Lª L îi Lª L îi Lª L îi c LuyÖn viÕt c©u øng dông: Nói năng với mọi người phải biết lựa chọn lời nói, làm cho người nói Học sinh đọc câu ứng dụng... chuyÖn víi m×nh c¶m thÊy dÔ chÞu, L ê[r]
Trang 1MOÂN TAÄP VIEÁT Tuần 13: Thứ ba, ngày 29 tháng 11năm 2005
I Mục tiêu:
Cũng cố cách viết chữ hoa, thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng (OÂ ng Jch K hiêm ) bằng chữ cở nhỏ.
2 Viết câu ứng dụng: ít chắc chiu hơn nhiều phung phí bằng chữ cở nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẩu chữ viết hoa: J, O , K
- Các chữ: OÂ ng Jch K hiêm và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cuừ
- Giáo viên gọi học sinh lên kiểm tra
bài viết ở nhà Nhắc lại câu ứng
dụng
- Học sinh viết từ ứng dụng
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
+ Luyện viết chữ hoa:
- Gọi học sinh tìm chữ hoa trong bài
- Trong tên riêng Ong Jch K hiêm
chữ cái nài viết hoa?
- Trong câu ứng dụng chữ cái nào
CMS viết hoa?
- Giáo viên viết maóu
J J J J
O O O O
K K K K
- Giáo viên nhận xét học sinh viết
- 3 học sinh lên bảng chấm
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng
- 2 học sinh viết bảng cả lớp viết bảng con
- Chữ O, J, K
- J
- Học sinh viết bảng con
Trang 2+ Luyện viết từ ứng dụng:
Ong Jch K hiêm (1832-1884)
Quê ở Quaỷng Nam là một vị
quan nhaứ Nguyeón vaờn, voừ toaứn taứi
Ong Jch K hiêm
+ Luyện viết câu ứng dụng:
biết tiết kiệm
vào vở
- Viết chữ: J : 1 dòng
- Viết lên Ong Jch K hiêm:1 dòng.
- Viết câu tục ngữ: 5 dòng
- Chấm chữa bài
4 Cuỷng cố - dặn dò:
- Gọi học sinh lên bảng viết các chữ
O, J, K
- Về nhà luyên viết cho đẹp Nhận
xét tiết học
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: ít chắc chiu hơn nhiều phung phí
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
5,7 học sinh mang vở chấm
Tuần 14: Thứ ba, ngày 06 tháng 12 năm 2005
I Mục đích, yêu cầu:
Cuỷng cố cách viết chữ hoa K (viết đúng maóu, đều nét và nối chữ đúng quy
định) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Yết Kiêu bằng chữ cở nhỏ
- Viết câu ứng dụng (khi đói cùng chung một dạ, khi rét cùng chung một lòng) bằng chữ cở nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Maóu chữ viết hoa K
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra học sinh bài viết - 5, 7 học sinh mang vở chấm
Trang 3ở nhà.
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng bài
-MK
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẩn viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Giáo viên viết mẩu
- Nhắc lại cách viết
Y Y Y Y K K K K
b) Luyện viết từ ứng dụng:
Yết K
M rái cá +MK MK nên đã đục
thủng CMS nhiều thuyền chiến của
giặc, lập nhiều chiến công trong cuộc
kháng chiến chống giặc Nguyên
Mông thời nhà Trần
Yết Kiêu Yết Kiêu
c) Luyện viết câu ứng dụng:
- 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ Ong Jch Khiêm,
Jch
Học sinh tìm các chữ hoa Y, K
Học sinh đọc: Yết Kiêu
- Học sinh tập viết trên bảng con
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc câu ứng dụng:
Khi đói cùng chung một dạ/ khi rét cùng chung một lòng
đỡ nhau trong gian khổ khó khăn
Càng khó khăn thiếu thốn thì càng
phải đoàn kết, đùm bọc nhau
3 Hướng dẫn học sinh viết vào vở
TV.
+ Viết chữ K 1 dòng
+ Viết chữ K h, Y 1 dòng
+ Viết tên riêng Yết Kiêu 1 dòng
+ Viết câu tục ngữ 2 lần
4 Chấm chữa bài.
5 Củng cố, dặn dò
- Giáo viên khen ngợi học sinh viết
chữ đẹp
- Về nhà học thuộc câu ứng dụng
- học sinh viết bảng con: K hi
- Học sinh viết vào vở
5, 7 học sinh mang vở chấm
Trang 4Tuần 15: Thứ ba, ngày 12 tháng 12 năm 2005
I Mục đích, yêu cầu:
Cuỷng cố cách viết chữ hoa L thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng (Lê L ợi) bằng chữ cở nhỏ.
- Viết câu ứng dụng: L ời nói chẳng mất tiền mua / L ựa lời mà nói cho vừa
lòng nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Mẩu chữ viết hoa L
- Các tên riêng: Lê L ợi và câu tục ngữ L ời nói chẳng mất tiền mua / L ựa
lời mà nói cho vừa lòng nhau Viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài ở nhà
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẩn viết trên bảng con
a) Luyện viết bảng con chữ hoa:
Giáo viên viết mẩu nhắc lại cách viết
L L L L L L
b) Luyện viết từ ứng dụng:
Lê L ợi (1385 - 1433) là vị anh
hùng dân tộc có công lớn đánh đuổi
giặc Minh, giành độc lập cho dân
tộc, lập ra triều đình nhà Lê Hiện
phố, thị xã mang tên Lê L ợi
Lê L ợi Lê L ợi Lê L ợi
c) Luyện viết câu ứng dụng:
- Học sinh mang vở chấm
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng
- 3 học sinh viết bảng lớp
Cả lớp viết bảng con
- Học sinh tìm chữ hoa L.
- Học sinh tập viết bảng con L.
- Học sinh đọc từ ứng dụng Lê L ợi.
- Học sinh tập viết bảng con
Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 5chuyện với mình cảm thấy dễ chịu,
hài lòng
3 Hưụựng dẫn học sinh viết vào vở.
+ Viết chữ L 2 dòng.
+ Viết tên riêng Lê L ợi 2 dòng.
+ Viết câu tục ngữ 2 lần
4 Chấm, chữa bài
5 Củng cố dặn dò
- Học sinh viết bài M xong về nhà
viết tiếp
- Học thuộc câu ứng dụng
L ời nói chẳng mất tiền mua
L ựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
- Học sinh viết bảng con L ời nói,
L ựa lời.
Học sinh viết vào vở
5, 7 học sinh mang vở chấm
Tuần 16: Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005
Tiết 16 Tập viết
ôn chữ hoa M
I Mục đích, yêu cầu:
Cũng cố cách viết chữ hoa M thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: M ạc Thị BM1 bằng chữ cở nhỏ
- Viết câu ứng dụng: M ột cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên
hòn núi cao trên dòng kẻ ô ly
II Đồ dùng dạy học:
- Maóu chữ viết hoa M
- Giáo viên viết sẵn lên bảng tên riêng M ạc Thị BM1 và câu tục ngữ.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà
- Nhắc lại câu ứng dụng đã học
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
a) Luyện viết chữ hoa:
Giáo viên viết mẩu nhắc lại cách viết
M M T T B B
- Học sinh mang vở chấm
- 1 học sinh nhắc lại
- 3 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Học sinh tìm các chữ hoa: M, T,
B.
- Học sinh tập viết bảng con
Trang 6b) Luyện viết từ ứng dụng:
là một nữ du kích hoạt động ở vùng
địch tạm chiếm trong thời kỳ kháng
chiến chống thực dân Pháp, bị địch
bắt tra tấn dã man chị vẫn không
khai Bọn giặc tàn ác đã cắt cổ chị.
c) Học sinh viết câu ứng dụng:
phải đoàn kết Đoàn kết sẽ tạo nên
sức mạnh
3 Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Học sinh đọc từ ứng dụng:
Mạc Thị BM1
- Học sinh tập viết bảng con
- Học sinh đọc câu ứng dụng
M ột cây làm chẳng nên non / Ba
cây chụm lại nên hòn núi cao
- Học sinh viết bảng con: M ột, Ba
+ Viết chữ M 1 dòng.
+ Viết chữ T, B 1 dòng.
+ Viết tên riêng Mạc Thị BM1 2
dòng
+ Viết câu tục ngữ: 2 lần
4 Chấm, chữa bài.
5 Củng cố dặn dò
- Học sinh M viết bài xong về nhà
hoàn thành bài
- Học thuộc lòng câu tục ngữ
- Nhận xét tiết học
- Học sinh viết vào vở
5, 6 học sinh mang vở chấm