Đọc trơn ôt - Gheùp tieáng coät - c đứng trước ôt đứng sau - Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo cá nhân, nhóm, lớp xuôi, ngược không theo thứ tự... - Luyeän vieát baûng con oâ[r]
Trang 1
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Trang 2
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009 Chào cờ đầu tuần 17 ( 15 phút) * Tập hợp học sinh theo đội hình 3 hàng dọc trước lễ đài để tiến hành dự lễ chào cờ Hoạt động tập thể I Mục tiêu: - Tập hát múa bài: Đảng là mùa xuân. - Chơi trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức II Hoạt động dạy học: Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ 10’ 5’ 1 Phần mở đầu: + Ổn định tổ chức: Lớp trưởng tập hợp lớp thành ba hàng dọc, điểm số báo cáo GV phổ biến nội dung buổi sinh hoạt + Khởi động : Vỗ tay và hát 2.Phần cơ bản: *Học múa bài: Đảng là mùa xuân - Cho HS tập từng động tác múa của bài hát - Tập hát múa theo từng câu hát - Tập hát múa nối tiếp các câu - Tập hát múa cả bài - Hát múa theo từng nhóm, tổ - GV nhận xét sửa sai - Gọi một số HS khá hát kết hợp với múa GV nhận xét 3 Phần kết thúc: - Lớp chơi trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức - GV nhận xét tiết sinh hoạt - Lớp tập hợp thành đội hình 3 hàng dọc - Vỗ tay và hát - Cả lớp tập hợp thành đội hình vòng tròn tập múa bài Đảng là mùa xuân - HS đọc lại lời ca bài hát - Tập hát múa theo từng câu - Tập hát nối tiếp các câu - Tập hát múa cả bài - Hát múa theo từng nhóm, tổ - HS khá hát - Lớp tập hợp thành đội hình vòng tròn để chơi trò chơi - Tập hợp đội hình 3 hàng dọc Rút kinh nghiệm
.
Trang 3
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Học vần: (Bài 69) ăt- ât
I.Mục đích yêu cầu:
Sau bài học học sinh biết:
- Đọc và viết được :ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
- Đọc được câu ứng dụng : Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ngày chủ nhật.
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
1’
4’
1’
3’
5’
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết và đọc: bánh ngọt, trái nhót,
bãi cát, chẻ lạt.
- 1 học sinh đọc SGK
3 Dạy bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta học vần: ăt, ât Giáo
viên viết bảng ăt, ât Cho học sinh đọc.
b Dạy vần :
ăt
* Nhận diện vần:
-Vần ăt được tạo nên từ ă và t.
- Cho HS ghép vần ăt
- Cho học sinh so sánh ăt với at
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần ăt
+ Hướng dẫn đánh vần: á – tờ - ăt Đọc trơn
ăt
+ Chỉnh sửa phát âm
- 2 HS Đọc, viết các từ ứng dụng :
bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt.
- Đọc SGK
- Nghe giới thiệu
- Học sinh đọc ăt, ât
- Ghép vần ăt
- So sánh:
Giống: kết thúc bằng t Khác: ăt bắt đầu bằng ă
- HS phát âm ăt -Luyện đánh vần: á – tờ - ăt ( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn ăt
Trang 4
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
4’
3’
5’
4’
5’
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng mặt
+Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa mặt?
+Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa
á – tờ – ăt
mờ – ăt – măt- nặng - mặt
rửa mặt
Lưu ý chỉnh sửa phát âm nhịp đọc cho HS
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+Viết mẫu ăt Cho HS viết bảng con.
-Tiếng và từ ngữ:
+Viết mẫu: rửa mặt
Cho Hs luyện viết bảng con
ât
* Nhận diện vần:
-Vần ât được tạo nên từ â và t
- Cho HS ghép vần ât
- Cho học sinh so sánh ât với ăt
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần ât
+ Hướng dẫn đánh vần: ớ – tờ - ât.Đọc trơn
ât.
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng vật
+Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa vật?
+ Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa
ớ – tờ - ât vờ – ât -vât – nặng – vật.
đấu vật
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+Viết mẫu ât Cho HS viết bảng con.
-Tiếng và từ ngữ:
+Viết mẫu: đấu vật
Cho HS luyện viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghép tiếng mặt
- m đứng trước ăt đứng sau,dấu nặng
ở dưới âm ă
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp) xuôi, ngược không theo thứ tự
- Luyện viết bảng con ăt
- Luyện viết bảng con rửa mặt
- Ghép vần ât
- So sánh:
Giống: kết thúc bằng t.
Khác: ât bắt đầu bằng â
- HS phát âm
-Luyện đánh vần ớ – tờ - ât.( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn ât
- Ghép tiếng vật
- v đứng trước ât đứng sau, dấu nặng ở dưới âm ă.
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Luyện viết bảng con ât
- Luyện viết bảng con đấu vật.
Trang 5
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
1’
14’
8’
8’
3’
2’
- Cho 2 đến 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng: đôi
mắt, bắt tay, mật ong, thật thà.
- GV giải thích các từ này.
- GV đọc mẫu
Tiết 2
c Ổn định tổ chức
d.Luyện tập:
-Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
Cho học sinh đọc lại toàn bộ bài trên bảng
lớp, trong sách giáo khoa
+ Đọc câu ứng dụng:
Cho HS quan sát tranh minh họa và đọc câu
ứng dụng
Chỉnh sửa lỗi học sinh đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu câu ứng dụng
-Luyện viết:
Nêu yêu cầu viết Cho HS viết vào vở :ăt,
ât, rửa mặt, đấu vật.
- Luyện nói:
Nêu một số câu hỏi để học sinh luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Cho HS quan sát tranh và nói theo câu hỏi
gợi ý
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi chơi ở
đâu?
+ Đi chơi công viên có gì đẹp?
+ Em thích đi chơi ở đâu vào ngày chủ nhật?
Vì sao?
4 Củng cố:
Chỉ bảng hoặc SGK học sinh theo dõi và đọc
theo
- Cho học sinh chơi trò chơi
5 Nhận xét dặn dò:
- Nhận xét lớp học
- Dặn học sinh về nhà học lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
- Xem trước bài 70: ôt, ơt
- Đọc từ ngữ ứng dụng: đôi mắt, bắt
tay, mật ong, thật thà.
- Nghe đọcmẫu
- HS đọc lại
-Đọc bài trên bảng lớp và trong SGK
- Quan sát tranh minh họa
- Đọc câu ứng dụng(cá nhân, nhóm,lớp )
- Nghe đọc mẫu
- Đọc lại câu ứng dụng
- Viết vào vở tập viết: ăt, ât, rửa mặt,
đấu vật.
- Ngày chủ nhật.
- Bé đi chơi công viên cùng với bố mẹ
- Đi chơi ở công viên
- Có vườn thú, có cầu trượt, có bể bơi
- Đọc lại bài
- Chơi trò chơi
- Lắng nghe giáo viên nhận xét
Trang 6
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Rút kinh nghiệm
Đạo đức: (Tiết 17) Trật tự trong trường học (Tiếp theo)
I Mục tiêu: - Học sinh hiểu:Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
- Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
II Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1 Phần thưởng cho cuộc thi”Xếp hàng ra vào lớp”
III Các hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2’
3’
1’
10’
10’
2’
3’
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Đi học đều có lợi gì?
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài: Giới thiệu bài ghi đề
b.Các hoạt động:
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận.
- GV chia nhóm, yêu cầu học sinh quan sát tranh bài
tập 3 và thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học
như thế nào?
- Gọi đại diện nhóm HS trình bày
- Cả lớp trao đổi , thảo luận:
GV kết luận: HS cần trật tự khi nghe giảng, không đùa
nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn
phát biểu
* Hoạt động 2: Đánh dấu tranh bài tập 4.
- Giáo viên nêu yêu bài tập 4: Đánh dấu vào quần áo
các bạn giữ trật tự trong giờ học
- Thảo luận:
+ Vì sao em lại tô màu quần áo các bạn đó?ù
+ Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
- Giáo viên kết luận:
Tác hại của mất trật tự trong trường học :
Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu
bài
.Làm mất thời gian của cô giáo
Làm anh hưởng đến các bạn xung quanh
- GV cùng HS đọc câu thơ cuối bài
4 Củng cố: HS nhắc lại tên bài học
- Nghe giảng bài đầy đủ
- Chia nhóm quan sát tranh và thảo luận
- Đại diện nhóm HS trình bày
- Trao đổi và và thảo luận
- Đánh dấu vào quần áo các bạn giữ trật tự trong giờ học
-HS Thảo luận theo gợi ý của GV
- HS đọc câu thơ cuối bài ( VBT Đạo đức)
Trang 7
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
5 Nhận xét dặn dò: Nhận xét lớp học
Dặn HS xem lại các bài tập
Rút kinh nghiệm
Tự nhiên và xã hội: ( Bài 17) Giữ gìn lớp học sạch đẹp
I Mục tiêu:* Giúp HS biết:
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Tác dụng của việc giữ lớp học sạch, đẹp đối với sức khỏe và học tập
- Làm một số công việc đơn giản để giữ lớp học sạch, đẹp: lau bảng, bàn; quét lớp; trang trí lớp học
- Có ý thức giữ lớp học sạch, đẹp và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học mình sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Một số đồ dùng và dụng cụ như: chổi có cán, khẩu trang, khăn lau, hót rác
III Các hoạt đôïng dạy học :
1’
4’
1’
10’
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nói về các thành viên của lớp học và các đồ
dùng có trong lớp học
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài Giữ gìn lớp học sạch đẹp.
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát theo cặp
* Mục tiêu: Biết giữ lớp học sạch đẹp
* Cách tiến hành:
- Bước 1: GV hướng dẫn học sinh quan sát
tranh ở trang 36 SGK và trả lời với bạn câu hỏi
sau:
+ Trong bức tranh thứ nhất, các bạn đang làm
gì? Sử dụng dụng cụ gì?
+ Trong bức tranh thứ hai, các bạn đang làm
gì? Sử dụng dụng cụ gì?
- Bước 2: Gọi một số HS trả lời trước lớp.
-Bước3: Giáo viên và HS thảo luận các
câuhỏi:
+ Lớp học của em đã sạch đẹp chưa?
+ Lớp em có những góc trang trí như trong
tranh trang 36 SGK
- HS trả lời
- HS Quan sát hình và trả lời câu hỏi Theo cặp
- HS trả lời trước lớp
- HS thảo luận theo gợi ý của GV
Trang 8
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010 10’ 3’ 2’ + Bàn ghế trong lớp được xếp như thế nào? + Em nên làm gì để giữ cho lớp học thêm sạch, đẹp? Kết luận: ĐêÛ lớp học sạch đẹp, mỗi HS phải luôn có ý thức giữ lớp học sạch, đẹp và tham gia những hoạt động làm cho lớp học mình sạch, đẹp - Hoạt động 2: Thảo luận và thực hành theo nhóm * Mục tiêu: Biết cách sử dụng một số dụng cụ( đồ dùng) để làm vệ sinh lớp học * Cách tiến hành: Bước 2: Bước 1: Chia nhóm theo tổ, phát cho mỗi nhóm một hoặc hai dụng cụ đã chuẩn bị Bước 2: Mỗi tổ sẽ thảo luận theo câu hỏi gọi ý sau: + Những dụng cụ này được dùng vào việc gì? + Cách sử dụng từng loại như thế nào? Bước 3: GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày và thực hành Kết luận : Phải biết sử dụng dụng cụ ( đồ dùng) hợp lí, có như vậy có như vậy mới đảm bảo an toàn và giữ vệ sinh cơ thể 4 Củng cố Bài học hôm nay là gì? 5 Nhận xét dặn dò: - Nhận xét lớp học - Dặn HS xem lại bài học - Xem trước bài : Cuộc sống xung quanh - Chia nhóm nhận dụng cụ HS thảo luận theo câu hỏi gọi ý - - Đại diện HS lên trình bày trước lớp và thực hành Giữ gìn lớp học sạch đẹp - HS nghe nhận xét Rút kinh nghiệm
Trang 9
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
Toán: (Tiết 65) Luyện tập chung (2)
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số theo thứ tự đã cho biết
- Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải bài toán
II Đồ dùng học tập : Vở bài tập toán 1.
III Các hoạt động dạy học :
T/
g
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
1’
4’
1’
10’
6’
7’
3’
2’
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong
phạm vi 10
- Nhận xét , ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu: Giới thiệu bài và ghi đề
b.Hướng dẫn hs thực hành:
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bảng lớp ,VBT
- GV cho HS dưạ vào các bảng cộng trừ
đã học để tìm số cần điền
- Nhận xét chữa bài Ghi điểm
* Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở và đổi vở chữa
bài
- Nhận xét chữa bài Ghi điểm
* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS nêu bài toán và phép tính GV
gợi ý HS nêu các bài toán khác nhau và
phép tính tương ứng
4.Củng cố :
- Học sinh chơi trò chơi
5 Nhận xét dặn dò : Nhận xét lớp học
Dặn HS làm bài tập 4 Chuẩn bị hôm sau
bài: Luyện tập chung
- HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Điền số vào chỗ chấm
2 =.1 +1 6 =.2 + 4 8 = 5+.3 10 =.8 + 2
3 =.1 + 2 6 =3+.3 8 = 4 +4 10 =7 +.3
4 = 3+.1 7 = 6+.1 9 = 8 +.1 10 =.6 +4
4 =.2 + 2 7 = 5+.2 9 = 7+.2 10 = 5+.5
5 = 4+.1 7 =.4 +3 9= 6+.3 10
=10+.0
5 =.3 + 2 8 = 7+.1 9 =.5 + 4 10 = 0+.10
6 = 5 +.1 8 =.6 +2 10 = 9+.1 1 =.0 +1 Viết số theo thứ tự đã cho
- HS làm bài vào vở và đổi vở chữa bài a) 3, 5, 6, 8, 10
b) 10, 8, 6, 5, 3
- Viết phép tính thích hợp
- HS nêu bài toán rồi nêu phép tính ứng với tình huống trong tranh
a)
4 + 2 = 6
b)
8 - 3 = 5
Rút kinh nghiệm
Học vần: (Bài 70) ôt, ơt
I Mục đích yêu cầu: Sau bài học học sinh biết:
- Đọc và viết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
- Đọc được câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Trang 11
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Những người bạn tốt.
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học :
1’
4’
1’
3’
5’
4’
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh viết và đọc: đôi mắt, bắt tay, mật
ong, thật thà.
- 1 học sinh đọc SGK
3 Dạy bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu:
- Hôm nay chúng ta học vần: ôt, ơt Giáo viên
viết bảng ôt, ơt Cho học sinh đọc.
b Dạy vần :
ôt
* Nhận diện vần:
-Vần ôt được tạo nên từ ô và t.
- Cho HS ghép vần ôt
- Cho học sinh so sánh ôt với ot
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần ôt
+ Hướng dẫn đánh vần: ô - tờ - ôt
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng cột
+Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa cột?
+ Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa
ô - tờ - ôt
cờ – ôt – côt- nặng- cột
cột cờ
Lưu ý chỉnh sửa phát âm nhịp đọc cho HS
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+Viết mẫu ôt
Cho HS viết bảng con
-Tiếng và từ ngữ:
- 2 HS Đọc, viết các từ ứng dụng:
đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà.
- Đọc SGK
- Nghe giới thiệu
- Học sinh đọc ôt, ơt.
- Ghép vần ôt
- So sánh:
Giống: kết thúc bằng t Khác: ôt bắt đầu bằng ô.
- HS phát âm ôt -Luyện đánh vần: ô - tờ - ôt ( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn ôt
- Ghép tiếng cột
- c đứng trước ôt đứng sau
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp) xuôi, ngược không theo thứ tự
- Luyện viết bảng con ôt
Trang 12
Trường : TH Cát Hải Giáo án lớp 1 năm học 2009 – 2010
3’
5’
4’
5’
1’
14’
+Viết mẫu: cột cờ
Cho Hs luyện viết bảng con
ơt
* Nhận diện vần:
-Vần ơt được tạo nên từ ơ và t
- Cho HS ghép vần ơt
- Cho học sinh so sánh ơt với ôt
* Đánh vần :
- Vần:
+ Phát âm vần ơt
+ Hướng dẫn đánh vần: ơ- tờ - ơt
+ Chỉnh sửa phát âm
- Tiếng và từ ngữ khóa.
+ Cho HS ghép tiếng vợt
+Vị trí của chữ và vần trong tiếng khóa vợt?
+Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa
ơ- tờ - ơt
vờ- ơt-vơt- nặng-vợt
cái vợt
*Viết:
-Vần đứng riêng:
+Viết mẫu ơt
Cho HS viết bảng con
-Tiếng và từ ngữ:
+Viết mẫu: cái vợt
Cho HS luyện viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 2 đến 3 Hs đọc từ ngữ ứng dụng: cơn
sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa.
- GV giải thích các từ này.
- GV đọc mẫu
Tiết 2
c Ổn định tổ chức
d.Luyện tập:
-Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Luyện viết bảng con cột cờ
- Ghép vần ơt
- So sánh:
Giống: giống nhau âm cuối t Khác: ơt bắt đầu bằng ơ
- HS phát âm
-Luyện đánh vần : ơ- tờ - ơt.( cá nhân, nhóm, lớp) Đọc trơn : ơt
- Ghép tiếng vợt
- Âm v đứng trước, vần ơt đứng sau, dấu nặng dưới âm ơ.
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ngữ khóa theo ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Luyện viết bảng con ơt
- Luyện viết bảng con cái vợt.
- Đọc từ ngữ ứng dụng: cơn sốt, xay
bột, quả ớt, ngớt mưa.
- Nghe giải thích
- Nghe đọc mẫu
- HS đọc lại