- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng - BiÕt ¸p dông quy t¾c chuyÓn vÕ.. Hoạt động dạy học: I.ổn định lớp ktss1' II.[r]
Trang 1Tuaàn :1 Ngày soạn:
Tiết :2 Ngày dạy:
cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Biết áp dụng quy tắc chuyển vế
- Giáo dục tính chính xác khoa học
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Baứi cuừ ụỷ nha chuaồn bũ kú vaứ xem trửụực baứi mụựi hoùc laứm ứ
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (ktss)(1')
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ dưới dạng PS
cùng mẫu dương
Vận dụng t/c các phép toán
như trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh
lên bảng , mỗi em tính một
phần
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
?Phát biểu quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6
HS: đổi - 0,5 ra PS
-Học sinh viết quy tắc
-Học sinh còn lại tự làm vào vở
-Học sinh bổ sung
-Học sinh tự làm vào
vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác Nhận xột kq
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
(10')
a) QT:
x=
m
b y m
a;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
x + y =z
Lop7.net
Trang 2? Y/c học sinh nêu cách tìm
x, cơ sở cách làm đó
- Y/c 2 học sinh lên bảng
làm ?2
7 x 4
2 3
7 4 x
-Chuyển 3 ở vế trái
7
sang về phải thành 3
7
- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
x
1 3
3 7 16 21
x x
?2
c) Chú ý
(SGK )
IV Củng cố: (15')
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
+ Qui tắc chuyển vế
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
6 2
7 3
x x
V Hướng dẫn học ở nhà:(5')
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lưu ý tính chính xác
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy
Lop7.net