Hs : Thực hiện dựa theo quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng nhận biết khi tính tổng phân số 15ph Gv : Đối với bài tập 60 ta nên thực Hs : Nhận xét đề [r]
Trang 124 Ngày 12/02/2011
Bài 3 - TÍNH '()* TIÊU:
1./
2./
3./ Thái
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán;
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD: (5ph)
_ Phát
_ Tìm các nguyên x và y , &* : 1
x
_ C&& thích vì sao : 1 3 ; 4 1 ; 5 1
3 hành bài ?;:
Gv : Yêu
Gv :
phân
Vd : 3 3
Gv : C&1& &5- bài
Gv :
&& khác
( Gv có
"h &* mà tìm x)
Gv :
phân
Vd : Ai a là (-4) làm sao "% "#$ a là 1 ?
Gv :
I
_ Ghi
Hs : Có % && thích E vào 3* `- bài 8 (sgk : tr9)
Hs : Nhân , suy ra x = 3)
Hs : A> ;n& theo câu p& gv _ Làm ?2
thích
Gv :
Gv : Ghi
Gv :
Gv :
Gv : Chú ý : A^& sao n wNQ) b) ?
Gv :
II Tính C9I CJ BK CLA phân N :
Hs : (Ghi tóm )
1& m Z và m 0
a a m
1& n wNQ) b) :
:
a a n
Trang 2Gv : Chú ý ?3 : a a , (a, b Z, b < 0) W (–b)
thì
Gv :
4 L CN:
_ Bài
_ Bài 13a, b (sgk : tr 11)
15 phút = 15 15 :15 1
60h 60 :15 4h
hình thành khái
5
_ Hoàn thành
Hs : Phát
Vd : 3 3.( 1) 3
7 ( 7).( 1) 7
11 ( 11).( 1) 11
5 ( 5).( 1) 5
Hs :
Hs :
Hs : Làm ?3
Hs : Vì b < 0 nên –b >0
IV.RÚT KINH C9Kj :
24 Ngày 13/02/2011 72 Ngày Bài 4 RÚT '()* TIÊU: 1./ 2./ 3./ Thái HS: 89: bài và làm bài GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán;
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD:
_ Phát
hành bài ?;:
42
Gv :
phân có nguyên âm
Gv :
Gv : Em hãy phát
Gv : Chú ý && thích wN khi chia & khác 1 và
-I Cách rút U phân N :
Vd1 : 28 2
42 3
Vd2 : 4 1
Hs : Chia chung
Hs :
Trang 31
_
Hs : Phát
_ Quy
và
Hs : áp
Gv :
Gv : 5 có là phân
10
Gv :
Gv :
Gv :
140
Gv :
Gv :
quen
.4 L CN:
_ Bài 15, 16 (sgk : tr 15)
- Chú ý cách rút
nào khi rút
5 QR dò :
_
_ Hoàn thành
_
II 9 nào là phân N N K :
Hs : A> ;n& theo &%- &* ban "2- _
rút chung là 1 và -1
Vd : 1 9; ; 2 ……
4 16 3 Hs : Không là phân khác 1 và -1 * 89 xét : _ Vd : wNq (28, 42) = 14 nên ta có : 28 28 :14 = 42 42 :14 2 3 * Chú ý : (sgk : tr 14) Hs : Hs : Chia Hs : Hs : Tìm ví IV.RÚT KINH C9Kj :
Trang 4
24 Ngày 15/02/2011
'()* TIÊU:
1./
2./
.3./ Thái
HS:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && tốn;
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD:
_ _ Aùp
3 hành bài ?;:
Gv : Xác
phân
chung
Hs : Phân tích các chia
BT 17 (sgk : tr 15)
a) 3.5 3.5 5 8.24 8.3.8 64 b) 2.14 2 2.7 1 7.8 7.2.2.2 2 c) 7 d) e) -3_ Chú ý : Áp 6
3 2 tính phân & phép nhân vào câu d ,e
25 dm2 = 25 2 1 2
100m 4m
Hs :
450
Gv :
rút
Gv :
Gv :
BT 22 (sgk : tr 15)
2 40 3 45
;
3 60 4 60
4 48 5 50
;
5 60 6 60
Trang 5quy
4 L CN:
_ Ngay
5 QR dị :
_
;^& c sgk
_
IV.RÚT KINH C9Kj :
'()* TIÊU:
1./
_ 2./
_ Rèn
3./ Thái
:
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && tốn;
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD:
_ _ Aùp
3 hành bài ?;:
Bài 24/16
-GV
BT 24 (sgk : tr 16)
-HS nêu
84
y x
*3 3 7
x
=> 3.7 7
3
x
35 7
y
Trang 6=> 3.35 15
7
y
BT 25 (sgk : tr 16)
-Yêu
15
39
BT 25 (sgk : tr 16)
-Hs phát
39
BT 26 (sgk : tr 16).
GV
A B
Hãy
;5
3 4 CD AB 5 6 EF AB
1 2 GH AB 5 4 IK AB 4 L CN: _ Ngay 5 QR dò : _ còn ;^& c sgk _ 7f ?g 9h phân N “ BT 26 (sgk : tr 16). HS theo 7 ;5
3 4 CD AB 5 6 EF AB
1 2 GH AB 5 4 IK AB A B C D E F G H I K IV.RÚT KINH C9Kj :
25 Ngày 20/02/2011 75 Ngày Bài 5 - QUY '()* TIÊU: 1./
2./
_Có
3./ Thái :
_ Gây cho hs ý l làm &5 theo quy trình , thói quen E : (Qua
:
HS: 89: bài và làm bài
GV
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán;
Trang 71 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD:
3 hành bài ?;:
5
8
_ Tìm hai phân
Gv :
_
Gv : Ta có
Gv : Yêu
_ Trong các
phân "h cho ?
I Quy 7f ?g hai phân N :
Hs : Có
Vd : Quy
và 3
5
8
_ j,- chung là 40
Hs : Nghe _ > D các phân khác $ thành các phân
Hs : Áp tìm các phân
Hs : j,- 40 , "+ chính là BCNN (5,8)
Gv :
2- bài ?2
Gv :
Gv :
quy
Gv : Câu b) bài ?2 , ta & nhân thích $
i !
- Ta có
cách nào ?
Gv :
Gv :
Gv :
4 L CN: (10ph) _ Bài 28 (sgk : tr 19).
a/ Hs
II Quy 7f ?g 9h phân N :Hs : Phát &%- quy
Quy
làm
BCNN)
l;C 2:Tìm i !t
3,8) = 120 Câu b
Hs : Tìm
Hs : Chia
Hs : Phát
Hs :
có
Hs :
Trang 8(chú ý rút
b/ Phân 21
56
_ Bài
5
_
_ Xem ;^& quy tìm BCNN
IV.RÚT KINH C9Kj :
'()* TIÊU:
1./
2./
chung , tìm
: 3./ Thái : _ Giáo ! ý l , &5- `- , trình E bài &&
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán;
1 6 789 :;<
2
3 hành bài ?;:
Gv : N! % 1& câu a
_
_ Tìm nhân
_
Gv :
Hs : Phát
BT 32 (sgk : tr 19).
_ Quy a/ j,- chung : 63 b/ MC : 22 3 11
Hs : Tìm BCN (7, 9, 21) = 63
Hs : Chia MC cho
Hs :
Gv : Hãy
và 33 ?
Gv :
Hs : Các phân
Hs :
Trang 9Gv :
khác nhau
_ Chú ý
Hs :
BT 33 (sgk : tr 19)
a/ MC : 60
180 20
MC : 140
Gv : Xác
Gv :
Gv :
trên
4 L CN: (10ph)
_ Ngay
_ BT 34 (sgk : tr 20) Chú ý
phân
"h &&
_ BT 36 (sk : tr 20) : + Quy
+ Phân l # tìm theo quy
;- ba phân >#1
+ Rút tìm
5 QR dò : (4ph)
_ Hoàn thành
_ Oân
Hs : _ _
BT 35 (sgk : tr 20)
a/ 15 1 1200; 1; 75 1
b/
216 225 160
360 360 360
IV.RÚT KINH C9Kj :
Trang 10
26 Ngày 26/02/2011
Bài 6 - SO SÁNH PHÂN %&
'()* TIÊU:
1./
2./
sánh phân
3./ Thái
:
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán;
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD: (5ph) - Nêu quy
3 hành bài ?;: (ph)
Gv : Hãy phát &%- quy so sánh hai phân
cùng
Gv : Tìm ví ! minh : ?
Gv :
phân
_ Yêu 2- hs phát &%- quy
Gv :
Gv : Chú ý
I So sánh hai phân N cùng ?g :
Hs :
Vd : 3 1 vì -3 < -1
2 4 vì 2 > -4
Hs : Phát
* Quy
phân nào có ! 5( E thì 5( E
Hs : Phát
Hs :
Gv : Khi so sánh hai phân
Gv : Khi quy
?
Gv : Tóm
Gv : Hãy phát &%- quy so sánh hai phân
không cùng
Gv :
Gv: Yêu 2- hs && thích các cách làm khác
nhau 1& ?3
II So sánh hai phân
Vd : So sánh các phân :
và 3
4
5
Hs :
Hs : Phân
Hs : Nghe
Hs : Phát quy
* Quy : so sánh hai phân không cùng $ ,
ta 5( E thì 5( E
Trang 11Gv : fE vào 3* `- bài ?3 , rút ra các khái
Gv : W các phân "h cho c ?3 "- là phân
âm ,
4 L CN: (10ph)
_ Bài
b/ Hs quy
_ Bài
sánh theo tính :
a c
b d
5 QR dò : (4ph)
_
_ Hoàn thành
( chú ý các #1 so sánh phân không cùng
Hs :
, so sánh hai phân
Hs : 1& các phân "h cho >& so sánh
_ Chú ý :
Phân Phân
Hs : Xác
IV.RÚT KINH C9Kj :
27 Ngày 27/02/2011 78 Ngày Bài7: PHÉP '()* TIÊU: 1./ 2./ 3./ Thái phân HS: 89: bài và làm bài GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán;
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD:
_ Quy _ Quy
3 hành bài ?;
Trang 12Gv :
Gv : Em hãy phát
Gv :
các phân
Gv : Bài
phân ? Ví ! ?
I r hai phân N cùng ?g :
Vd1 : 3 5
88
Vd2 : 6 14
18 21
Hs : )
Hs : Phát
Hs : Phát
* Quy
ta
Hs :
Hs :
Gv :
Gv : Liên 5 1& &5 so sánh hai phân
không cung
_ Yêu
Gv :
4 L CN:
_ Hs
44 (sgk : tr 26)
nhanh
_ Bài
5 QR dò :
_ 9: quy theo sgk
_ Hoàn thành các bài
_
cho
II r hai phân N không cùng ?g :
Vd1 : 2 4
3 15
Vd2 : 1 3
7
Hs :
Hs : Phát
* Quy
Hs : Quy
IV.RÚT KINH C9Kj :
Trang 13
IV.RÚT KINH C9Kj :
27 Ngày 01/03/2011 79 Ngày '()* TIÊU: 1./ 2./ 3./ Thái HS: 89: bài và làm bài GV: -Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sách E hành && toán; 1 6 789 :;< 2 =>? tra bài CD: Phát Áp 2 5; b) 77 5 7 8 10 3 hành bài ?;: 9GHA IJC GIÁO VIÊN Gv : a và b là gì ? Gv : Gv : Hs : Trình bày theo >E quan Hs : Quy tìm x BT 45 (sgk : tr 26) Tìm x : a/ x = 1 3 1 2 4 x 4 b/ 5 19 1 5 6 30 x x Gv : &5 1& phân là gì ? Gv : Hs : Phân BT 59 (SBT) _ a/ 1 5 = -3/4 8 8 b/ 4 12 = 0
13 39
c/ 1 1 = -1/12
21 28
Trang 14Hs : cựng
Gv : I& 1& bài 60 ta nờn E
quuy ?
Hs :
Gv :
_
"#$ trong 1 &n ?
_ Tớng
hai
4 L CN:
_ Ngay
5 QR dũ :
_
_ Hoàn thành cỏc bài 61, 65 (SBT : tr 12)
_ Oõn
nguyờn
phộp Cr phõn N “.
IV.RÚT KINH C9Kj :
Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
'()* TIấU:
1./ HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán , kết hợp, cộng với 0
2./ #$ đầu có kĩ năng để vận dụng các tính chất trên để tính %$ hợp lí nhất là khi có nhiều phân số
3./ Thỏi : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sỏch E hành && toỏn;
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 6 789 :;<
2 =>? tra bài CD:
Yêu cầu 2 HS lên bảng kiểm tra:
HS1 : Nêu tính chất cơ bản phép cộng số
nguyên ?
HS1 :
Trang 15Tính : 2 3 và -3 2 rồi rút ra nhận xét ?
HS2 : Tính :
a)
b)
Nêu nhận xét ?
Nhận xét cho điểm
2 3 10+(-9) 1
=
HS2:
1 1 3 1 3 7 a)
3 2 4 6 4 12
1 1 3 1 1 7 b)
3 2 4 3 4 12
1 1 3 1 1 3
3 2 4 3 2 4
3.Bài m ới :
1.Các tính chất (10p)
@$ tự phép cộng số nguyên, phép cộng
phân số cũng có những tính chất đó
a) Tính chất giao hoán :
b d d b
b) Tính chất kết hợp:
c) Cộng với 0 :
0 0
b b b
Yêu cầu HS lấy ví dụ minh h oạ
Tổng nhiều phân số có tính chất giao hoán
và kết hợp không ?
Điều đó giúp ta gì ?
2.Vận dụng (18p)
Hãy tính nhanh tổng sau :
A
Yêu cầu HS làm ?2
Gọi 2 HS lên bảng làm bài :
Đọc lại tính chất Lấy ví dụ minh hoạ
Có Giúp ta cộng nhanh các phân số Tính :
A
3 3 ( 1) 1
5 5
2 HS lên bảng làm bài :
Trang 16Bài 48 (sgk)
Ghép các tấm bìa lại theo yêu cầu của bài :
Tổ chức cho HS chơi theo 2 đội , mỗi đội 4
em.Đội nào nhanh hơn thì thắng
B
17 23 17 19 23
( 1) 1
19 19
C
( 1)
Đáp án :
a)
12 12 4
b)
12 12 2 12 12
c)
12 12 12 12 12 12
d)
12 12 2 3
IV.Củng cố
Nhắc lại tính chất ?
Bài tập 51 (sgk)
Chọn 5 cách ?
V.Hướng dẫn về nhà (1p)
Học thuộc tính chất cơ bản của phép
cộng phân số
Làm bài tập : 47,49,52(sgk)
1 HS nhắc lại
1 1 1
IV.RÚT KINH C9Kj :
Trang 17
27 Ngày 05/03/2011
Luyện tập
'()* TIấU:
1./ HS có kĩ năng cộng các phân số
2./ Có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính nhanh , hợp
lí , nhất là khi có nhiều phân số
3./ Thỏi : _ Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để tính nhanh và
khi
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sỏch E hành && toỏn;
1 6 789 :;<
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
2 =>? tra bài CD:
HS1 : nêu tính chất cơ bản của phép cộng
phân số ?
Chữa bài 49(sgk)
HS2 : Chữa bài 52 (sgk)
HS1: -Nêu tính chất Làm bài tập :
Sau 30 phút , Hùng đi %$ quãng %$\ là :
1 1 2 29
(qd)
3 4 9 36
HS2 : Các phân số điền vào là :
a : ; b : ; a b : , , , 2
3 hành bài ?;:
Bài 53 (sgk) Xây $\
Nêu qui tắc xây $\ cho HS nghe
a=b+c
Bài 54 (sgk)
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và cho biết câu nào
sai , nếu sai thì sửa
Làm bài :
Đáp án : a)Sai, sửa lại là :
a c b
6 17 6 17
0
6 17
2 17
4 17
4 17
17 1
17
1 17
3 17
7 17
17
Trang 18Bài 55 (sgk) thi làm nhanh
Cho HS làm theo nhóm, nhóm nào xong /$
thì lên chữa bài
Bài 56(sgk)
Tính nhanh
5 6
11 11
2 5 2
B
3 7 3
1 5 3
C
4 8 8
Bài 72 (sbt) viết phân số 8thành tổng các
15
phân số có tử là -1 , mẫu khác nhau ?
4.Củng cố
5.Hướng dẫn về nhà
Bài tập : 57(sgk); 69,70,72,73(sbt)
Ôn lại về số đối của số nguyên , phép
trừ số nguyên
Đọc /$ bài phép trừ phân số
b) đúng c) đúng d) Sai, sửa lại là :
2
9
1 36
11 18
1 2
18
17 36
9
5 9
1 18
10 9
7 12
1 18
1 36
17 36
12
1 18
7 12
11 18
9
18
12
9
3 HS lên làm bài :
1 1
0
1 HS làm bài :
8 16 ( 10) ( 5) ( 1)
=
30 30 30 -1 1 1 =
3 6 30 IV.RÚT KINH C9Kj :
Trang 19
27 Ngày 07/03/2011
Phép trừ phân số
'()* TIấU:
1./
HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau
Hiểu và vận dụng qui tắc trừ phân số
2./ Có kĩ năng tìm số đối của 1 số và kĩ năng trừ phân số
3./ Thỏi : Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
HS: 89: bài và làm bài
GV:
-Tài ;&5- tham 3= SGK, SGV, Sỏch E hành && toỏn;
1 6 789 :;<
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
2 =>? tra bài CD:
Nêu qui tắc cộng hai phân số ?
Tính :
1 HS lên bảng trả lời : Qui tắc
Kết quả : 0
3 hành bài ?;:
1.Số đối
Ta nói là số đối của 3
5
3 5
Và 3 là số đối của
5
5
và là 2 số đối nhau
3
5
3
5
Yêu cầu HS làm ?2
Tìm số đối của phân số ?a
b
Khi nào ta có 2 số đối nhau ?
Định nghĩa (sgk)
kí hiệu số đối của là phân số a
b
a b
Ta có :
Đứng tại chỗ trả lời:
Số đối của phân số là phân số a
b
a b
Khi tổng của chúng = 0
Đọc lại định nghĩa
Trang 20a a
0
Bài tập 58(sgk)
Tìm số đối của các số :
, 7, , , , 0,112
2.Phép trừ phân số
Yêu cầu HS làm ?3
Từ ?3 hãy nêu qui tắc trừ 2 phân số ?
Qui tắc (sgk)
Ví dụ :
( )
Nhận xét (sgk)
Yêu cầu HS làm ?4
Gọi 4 HS lên bảng làm bài :
Kết quả :
Số đối của các phân số đó là :
,7, , , , 0, 112
3 5 7 11
Làm ?3:
( )
( )
Đọc lại nhận xét
4 HS lên bảng làm bài :
HS1 :
HS2 :
HS3 :
HS4 : 5
4.Củng cố
Bài 60(sgk)
Tìm x ?
2 HS lên bảng làm bài :
... kĩ tìm số đối số kĩ trừ phân số3. / Thỏi : Hiểu rõ mối quan hệ phép cộng phép trừ phân số
HS: 89: làm
GV:
-Tài ;& 5- tham 3 =... 12 3< /i>
IV.Củng cố
Nhắc lại tính chất ?
Bài tập 51 (sgk)
Chọn cách ?
V.Hướng dẫn nhà (1p)
Học thuộc tính chất phép
cộng phân số. ..
phân số có tử -1 , mẫu khác ?
4.Củng cố
5.Hướng dẫn nhà
Bài tập : 57(sgk); 69 ,70,72, 73( sbt)
Ôn lại số đối số nguyên , phép
trừ số