+ Hoạt động 2: Tìm hieåu ñaëc ñieåm cuûa danh từ và các loại danh từ: - Tìm hiểu đặc điểm danh từ I.Đặc điểm của danh từ: Xem ví duï SGK: - Các danh từ: con trâu, vua, laøng, thuùng gaïo[r]
Trang 1Tuần : 09 Ngày soạn :
Tiết : 33 Ngày dạy :
I YÊU CẦU :
Trên cơ sở kiến thức về danh từ đã học ở Tiểu học, giúp HS nắm:
- Đặc điểm của danh từ
- Các nhóm danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tham khảo SGK, SGV, sưu tầm một số danh từ chỉ đơn vị, sự vật, thiết kế giáo án mẫu, bảng phụ
- HS : Đọc – trả lời SGK, sưu tầm một số câu có chứa danh từ trong các truyện đã học
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
+ Hoạt động 1 : Khởi
động – Giới thiệu:
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới
- Ổn định nề nếp – sỉ số
Hỏi: Ở Tiểu học, em đã học những từ loại
nào?
+ Em hiểu như thế nào là Danh từ? -> GV dẫn vào bài – ghi tựa
- Báo cáo sỉ số
- Nhắc lại kiến thức cũ
- Nghe – ghi tựa
+ Hoạt động 2: Tìm
hiểu đặc điểm của
danh từ và các loại
danh từ:
- Tìm hiểu đặc điểm danh từ
I.Đặc điểm của danh từ:
Xem ví dụ SGK:
- Các danh từ: con trâu, vua,
làng, thúng gạo nếp
- Đặt câu :
+ Làng em rất đẹp
+ Cha của Mị Nương là vua
Hùng
+ Thúng là vật dụng dùng
để đựng thóc, gạo
Ghi nhớ SGK tr 86
- Hướng dẫn phân loại danh
từ
- GV treo bảng phụ (Mục 1 SGK)
- GV yêu cầu: Hãy xác định danh từ trong cụm danh từ in đậm trên
Hỏi: Xung quanh danh từ trong cụm danh
từ trên có những từ nào? Từ loại gì?
Tìm thêm các danh từ khác trong câu đã dẫn Hãy nêu ý nghĩa biểu thị các danh từ trên?
Hỏi: Vậy danh từ là những từ biểu thị ý
nghĩa khái quát gì? Có thể kết hợp được với những từ nào? -> Rút ra ý 1, 2 ghi nhớ
- Yêu cầu HS tìm thêm một số danh từ và đặt câu với danh từ đó
Hỏi: Hãy nêu nhận xét về chức vụ cú
pháp của danh từ trong câu?
-> GV nhận xét, rút ra ý 3 ghi nhớ SGK
- Đọc bảng phụ
- Cá nhân tìm danh từ: con trâu
- Cá nhân trả lời:
Ba - con trâu - ấy
số lượng danh từ chỉ từ
- Phát hiện danh từ và rút ra ý nghĩa biểu thị: + Vua -> người
+ Làng -> khái niệm + Trâu -> vật
- Cá nhân trả lời mục 1,
2 ghi nhớ SGK
- Tìm danh từ và đặt câu (Mỗi nhóm đặt 1 câu)
- Cá nhân trả lời mục 3 ghi nhớ
DANH TỪ
Tiếng Việt
Trang 2II Danh từ chỉ đơn vị và
danh từ chỉ sự vật:
Xem ví dụ:
Ba con trâu
Một viên quan
Ba thúng gạo
Sáu tạ thóc
(DT chỉ ĐV) (DT chỉ SV)
Ghi nhớ SGK tr 87
- Gọi HS đọc ghi nhớ và chốt ý cơ bản
- Cho HS xem ngữ liệu SGK (Bảng phụ)
Hỏi: Nghĩa của các danh từ in đậm trên có
gì khác so với danh từ đứng sau?
(Gợi ý: + Từ nào dùng làm đơn vị tính đếm
đo lường?
+ Từ nào dùng để nêu lên từng loại, từng cá thể người, vật?)
- GV nhận xét câu trả lời HS -> khái quát lại vấn đề
Hỏi: Danh từ tiếng Việt chia làm mấy loại
lớn và chức năng gì? -> Rút ra ý 1 ghi nhớ
Hỏi: Trong các danh từ chỉ đơn vị trên, từ
nào dùng đo lường theo quy ước, từ nào chỉ đơn vị tự nhiên (hay loại từ)?
- GV nêu tiếp câu 2, 3 mục II SGK (bảng phụ)
-> Cho HS thảo luận
- Gọi HS trình bày -> nhận xét, chốt lại vấn đề:
+ Khi thay một từ chỉ đơn vị quy ước bằng một từ khác thì đơn vị tính đếm đo lường sẽth ay đổi theo
+ Khi thay một từ chỉ đơn vị tự nhiên thì đơn vị tính đếm đo lường không thay đổi vì không chỉ số đo, số đếm
+ Đơn vị quy ước chính xác không miêu tả về lượng
Hỏi: Danh từ chỉ đơn vị quy ước chia mấy
nhóm?
- Gọi HS đọc lại ghi nhớ SGK
- Đọc ghi nhớ SGK
- Đọc bảng phụ
- Cá nhân trả lời:
+ Con, viên, thúng, tạ
-> chỉ đơn vị
+ Trâu, quan, gạo, thóc -> chỉ sự vật
- Cá nhân phát hiện 2 loại và chức năng
- Phát hiện 2 nhóm từ chỉ đơn vị
- Đọc bảng phụ
Thảo luận nhóm (tổ) -> nhận xét
- Nghe – hiểu
- HS phân biệt 2 nhóm danh từ chỉ đơn vị quy ước
- Đọc ghi nhớ
+ Hoạt động 3: Hướng
dẫn Luyện tập:
Bài tập 1: Một số danh từ chỉ
sự vật: lợn, gà, bàn, ……
Bài tập 2: Liệt kê các loại từ:
a/ Đứng trước danh từ chỉ
người Ngài, viên, người, em,
……
b/ Đứng trước danh từ chỉ đồ
vật: quyển, quả, pho, tờ, ……
Bài tập 3: Liệt kê các danh từ:
a/ Chỉ đơn vị quy ước chính
Bài tập 1: Cho HS liệt kê một số danh từ và đặt một câu có danh từ đó
-> GV nhận xét
- Gọi HS đọc và nắm yêu cầu bài tập 2
-> Nhận xét, bổ sung
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu bài tập
- Cá nhân liệt kê danh từ và đặt câu
- Đọc, nắm yêu cầu bài tập 2
- 2 HS lên bảng liệt kê -> lớp nhận xét
- Đọc + nắm yêu cầu
Trang 3xát: Tạ, tấn, ki – lô – mét
b/ Chỉ đơn vị quy ước ước
chừng: Hũ, bó, vốc, gang
Bài tập 4: Chính tả:
Viết đúng các chữ s /x, d/v
các vần : ăc / ăt, uông/ương
Bài tập 5: Tìm danh từ:
- Chỉ đơn vị: em, que, con,
bức,……
- Chỉ sự vật: Mã Lương, cha,
mẹ, củi, cỏ, chim, ……
3
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-> GV nhận xét
- Đọc -> yêu cầu HS viết -> sửa lỗi sai ->
hướng khắc phục
- Yêu cầu HS tìm danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật trong đoạn chính tả trên
- Gọi 2 HS lên bảng
-> Nhận xét, sửa chữa
bài tập 3
- 2 HS lên bảng -> lớp nhận xét
- Viết chính tả
- Đọc + xác định yêu cầu
- 2 HS lên bảng -> lớp nhận xét
+ Hoạt động 4: Củng
cố, dặn dò
- Củng cố:
- Dặn dò:
- GV củng cố nội dung bằng sơ đồ: Gọi HS lên bảng điền vào sơ đồ (Bảng phụ)
- Yêu cầu HS : Thuộc 2 ghi nhớ, làm bài tập 5, 6, 7 sách bài tập trang 33
Chuẩn bị: Thứ tự kể trong văn tự sự (đọc tìm hiểu theo gợi ý)
Trả bài : Ngôi kể lời kể trong văn tự sự
- Dựa vào ghi nhớ điền vào sơ đồ
- Thực hiện theo yêu cầu GV