Bài mới Hoạt động 1-GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8 -GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán GV giới thiệu chương I : Trong chương[r]
Trang 1Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: 15/8/2011
Ngày dạy: /8/2011
Chương I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu:
-Kiến thức nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Kỹ năng thực hiên thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
- Thái độRèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính tốn và trình bày.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức
- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ bài tập 6 trang 6 sgk, bảng nhĩm
- Học sinh: Thước thẳng
III Hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức :
2 Kiểm tra: + Đơn thức là gì? Đa thức là gì? Biểu thức đại số? Biểu thức nguyên, phân?
+ Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số xm xn =
+ Hăy phát biểu và viết cơng thức nhân một số với một tổng a(b + c) =
2 Bài mới
Hoạt động 1-GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8
-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán
GV giới thiệu chương I : Trong chương I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức , các hằng đẳng thức đáng nhớ , các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “ Nhân đơn thức với đa thức”
Hđ 2.1 Tìm hiểu kiến thức để rút ra Quy tắc
1 Quy tắc:
Cho 5x nhân ( 3x2 – 4x + 1 )
= 5x 3x2 + 5x (-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Ta nĩi đa thức 15x3 – 20x2 +
Yêu cầu hs thực hiện ?1
-Hãy viết một đơn thức và một
đa thức tùy ý.
-Hãy nhân đơn thứ đĩ với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
-Hãy cộng các tích tìm được.
Gv gợi ý chung:
+ Hãy viết một đa thức bất kỳ gồm 3 hạng tử
+ Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa viết
Hs cùng thực hiện theo yêu cầu
Một em lên bảng làm
ở dười cùng thực hiện
Giả sử cho đa thức 3x2 – 4x + 1 và đơn thức 5x
5x ( 3x2 – 4x + 1 )
= 5x 3x2 + 5x (-4x) + 5x.1
Trang 25x là tích của đơn thức 5x và
đa
+ Cộng các tích vừa tìm được
Gv nhận xét sửa chữa và nhắc
= 15x3 – 20x2 + 5x
Hs lắng nghe
thức 3x2 – 4x + 1
Quy tắc:
Muốn nhân một đơn thức
cho một đa thức, ta nhân
đơn thức với từng hạng
tử của đa thức rồi cộng
các tích với nhau
lại từng bước
Thông qua làm ?1 yêu cầu hs
tự rút ra quy tắc?
Gv nhắc lại và nêu dạng tổng quát: A.(B + C) = A.B + A.C Gv: Nhân đơn thức và đa thức trước hết học sinh cần nắm lại như thế nào là đơn thức và đa thức?
Gv chốt thêm cho hs phần
mở rộng kiến thức: Khi nhân đơn thức cho đa thức ta thực hiện như sau:
a Nhân dấu ( +,-,*,/ )
b Nhân số (N, Z, Q, R )
c Nhân biến x n x m = x m+n
Cần nhắc lại về dạng bài tâp rút gọn và tính giá trị biểu thức:
-Rút gọn ( Thường là bắt buộc) -Thế các giá trị đề cho vào biểu thức để tính tóan.
-Có thể tự đặt tên cho biểu thức
đó như A, B, C để dễ tính tóan.
Hs nêu quy tắc
Hs: Khi nhân đơn thức cho đa thức ta nhân đơn thức cho các hạng tử của đa thức rồi thu gọn kết quả vừa t́m được
Hs ghi nhận
Hs ghi nhận
2 Áp dụng:
Ví dụ: Làm tính nhân
(-2x3).(x2 + 5x – )1
2 Giải
=-2x3x2 -2x35x -2x3.(- )1
2
= -2x5 – 10x4 + x3
?2 Làm tính nhân
3 2
5
1 2
1
3x y x xy xy
5
6 3
18x y x y x y
?3 Một mảnh vườn hình
Gv giới thiệu mục 2
Gv giới thiệu ví dụ
Sau đó yêu cầu hs thực hiện ?2 Gọi học sinh lên bảng làm
Cho một vài học sinh khác nhân xét
Gv nêu thêm bài tập cho hs cùng tính:
Làm tính nhân:
x y yz xy
2
1 4
1 3
2
4 3
Gv nhận xét sửa chữa
Yêu cầu học sinh làm tiếp ?3
Gv gợi ý cho hs cùng làm như
Hs cùng thực hiện
Hs nêu nội dung yêu cầu và giải
3 2
5
1 2
1
3x y x xy xy
=
4 2 3 3 4 4
5
6 3
18x y x y x y
Cả lớp cùng thực hiện Làm tính nhân:
xy yz
y x
2
1 4
1 3 2
4 3
Trang 3thang cú hai đỏy bằng (5x +
3) một và (3x + y) một, chiều
cao bằng 2y một.
-Hóy viết biểu thức tớnh diện
tớch mảnh vườn núi trờn theo
x và y.
-Tớnh diện tớch mảnh vườn
nếu cho x = 3 một và y = 2
một.
Giải
HT
Đáy lớn + đáy nhỏ h
S
2
2
2 3 3
= (8x + 3 + y).y
= 8xy + 3y + y2
Với x = 3m; y = 2m
Ta cú : S = 8.3.2 + 3.2 + 22
= 48 + 6 + 4 = 58m2
Vậy SMảnh vườn = 58m2
sau:
Gọi hs nờu cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang?
Yờu cầu học sinh tớnh diện tớch nờu cho x= 3m; y = 2m?
Gọi hs nhận xột bài làm
Gv nhận xột, chốt kiến thức của bài
= x4y xy2 xy2z
8
1 3
1
Hs cựng làm ?3 Một hs lờn bảng thực hiện
HT
Đáy lớn + đáy nhỏ h S
2
2
2 3 3
= (8x + 3 + y).y = 8xy + 3y + y2
Hs tiếp tục thực hiện Với x = 3m; y = 2m
Ta cú : S = 8.3.2 + 3.2 + 22
= 48 + 6 + 4
= 58m2
Vậy SMảnh vườn = 58m2
Hs nhận xột
Hoạt động 3 Luyện tập ( 8
phỳt)
Hoạt động 3 Luyện tập ( 8 phỳt)
Hoạt động 3 Luyện tập ( 8 phỳt)
Bài 1: Làm tớnh nhõn:
5
2
x x x
5
2
3
2
3xyx y x y
2 2 4
2
3
3
2 3
2
2x y x y x y
Bài 2: Thực hiện phếp tớnh
a, x.(x-y)+ y(x+y) Tại x = -6;
y = 8
x2 – xy + xy - y2
x2 + y2
( -6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
Bài 6 trang 6
Dựng bảng phụ
a
-a + 2
Lần lượt đưa bài tập 1 cho hs giải
+ Gọi học sinh lờn bảng giải
+ Gọi học sinh nhõn xột
Gv nờu bài tập 2a lờn bảng yờu cầu hs giải
Gọi học sinh nhõn xột
Gv nờu bài tập 6 trg 6 sgk trờn bảng phụ cho hs giải nhanh
Nhận xột, sửa chữa bài và cựng
hs chốt lại toàn bộ kiến thức trọng tõm của bài
H/s đọc đề và nghiờn cứu
Lờn bảng
Hs 1 làm cõu a
Hs 2 làm cõu b
Nhận xột H/s đọc đề và nghiờn cứu
Lờn bảng
Hs làm cõu a
Nhận xột
Hs cả lớp cựng quan sỏt và chọn ra đỏp ỏn Lắng nghe và cựng
Trang 4-2a
nêu lại nội dung trọng tâm bài học
Hoạt động 4 Hướng dẫn về
nhà (2 phút)
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Bài tập 3 trang 5
a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) =
30
b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
Bài tập nâng cao:
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1 -yn-1)
= xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.y
n-1
= ?
Gv hướng dẫn Bài tập 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) =
30 Ta áp dụng quy tắc nhân một đơn thức cho 1 đơn thức:
36x2 –12x – 36x2 + 27x = 30
b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15
3x = 15 Hướng dẫn bài 5b trang 7 Ta
áp dụng quy tắc nhân đơn thức cho đa thức và kết hợp nhân hai lũy thừa cùng cơ số
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1 -yn-1)
= xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1
Gv yêu cầu về nhà:
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nắm dạng tổng quát
- Làm tốt các bài tập trong sgk 1c, 2b, 3 và trong sbt: 1, 2a, 3, 4
Gv nhận xét tiết học: nêu ưu điểm và hạn chế nhằm cho các
em rút kinh nghiệm cho những tiết sau
Lắng nghe ghi nhận
Lắng nghe ghi nhận
Lắng nghe ghi nhận
Hs ghi nhận và rút kinh nghiệm cho tiết sau
Rút kinh nghiệm
Trang 5Tuần 1 Tiết 2 Ngày soạn: /8/2011 Ngày dạy /8/2011
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức:Nắm được vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
-K ỹ n ăng Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau.
- Th ái đ ộ Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính toán và trình bày
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức
- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ ghi nội dung ?3, bảng phụ ghi bài tập 9sgk, bảng nhóm
- Học sinh: Thước thẳng
III Hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra :
-Làm tính nhân:
- xy( x1 2y + 5xy -12)
2
1
3
= - xy x1 2y - xy 5xy -
2
1
3
1 2
1 3 12.(- xy)1
2
= - x1 3y2 - x2y2 – 6xy
6
1 6
-Làm tính nhân:
m3(6mn2 – 12m3n – mn)
3
2
5 2
= m3 3 6mn2 – 12m3n m3
2
3 2 – mn m5 3
2
3
2
= 9m4n2 – 18m6n– 15 m3n
2
Hs1
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-Làm tính nhân:
- xy( x1 2y + 5xy -12) 2
1 3 Hs2
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-Làm tính nhân:
m3(6mn2 – 12m3n – mn)
3 2
5 2
Gv nhận xét và lấy điểm
Gv đặt vấn đề vào bài: Đơn
thức nhân đa thức ta đă biết rồi giả sử thầy có hai đa thức nhân nhau ta cần thực hiện theo quy tắc nào? Gv liên hệ vào bài học.
Lớp trưởng báo cáo Hai hs lên bảng thực
hiện
Hs1
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-Làm tính nhân:
- xy( x1 2y + 5xy -2
1 3 12) Hs2
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-Làm tính nhân:
m3(6mn2 – 12m3n –
3 2 mn)
5 2
Hs nghi đề bài
Trang 6 Hoạt động 2 Bài mới ( 24 phút)
H đ 2.1 Tìm hiểu quy tắc
1 Quy tắc:
Ví dụ: Nhân đa thức x – 2 với
đa thức 6x2 – 5x + 1
Giải
= x.(6x2–5x+1) – 2.(6x2–
5x+1)
= 6x3 –5x2 + x – 12x2 + 10x –
2
= 6x3 –17x2 + 11x – 2
Ta nói đa thức 6x3 –17x2 +
11x – 2 là tích của đa thức x –
2 với đa thức 6x2 – 5x + 1
Quy tắc:
Muốn nhân một đa thức
với một đa thức, ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức
này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các
tích với nhau
Ta có: (A + B)(C + D)
=A.(C + D) + B.(C + D)
= AC + AD + BC + BD
Nhận xét Tích của hai đa
thức là một đa thức
?1 Nhân đa thức
Gv nêu ví dụ
Gv gợi ý
Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2 với đa thức 6x2 – 5x + 1
Hãy cộng các kết quả vừa tìm được ( chú ý dấu của các hạng tử)
Gv: Qua bài ví dụ em nào rút ra được quy tắc?
Gv nêu quy tắc
Sau đó gv kết luận: Cũng giống như thực hiện phép nhân đơn thức cho đa thức nhưng ở mức
độ các hạng tử nhiều hơn Khi nhân đa thức cho đa thức ta nhân từng số hạng của đa thức thứ nhất cho các hạng tử của đa thức thứ hai rồi thu gọn kết quả vừa tìm được
Yêu cầu hs thực hiện ?1 Nhân
đa thức:
Hs theo dõi
Hs cùng thực hiện theo hướng dẫn của gv
Hs nêu quy tắc
Hs ghi nhận
Hs thực hiện ?1
Hs thực hiện nhân đa thức
với đa thức x3- 2x + 6
1
2
1
xy
= ( 1)( x3- 2x + 6)
2
1xy
=1 (x3-2x + 6)–1(x3- 2x +
2xy
6)
= x1 4y –x3y+ 3xy – x3+2x –
2
6
với đa thức x 3 - 2x + 6
1 2
1
2
1
xy
2x + 6
= ( 1)( x3- 2x + 2
1xy 6)
=1 (x3-2x + 6)–
2xy 1(x3- 2x + 6)
= x1 4y –x3y+ 3xy – 2
Trang 7x3+2x – 6.
2 Áp dụng:
?2 Làm tính nhân
a, (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 )
= x (x2 + 3x – 5) + 3 ( x2 +
3x – 5 )
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –
15
= x3 + 6x2 + 4x – 15
b, ( xy – 1 ).( xy + 5 )
= xy ( xy + 5 ) – 1 ( xy + 5 )
= x2y2 + 4xy – 5
?3 Viết biểu thức tính diện
tích của một hình chữ nhật
theo x và y, biết hai kích
thước của hình chữ nhật đó
là:
(2x + y) và (2x – y).
Áp dụng: Tính diện tích hình
chữ nhật khi x = 2,5m và y =
1m.
Diện tích hình chữ nhật là :
S = ( 2x + y ).( 2x – y )
= 2x ( 2x – y ) + y ( 2x – y
Gv: Phép nhân hai đa thức theo cách trình bày thứ hai chỉ nên dùng trong trường hợp có cùng một biến và đã được sắp xếp
Đối với đa thức từ hai biến trở lên thực hiện theo cách 2 sẽ phức tạp hơn Trên thực tế ta nên dùng cách 1
Sau đây ta sẽ ứng dụng kiến thức vào bài tập
Cho hs thực hiện ?2 Làm tính nhân:
a/ (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 ) b/ ( xy – 1 ).( xy + 5 ) Gọi 2 hs lên bảng
Gọi hs nhận xét
Nhận xét, sửa chữa bài tập và hướng dẫn hs cách làm khác.(cách 2) sau đó cho hs nhắc lại trọng tâm kiến thức nhân đa thức với đa thức
Yêu cầu hs làm tiếp ?3 (gv treo bảng phụ)
Gọi hs nhắc lại công thức tính diện tích hình chữ nhật
Yêu cầu hs thực hiện theo nhóm giải trong 3 phút
Kiểm tra, nhân xét, sửa chữa bài tập
Lắng nghe
Hai hs lên bảng thực hiện
Hs1 làm câu a
= x (x2 + 3x – 5) + 3 ( x2 + 3x – 5 )
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2
+ 9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15
Hs 2 làm câu b
= xy ( xy + 5 ) – 1 (
xy + 5 )
= x2y2 + 4xy – 5
Hs theo dõi cùng thực hiện cách 2
Một vài hs nhắc lại kiến thức
Hs theo dõi nội dung câu hỏi
Trang 8= 4x2 – y2
Thay x = 2,5 và y = 1 vào ta
được :
S = 4.(2,5)2 – 1 12 = 24 m2
Hs nêu lại công thức tính diện tích hình chữ nhật
Hs chia 4 nhóm thảo luận sau 3 phút và trả lời
Hs nhận xét
Hoạt động 3 Củng cố
luyện tập ( 8 phút)
Hoạt động 3 Củng
cố luyện tập ( 8 phút) Bài 8 : Làm tính nhân
a/ x y xy 2y x 2y
2
1
2
cầu hs lên bảng thực hiện
Nhận xét, sửa chữa bài tập Sau khi kết thúc giải một số bài tập gv cho hs nhắc lại kiến thức bài học
Hs theo dõi nội dung
Hs thực hiện
=x y3 2 2x y2 3 xy2 4y2 2
1
2x y
Hs ghi nhận
Một vài em phát biểu lại quy tắc nhân một
đa thức cho một đa thức
Giá trị của x
và y
Giá trị của biểu thức (x – y)(x2 +
xy + y2)
x = - 10 ; y =
2
x = - 1 ; y = 0
x = 2 ; y = -1
x = - 0,5 ; y =
1,25
( trường hợp
này có thể
dùng máy
tính bỏ túi để
tính)
Chú ý lắng nghe, lập thành 2
đôi
Gv nêu bài tập 9 trên bảng phụ:
Gv gợi ý: với biểu thức:
(x – y)(x2 + xy + y2) ta cần đưa
về dạng hằng đẳng thức
Tổ chức trò chơi cho hs “Thi Tính nhanh”
+ Tổ chức: 2 đội chơi, mỗi đội
5 hs nhiệm vụ điền kết quả trên bảng
Luật chơi : Mỗi hs được điền kết quả 1 lần, hs có thể sửa bài của bạn liền trước Đội nào làm đúng và nhanh hơn là đội thắng
Mỗi hs được điền kết quả 1 lần, hs có thể sửa bài của bạn liền trước Đội nào làm đúng và nhanh hơn là đội thắng
Trang 9Thực hiện yêu cầu của gv và
tiến hành điền trên bảng Phụ
“Thi tính nhanh”
Kết quả:
x = - 10 ; y = 2 giá trị : -
1008
x = - 1 ; y = 0 giá trị : -1
x = 2 ; y = -1 giá trị : 9
x = 0,5 ; y = 1,25 giá trị :
-133/64
Hoạt động 5 Dặn dò hướng dẫn về nhà: ( 2 phút
Bài tập nâng cao:
Hướng dẫn bài tập 9 trg 4sbt:
Cho a và b là hai số tự nhiên
Biết a chia cho 3 dư 1; b chia
cho 3 dư 2 Chứng minh rằng
ab chia cho 3 dư 2
- Về nhà học thuộc, ghi nhớ quy tắc nhân đa thức với đa thức
Gv hướng dẫn bài tập về nhà
Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (
q;p N) Ta có ab = ? ( yêu cầu
hs tính tiếp)
- Làm tốt các bài tập trong 7b, 8bsgk và bài tập 6,10 trg 4 sbt
- Gv nhận xét tiết học
Hs ghi nhận
Hs theo dõi
Hs ghi nhận
Rút kinh nghiệm:
Trang 10Tuần 1 Tiết 3 Ngày soạn: /8/2011
Ngày dạy: /8/2011
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm được vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Kỷ năng: Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau
-Thái độ: Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính tốn và trình bày
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức
- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ ghi nội dung ?3, bảng phụ ghi bài tập 9sgk, bảng nhĩm
- Học sinh: Thước thẳng
III Hoạt động dạy và học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra :
Làm tính nhân:
3x(5x2 - 2x -1)
= 3x 5x2 - 3x 2x -3x 1
= 15x3 - 6x2 -3x
-Làm tính nhân:
(x2 + 2xy – 3).(-xy)
= (-xy).x2 + 2xy.(-xy) –
3.(-xy)
= -x3y -2x2y2 + 3xy
Hs1
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-Làm tính nhân:
3x(5x2 - 2x -1) Hs2
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với
đa thức?
-Làm tính nhân:
(x2 + 2xy – 3).(-xy)
Gv nhận xét và lấy điểm
Gv đặt vấn đề vào bài:
Tiết trước chúng ta đã biết nhân một đa thức với một đa thức Vậy nếu khi nhân hai đa thức một biến đĩ ta cịn cĩ thể
Lớp trưởng báo cáo Hai hs lên bảng thực
hiện
Hs1
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với đa thức? -Làm tính nhân:
3x(5x2 - 2x -1) Hs2
-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với đa thức? -Làm tính nhân:
(x2 + 2xy – 3).(-xy)
Hs nghi đề bài