Bài mới: Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng *Hoạt động 1: Tìm hiểu HĐT lập phương I/ Lập phương của một tổng Với A,B là biểu thức tuỳ ý.. của một tổng Giải ?1.[r]
Trang 1Chương I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
BÀI 1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức và thức hiện được các phép nhân đó
II/ Chuẩn bị:
- GV: sgk, giáo án, phấn màu.
- HS: sgk, vở ghi.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức:
Giải ?1
- HS: Cho một đơn thức tuỳ ý và một đa
thức
- GV: Em hãy lấy đơn thức nhân với từng
hạng tử của đa thức
Sau đó cộng các kết quả lại với nhau
- HS: Thực hiện phép nhân.
- GV: Đây là phép nhân đơn thức với đa
thức Em hãy rút ra quy tắc nhân?
*Hoạt động 2: Giải bài tập áp dụng
- GV: Giải ví dụ sgk để cho HS quan sát.
(-2x3)(x2 + 5x -1/2)
=(-2x3).x2 + (-2x3).5x + (-2x3).(-1/2)
= -2x5 -10x4 + x2
Tương tự HS giải ?2
Giải ?3
- HS: Đọc đề và suy nghĩ.
Và nêu lại công thức tính diện tích
hình thang
- GV: Vậy biểu thức được viết như thế
nào?
*Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
I/ Quy tắc:
1/ Ví dụ:
2x(2x + 3y + 1)
= 2x.2x + 2x.3y + 2x.1
= 4x2 + 6xy + 2x
Đa thức 4x2 + 6xy + 2x
là tích của đơn thức 2x với đa thức 2x + 3y + 1
2/ Quy tắc: (sgk)
A(B + C) = AB + AC
II/ Áp dụng:
1- Giải ?2
3 2
5
1 2
1 3
( x y x xy xy
3 3
2 3
5
1 6
).
2
1 ( 6
4 2 3 3 4 4
5
6 3
18x y x y x y
2- Giải ?3
a)Biểu thức tính diện tích hình thang là:
y y x
y y x x
) 3 8 (
2
2 ) 3 ( 3 5
b)Tính giá trị.
Thay x = 3, y = 2 vào biểu thức
Ta được (8.3 + 3 + 2) 2 = 29.2
= 58 (đvdt)
Trang 2Người soạn: Trần Thị Minh Lý 2
1/ Củng cố
Giải bài tập 1a sgk
2
1
5 3
x
Giải bài tập 2a sgk
x(x - y) + y(x + y)
tại x = -6,y = 8
2/ Dặn dò:
- Học quy tắc
- Làm bài tập 2, 3, 4 sgk
- Chuẩn bị bài mới
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 3BÀI 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
I/ Mục tiêu:
- HS Nắm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức và làm được các phép tính đó
II/ Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu.
- HS: Vở nháp.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
(3xy - x2 + y) 2/3x2y
- HS2: Em hãy cho ví dụ một đơn thức và một đa thức.
3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30
- GV: nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc nhân đa thức
với đa thức.
- GV: Ghi ví dụ lên bảng.
Làm tính nhân: (x - 2)(6x2- 5x + 1)
- HS: Quan sát và kiểm tra xem ứng với mỗi đa
thức có bao nhiêu hạng tử?
- GV: Em hãy lấy từng hạng tử của đa thứ nhất
nhân với từng hạng tử của đa thức thứ hai
- HS: x.6x2 + x.5x + x.1 + (-2).6x2 +
(-2) 5x +(-2).1
= 6x3 - 17x2 - 11x - 2
Đa thức 6x3 - 17x2 - 11x - 2 là tích của đa thức x -
2 với đa thức 6x2- 5x + 1
- GV: Qua hai ví dụ trên em hãy nêu quy tắc nhân
đa thức với đa thức.?
- HS: Đọc quy tắc sgk.
- GV: Phép nhân trên còn có cách đặt khác như
sau:
6x2- 5x + 1
x - 2
-12x2 + 10x -2
6x3- 5x2 + x
6x3 -17x2 +11x -2
Nhận xét kết quả này với kếi quả ví dụ trên
I/ Quy tắc:
1 Ví dụ: (sgk)
Giải ?1.
Làm tính nhân:
2 6
1 2
) 6 ).(
1 ( ) 2 ).(
1 (
).
1 ( ) 6 (
2 1
) 2 (
2
1 2 1
3 3
x
x xy
x xy x
xy
x
x xy y x y x
2
3 2
2/ Quy tắc: (sgk)
(A+B)(C+D)=AC+BD +BC+BD
Chú ý: (sgk)
Trang 4Người soạn: Trần Thị Minh Lý 4
- HS: Trả lời.
*Hoạt động 2: Làm bài tập áp dụng
- GV:Cho HS giải theo nhóm.
- HS: Giải và so sánh kết quả.
*Hoạt động 3: Củng cố
- GV: Cho HS nêu công thức tính diện tích hình
chữ nhật
- HS: Trả lời.
- GV: Như vậy biểu thức được tính như thế nào?
- HS: Trả lời và lên bảng rút gọn biểu thức.
*Hoạt động 4: Dặn dò
- Học thuộc quy tắc
- Làm bài tập 8và 9 sgk
II/ Áp dụng:
a) Kết quả.
x3 + 6x2 +4x - 15
b) Kết quả.
x2y2 + 4xy -5
Giải ?3.
a)Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật.
(2x + y)(2x-y)
= 4x2 +2xy -2xy -y2
= 4x2 -y2
b) Tính giá trị
2
5 4
2
= 25 - 1 = 24
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 5LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
- Củng cố lại hai quy tắc đã học
- HS thực hiện thành thạo các phép toán
II/Chuẩn bị:
- HS: bảng phụ
- GV: Phấn màu, bảng phụ.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Làm tính nhân
HS1:
2
1 3 2 2
x x
x
HS2:x2 2xyy2 xy
GV: nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Giải bài tập 11 sgk
- GV: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc
biến x, có nghĩa là như thế nào?
- HS: Trả lời.
- GV: Em nào có thể thực hiện được phép toán
rút gọn?
- HS: So sánh kết quả tự giải với kết quả bạn
giải trên bảng => nhận xét
*Hoạt động 2: Giải bài tập 12 sgk
- GV: Cho HS rút gọn biểu thức:
(x2 - 5)(4x - 1) + (3x + 7)(1 - 16x)=81
- HS: Rút gọn vế trái và tìm kết quả.
- GV: Nhắc HS dùng quy tắc chuyển vế để tìm
x
- HS: Đọc đề và tìm hiểu đề.
- GV: Cho HS hoạt động theo nhóm và giải tìm
kết quả
* Hoạt động 3: Giải bài tập 15 sgk.
I/ Giải bài tập 11 sgk.
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x
(x - 5)(2x + 3) - 2x(x -3) + x + 7
= x.2x + x.3 + (-5).2x + (-5).3 + (-2x).x + (-2x).(-3) + x + 7
=2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +
x + 7
= -15 + 7
= -8 Vậy: Biểu thức trên không phụ thuộc vào x
II/ Giải bài tập 12 sgk.
Sau khi rút gọn vế trái ta được: 83x - 2
nên: 83x - 1 = 81
<=> 83x = 81 + 2
<=> 83x = 83
<=> x = 1 Vậy x = 1
II/ Giải bài tập 15 sgk.
Trang 6Người soạn: Trần Thị Minh Lý 6
*Hoạt động 4: Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 14 và 16 sgk
- Chuẩn bị bài mới
a)
2 2
4 1
2
1 2
1 2
1 2 1
2
1 2
1
y xy x
y y
x y y x x x
y x y x
b)
2 2
4 1
) 2
1 ).(
2
1 (
).
2
1 ( ) 2
1 (
.
) 2
1 )(
2
1 (
y xy x
y y
x y y
x x x
y x y x
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 7BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
I/ Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Biết dùng hằng đẳng thức đáng nhớ để tính nhẫm
II/ Chuẩn bị:
- HS: Giấy nháp.
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
Thực hịên phép tính
- HS1:
2
1 2
1
2
1 2
1
- GV: nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Tìm hiểu HĐT bình phương một
tổng
Giải ?1
Rút ra từ hình vẽ ở bảng phụ
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
- HS: Phát biểu bằng lời hằng đẳng thức.
- GV: Đưa ra ví dụ.
a) Tính
(a + 1)2 =
b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình
phương một tổng
-GV: Gọi HS giải tương tự câu c với bài tập sau:
3012 =
*Hoạt động 2: Tìm hiểu HĐT bình phương
của một hiệu
Giải ?3
- GV: Cho HS áp dụng hằng đẳng thức bình
phương một tổng để tính
[a + (-b)]2 = ?
- HS: Trình bày bài giải lên bảng.
Giải ?4
- GV: Định hướng cho HS giải
(x - 1/2)2 = ?
I/ Bình phương một tổng
Với A, B là biểu thức tuỳ ý.
(A + B) 2 A 2 + 2AB + B 2
Ví dụ
a)Tính
(a + 1)2 = a2 + 2a.1+12
= a2 + 2a + 1 b)x2 + 4x + 4
= x2 + 2.2x + 22
= (x + 2)2
c)512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 +1 = 2601
II/ Bình phương một hiệu:
Với A ,B là biểu thức tuỳ ý.
(A - B) 2 A 2 - 2AB + B 2
Ví dụ
Tính
2 2
2
1 ( 2
1 2 )
2
1
4
1
2
Tính nhanh
Trang 8Người soạn: Trần Thị Minh Lý 8
HS: Tự giải và cho kết quả
(2x - 3y)2 = ?
-GV: Đưa 992 về dạng bình phương một hiệu
*Hoạt động 3: Tìm hiểu HĐT hiệu hai bình
phương
Giải ?4
Tính (a - b)(a + b)
= a.a + a.b + (-b).a + (-b).a
= a2 + ab - ab - b2
= a2 - b2
- HS: Áp đụng hằng đẳng thức hiệu hai bình
phương giải bài tập sau:
(x - 2y)(x + 2y) = ?
- GV: Viết 56.64 về hiệu hai bình phương, hs tự
tính
*Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
1/ Củng cố:
HS nhắc lại 3 HĐT đã học
2/ Dặn dò.
- Học thuộc ba hằng đẳng thức
- Làm bài tập: 16,17,18 sgk
992 = (100 - 1)2
= 1002 - 2.100.1+12
= 10000 -200 +1 = 9801
III/Hiệu hai bình phương:
Với A ,B là biểu thức tuỳ ý
(A + B)(A - B)=A 2 - B 2
Ví dụ:
Tính
(x + 1)(x - 1) = x2 -12
= x2 -1 Tính nhanh
56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 - 42
= 3600- 16 = 3584
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 9LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức đáng nhớ
- HS sử dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ
II/ Chuẩn bị:
- HS: Vở nháp, vở bài tập.
- GV: Giáo án, phấn màu.
III/ Tiến trinh dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nêu các hằng đẳng thức đa học
- HS1: Tính.
(x + 1/2)2= ?
- HS2: Tính.
(2x - 3y)2 = ?
- GV: nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Giải bài tập 20 sgk
- GV: Muốn biết kết quả đúng hay sai ta làm thế
nào?
- HS: Trả lời.
Khai triển (x + 2y)2 = ?
*Hoạt động 2: Giải bài tập 21 sgk
- GV: Hướng dẫn học sinh giải câu:
a ) x2 - 6x + 1
- HS: Trình bày bài giải lên bảng.
- GV: Cho học sinh xác định biểu thức A và B.
- HS: Biểu thức A: 2x + 3y.
B: 1
Và trình bày bài giải
*Hoạt động 3: Giải bài tập 23 sgk
- GV: Ghi đề bài câu a lên bảng.
Chứng minh rằng ;
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
- HS: Tìm cách giải.
- GV: Có mấy cách để giải bài toán này?
- HS: Trả lời.
- GV: Cho hs trình bày bài giải.
- HS: Tự giải câu b.
I/ Giải bài tập 20 sgk.
Ta có: (x + 2y)2 = = x2 + 2.x.2y + (2y)2
= x2 + 4xy + 4y2
Vậy kết quả trên không đúng
II/ Giải bài tập 21 sgk.
a)9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2.3x + 12
= (3x + 1)2
b)(2x+3y)2+2.(2x+3y)+1
=(2x+3y)2+2.(2x+3y).1+1
=(2x+3y+1)2
III/ giải bài tập 23 sgk.
Chứng minh rằng
Ta có: VT= (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2
= VP Vậy (a + b)2 = (a - b)2
+ 4ab
Áp dụng:
a.(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab Thay a + b = 7 và ab = 12
Trang 10Người soạn: Trần Thị Minh Lý 10
*Hoạt động 4: Giải bài tập 25 sgk.
- GV: Đưa về dạng bình phương một tổng ta làm
thế nào?
- HS: Trả lời.
Và thực hiện từng bước
- GV: Cho HS nhận xét kết quả trên bảng.
- HS: Tự giải câu b.
*Hoạt động 5: Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 22, 23b, 25bc sgk
vào biểu thức:
(a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1
IV/Giải bài tập 25 sgk.
a/ (a+b+c)2 =[(a+b) +c]2
= (a+b)2 +2(a+b).c + c2=
= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc +
c2
=a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 11BÀI 4 :NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I/ Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương một tổng, lập phương một hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức để giải bài tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Dụng cụ dạy học + bảng phụ
- HS: skg + vở ghi
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1 Em hãy nêu các hằng đẳng bình phương của một tổng:
- 2 Em hãy nêu các hằng đẳng bình phương của một hiệu:
Tính: (3x - 2y)2
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Tìm hiểu HĐT lập phương
của một tổng
Giải ?1
- GV: Cho HS tính.
(a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)
= a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+b2
Vậy (a+b)3 = a3+3a2b+3ab2+b3
- HS: Tìm biểu thức A, B trong (x+1)3
Và thực hiện phép tính
- GV: sữa sai=> HĐT
*Hoạt động 2: Tìm hiểu HĐT lập phương
của một hiệu
- GV: Cho học sinh thực hiện ?3.
Tính
[a+(-b)]3
= a3+3a2(-b)+3a(-b)2+b3
= a3 - 3a2b + 3ab2 + b3
- GV: Em hãy phát biểu đẳng thức trên bằng
lời
- HS: trả lời.
- GV: Cho học sinh hoạt động theo nhóm giải
?4 câu a, b
- HS: Giải theo nhóm và rút ra nhận xét bài
làm trên bảng
I/ Lập phương của một tổng
Với A,B là biểu thức tuỳ ý
(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
Ví dụ: tính
a) (x+1)3
=x3+3a2.1+3a.12+13
=x3+3a2+3a+1 b)(2x +3y)3
=(2x)3+3(2x)2.3y+3.2x(3y)2
+(3y)3
= 8x3+36x2y+54xy2+27y2
II/ Lập phương của một hiệu
Với A,B là biểu thức tuỳ ý ,ta có
(A-B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
Ví dụ
a)
2
3
1
x
=
3 2
2 3
3
1 ) 3
1 ( 3 3
1
x
=
27
1 3
1 2
3 x x
x
b) (x-2y)2
= x3-3x2.2y+3x.(2y)2+(2y)3
= x3-6x2y+12xy2+8y3
**Chú ý:
Trang 12Người soạn: Trần Thị Minh Lý 12
*Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
1/ Củng cố:
- HS: nhắc lại 2 HĐT lập phương một hiệu và
lập phương một tổng
2/ Dặn dò:
-Học thuộc 5 hằng đẳng thức đã học
-Làm bài tập: 17, 28 sgk
-Xem trước bài 5
(A-B)3 (B-A) 3
?4c Khẳng định đúng:
1) (2x-1)2 = (1-2x)2
3) (x+1)3 = (1+x)3
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 13BÀI 5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Biết vận dụng hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu, bảng phụ.
- HS: Dụng cụ học tập.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu hằng đẳng thức:Lập phương một tổng, lập phương một hiệu
Tính: (x - 2y)3= ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nôi dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Tìm hiểu HĐT tổng hai
lập phương
Giải ?2
- HS: Tính (a + b)(a2 - ab +b2)
= a.a2 +a(-ab) + a.b2 + b.a2
+ b(-ab) + b.b2
= a3 -a2b + ab2 + a2b - ab2 + b3
= a3 + b3
- GV: Nếu thay a,b bằng biểu thức A, B
thì ta có kết quả như thế nào?
- HS: Trẩ lời.
- GV: Em hãy phát biểu hằng đẳng thức
đó bằng lời?
- HS: Trả lời.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu HĐT hiệu hai
lập phương
- HS: Tính: (a - b)(a2 + ab + b2)
= a.a2 +a(ab) + a.b2 + (-b).a2
+ (-b)(ab) + (-b).b2
= a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 -b3
= a3 - b3
Nhận xét:
(a - b)(a2 + ab + b2) = a3 - b3
- GV:Nếu thay a,b bởi biểu tức A, B ta
được hằng đẳng thức nào?
I/ Tổng hai lập phương
Với A,B là hai biểu thức tuỳ ý
A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 -AB+B 2 )
**Chú ý:A2-AB+B2 gọi là bình phương thiếu của hiệu:
A - B
Ví dụ:
a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích
x3 + 8 = x3 + 23
= (x + 2)(x2 + x.2 + 22) = (x + 2)(x2 + 2x + 4) b)Viết (x + 1)(x2 - x + 1) dưới dạng tổng:
Ta có:(x + 1)(x2 - x + 1) = (x +1)(x2 -1.x + 12) = x3 + 13
= x3 + 1
II/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tuỳ ý
A 3 -B 3 = (A-B)(A 2 +AB+B 2 )
**Chú ý: A2+AB+B2 gọi là bình phương thiếu của tổng:
A + B
Ví dụ:
a) Tính:(x - 1)(x2 + x + 1) = (x -1)(x2 + 1.x + 12) = x3 - 13
= x3 - 1
Trang 14Người soạn: Trần Thị Minh Lý 14
- HS: Trả lời.
- GV: Em hãy phát biểu hằng đẳng thức
đó bằng lời?
- HS: Trả lời.
*Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giải bài tập tại lớp 31a,30a
- Học thuộc các hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập: 30b, 31b và 32
b)Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích
Ta có:8x3 - y3 = (2x)3- y3
= (2x - y)[(2x)2 + 2x.y + y2 ] = (2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net
Trang 15LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đã học
- HS nắm được và vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu.
- HS: Dụng cụ học.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nêu lại bảy hằng đẳng thức đã học.
Tính: 33 + 8y3 = ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng
*Hoạt động 1: Giải bài tập 33 sgk
- GV: Cho học sinh quan sát và nhận dạng
bài toán có dạng hằng đẳng thức nào?
- HS: Vận từng hằng đẳng thức đã học vào
giải toán
Trình bày bài giải theo từng nhóm
*Hoạt động 2: Giải bài toán 34 sgk
Rút gọn biểu thức sau:
- GV: Ta biến đổi vế phức tạp thành vế đơn
giản
- HS: trình bày chứng minh.
- Sửa sai
*Hoạt động 3: Giải bài tập 35 sgk
- GV: gợi ý để HS chứng minh
- HS: Trình bày bài giải trên bảng.
- GV: sửa sai.
I/ Giải bài tập 33 sgk
Tính
a) (x + 2y)2
= x2 + 2.x.2y + (2y)2
= x2 + 4xy + 4y2
c) (5 - x2)(5 + x2)
= 52 - (x2)2
= 25 -x4
d) (5x - 1)3
=(5x)3+3.(5x)2.1+3.5x.1+13
= 125x3 + 75x2 + 15x + 1 e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)
= 8x3 - y3
II/ Giải bài toán 34 sgk
Rút gọn biểu thức sau:
a)(a + b)2 - (a - b)2
=(a2 + 2ab + b2)-(a2 - 2ab +b2)2
=(a2 + 2ab + b2- a2+ 2ab -b2)
= 4ab c)(x+y+z)2- 2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2
= [(x+y+z) - (x+y)]2
= (x+y+z-x-y)2
= z2
III/ Giải bài tập 35 sgk
Tính nhanh
a)342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2