1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Đề kiểm tra học kì I

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 125,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hiện phép nhân, phép chia lũy thừa cùng cơ số số mũ tự nhiên, phép chia hết và phép chia có dư với số tự nhiên không quá ba chữ số.. - Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân[r]

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra

Nhóm 1:

Vận Dụng

Cấp độ

Cộng

1 Ôn tập và bổ

túc về số TN

39 tiết = 55%

- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , , ,

       

- Biết cách viết một tập hợp

- Đếm đúng số phần tử của tập hợp hữu hạn

- Biết các KN: ước và bội, ƯC và

BC, ƯCLN và BCNN, số nguyên

tố và hợp số

- Thực hiện phép nhân, phép chia lũy thừa cùng cơ số ( số mũ tự nhiên), phép chia hết và phép chia có dư với số

tự nhiên không quá ba chữ số

- Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

- Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố trong trường hợp đơn giản

- Vận dụng dấu hiệu chia hết

để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2;

3; 5; 9

- Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 3; 5;9

2 Số nguyên

19 tiết = 25%

- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0, số nguyên âm

- Tìm và viết được số đối của một

số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Sắp xếp đúng một dãy số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm

- Biết biểu diễn các số trên trục số

- Phân biệt được các số nguyên âm, nguyên dương, số 0

- Làm được dãy các phép tính với các

số nguyên

- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán

3.Điểm, đường

thẳng

14 tiết = 20%

- Hiểu được đẳng thức AM+MB = AB

- Vẽ được hình minh họa: Điểm thuộc đường thẳng; tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng

- Biết cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng

- Vận dụng được đẳng thức AM+MB = AB để gải bài toán

Lop6.net

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán 6

I Trắc nghiệm khách quan: ( Khoanh tròn vào phương án em cho là đúng)

Câu 1: Cho tập hợp M = 1;3;5 khẳng định nào sau đay là đúng?

A Số 1 không là phần tử của tập hợp B Số 3 là phần tử của tập hợp

C Số 5 không là phần tử của tập hợp D Số 7 là phần tử của tập hợp

Câu 2: Số nào sau đây là ƯC ( 24; 30)?

Câu 3: Số nào sau đây là số nguyên tố ?

Câu 4: Số nào sau đây là BC(4; 6) ?

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai ?

Câu 6: Kết quả phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố là:

Câu 7: Kết quả của phép tính: 34: 3 + 23 : 22

Câu 8: Sắp xếp các số nguyên -7; 3; -2; -3; 0 theo thứ tự tăng dần ta được:

A – 7; -3; -2; 0; 3 B 3; 0; -2; -3; -7 C 0; 3; -7; -3; -2 D -2; -3; -7; 0; 3

Câu 9: Kết quả của phép tính 5 – ( 6 – 8) bằng:

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A ( -4).(-5) = -20 B 4 (-5) = -20 C (-2).(-2).(-5) = 20D (-2).2.(-5) = -20

Câu 11: Cho hình vẽ 1 biết O là trung điểm của đoạn thẳng PQ khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 12: Cho hình vẽ 2 biết OM = 3cm, ON = 5 cm, PN = 1cm khẳng định nào sau đây là đúng?

A Điểm P là trung điểm của đoạn thảng MN B Điểm P là trung điểm của đoạn thảng ON

C Điểm M là trung điểm của đoạn thảng ON D Điểm M là trung điểm của đoạn thảng OP

II Tự luận:

Câu 13: a, Tìm giá tuyệt đối của mỗi số sau: -12; 7; 0

b, Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử A = x N / 5 x 9

Câu 14: Trong các số sau: 1240; 135; 213; 428; 121

Số nào chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9

Câu 15: Tính

a, 38 + (-85)

b, 25 + (- 8) + (-25) + (-2)

c, 15.73 + 27.15

Câu 16: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp mỗi hàng 5 em, hoặc mỗi hàng 6 em, hoặc mỗi

hàng 9 em thì vừa đủ hàng Biết học sinh khối 6 trường đó trong khoảng từ 400 đến 500 em Tính số học sinh khối 6 của trường đó.

Câu 17: Vẽ đoạn thẳng AB = 9cm, lấy điểm M trên tia AB sao cho AM = 5cm Gọi N là trung điểm

của đoạn MB Tính độ dài đoạn thẳng BN.

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w