Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu Thái độ : Giáo dục các em biết yêu quý và giúp đỡ bạn bè ' II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ từ khóa., tranh min[r]
Trang 1Tuần 11( Từ 15 tháng 11 đến 19 tháng 11)
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2+3 :Tiếng Việt
BÀI: ƯU – ƯƠU
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:ưu, ươu,trỏi lượ, hươu sao , từ và cõu ứng dụng ; Viết được :ưu, ươu,
trỏi lựu, hươu sao; Luyện núi 2- 4 cõu theo chủ đề: Hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, voi
2.Kĩ năng: Rốn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cú chứa vần ưu, ươu
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận.
II.Chuẩn bị: Vật mẫu: Trỏi lựu
-Tranh minh hoa: con hươu, hổ , bỏo , gấu, voi , cõu ứng dụng
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC : viết: hiểu bài , yờu cầu , già yếu
Đọc bài vần yờu, iờu , tỡm tiếng cú chứa
vần iờu, yờu trong cõu ứng dụng ?
GV nhận xột chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Vần ưu:.
a) Nhận diện vần:
Nờu cấu tạo vần ưu?
So sỏnh vần ưu với vần iu
Yờu cầu học sinh tỡm vần ưu trờn bộ chữ
b) Phỏt õm và đỏnh vần tiếng:
-Phỏt õm Phỏt õm mẫu Đỏnh vần
-Giới thiệu tiếng:
Ghộp thờm õm l thanh nặng vào vần ưu để
tạo tiếng mới Gọi học sinh phõn tớch
c)Hướng dẫn đỏnh vần
Viết bảng con
1 HS lờn bảng Theo dừi và lắng nghe
2em + Giống:Kết thỳc bằng õm u + Khỏc:vần ưu bắt đầu bằng ư
Tỡm vần ưu và cài trờn bảng cài Lắng nghe 6 em, nhúm 1, nhúm 2, lớp Ghộp tiếng lựu
1 em
Trang 2Đọc trơn: lựu Trái lựu
*Vần ươu : ( tương tự vần uôi)
- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u
- So sánh vần ươu với vần iêu?
Cùng HS nhận xét sửa sai
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét chỉnh sữa
*Dạy tiếng ứng dụng:
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố T1:Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài Nhận xét tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
* Luyện câu:
Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì?
Tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu trong câu
Phân tích tiếng rượu ,mưu
Gọi ĐV tiếng, đọc trơn tiếng
Gọi ĐT toàn câu
* Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vần ưu,
ươu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
* Luyện nói: CĐ luyện nói hôm nay là gì?
Tranh vẽ những con vật nào?
Những con vật đó sống ở đâu?
Những con vật đó con nào ăn thịt , con nào
ăn cỏ? Con vật nào thích ăn mật ong?
2 em
Giống : đều kết thúc bằng âm u Khác : vần ươu mở đầu bằng ươ
Lớp theo dõi , viết định hình Luyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu
1 em đọc, 1 em gạch chân
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Cá nhân, nhóm, lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Quan sát tranh trả lời Đàn cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
HS nêu
2 em phân tích tiếng rượu, mưu
6 em
Cá nhân, nhóm, lớp Đọc lại
luyện viết ở vở tập viết
hổ , báo , gấu
hổ , báo
Những con vật đó sống trong rừng
Hổ báo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ
Gấu ăn mật ong Hươu , nai
Trang 3Giáo dục Những con vật trên thuộc loại
động vật quý hiếm nên cần phải bảo vệ
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần ưu và vần ươu giống khác
nhau chỗ nào?
Thi tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần ưu, ươu
thành thạo
xem bài mới ôn tập
Nhận xét giờ học
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanh
Vân ưu , ươu
2 em Thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện tốt ở nhà
TiÕt 4 : To¸n
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Kiến thức : Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi các số đã
học
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 ( cột 1, 3 ) , bài 3 ( cột 1, 3 ) Bài 4
II.Chuẩn bị : Bảng phụ, tranh vẽ.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: 5 – 1 = , 5 – 2 = , 5 – 3 =
2.Bài mới : Giới thiệu bài
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu
5 4 5 3 5
2 1 4 2 3
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
5-1-1 = 5-1-2 =
HS nêu cách tính của dạng toán
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện bài này
5 – 3 2 5 – 1 3
3 em lên làm Học sinh làm bảng con
Lắng nghe
Tính Học sinh làm vào bảng con
Tính
Cả lớp làm bảng con Thực hiện từ trái qua phải Điền dấu <, > , =
Tính kết quả rồi điền dấu
HS làm phiếu HT, đổi phiếu để KT bài
Trang 4Treo tranh , gọi nêu bài toán.
Cả lớp làm phép tính vào vở
Bài 5: Học sinh nêu cầu của bài:
GV hướng dẫn học sinh thực hiện các phép
tính bên phải trước, sau đó nhẩm xem số
cần điền vào ô trống là bao nhiêu, rồi điền
Hai em lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
Cùng các em chữa bài
4.Củng cố: đọc các phép trừ trong phạm vi5
5.Dặn dò : Tiết sau số 0 trong phép trừ
Có 5 con chim , 2con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim ?
5 – 1 = 4 + …
5 – 1 = 4 + …
4 = 4 + 0 Hai em lên bảng , cả lớp làm vở Hai em đọc
Thực hành ở nhà
Thø ba ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2010
TiÕt 1 :To¸n
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ.
I.Yêu cầu :
Kiến thức : Nhận biết được vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ 2
số bằng nhau; một số trừ đi 0 cũng bằng chính nó ; biết thực hiện phép trừ có số 0 ;
biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ một số với 0
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2 (cột 1,2 ), bài 3
II.Chuẩn bị : Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Tính: 5 – 1 – 2 = 5 - 2 - 3 =
2.Bài mới : GT phép trừ 1 – 1 = 0
Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1 bông
hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?
Ai có thể nêu phép tính ?
Ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0
Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0 (tương tự.)
Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa
bằng mấy?
Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”
Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4
Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn
nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn?
Gọi HS nêu phép tính Ghi bảng và cho đọc
Hai em lên bảng làm, cả lớp làm bảng con Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh
1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào
1 – 1 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần
Bằng không
Còn lại 4 chấm tròn
Trang 5Cho HS nhận thấy: 4 –0 = 4 , 5 – 0 = 5
Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên?
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
1 - 0 = 2 - 0 = 3 - 0 =
Học sinh thực hành bảng con
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
4+1 = 2+ 0 = 4+ 0 = 2- 2 =
Bài 3: HS QS tranh rồi nêu nội dung BT
HD điền phép tính thích hợp vào ô vuông
4 Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.
Hai số bằng nhau trừ cho nhau kết quả bằng
bao nhiêu?một số trừ đi 0 kết quả bằng mấy
5.Dặn dò : Về nhà xem bài tiết sau
Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó
Tính Học sinh làm bảng con
Tính Học sinh làm bảng con
Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng … Học sinh nêu tên bài
Các em xung phong trả lời Học sinh lắng nghe
TiÕt 2+3: TiÕng ViÖt
BÀI : ÔN TẬP
I.Yêu cầu :
Kiến thức :
-Đọc được các vần có kết thúc bằng u,o; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến
bài 43
-Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , kể chuyện đúng , hay
Thái độ : Qua câu chuyện giáo dục các em không nên kiêu ngạo đó là một đức
tính xấu
Ghi chú : Học sinh khá , giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, truyện Sói và Cừu
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết : mưu trí , bầu rượu , bướu cổ
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa: Ôn tập
Hỏi lại vần đã học, ghi bảng: au , âu , iu , êu
, iêu , yêu , ưu , ươu
HS nêu : ưu, ươu
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Học sinh vừa chỉ vừa đọc
Trang 6Treo bảng ôn: Gọi HS chỉ vào bảng và đọc.
Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang
để được các vần
GV ghi vào bảng ôn
Đọc từ ứng dụng
ao bèo, cá sấu, kì diệu
Giải thích thêm về các từ này
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Tập viết từ ứng dụng
Hướng dẫn viết bảng con: cá sấu.kì diệu
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi các vần vừa ôn
Đọc bài vừa ôn
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Học sinh lần lượt đọc các vần trong bảng
ôn
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng cho
học sinh quan sát và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
Yêu cầu học sinh chỉ ra các tiếng vừa học có
vần kết thúc bằng u hoặc o
Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích học sinh
đọc trơn
Luyện viết :
Quan sát chữ mẫu , nhận xét
Yêu cầu các em viết vào vở các từ cá sấu ,kì
diệu
Chấm bài , nhận xét
Kể chuyện
Đọc tên bài kể chuyện
Treo tranh minh hoạ câu chuyện và yêu cầu
học sinh quan sát
Kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện theo
tranh “Sói và Cừu
Đọc cá nhân nhiều em Nối tiếp nhau ghép các vần Đọc đồng thanh
Cá nhân, nhóm, lớpđọc Lắng nghe
Cả lớp viết vào bảng con
Nhắc lại các vần vừa ôn Hai em đọc
Đọc cá nhân , tổ , lớp Đọc cá nhân , tổ , lớp
Chim Sáo Sậu Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi, Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
Sáo, Sậu, ráo, nhiều, châu chấu, cào cào Học sinh đọc trơn câu ứng dụng
Các em nhận xét khoảng cách , độ cao của các chữ
Cả lớp viết vào vở , đổi vở để kiểm tra bài
Sói và Cừu Học sinh quan sát lắng nghe
Trang 7bỗng gặp cừu
Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này không thể
chạy thoát được
Tranh 3 : Người chăn cừu bỗng nghe tiếng
gào của chó sói
Tranh 4 : Cừu thoát nạn
Yêu cầu các em kể theo nhóm 4
Các nhóm trình bày
Nêu ý nghĩa của câu chuyện
Kết luận: Con Sói chủ quan và kêu căng,
độc ác nên đã bị đền tội Con Cừu bình tĩnh
và thông minh nên đã thoát chết
Tổ chức cho học sinh sắm vai kể lại câu
chuyện
4 Củng cố :
Đọc lại bài trên bảng
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài,kể lại chuyện, xem bài ở nhà
theo từng đoạn, đến hết câu chuyện
Học sinh lắng nghe
Kể chuyện theo nhóm 4 Các nhóm lần lượt kể lại Sói kiêu căng nên phải đền tội , cừu thông minh nên thoát chết
Học sinh xung phong sắm vai kể lại câu chuyện
Hai em đọc Thực hành ở nhà
TiÕt 5:To¸n
«n tËp
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS nắm chắc bảng trừ , cách tính và cách đặt tính các phép tính trừ
trong phạm vi 5
Giúp HS bước đầu làm quen với cách đặt tính dọc , giải toán, đặt đề toán theo hình
vẽ
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Tính
4 - 1 ; 3 - 1 ; 4 - 2
Nhận xét sửa sai
2.Bài mới:
Bài 1: Tính
5 - 1 = .; 4 - 1 = ; 3 - 1 = ; 2 + 3 =
5 - 2 = ; 4 - 2 = ; 3 - 2 = ; 3 + 2 =
5 - 3 = ; 4 - 3 = ; 2 - 1 = ; 5 - 2 =
5 - 4 = 5 - 3 =
Làm bảng con Nêu yêu cầu
3 em lên bảng làm , lớp làm VBT
Trang 8Bài 2: Tính
2 - 1 = ; 3 - 2 = ; 4 - 3 = ; 5 - 4 =
3 - 1 = ; 4 - 2 = ; 5 - 3 = ; 4 - 1=
Cùng HS nhận xét sửa sai
Bài 3: Tính
5 5 5 5 4 4
4 3 2 1 3 2
Nêu cách làm? Nhận xét sửa sai
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ , nêu bài toán
thích hợp
HD HS cách viết phép tính thích hợp
Chấm 1/3 lớp , nhận xét , sửa sai
Bài 5: <,>, = ( Dành cho HS khá , giỏi)
4 - 1 5 - 1 5 - 3 4 - 2
5 - 2 4 + 1 4 + 0 5 - 4
Chấm 1/3 lớp nhận xét sửa sai
IV.Củng cố dặn dò:Ôn phép trừ trong
phạm vi 5 Làm bài tập ở nhà
Xem trước bài phép cộng trong phạm vi 6
Nhận xét giờ học
3 HS lên bảng làm, lớp làm VBT
trừ rồi viết kết quả dưới vạch ngang sao cho thẳng cột với nhau
Nêu yêu cầu Nêu bài toán Lớp làm vở BT
Thực hiện phép tính , so sánh 2 vế rồi điền kết quả
Làm vở ô li
Thực hiện ở nhà
TiÕt 6: TiÕng ViÖt
«n tËp
I.Mục tiêu
Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần ưu, ươu
Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc
đánh vần
Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ:
Viết: gầy yếu, buổi chiều, thả diều
Đọc bài vần iêu, yêu
2.Bài mới:
a)Luyện đọc:
Viết bảng con
2 em -Đọc từ ứng dụng:
Trang 9dẫn HS luyện đọc
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhĩm ,
mỗi nhĩm cĩ đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt,
ghi điểm
b)Làm bài tập:
Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát
tranh , đọc các từ hươu nai, bầu rượu,
chú cừu, rồi nối tranh cĩ nội dung
phù hợp với từ
Làm mẫu 1 tranh
Nhận xét , sửa sai
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ
ở 2 cột rồi nối từ ở cột trái với từ ở cột
phải để tạo thành câu cĩ nghĩa
Trái lựu líu lo
Chú bé mưu trí
Cơ khướu đỏ ối
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài cịn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dị:
Đọc , viết bài vần ưu, ươu thành thạo
Xem trước bài ơn tập ;
Nhận xét giờ học
Đại diện các nhĩm thi đọc
Cá nhân , nhĩm , lớp
3 HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc
Cá nhân , nhĩm , lớp Nêu yêu cầu
Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu 2-3 em đọc Theo dõi làm mẫu và làm VBT Trái lựu líu lo
Chú bé mưu trí
Cơ khướu đỏ ối
Quan sát Viết bảng con Viết VBT
Thực hiện ở nhà
TiÕt 7: TiÕng ViƯt
«n tËp
I/ Mục đích –yêu cầu :
-Học sinh đọc, viết thành thạo : ưu, ươu, trái lựu, mưu trí ,hươu sao , bầu rượu -Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nĩ thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
-Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết
II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ
Trang 10Tranh bài tập nối
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Đọc, viết : trái lựu, mưu trí
hươu sao , bầu rượu
Đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV hỏi hình thành bài trên bảng lớp
+Buổi sáng các em học những vần nào ?
+Tiếng nào có chứa vần ưu ,?
+Từ nào chứa tiếng lựu ?
+Tiếng nào có chứa vần ươu ?
+Từ nào chứa tiếng hươu ?
+Từ ứng dụng nào chứa vần ưu, ươu ?
+Các em đã học câu ứng dụng nào chứa vần
ưu, ươu ?
Hướng dẫn học sinh đọc bài
-Sửa lỗi phát âm cho hs
-Cho hs thảo luận nhóm đôi tìm tiếng ,từ có
vần ưu, ươu
-GV và cả lớp nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập
+Nối : Đính tranh vẽ yêu cầu hs quan sát
thảo luận nhóm đôi nối tranh với từ thích hợp
Tuyên dương nhóm nối đúng nhanh
+Nối : Đính bảng phụ có ghi sẵn bài tập nối
yêu cầu hs thảo luận nhóm 4 hs
2 hs lên bảng đọc, viết Lớp viết bảng con
HS trả lời cá nhân
Luyện đọc: cả lớp , nhóm , cá nhân
Thảo luận nhóm đôi Đại diện trình bày
Quan sát tranh thảo luận theo cặp Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét
Thảo luận nhóm 4 hs Đại diện 3 nhóm lên trình bày Lớp góp ý bổ sung
Trái lựu
Chú bé Mưu trí
líu lo