2.KÜ n¨ng: - Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng để thể hiện các giá trị và tần số trong bảng tần số.. - Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận khi học toán..[r]
Trang 1Tiết 46 : Luyện tập
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhỡn bieồu ủoà ủeồ ủoùc moọt soỏ soỏ lieọu ủửụùc theồ hieọn treõn bieồu đoà
2.Kĩ năng:
- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng ủeồ theồ hieọn caực giaự trũ vaứ taàn soỏ trong baỷng taàn soỏ
- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực vaứ caồn thaọn khi hoùc toaựn
3 Tư duy:
- Học sinh thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày Linh hoạt , độc lập sáng tạo
4 Thái độ:
- Hăng hái , tích cực hoạt động, luôn tự tin chính mình
b Chuẩn bị :
Giáo viên : - Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
Học sinh : - H: Bút , bảng nhóm
.) Phương pháp vấn đáp
.) Phương pháp luyện tập và thực hành
.) Phương pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ
D Tiến trình của bài
1.Kieồm tra baứi cuừ
Laứm baứi taọp 11? * Hoaùt ủoọng 1:
Laọp bieồu ủoà:
I Chửừa baứi cuừ.
Trang 2+ Bài 1: ( bài 12)
Gv nêu đề bài
Treo bảng 16 lên bảng
Yêu cầu Hs lập bảng tần số từ
các số liệu trong bảng 16
Số các giá trị khác nhau là bao
nhiêu?
Sau khi có bảng tần số, em hãy
biểu diễn các số liệu trong bảng
tần số trên biểu đồ đoạn thẳng?
Hs lập bảng tần số
Số các giá trị khác nhau là 8
Hs thể hiện trên biểu đồ
Cột ngang ghi các giá trị x, cột đứng ghi tần số n
Hs trả lời câu hỏi
a/ Năm 1921, số dân của nước
ta là 16 triệu người
b/ 78 năm
c/ 25 triệu người
+ Bài 1:
a/ Bảng tần số:
Giá trị (x)
Tần số (n)
32 1 N = 12 b/ Lập biểu đồ đoạn thẳng:
2.LuyƯn tËp
Bài 2: ( bài 13)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ
ở hình 3
Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và
trả lời câu hỏi?
* Hoạt động 2:
Số các giá trị khác nhau là 6
Hs lập bảng tần số
II Bài tập luyện Bài 2:
a/ Năm 1921, số dân của nước
ta là 16 triệu người
b/ Từ năm 1921 đến năm
1999 dân số nước ta tăng từ
16 đến76 triệu người , nghĩa là trong 78 năm dân số nước
ta tăng thêm 60 triệu người c/ Từ năm 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm 25 triệu người
+ Bài 3: (bài 9 / sbt)
Gv nêu đề bài
Treo bảng thu thập số liệu có
trong bài 9 lên bảng
* Hoạt động 3: Bài 3:
a/ Lập bảng tần số:
Giá trị Tần số
Trang 3Soỏ caực giaự trũ khaực nhau laứ bao
nhieõu?
Yeõu caàu Hs laọp baỷng taàn soỏ
Goùi Hs leõn baỷng laọp bieồu ủoà theồ
hieọn caực soỏ lieọu treõn?
Hs laọp baỷng taàn soỏ
Leõn baỷng laọp bieồu ủoà theồ hieọn caực soỏ lieọu treõn
150 1 N = 7 b/ Veừ bieồu ủoà:
3 Cuỷng coỏ
Nhaộc laùi caựch laọp bieồu ủoà ủoaùn
thaỳng
4 Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà:
- Laứm baứi taọp 8/ SBT.
- Hoàn thành vở bài tập