Người cảm nhận thơ trữ tình phải hiểu rõ ngôn ngữ thơ trữ tình thường là lời đánh giá trực tiếp chủ thể đối với cuụoc đời VÝ dô nh : “ §Ñp v« cïng tæ quèc ta ¬i Rừng cọ đồi chè,đồng xan[r]
Trang 1chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Môn Ngữ văn 7 - Năm học 2010 - 2011
phần I nội dung ôn tập lại kiến thức ngữ văn đã học
- Kiến thức trọng tâm ôn tập:
+ Phân môn tiếng Việt: Ôn lại một số bptt đã học để vận dụng vào các bài văn cảm nhận tiến tới làm quen với thể loại biểu cảm ở lớp 7 Biết và vận dụng 1 số kiểu câu trong tạo lập văn bản.
+ Phần Văn: Hiểu biết khái niệm thể loại văn bản Chủ đề và ? ?6 của các văn bản đã học.
+ Phần làm văn: Củng cố và nâng cao kiến thức và ?A pháp làm bài văn tự
sự và văn miêu tả.
- Rèn kỹ năng tạo lập văn bản ở mức độ tổng hợp kết hợp nhiều ?A thức biểu
đạt trong cùng 1 bài làm văn.
I Phần tiếng Việt:
1 Từ và nghĩa của từ:
- Nhắc lại khái niệm và thực hành phân biệt từ theo từng tiêu chí:
+ Cấu tạo
+ Nghĩa
- Từ nhiều nghĩa và hiện ?H chuyển nghĩa của từ
- Bp: Làm theo mẫu và thực hành phân biệt ngẫu nhiên Viết đoạn
2 Các biện pháp tu từ:
- Gồm: So sánh, nhân hoá, ẩn dụ, hoán dụ, chữa lỗi dùng từ.
- Nhắc lại khái niệm, tác dụng và ý nghĩa tu từ trong văn cảnh.
3 Từ loại:
- Gồm: Danh, động, tính, số, #?HV chỉ phó từ.
- Ôn khái quát về khái niệm và khả năng vai trò từng loại trong câu.
4 Cụm từ:
Trang 2- Khắc sâu và nâng cao về khả năng mở rộng của 1 số cụm từ trong câu để tích hợp phần dùng cụm C-V để mở rộng câu (lớp 7).
5 Các loại câu và chữa câu.
- Ôn cơ bản (chỉ nhắc lại).
II Phần Văn học:
1 Truyện dân gian:
- Nội dung và ? ?6 của từng kiểu loại truyện dân gian;
- Phân tích một vài truyện để minh hoạ;
- Thuộc cốt truyện và tiến tới kể sáng tạo (TLV).
2 Văn học hiện đại:
- Nắm vững nội dung ý nghĩa của một số tác phẩm tiêu biểu;
- Biết vận dụng cảm thụ một số đoạn tác phẩm trữ tình
- Củng cố kiến thức về văn bản tự sự, miêu tả, trữ tình, nhật dụng (TLV).
III Phần làm văn:
1 Văn cảm nhận:
- Khái niệm thể loại.
- Cách làm bài văn cản nhận.
- Thực hành 1 số đoạn ngữ liệu tiêu biểu trong ?A trình lớp 6.
2 Văn tự sự:
- Đặc điểm thể loại.
- Các thao tác tiến hành làm bài
- Thực hành viết một số đề bài (TK: Các dạng bài TLV và cảm thụ lớp 6)
3 Văn miêu tả:
- Đặc điểm thể loại.
- Các thao tác tiến hành làm bài
- Thực hành viết một số đề bài (TK: Các dạng bài TLV và cảm thụ lớp 6 + Ngữ
Trang 3IV Phần bài tập cụ thể
1 Bài 1: Em hóy
2 Bài 2: !" #$ quan sỏt, '( ')& so sỏnh và " xột em
-
-
-
-
Bài 3: Miờu
Bài 4: Cho $ 8 “ 31- khi hố +<=& hóy +- -5 >* thành cõu hoàn
?
Bài 5: Em
Dó lõu lBm rEi em mFi cú dAp tr( l>i th0m ngụi tr'Hng cI Tr'Hng ó thay Ki
Bài 6: Em hóy
Bài 7
Bài 8
Bài 9:
D< 1 D@ vai T 3> JU lỳc cũn bộ trong X 934 -< #> con”
D< 2 Z :[ -X F em
Bài 10): Sau khi đánh tan giặc Ân, Thánh Gióng về trời tâu với Ngọc Hoàng công việc mình làm ,?2 trần gian Em hãy kể lại chuyện đó?
Trang 4Chuyên đề Giới thiệu cách tiếp cận và cảm thụ một số thể loại tác phẩm văn học trữ tình
Tác phẩm văn học nào cũng biểu hiện ? ?6 , tình cảm ? tác phẩm trữ tình lại thể hiện tình cảm theo cách riêng
Từ những câu ca dao l?@ tới những bài thơ )?A đại, dấu hiệu chung của tác phẩm trữ tình là sự biểu hiện trực tiếp của thế giới chủ quan của con ?g Đó là cảm xúc, tâm trạng, suy nghĩ của chính tác giả Và biểu hiện trực tiếp những cảm xúc, suy ?6 của con ?g là cách phản ánh thế giới của tác phẩm trữ tình
Muốn hiểu )?H một tác phẩm trữ tình thì chúng ta cần hiểu hai lớp nội dung :
- Nội dung hiện thực đời sống
- Nội dung của những ý nghĩ, cảm xúc, suy ? ẩn sau hiện thực đời sống
Cụ thể hơn đó chính là hiểu: cảnh và tình, sự và tình trong mỗi tác phẩm
1 Với ca dao :
- Phải xác định )?H ca dao chính là những lời nói tâm tình, là những bài ca bắt nguồn từ tình cảm trong mối quan hệ của những ?g trong cuộc sống hàng ngày : tình cảm với cha mẹ , tình yêu nam nữ , tình cảm vợ chồng , tình cảm bạn
bè hiểu )?H điều đó sẽ giúp ?g đọc và học sinh ý thức sâu sắc hơn về tình cảm thông ?g hàng ngày
- Phải hiểu tác phẩm ca dao trữ tình ?g tập trung vào những điều sâu kín tinh vi và tế nhị của con ?g nên không phải lúc nào ca dao cũng giãi bầy ?q tiếp mà phải tìm )?g đến sự xa sôi , nói vòng , hàm ẩn đa nghĩa Chính điều ấy
đòi hỏi ?g cảm thụ phải nắm )?H những biện pháp nghệ thuật mà ca dao trữ tình ?g sử dụng ? : ẩn dụ so sánh ví von :
Ví dụ :
Trang 5“ Bây giờ mận mới hỏi đào
- Phải hiểu rõ hai lớp nội dung hiện thực - cảm xúc suy ? “.”
Ví dụ trong bài ca dao
“ Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn ”
Bức tranh đời sống trong bài ca dao )?H tái hiện lên rất cụ thể, sinh động : Một vẻ đẹp “ Không gì đẹp bằng ” của hoa sen trong đầm Đó là vẻ đẹp rực
cùng thanh khiết trắng trong
2 Với thơ trữ tình trung đại và hiện đại
- Nắm vững hoàn cảnh sáng tác , cuộc đời và sự nghiệp của từng tác giả Bởi vì
có những tác phẩm : “Trữ tình thế sự ”, đó là những tác phẩm nghi lại những xúc
động, những cảm nghĩ về cuộc đời về thế thái nhân tình Chính thơ “ trữ tình thế
sự ” gợi cho ?g đọc đi sâu suy nghĩ về thực trạng xã hội Cả hai tác giả Nguyễn Trãi - Nguyễn Khuyến đều sáng tác rất nhiều tác phẩm khi cáo quan về quê ở ẩn Phải chăng từ những tác phẩm của Nguyễn Trãi , Nguyễn Khuyến thì
?g đọc hiểu )?H suy ? về cuộc đời của hai tác giả đó
- Hiểu rõ ngôn ngữ thơ trữ tình giàu hình ảnh :
Hình ảnh trong thơ không chỉ là hình ảnh của đời sống hiện thực mà còn giàu màu sắc ?6 ?H bởi khi cảm xúc mãnh liệt thì trí ?6 ?H có khả năng bay xa ngoài “ vạn dặm ” Q?4 Hiệp
Ví dụ : “
F dải Ngân Hà tuột khỏi mây ”
Lý Bạch
Trang 6Mục đích chính của hình ảnh trong thơ trữ tình là sự khách thể hoá những rung cảm nội tâm , bởi thế giới tinh thần và cảm xúc con ?g vốn vô hình nên nhất thiết phải dựa vào những điểm ?$ tạo hình cụ thể để )?H hữu hình hoá Một nỗi nhớ vốn không nhìn thấy )?H đã trở lên cụ thể đầy khắc khoải, bồn chồn:
“Khăn J nhớ ai Khăn rơi xuống đất Khăn J nhớ ai Khăn vắt lên vai ”
Hay :
“ Ôi Bác Hồ ơi những xế chiều
Nghìn thu nhớ Bác biết bao nhiêu
Nghĩa nặng , lòng không dám khóc nhiều ”
(Chế Lan Viên)
- Hiểu rõ ngôn ngữ thơ trữ tình giàu nhạc tính Bởi thơ phản ánh cuộc sống qua những rung động của tình cảm Thế giới nội tâm của nhà thơ không chỉ biểu hiện bằng từ ngữ mà bằng cả âm thanh nhiịp điệu của từ ngữ ấy Nhạc tính trong thơ thể hiện ở sự cân đối ?A xứng hài hoà giữa các dòng thơ
- Đặc điểm nổi bật của thơ trữ tình là rất hàm xúc điều đó đòi hỏi ?g cảm thụ phải tìm hiểu từ lớp ngữ nghĩa , lớp hình ảnh , lớp âm thanh, nhịp điệu để tìm hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng
Ví dụ : “ Ôi những cánh đồng quê chảy máu
Dây thép gai đâm nát trời chiều
Những đêm dài hành quân nung nấu
Bỗng bồn chồn nhớ mắt 4 yêu ”
Trang 7(Nguyễn Đình Thi )
- Nắm rõ các giá trị nghệ thuật mà thơ trữ tình sử dụng Đó là các phép tu từ
ẩn dụ nhân hoá, so sánh, ví von Cách thể hiện tình cảm ?g )?H thông qua các cách miêu tả : “ Cảnh ngụ tĩnh ” Ai cũng biết , mọi cảm xúc tâm trạng suy nghĩ của con ?g đều là cảm xúc về cái gì ? Tâm trạng hiện thực nào - Suy nghĩ
về vấn đề đó Do vậy các sự kiện đời sống )?H thể hiện một cách gián tiếp
? cũng có bài thơ trữ tình trực tiếp miêu tả bức tranh phong cảnh làm nhà thơ xúc động :
Cỏ cây chen đá, lá chen hoa
Lom khom núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà
J nhà mỏi miệng cái gia gia ”
(Bà Huyện Thanh Quan)
Đến đây ?g đọc cảm nhận thấy : Từ cảnh vật đèo ngang - tâm trạng buồn ?A cô đơn của tác giả
- Thơ trữ tình có nét khác biệt hẳn với lời thơ tự sự ?g cảm nhận thơ trữ tình phải hiểu rõ ngôn ngữ thơ trữ tình ?g là lời đánh giá trực tiếp chủ thể đối với cuụoc đời
Ví dụ như :
“ Đẹp vô cùng tổ quốc ta ơi
Rừng cọ đồi chè,đồng xanh ngào ngạt ”
(Tố Hữu)
Ngay khi miêu tả, lời thơ cũng là lời đánh giá:
“ Nông /4 ta rộng mênh mông
Trăng lên, trăng lặn cũng không ra ngoài ”
Trang 8(Tế Hanh)
Chính việc đánh giá trực tiếp làm cho lời thơ chữ tình căn bản khác với lời tự
sự là lời miêu tả Và lời thơ trữ tình là lời của chủ thể:
3 Với thể loại tuỳ bút
- Hiểu rõ tuỳ bút là thể loại văn xuôi phóng khoáng.Nhà văn theo ngọn bút mà suy ?6V trần thuật ? thực chất là thả mình theo dòng liên ?6V cảm xúc
mà tả ?g kể việc
Ví dụ: Trong “ J nhớ %4 hai ” Vũ Bằng, nhà văn đã đi sâu theo dòng
hồi ức với những kỷ niệm đầy ắp thân ?A về ?g hai mùa trong năm Mỗi tháng là một kỷ niệm sâu đậm “ Tháng giêng ” với cảm xúc về những ngày tết với “ Gió lành lạnh - ?@ riêu riêu - với tiếng trống chèo từ xa văngr lại ”.Tất cả
? muốn “ ?g ta trẻ lại - tim đập nhanh hơn - ngực tràn trề nhựa sống ” Chính thể loại tuỳ bút giúp chúng ta hiểu )?H nhân cách, chủ thể giàu có về tâm tìnhcủa nhà văn
* Trong tác phẩm trữ tình, tình cảm cảm xúc có khi )?H biểu hiện một cách trực tiếp song thông ?g nó )?H biểu hiện một cách gián tiếp Khi cảm nhận,
?6 thức tác phẩm trữ tình không )?H thoát li văn bản Phải đọc thật kỹ văn bản ( đọc tìm hiểu - đọc cảm thụ ) Đặc biệt không thêr dừng lại ở bề mặt ngôn
từ mà phải đi tìm hiểu ý nghĩa hàm ẩn - tìm hiểu giá trị nghệ thuật và nội dung của tác phẩm
Chuyên đề Giới thiệu: Văn học dân gian và đặc trưng
thơ Trung đại Việt Nam và Thơ Đường
I Văn học dân gian Việt Nam
1 Khỏi niệm văn học dõn gian.
Trang 9- (trớ X nhõn dõn)
- !0 O dõn gian cũn O- là +0 O < -X *b +0 O bỡnh dõn
- !0 O dõn gian là M sỏng tỏc "5 < -X nhõn dõn, ra
!0 O dõn gian cú M b ' riờng so +F- +0 O +- d nú cựng +F- +0
O +- )5 thành < +0 O dõn
2 Cỏc thể loại văn học dõn gian
a J6 ca dõn gian: $ M& cõu ]& ca dao, hũ, vố, X 6
b JX dõn gian: T *>-& %U thi, < & K tớch, X 'H-& X $ ngụn
c Sõn :N dõn gian: chốo, E E
3 Những đặc trưng cơ bản của văn học dõn gian
a Tớnh
b Tớnh < -X
c gB +F- sinh *> xó - _H- %] +" N và tinh T nhõn dõn lao a
4 Giỏ trị và vai trũ của văn học dõn gian trong nền văn học dõn tộc
a !0 O dõn gian là kho bỏu +< trớ X& tõm E và h i cao 45 nhõn dõn
b !0 O dõn gian là O E& là 6 %( : tinh +0 O dõn
II Văn học Trung đại Việt Nam
1 Sự nghiệp trước tỏc của Nguyễn Trói
- "Quõn trung 8 X "5j
- "Bỡnh Ngụ D>- Cỏo"
Trang 10
"Phú núi Chí Linh", jk] âm thi "5j& jr Trai thi "5j&
- v.v
a m- dung 6 +0 mc Trãi
*) J' '( nhân i& yêu 'F và '6 dân sâu %B
- J'6 dân, 8 5> :t có - _- 5> a tiêu #-X quân tàn >* >- 'F
nhân i
nhân yên dân Quân
- f^ > nhân i là %^ > !-X Nam - B thù trong -b ngoài
'H- vô >a
+, #& # - hung tàn,
- Lòng 0 thù -b sôi %$& không - H- chung +F- quân jE Minh":
67 '( không cùng :
-
-< j' ái" (lo 'F& '6 dân)
"Bui có 5 lòng trung )3 $
Mài 7 8$/ 5 7 #,
_J" ^ - 24)
"Bui 5 1 lòng ' ái >/
Trang 11+ ngày ? 5 '( +9
_J" ^ - 5)
*) !0 6 mc Trãi -X tình yêu B - ]- +F- thiên nhiên, ]- +F- quê '6& gia 2
- Yêu thiên nhiên:
+ Yêu cây w hoa lá, 0 'F mây H-& chim muông
"Hái cúc 'B lan, 'B bén áo Tìm mai, #& / $ xâm 87
"Kho thu phong #H qua nóc D yên hà J& then"
"Cò
M 1% cùng ta làm cái con"
+ Yêu quê '6 gia 2
D? cây #Q/ # con 7
T H B chúa ) U B cha"
"Quê > nhà ta $ V nào Rau trong 5 / cá trong ao"
+ Yêu danh lam
"Muôn hàng giáo X tre gài P
Bao !Y tua châu # V mành"
Z+ chùa Hoa yên, núi Yên DP\
Trang 12Muôn 5 xanh om tóc 'R màu"
(Vân DEa
"Kình > 0 +x non N khúc Giáp '6 chìm L bãi bao Tj _7U - l> Dxa
*) 3 H- thanh >& tâm E thanh cao
3'H- 0 thanh ^ O E 0j jm'F - non xanh < ]- bãi
"Say minh X & chè ba chén Thú thanh phong,
"Sách hai phiên làm " >
y') 0 ba chén K- công danh"
b mX "
-
V là - nói dân - B& N 'F có < +0 - lâu H-
-
hoa,
6 M Nôm dân
mc Trãi là anh hùng dân & nhà +0 hoá +i >-& là >- thi hào dân
H- và 6 +0 mc Trãi là bài ca yêu 'F& p hào dân
2 T¸c gi¶ TrÇn Quang Kh¶i
Trang 13
kháng
N là bài 6 jJ$ giá hoàn kinh %'j
}N ,^ <
a Tháng 4/1285, JT m" n" chém T J*> DG >- Hàm JU quan Tháng 6/1285,
lên
B 7'6 n'6
b Bài
tài trí xây #p N 'F thanh bình < +M muôn H-
Bài 6 ') +- theo 6 I ngôn ^ X Hai câu T bình ]- ' hai trang kí %p - 'H !A M j*> sóc" _'F5 giáo) và jT CEj _B -b Mông 7Ka ') b ( T câu, -X hai & hai cú liên -5 giáng ,] T -b +F- %^ > "Sát Thát" 'F %i H- JT 7'6 n'6 và Hàm JU quan, hai A danh, hai - công ') ghi vào %U sách và 6
ca dân
+& sóc 6'B ]'B #5 6H @? Hàm DP quan "
Câu
' +"
Hai câu
-b gây ra, nhà 6 i -X +$ F-
"Thái bình tu trí )^
& S P giang san”
Trang 14J'F B O- 'H-& 8 vua tôi, 'F %i 0 O& toàn dân, ai ai I
vô cùng sáng %] Câu 6 trên có ý i H- %p ]- +F- chúng ta -X nay
Tóm
JO Kim N b %B
III PhÇn th¬ §êng
* Thành tựu và nguyên nhân phát triển
1 Thành tựu
J6 D'H là trong M thành p p +< thi ca < +0 O Trung
q& l> 7' nA và hàng 0 tên K- khác N U +F- H- gian, ') 'H- H- '
2 Nguyên nhân phát triển
- J-< >- nhà D'H kéo dài ngót 300 0 (618-907), tuy có luc 0 T&
' xã - Trung k] và phong :- Trung Hoa phát - > DH-
- Kinh
phát - mX " ' :- trúc, - *>& âm > > trình cao, chói sáng
7 thi U O 'H- làm quan, :t %i ') < cao, +-X O A > Các tao nhân b khách ') O +O
- D@ là M nguyên nhân >* nên 'F phát - : #-X 6 D'H
3 Một số đặc điểm về nội dung và hình thức nghệ thuật thơ Đường
a m- dung
... l> 7'' nA hàng 0 tên K- khác N U +F- H- gian, '') ''H- H- ''Nguyên nhân phát triển
- J -& lt; > ;- nhà D''H kéo dài ngót 300 0 (61 8-9 07) , có... %^ > !-X Nam - B thù -b
''H- vô >a
+, #& # - tàn,
- Lịng 0 thù -b sơi %$& không - H- chung +F- quân jE... _J" ^ - 5)
*) !0 6 mc Trãi -X tình yêu B - ]- +F- thiên nhiên, ]- +F- quê ''6& gia 2
- Yêu thiên nhiên:
+ Yêu w hoa lá, 0 ''F mây H-&