

9 là giao

nào ?

[ X 9,11 3,318

là giao 3,018

giao chớnh ) 3,018 +0,001 = 3,019

1/

a) dựng

b) 62 = : + Cú 19

-cỏc hàng

- 9 hai

- 9 chớnh

+Tờn cỏc hàng 2/ Cỏch dựng 3 :

bc

a, là giao

bcd

a, là hàng a, b và

c

ab, là là giao

cd

ab, là giao

Chỳ ý :

chớnh cú giỏ 4$ 0, 00d

Trang 13

,

9 là giao

nào ?

[ X : 9,118 3,019

82

,

39 là giao

nào ?

[ X : 39,82 6,311

1680

Hãy

 trong  có 1  chính

phân ) Ta

?

[ X : 1680 = ?

So sánh 2  1680 &0 16,8 

4,099 , Ta rút ra quy #2  nào

Các

Làm ? 3

43 #I G bài  , 41 trang

23

< = - 6 : fg dò

[' nhà làm các bài  , 38 , 39 ,

40, 42 trang 23

giao chính ) 6,309 + 0,002 = 6,311

1680 = 10 16,8

8 , 16

1680 = 10 16,8  10.4,099 = 40 , 99

+ + Tra +

A/ Tìm

Ví : 1 : 9,11 3,318

Ví : 2 : 9,118 3,019

Ví : 3 : 39,82 6,311

B/ Tìm

Ví : : 1680 = 10 16,8 

10.4,099 = 40 , 99

+ sang bên trái 2 + Tra

khai +



c/ Tìm không âm và

Ví : :

00168 ,

0 = 16,8 : 1000 = 4,099 : 100 = 0,04099

+ sang bên + Tra khai +



 9 , 10:  T 5U 5F 0 S  V: $1 1   HAI - 9:;< $=

Ngày

Trang 14

Trường THCS Thủy Lương

Ngày

I/

+

+

+

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

- dung

Dựng

hai

a) 7,2

b) 9691

c)0,0012

Cho ba

ngoài

Nờu

[0 a  0 , b  0 , hóy

S a2ba b

Phộp  s trờn   là 

ỏp : :

1/

2

32

20

2/ Rỳt

5 20

5

Phộp  s trờn &q 2

 0

mà B  0 ta cú gỡ ?

A2B Xỏc

 Xóy ra

 Hóy nờu tớnh

a) 7,2 2,683 b) 9691 96,91 100= ( 9,844+0,001).10 = 9,845.10 = 98,45 c) 0,0012  12 1000

= 3,464: 100 = 0,03464

b a b a b a b

a2  2  

2

32 = 3 2

5 2 5 2 5 4

5 20 5

5 6 5 5 2 5

B A B

A2 

 [0   A , B  0

 Hai

 2 A 0 và B  0 thỡ

B A B

A2 

 2 A  0và B  0 thỡ

1/ :

Tớnh [0 a  0 , b  0 , ta cú

b a b

a2 

Vớ a) 32.2 = 3 2

b) 20  4.5  22.5 2 5

Vớ

5 20 5

= 3 52 5 5 6 5

 Chỳ ý : 3 5,2 5, 5   là cỏc

A , B mà B  0 ta cú :

B A B

A2 

Trang 15

Nêu Ví : 3

trong

Hãy

Phép

s quát ta có ? ( nêu  &0

hai

Làm ? 4

So sánh 3 7 và 28 ta làm gì

?

Còn có cách làm nào i

không ?

< = - 4 : #2XG  ,

Làm bài  , 43,44,45 theo

4nhóm

Nhóm 1: 43a , 44d ,45a

Nhóm 1: 43b, 44c ,45b

Nhóm 1: 43c, 44b ,45c

Nhóm 1: 43d , 44a ,45d

< = - 5 : fg dò

Làm các bài  , 46 , 47 SGK

trang 27

B A B

A2 

2 5  225  4.5  20

 2 A 0 và B  0 thì

B A B

2 A  0và B  0 thì A B  A2B

a)3 5  325  9.5  45

20 b a

 &0 a  0

Ta có : 3 7  9.7  63

Vì : 63 28

Nên : 3 7 và 28

Ta có : 28 = 2 7

Vì : 3 7 > 2 7

Nên : 3 7 và 28

 2 A 0và B  0 thì

B A B

A2 

 2 A  0và B  0 thì

B A B

A2 

Ví : 3 : SGK trang 25

Tính

 2 A 0 và B  0 thì

B A B

 2 A  0và B  0 thì

B A B

A  2

Ví trong a)3 5  325  9.5  45

20 b a

a  0

Ví : 2 : So sánh 3 7 và

28

Cách1 :

Ta có : 3 7  9.7  63

Vì : 63  28

Nên : 3 7 và 28

Cách 2 :

Ta có : 28 = 2 7

Vì : 3 7 > 2 7

Nên : 3 7 và 28

 11:  T 5U 5F 0 S  V: $1 1   HAI Z$ T= THEO )

Ngày

Trang 16

Trường THCS Thủy Lương

Ngày

I/

+

+

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

- dung

< = - 1 : Da bài  ,

bài  , 46b , 47a , 47b trang 27

Qua

làm

] cỏch nào ?

Cỏch

Y6X cỏch làm trờn làm vớ : 1

Vớ

b

a

7

5

&0 ab > 0

 0 và B 0 ,

B

A

? Nờu s quỏt

ỏp : : Làm ? 1

46a/ [0 x 0

Ta cú : 3 2x 5 8x7 18x 28

= 3 2x5.2 2x 7.3 2x28

=

28 2 14 28 2 21 2 10 2

47a/ [0 x  0, y  0 , x y

2

3

2 2

y x y x

 

2

3 2

2 2

y x

y x

47b/ [0 a > 0,5

4 4 1 5 1 2

2

a a a

2 1 5 1 2

2

a a

5 2 5 1 2

1 2 2

a a

a a

>  2 z ngoài vào trong 4u rỳt  

Nhõn

2

3

cho 2 4u 

ab b

b a b

a

7

35 7

7 5 7

5

2 

B

AB B

AB B

A

1/

Vớ : : a)

2

6 2

2 3 2

3

2 

b)

ab b

b a b

a

7

35 7

7 5 7

5

2 

A,B mà AB  0 và B 0 , ta

cú :

B AB

B A 

Trang 17

( Cho

cách làm nhanh

câu b , c )

q2

[ - phân  0 ]

phân  T cho mà không có

a)

3

2

5

b)

1 3

10

 c) 5 5

6

Cách

Thay các

A và B Hãy tìm '2 +G xác

a)

B

A

b)

B

A

C

c)

B

A

C

Nêu tính

Làm ? 4

theo hai cách

a)

5

20 5

4 

b)

25

15 25

15 5

5 25

5 3 125

3

2 

c) [0 a > 0

2 4

3

2

6 4

6 2

3

a

a a

a

trình bày sau : a)

6

3 5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

5

    3 1

1 3 10 1 3 1 3

1 3 10 1

3

10

= 5 31

5 6 3 5 3 5

3 5 6 3

5

6

= 3( 5 3 )

a) [0 B > 0

B

B A B B

B A B

b) [0 A  0 , A B2

B A

B A C B A B A

B A C B

A

C

c) [0 A  0 , B  0 , A B

A C B A B A

B A C B

A

C

3/

Ví : : a)

6

3 5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

5

b)

 

    3 1

1 3 10 1 3 1 3

1 3 10 1

3

10

= 5 31

c)

5 3 5 3 6 

3 5 6 3

5

6

= 3( 5 3 )

s quát :

B > 0 , Ta có :

Trang 18

Trường THCS Thủy Lương

< = - 5 : fg dũ

Chia thành 5 nhúm

Nhúm 1: 48a , 49a

,50a,51a,52a

Nhúm 2: 48b , 49b

,50b,51b,52b

Nhúm 3: 48c, 49c ,50c,51c,52c

Nhúm 4: 48d , 49d

,50d,51d,52d

Nhúm 1: 48e, 49e ,50e,51e,52e

Làm trờn 6X Croky

kỡ

a)

12

2 5 24

2 2 5 8 3

8 5 8 3

5

12

2 5 2 2 3

5 8

3

5

B

B A B

A 

A  0 ,

A B2 , ta cú :

2

B A

B A C B A

C

A  0 , B  0 , A B , ta cú :

B A

B A C B A

C

 12: 9:;< $=

Ngày

Ngày

I/

+

+

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

- dung

< = - 1 : Da bài  , &' nhà

Cỏc nhúm treo bài làm

nhúm lờn 3 và trỡnh bày

< = - 2 : Y2XG  ,

53 trang 30 / Rỳt

3 2

18 

d/

b

a

ab

a

toỏn ta

bài ?

2

a)

 2

3 2

18  = 3( 3 2 ) 2 = 3 6

- 6 b)

b a

ab a

a b a b

b a ab a

a b b a b a a a

=

Trang 19

> &0 bài d ta còn cách nào

 , 54

Bài  , 54 trang 30/ Rút  

2

1

2

2

;

3 1

5 15

;

2 8

6 3 2

a

a

a

2

2

p

p p

Qua bài

quen

nhân

trang 30

Phân tích thành nhân a

a) ab + b a  a 1

xy y x y

< = - 3 : fg dò

[' nhà làm cách bài  , còn #=

 

a b

a

b a a

+ Có phân

a b

a

b a a b a

ab a

+Phân

ab + b a  a1

= b aa 1  a1  a1b a 1

2 2

3 3

xy y x y

xy y

y x

=  xy xyxy=

xy xy

>(, án : Bài  , 54 trang 30

2 2

1

1 2 2 2 1

2 2

 

5 3

1

1 3 5 3

1

5 15

2

6 ) 1 2 ( 2

1 2 6 2

8

6 3 2

a

a a a

a a

1

1 1

p p

p p p

p p

2

2 2

2

 13: RÚT 0`  V: $1 1  $1  HAI

Ngày

Trang 20

Trường THCS Thủy Lương

Ngày

I/

+

+

II/

III/ $% trỡnh bài ( :

* dung

Nờu 3

s = 

Nờu Vớ : 1 :Rỳt  

5 4 4

6

a a

a

gỡ ?

] cỏch nào ?

Làm ? 1

tớch cỏc

Vớ

:

1 2 31 2 3

làm gỡ ?

Tớch hai

= gỡ ?

Làm ? 2

Vớ

P =

5 2;3 2;4 2

5 23 24 2 4 2

u =

5 4 4

6

a a

a

5 2

2

6

a

a a a

= 5 a 3 a2 a 5 6 a 5

Tớch

1 2 31 2 3

=    2 2

3 2

2

Vớ : 1 : Rỳt  

5 4 4

6

a a

a

0

K3 : [0 a > 0

5 4 4

6

a a

a

5 2

2

6

a

a a a

=

5 6

5 2

3

Vớ

1 2 31 2 3

K3 :

1 2 31 2 3

=    2 2

3 2

–3

= 2 2

...

Ta cú : a< /i>  b< /i>  a< /i>  b< /i>

a< /i>  a< /i>  b< /i>  b< /i>

a< /i>  b< /i>  b< /i>  a< /i>  b< /i>  b< /i>

Trang... a< /i>  b< /i>  b< /i>  a< /i>  b< /i>  b< /i>

a< /i>  a< /i>  b< /i>  b< /i>

a< /i>  b< /i>  a< /i>  b< /i>

Cỏch : / s  

Ta cú : a< /i> ... y< /i>

y x< /i>

=  x< /i>  y< /i>   x< /i>  y< /i>  x< /i>  y< /i> =

x< /i>  y< /i>   x< /i>  y< /i> 

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w