Tiết 59: § 7: Đa thức một biến I/ Mục tiêu: - Giúp HS biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến.. - Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại[r]
Trang 1Giáo án giảng dạy môn Toán 7
Ngày
Ngày 30/3/2010
GV
Giáo sinh
Tiết 59:
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS
-
-
II/ Chuẩn bị của GV- HS:
- GV:
- HS: Ôn
III/ Tiến trình dạy - học :
1, Ổn định tổ chức: (1 phút)
2, Kiểm tra: (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV
a, M = 5x2y – 5xy2 + xy
N = xy – x2y2 + 5xy2
b, P = x2 + y2 + z2
Q = x2 - y2 + z2
- 2HS lên
HS1:
a,M+N = (5x2y – 5xy2 + xy)+( xy – x2y2 + 5xy2)
= 5x2y – 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2
= 5x2y + (– 5xy2 + 5xy2) + ( xy + xy) – x2y2
= 5x2y + 2xy – x2y2
Trang 2
- GV:
HS2:
b, P+Q = ( x2 + y2 + z2) + (x2 - y2 + z2)
= x2 + y2 + z2 + x2 - y2 + z2
= (x2 + x2) + (y2 - y2) + (z2 + z2) = 2x2 + 2z2
- HS
3, Bài học mới:
Hoạt động 1:
1, Đa thức một biến: (15 phút)
- GV: Em hãy cho ()* các - */# trong
bài
*/# -TZ
- GV: em hãy 2)* các - */# #[ có #/
J\ HS 2)* 1 - */#
- GV: Thu các 0 - */# #; nhóm =
- GV:
- GV: Xét
F */# A = 7y2 – 3y + là - */#
2 1
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + là -
2 1
- HS: F */# 5x2y – 5xy2 + xy có 2
x, y và có (=# 3
F */# xy – x2y2 + 5xy2 có 2
có (=# 4
F */# x2 + y2 + z2 và x2 - y2 + z2 có 3
- HS 2)* các - */# #; nhóm vào &)
G# *=&
-HS:
Trang 3Trong - */# A * sao 6 -e#
2 1
coi là
- GV:
= x0
2
1
2
1
- GV:
2)* A(y) = -D #[ rõ B là - */# #;
- GV:
trong
A(y) * y = -1 kí , là A(-1)
Giá *B #; - */# B(x) * x = 2
-e# kí , là B(2)
- GV:
A(y) và B(x) là các - */# nêu trên
- GV: Yêu #^ HS làm ?2 vào 2l
- GV:
- GV:
- GV: Cho HS làm BT 43 – SGK vào 2l
và
- HS: vì = y0 nên có
2
1 2
1
2 1
- HS:
2)* B(x)
- HS A(5) = 7.(5)2 – 3.5 + = 160
2
1
2 1
B(-2) = 2.(-2)5 – 3.(-2) + 7.(-2)3 + 4.(-2)5
+ = -241 .
2
1
2 1
- HS làm ?2 vào 2l A(y) là - */# (=# 2 B(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
2 1
B(x) là - */# (=# 5
- HS:
- HS
Trang 4Hoạt động 2:
2, Sắp xếp một đa thức: (10 phút)
- GV: Yêu #^ HS -G# SKG và *B 6n câu
r
+ JC# -"# #; 2,# 3& 4)& -
*/#Z
+
*/# *B# )* ta & làm gì?
+ Có
#; - */#Z
-GV: Yêu
3& 4)& - */# B(x) theo 67 *8 0
- GV: Cho HS làm ?4 vào 2l và G 2 HS
lên
- GV: Em có
*/# Q(x) và R(x)?
- GV: ) ta G , ? #; 67 *8 (=# 2
là 2, , ? #; 67 *8 (=# 1 là b, , ?
#; 67 *8 (=# 0 là c thì 0G - */# (=#
2
ax2 + bx + c
trong -T a, b, c là các ? cho *B# và a 0.
- GV: Em hãy #[ rõ các , ? a, b, c trong
- HS: FG# SGK và *B 6n câu r
+ 2,# tính toán -? 2 các - */#
+ + Có 2 cách 3& 4)& - */# '3&
- HS
B(x) = - 3x + 7x3 + 6x5
2 1
B(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
2 1
- HS
- HS Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 – 2x3 + 1 – 2x3
= (4x3 – 2x3 – 2x3) + 5x2 – 2x + 1 = 5x2 – 2x + 1
R(x) = – x2 + 2x4 + 2x – 3x4 – 10 + x4
= (2x4 – 3x4 + x4) – x2 + 2x – 10 = – x2 + 2x – 10
- HS: 2 - */# Q(x) và R(x) là 2 - */#
có (=# 2
- HS theo dõi và ghi chép bài
- HS *B 6n
Trang 5các - */# Q(x) và R(x) ?
- GV: Các #b ? a, b, c nói trên không
cho các
là
Q(x) = 5x2 – 2x + 1
Có a = 5; b = -2; c = 1
R(x) = – x2 + 2x – 10
Có a = -1; b = 2; c = -10
- HS theo dõi
Hoạt động 3:
3, Hệ số: (3 phút)
- GV: Xét - */#
P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x +
2 1
GV cho HS -G# SGK sau -T *,
6x5 là
P(x) nên , ? 6 -e# G là , ? cao
là , ? #; 67 *8 (=# 0 còn
2
1
G là , ? *A do
- GV: Nêu chú ý – SGK:
P(x) = 6x5 + 0.x4 + 7x3 + 0.x2 – 3x +
2 1
Ta nói P(x) có , ? #; 67 *8 (=# 4 và
- HS -G# SGK
- HS theo dõi và ghi bài
4, Luyện tập, củng cố: (10 phút)
- GV: yêu #^ HS làm BT 39 – SGK (I
sung thêm câu c: tìm
- HS lên
HS1:
a, P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
= 6x5 + (– 3x3 – x3) + (5x2 + 4x2) – 2x + 2
= 6x5 – 4x3 + 9x2 – 2x + 2
b, , ? #; 67 *8 (=# 5 là 6
, ? #; 67 *8 (=# 3 là -4
, ? #; 67 *8 (=# 2 là 9
Trang 6, ? #; 67 *8 (=# 1 là -2
, ? #; 67 *8 (=# 0 là 2
c, !=# #; - */# P(x) là (=# 5
- Trò
+
+
Trong -"# *B#
5, Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-
- t nhà làm các BT 40; 41; 42; 43 (SGK – Trang 43)
BT 34; 35; 36; 37 (SBT – Trang 14)