-GV Giới thiệu lệnh Expand và b Tính toán với đa thức: cách thực hiện lệnh theo 2 cách từ Cú pháp: Expand cửa sổ dòng lệnh và từ bảng chọn Cách 1 : Nhập vào câu lệnh sau ở cửa sổ câu lệ[r]
Trang 1Ngày
Ngày 28/2/2011
46
I - TIÊU
1
-
cho
2 !"
-
-
3 Thái %&
-
II - ' ()
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2
III - 1 TRÌNH BÀI *5*
1 6 7) ( 1’ )
2 ; RA BÀI < (không)
3 BÀI ( 40’ )
-GV
"("?
-GV
tác cách
-Hs ghi chép
-GV dùng tranh P & 1$ giao
-Hs
1 *D EF GH IJI
- tính toán, 5 6 7??
2 K %&" GH IJI
- Nháy
3 Màn hình làm ,E OP GH IJI
a) Thanh bảng chọn:
Trang 2-Hs ghi chép
-GV & 1$ cú pháp
-Hs nghe và ghi chép
-GV
tính toán theo 2 cách
-Hs
0& thao tác và trình bày 9 #$+
-GV
-Hs ghi chép
c) Cửa sổ làm việc chính:
d) Cửa sổ vẽ đồ thị:
Là
4 Các NE tính toán %R "S
a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
Simplify VWXF toán>
Có hai cách tính toán:
Cách 1
Vì L :
chính:
Cách 2 :
Simplify Gõ BT Expression to simplify OK
Trang 3-GV & 1$ cú pháp 5 6 7
-Hs nghe và ghi chép
-GV
dòng
-GV dùng ví L P minh >
-Hs quan sát và ghi chép
b) Vẽ đồ thị:
Plot VG[R" trình hàm 0]Y
Vd: Plot y=3x+1
-
U #$+ : R> S làm 1 chính và vùng 5 6 7
4 - @* ^ ( 3’ )
- Thao tác
-
5 -
- bài theo yêu '$ SGK
-
Ngày
Ngày 1/3/2011
47
I - TIÊU
Trang 4- Cung
cách tô màu
2 !"
-
-
- K5 1 W 6 7 và cách trang trí cho hình 5
3 Thái %&
- Ham thích và
II - ' ()
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2
III - 1 TRÌNH BÀI *5*
1 6 7) ( 1’ )
2 ; RA BÀI <
3 BÀI ( 40’ )
-GV
thích thêm cho hs
Simplify không
tính toán
phép tính @ & các !
0P$ @ W khác nhau
-GV
cách
Algebra
3&Y
-Hs
0& thao tác và trình bày 9 #$+
-GV
-Hs ghi chép
-GV
pháp và cách
-HS nghe và ghi chép
5 Các NE tính toán nâng cao
a) Biểu thức đại số:
Cú pháp: Simplify VWXF toán>
Vd:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20 0P$ @ W & ; @ 0_ 9l?
b) Tính toán với đa thức:
Cú pháp: Expand V(XF toán>
Cách 1 :
chính:
Cách 2 :
- Algebra Expand BT Expression to expand OK
c) Giải phương trình đại số:
- Cú pháp: Solve Vd: Solve 3*x+1=0x
Trang 5-GV
-HS lên
-GV cho HS tham 9+ SGK trang
117
-GV
trên R> S 5 6 7?
-GV
và màu Z trên R> S 5 6 7?
-Hs nghe và ghi chép
-GV cho Hs tham
chính:
d) Định nghĩa đa thức và đồ thị:
Em có
Q dùng ký 1$ P ! > @ Q 1 cách nhanh mà không
Cú pháp: Make <Tên hàm> V7P Y
Vd: Make P(x) 3*x-2 -Sau
Expand (x^2+1)*P(x) = Expand (x^2+1)*(3*x-2) -Hay dùng
Graph P
hay ]> tính toán và 5 6 7 : Graph (x+1)*P
6 Các !" khác
a) Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh:
(SGK) b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị:
-
5 6 7?
c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị:
- Các
Penwidth Vj 0] %& dày>
Pencolor <Tên màu>
4 - @* ^ ( 3’ )
-
- Các
5-
- bài theo yêu '$ SGK
-
Ngày
Ngày 1/3/2011
48
l HÀNH
I - m tiêu
1
-
toán và 5 6 7?
!"
Trang 6- Nghiêm túc ghi chép,
II - Fn Wo
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 / sinh: Fn Wo \[D các yêu HF OP giáo viên
III - trình bài "S"
1 r %o ( 1’ )
2 XI ra bài s ( Không =XI tra )
3 Bài ID ( 40’ )
GV:
pháp tính
HS: Ghi chép ( bài.
a) 1/5+3/4
b) 4.8+3.4+0.7
c) 2^4+(3/4)^2
?
- Algebra -> Simplify.
-
ra 9
GV: Yêu
theo 2 cách và các máy > ra 9
#$+?
? sP 5 6 7 hàm W ta có "_
cách?
- Yêu '$ HS 5 các 6 7
a) y=3x+1
b) y=3x^2-3
GV: Giám sát 1 làm bài => HS
4 Các NE tính toán %R "S
a) Tính toán các biểu thức đơn giản
- 0P$ @ W @> các W nghuyên / các ,
W phân.
-
- Simplify -> Gõ BT Expression to simplify -> OK.
b) Vẽ đồ thị
- Plot Vd: Plot y=3x+1
-
4 - O" ] ( 3’ )
-
- Các
5 - [D" gu / K nhà ( 1’ )
- bài theo yêu '$ SGK.
-
Trang 7Ngày
Ngày 1/3/2011
49+50
l HÀNH
I - m tiêu
1
-
- Các
-
2 !"
- Hình thành
- Thành
3 Thái %&
-
II - Fn Wo
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2
III - trình bài "S"
1 r %o ( 1’ )
2 XI ra bài s ( không =XI tra )
3 Bài ID ( 40’ )
GV:
phép tính toán
phép tính @ & các ! 0P$
@ W khác nhau
Vd: (((3/2)+(4/5))/((2/3)-
(1/5)))+17/20
GV;
? Rút
?
GV:
- E HS lên làm
GV:
-
toán
GV: E& 1$ HS tham 9+ SGK
trang 117
GV:
5 Các NE tính toán nâng cao
a) Biểu thức đại số
- Cú pháp
- Simplify m8P$ @n Vd:
Simplify (3/2+4/5)/(2/3- 1/5)+17/20
Kết luận: Ta có thể thực hiện được mọi tính toán trên các biểu thức đại số với độ phức tạp bất kỳ.
b) Tính toán với đa thức Expand
- Cú pháp: Expand m8P$ @n
- Algebra -> Expand -> BT -> OK
Vd: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
c) Giải phương trình đại số
- Cú pháp: Solve Vd: Solve 3*x+1=0x
d) Định nghĩa đa thức và đồ thị
- Cú pháp: Make <Tên hàm> ms> @n Vd: Make P(x) 3*x- 2
6 Các !" khác
Trang 8màu Z trên R> S 5 6 7?
GV:
"(" TIM
- Yêu
trong SGK trang 118
-
S 5 6 7?
c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
- Các Penwidth + H~ W ; dày
Pencolor + Tên màu (Red, Blue, Black, yellow, magenta…)
7 x hành
- Các
- Bài trang 118 SGK
4- O" ] ( 3’ )
- GV
5 - [D" gu / K nhà (1’ )
-