Mục đích yêu cầu: -Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm Thành thị - Nông thôn BT 1, 2 -Đặt được dấu phảy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn BT 3 II.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt đ[r]
Trang 1Ngày dạy: /
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục làm quen với phép so sánh ( so sánh âm thanh với âm thanh )
- Tập dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết BT1, tranh ảnh cây cọ, bảng lớp viết đoạn văn BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT 3 tiết 1 ôn tập giữa HKI
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1
- Nêu yêu cầu BT
- GV treo bảng phụ
- GV giới thiệu tranh ảnh cây cọ
- GV nhận xét
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
- HS làm
- Nhận xét bạn
- Đọc đoạn thơ và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc đoạn thơ, cả lớp theo dõi bảng
- HS QS
- Từng cặp HS tập trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời Lời giải :
a) Tiếng mưa trong rừng cọ đựơc so sánh với tiếng thác, tiếng gió
b) Hình dung tiếng mưa trong rừng cọ rất
to rất vang động
+ Tìm những âm thanh được so sánh với nhau trong mỗi câu thơ câu văn
- HS trao đổi theo cặp
- 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn + Lời giải
- Tiếng suối như tiếng đàn cầm
- Tiếng suối như tiếng hát xa
- Tiếng chim như tiếng xóc những rổ tiền đồng
+ Ngắt đoạn dưới đây thành 5 câu, chép
Trang 2* Bài tập 3
- Nêu yêu cầu BT
- GV chấm bài
- Nhận xét bài làm của HS
(*)-Tìm những cảnh đẹp ở xung quanh,
tìm những câu thơ câu văn tả cảnh đẹp
thiên nhiên mà em biết?
-Nhắc nhở HS có ý thức BVMT
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
lại cho đúng chính tả
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
HS trả lời
- HS nghe
Ngày dạy: / /
Tuần 11: Từ ngữ về quê hương Ôn tập câu Ai làm gì ?
I Mục đích yêu cầu
- Hiểu và xếp đúng vào hai nhóm một số từ ngữ về quê hương (BT1)
- Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ quê hương trong đoạn văn (BT2)
- Nhận biết được các câu theo mẫu Ai là gì? Và tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? Hoặc làm gì? (BT3)
- Đặt được 2- 3 câu theo mẫu Ai làm gì? Với 2- 3 từ ngữ cho trước (BT4)
* GDBVMT- Khai thác trực tiếp:GDHS tình cảm yêu quý quê hương
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp kẻ bảng ở BT 3,
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT2 tiết LT&C tuần 10
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm bài tập
* Bài tập 1
- Nêu yêu cầu BT
- 3 HS nối nhau làm miệng
- Nhận xét bạn
+ Xếp những từ ngữ đã cho vào 2 nhóm
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- 4, 5 HS đọc bài làm của mình
Trang 3- GV nhận xét
(*) Cho biết quê hương em có những
cảnh đẹp nào?
Tình cảm của em đối với quê hương
như thế nào?
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT
- Nhận xét bài làm cảu HS
* Bài tập 3
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 4
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhắc HS : Mỗi từ ngữ đã cho có thể
đặt được nhiều câu
- GV nhận xét
+ Lời giải
- Chỉ sự vật ở quê hương : cây đa, dòng sông, con đò, mái đình, ngọn núi, phố phường
- Chỉ tình cảm đối với quê hương : gắn
bó, nhớ thương, yêu quý, thương yêu, bùi ngùi, tự hào
- HS trả lời
+ Tìm từ trong ngoặc đơn có thể thay thế cho từ quê hương ở đoạn văn
- HS dựa vào SGK làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm + Lời giải : Các từ có thể thay thế từ quê hương là : quê quán, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
+ Những câu nào trong đoạn văn được viết theo mẫu Ai làm gì ?
- 2 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở + Lời giải :
- Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân
- Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau
- Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu
+ Dùng mỗi từ sau để câu theo mẫu Ai làm gì ?
- HS làm bài vào vở
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Biểu dương những HS có tinh thần học tố
Trang 4
Ngày dạy: / /
Tuần 12: Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái So sánh
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong khổ thơ (BT1)
- Biết thêm được các kiểu so sánh: so sánh hoạt động với hoạt động (BT2)
- Chọn được những từ ngữ thích hợp để ghép thành câu (BT3)
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết khổ thơ BT1, Bảng phụ viết ND BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 2 và 4 tiết LT&C tuần 11
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 98
- Nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 98 + 99
- Nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu
- GV chấm bài
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét bạn
- HS nghe
- Đọc khổ thơ và trả lời câu hỏi
- HS làm nhẩm
- 1 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở + Lời giải :
a) Từ chỉ hoạt động : chạy, lăn b) chạy như lăn tròn
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
+ Trong các đoạn trích, những hoạt động nào được so sánh với nhau
- HS đọc thầm đoạn trích a, b, c suy nghĩ
- Trao đổi theo cặp, HS phát biểu
- HS làm bài vào vở + Lời giải
a) Con trâu đen chân đi như đập đất b) Tàu cau vươn như tay vẫy
c) Xuồng con đậu quanh thuyền lớn như
Trang 5- Nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3 / 99
- Nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu
- GV nhận xét
nằm quanh bụng mẹ, húc húc như đòi bú tí
+ Chọn từ ngữ thích hợp ở cột A ghép với cột B thành câu
- HS làm nhẩm
- 3 em lên bảng, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bài làm của bạn + Lời giải :
- Những ruộng lúa cấy sớm đã trổ bông
- Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả
- Cây cầu làm bằng thân dừa bắc ngang dòng kênh
- Con thuyền cắm cờ đỏ lao băng băng trên sông
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Biểu dương những HS học tốt
Tuần 13: Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than
I Mục đích yêu cầu
- Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc, miền Nam qua bài tập phân loại, thay thế từ ngữ (BT1,2)
- Đặt đúng dấu câu(dấu chấm hỏi, dấu chấm than)vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết BT1, bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2, giấy to viết BT 3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT1, BT3 tiết LT&C tuần
12
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (GV giới thiệu)
- 2 HS làm miệng
- Nhận xét bạn
Trang 62 HD HS làm BT
* Bài tập 1/ 107
- Nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
- GV nhận xét
* Bài tập 2/ 107
- Nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 108
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
+ Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại
- 1 HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- HS trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- 3, 4 HS nhìn bảng đọc lại kết quả + Lời giải
- Từ dùng ở miền Bắc : bố, mẹ ,anh cả, quả, hoa, dứa, sắn ngan
- Từ dùng ở miền Nam : ba, má, anh hai, trái, bông, thơm, khóm, mì, vịt xiêm
+ Tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy
- HS đọc lần lượt từng dòng thơ, trao đổi theo cặp, viết kết quả vào giấy nháp
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc kết quả
- 1 HS đọc lại đoạn thơ sau khi thay thế các từ địa phương bằng từ cùng nghĩa
- Cả lớp làm bài vào vở + Lời giải :
- gan chi / gan gì, gan rứa / gan thế,/ mẹ à, chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn / tàu bay nó, tui / tôi
+ Điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dưới đây
- Cả lớp đọc thầm nội dung đoạn văn
- HS làm bài cá nhân
- Nối tiếp nhau đọc bài của mình
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có ý thức học tốt
- GV nhận xét chung tiết học
Ngày dạy: / /
Tuần 14 Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào ?
I Mục đích yêu cầu:
Trang 7- Tìm được các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ (BT1).
- Xác định được các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào (BT2)
- Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai (con gì, cái gì)? Thế nào? (BT3)
II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết câu thơ BT 1, 3 câu văn BT3, bảng phụ viết BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT2, BT3 tiết LT&C tuần 13
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1/117
- Nêu yêu cầu BT
- Tre và lúa trong dòng thơ 2 có đặc điểm
gì ?
- Sông máng ở dòng thơ 3 và 4 có đăc
điểm gì ?
- Bầu trời có đặc điểm gì ?
- Bầu trời mùa thu có đặc điểm gì ?
- Nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự
vật trong đoạn thơ ?
* Bài tập 2/117
- Nêu yêu cầu BT
- Tác giả so sánh những sự vật nào với
nhau ?
- Tiếng suối và tiếng hát được so sánh với
nhau về đặc điểm gì ?
- Tương tự GV HD HS tìm câu b, c
- GV nhận xét
* Bài tập 3/117
- Nêu yêu cầu BT
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét
+ Tìm các từ chỉ đặc điểm trong những câu thơ sau :
- 1 HS đọc ND bài tập
- Xanh
- Xanh mát
- Bát ngát
- Xanh ngắt
- Xanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt
- HS làm bài vào vở
+ Các sự vật được so sánh với nhau về những đặc điểm nào
- 1 HS đọc câu a
- So sánh tiếng suối với tiếng hát
- Trong(Tiếng suối trong như tiếng hát xa)
- b) hiền, c) vàng
- HS làm bài vào phiếu, 2 em lên bảng
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
+ Tìm bộ phận của câu
- Trả lời câu hỏi Ai (con gì ? cái gì)?
- Trả lời câu hỏi thế nào ?
Trang 8- GV nhận xét
- HS làm bài vào vở
- 3, 4 em đọc bài làm của mình
- Nhận xét bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tuần 15: Từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánh.
I Mục đích yêu cầu:
- Biết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta (BT1)
- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (BT2)
- Dựa vào tranh gợi ý, viết( hoặc nói) được các câu có hình ảnh so sánh(BT3)
- Điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh(BT4)
II Đồ dùng
GV : Giấy khổ to viết tên 1 số dân tộc nước ta, bản đồ VN, tranh minh hoạ BT3,
bảng phụ viết BT4, BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm bài tập 2, 3 tiết LT&C tuần 14
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 126
- Nêu yêu cầu BT
- GV phát giấy
- GV dán giấy viết tên 1 số dân tộc, chỉ
vào bản đồ nơi cư chú của các dân tộc đó
- 2 HS làm
- Nhận xét bạn
+ Kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước
ta
- HS làm theo nhóm
- Đại diện mỗi nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả
- Nhận xét nhóm bạn
- HS QS
- Làm bài vào vở + Lời giải :
- Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc : Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Hoa,
Trang 9* Bài tập 2 / 126
- Nêu yêu cầu BT
- GV treo bảng phụ
* Bài tập 3 / 126
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 4 / 126
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
Giáy, Tà - ôi
- Các dân tộc thiểu số ở miền Trung : Vân Kiều, Cơ - ho, Khơ - mú, Ê - đê, Ba - na,
- Các dân tộc thiểu số ở miền Nam : Khơ
- me, Hoa, Xtiêng
+ Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- HS đọc ND bài, làm bài vào vở
- 4 em lên bảng làm
- Nhận xét bạn
- 4 em đọc bài làm của mình + Lời giải : a bậc thang, b nhà rông
c nhà sàn, d Chăm
+ QS từng cặp sự vật được vẽ rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh
- HS QS tranh
- 4 HS nối nhau nói tên từng cặp sự vật
- HS làm bài vào vở
- Đọc bài làm của mình
- Lời giải : + Trăng tròn như quả bóng
+ Mặt bé tươi như hoa
+ Đèn sáng như sao
+ Đất nước ta cong cong hình chữ S
+ Tìm từ thích hợp với mỗi chỗ trống
- HS làm bài cá nhân
- Tiếp nối nhau đọc bài làm của mình
- Nhận xét bạn + Lời giải :
- Công cha nghĩa mẹ được so sánh như núi Thái Sơn, như nước trong nguồn chảy ra
- Trời mưa, đường đất sét trơn như bôi mỡ
- ở thành phố có nhiều toà nhà cao như núi/ như trái núi
IV Củng cố, dặn dò
Trang 10- GV khen những em có ý thức học tốt
- Nhận xét chung tiết học
Ngày dạy: / /
Tuần 16: Từ ngữ về thành thị, nông thôn Dấu phẩy
I Mục đích yêu cầu:
-Nêu được một số từ ngữ nói về chủ điểm Thành thị - Nông thôn (BT 1, 2) -Đặt được dấu phảy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT 3)
II Đồ dùng.
GV : Bản đồ Việt nam có tên các tỉnh, huyện, thị, bảng lớp viết đoạn văn BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT1, BT3 tiết LT&C tuần 15
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1/135
- Nêu yêu cầu BT
- GV treo bản đồ Việt Nam, kết hợp chỉ
tên từng thành phố trên bản đồ
- GV nhận xét
* Bài tập 2/135
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- 2 HS làm miệng
- Nhận xét
+ Kể tên 1 số thành phố ở nước ta, 1 vùng quê mà em biết
- HS tao đổi theo bàn
- Đại diện các bàn lần lượt kể
- 1 số HS nhắc lại tên các thành phố trên đất nước ta theo vị tí từ phía Bắc đến phía Nam : Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP HCM, ĐIện Biên, Thái Nguyên, Việt Trì
- Mỗi HS kể tên 1 vùng quê
+ Kể tên các sự vật và công việc thường thấy ở thành phố, thường thấy ở nông thôn
- HS tao đổi theo nhóm đôi
- Phát biểu ý kiến
* Lời giải : + ở thành phố
- Sự vật : đường phố, nhà cao tầng, đèn cao áp, công viên, rạp xiếc,
Trang 11* Bài tập 3/135
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- Công việc : kinh doanh, chế tạo máy móc, chế tạo ô tô,
+ ở nông thôn
- Sự vật : nhà ngói, nhà lá, ruộng vườn, cánh đồng,
- Công việc : cấy lúa, cày bừa, gặt hái, cắt
rạ, phơi thóc,
+ Chép lại đoạn văn và đặt dấu phẩy vào những chỗ chấm thích hợp
- HS làm bào vào vở
- 1 em lên bảng làm
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có ý thức học tốt, nhận xét tiết học
Ngày dạy: / /
Tuần 17: Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào, dấu phẩy.
I Mục đích yêu cầu
- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật (BT 1)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để miêu tả một đối tượng (BT 2)
- Đặt được dấu phảy vào chỗ thích hợp trong câu (BT 3/a,b)
- HS khá giỏi làm được toàn bộ BT 3
*GDBVMT- khai thác trực tiếp: GD tình cảm đối với con người thiên nhiên đất nước
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 1, BT2, BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 1 tuần 16
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của bài
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1/145
- Nêu yêu cầu BT
- HS làm miệng
- Nhận xét
+ Tìm từ nói về đặc điểm của nhân vật trong bài tập đọc mới học
- HS trao đổi theo cặp, làm bài
Trang 12- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 145
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
(*)Em hãy đặt 1 câu nói về tình cảm của
em đối với thiên nhiên đất nước ?
* Bài tập 3 / 145
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- 3 em lên bảng mỗi em viết 1 câu
- Nhận xét
+ Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để miêu
tả 1 người
- 1 HS đọc câu mẫu
- Cả lớp làm bài
- HS tiếp nối nhau đọc câu văn
- Nhận xét
HS phát biểu
+ Đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong các câu sau
- HS làm bài cá nhân
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà ôn bài
Tuần 18: Soạn ở phân mônTập đọc