1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học khối 2 - Tuần thứ 10 - Trường TH Trường Xuân 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học  Luyện tập, thực hành - GV theo dõi HD HS còn yếu Bài 1: Tính - HS nêu yêu cầu của bài - Cả lớp làm vào vở BT.. - HS nhận xét bài của [r]

Trang 1

 10

MÔN:

I  TIÊU:

Rèn Kỹ năngđọc thành tiếng:

-

-

- 0" phân 1 2 !3 và 2 các nhân 

II CÁC   -  

1/  !" #$%

- GV

- HD

- HD

- ? trong nhóm

- GV theo dõi

phát âm sai,  còn $(

- Thi  GV E $F cho các

nhóm thi

- HS

- HS bài

- HS nhóm 4,  nhóm theo dõi J K cho nhau

- Các nhóm mình thi 

- nhân, nhóm

2/ (") %* - +" dò:

- 1 em  #  bài

-

Trang 2

BÀN TAY DỊU DÀNG

I  TIÊU:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe và

yêu trong bài: Bàn tay +U dàng

- Làm

- Rèn

II CÁC    – 

."

- GV

-

- GV theo dõi,

- L$,( J bài

- GV

- GV  bài chính 

 chính 

Bài 2: Tìm 3

- GV

Bài 3b: Tìm

uông

- GV

- GV

- HS Z  # bài chính  [ "

-

- Nhóm

-

- HS " bài

- Nhóm  E Q !3( tra

- HS  R nêu yêu T

- HS TLN

- 2N lên Nhóm nào tìm nhanh và tìm 

+ ao cá, gáo + $# #5 nói láo, ngao,

+ xào

lau chùi

- HS  R nêu yêu T

- HS TLN

- +

H

+

(") %* - +" dò:

-

Trang 3

?`ab) TOÁN

SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ

I  TIÊU:

Giúp HS:

-

-

II CÁC    

- GV theo dõi HD HS còn &"

Bài 1: Tính

Bài 3: 9 HS  R

+ Bài toán cho " gì?

+ Bài toán yêu T tìm gì?

+ 2

+ 3 " còn # bao nhiêu que tính

ta làm ntn?

- HS nêu yêu T i bài

- L ; làm vào Q BT

- HS

- HS  yêu T

- L ; làm bài trong :Q bài 

- HS mình Bài 

2 $/ = 20 =H que tính còn # là:

20 – 5 = 15 (que tính)

 H 15 que tính

(") %* - +" dò:

-

-

(6 H

Trang 4

;< /= >? THÂN

I  TIÊU:

1.Rèn kĩ năng nghe và nói:

- >Z vào các câu $q !3 # (6 cách chân $ Z nhiên R ông bà $5e

2.Rèn kĩ năng viết:

-

II CÁC    – 

- Yêu T HS làm bài vào Q BT

Bài 1:

- 9 1 HS  R bài

- 9 1 HS làm bài (< GV $q

- 9 HS trình bày  ; ; Nghe

- HS " " # các câu !3 thành

Bài 2:

- Yêu T HS " bài vào :Q bài 

Chú ý HS

LH câu có +, $,( $ cái T

câu " hoa

- 9 1 vài HS  bài " i mình

- GV

(") %* - +" dò:

-

thêm

mình

-  R bài và các câu $q

Ví ngoài (6 công nhân (q Ông , yêu quý

em

G # $  trò $  ; em Ông khuyên em $ $h( $* $ hành

- theo các câu $q i bài

- t6 H HS trình bày L ; theo dõi và

- HS " bài

-  bài "  ; ;  ; nghe,

Trang 5

>A ÔNG.

I B% tiêu

-

II Các FGHC #I")

GHC #I") %(J FK GHC #I") %(J Trò

$% bài theo câu.

- t24=  câu

$% bài theo #GH"

+

v ông lên

+

+

l$q ngay  F

+

- t6 H HS trình bày  $6 lòng

!$E $ mà mình thích,  thích

vì sao em # thích !$E $ @

- 1 HS khá  L ; theo dõi và 

$T(

- HS $*  1 câu

- 1 HS

- Ông :1 U  chân

- Nó

- HS

-  $T(

- :1 v ông lên $R(8 Nói ; ông là bao

2 ông  thì nói (,& câu “Không y Không z8 0" ông cái !X5

- Ông $ phì  28 Và ông  T l$q

- - HS trình bày  $6 lòng !$E $ mà mình thích,  thích

(") %* - +" dò:

-

Trang 6

MÔN: TOÁN

11 OP   QR 11 - 5

I  TIÊU:

-

-

II CÁC    – 

*

Bài 1:Tính

- 4q khi " 11 - 9 = 2 thì 11 - 2 = ?

Bài 2: Tính.

9 3HS làm bài

-Nh

Bài 4: 9 bài toán

+ Bài toán cho " gì?

+ Bài toán yêu T tìm gì?

+

Bình em làm ntn?

- HS làm bài cá nhân

11 - 2 = 11 – 5 = 11 – 7 =

11 - 4 = 11 – 6 = 11 - 9 =

- 1

-

- HS  R nêu yêu T

- 3 HS lên

11 11 11 11

- 7 - 8 - 3 - 9

4 3 8 2

-

- HS  R nêu yêu T

- - HS  2

- 1 HS lên

-

X R - Y DÒ:

- Ghi

-

Trang 7

K" 11

Toán

ễn luyện dạng 31 – 5, 51 – 15 A/ B% #[%F yờu %K:

- Củng cố thực hiện các dạng đã học: 31 – 5; 51 - 15

- Áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan

B Cỏc FGHC #I") ,H F$%:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

31 – 7 51 – 23

Bài 2: Tìm x

51

x + 32 = 51 31 + x = 31

Bài 3: <, > , =

31 + 9 31 + 5 51 – 8 51 – 2-

6

31 – 9 31 – 5 51 – 15 31 + 5

Bài 4: (HS khá giỏi)

Một vờn cây có 51 cây dừa, số cây

cam ít hơn số cây dừa là 20 cây, số

cây bởi có ít hơn số cây cam là 6

cây Hỏi vờn cây này có bao nhiêu

cây bởi?

III – +" dũ:

Về nhà học bài

GV nhận xét giờ học

Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài

HS nêu cách tính

Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?

1 em lên bảng trình bày bài giải

Cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số cây cam có là:

51 – 20 = 31 (cây)

Số cây bởi có là:

31 – 6 = 25 (cây)

Đáp số: 25 cây

Trang 8

Toán ôn

ễn các dạng : 12 trừ đi một số, 32 – 8, 52 - 28 A/ B% #[%F yờu %K:

- Củng cố các dạng toán đã học 12 trừ đi một số, 32 – 8, 52 - 28

- Luyện giải toán có lời văn (toán đơn)

- Rèn tính tích cực, tự giác học tập

B Cỏc FGHC #I") ,H F$%:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

12 – 2 – 5 = 12 – 7 – 3 =

Bài 2: Tìm x:

12

x + 12 = 12 12 + x = 14

x + 12 = 32 32 + x = 32

Bài 3: Điền dấu <, >, =

12–2 12 – 4

12 – 7 12 – 5 + 2

12 – 5 12 – 3 - 2

Bài 4: Lan cắt đợc 37 bông hoa,

Nam cắt nhiều hơn Lan 17 bông hoa

Hỏi cả hai bạn cắt đợc bao nhiêu

bông hoa?

Bài 5: Viết 5 phép cộng có tổng

bằng 33 theo mẫu: 12 + 21 = 33

GV chấm vở tổ 1

HS lần lợt làm các bài tập, rồi sau đó lên bảng chữa bài

HS làm bài, nêu cách tính từng bài

HS làm vào vở Nêu miệng kết quả

HS phân tích bài toán rồi giải bài toán

đó

III - +" dũ : Về nhà ôn lại dạng toán đã học.

Trang 9

Tiếng Việt (Ôn) Luyện từ và câu – tập làm văn

A - B% #[%F yờu %K :

Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi

Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân

B ] dựng ,H F$% :

Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4

C Cỏc FGHC #I") ,H F$%:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 H \_ng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1 :

GV cho một số mẫu câu yêu cầu HS

xác định VD: Em là HS Ai là HS ?

Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?

Chữ đầu câu phải viết ra sao ?

HS trả lời HS khác nhận xét GV

nhận xét sau mỗi câu trả lời

Nhận xét KTBC

Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu

nào là câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự

việc? Dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi để

tách câu trong đoạn này

Nam mới về đến cửa đã nghe thấy tiếng

ông:

- Cháu đã về đấy

- Thưa ông, vâng ạ

- Rửa chân tay đi ròi vào ăn cơm, cháu

nhé!

Bài 3 : Tập làm văn

Kể về ngời thân của mình

Viết lại đợc những điều vừa kể thành 1

đoạn văn ngắn 3 – 5 câu

HS trả lời HS khác nhận xét Phải ghi dấu chấm

Viết hoa

1 HS đọc đề bài

- Câu kể lại sự việc và chuẩn bị dẫn lời nói trực tiếp của ông

- Câu hỏi của ông, kết thúc câu là dấu chấm

- Câu sai khiến, kết thúc câu bằng dấu chấm than

HS kể trong nhóm, trớc lớp

IV +" dũ:

Về nhà ôn lại các bài tập Luyện kể về ngời thân

Trang 10

Tiếng Việt (Ôn)

 !" #$%` a6bC: Bà cháu A/ - B% #[%F yờu %K:

- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"

- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài " Bà cháu"

- Trình bày sạch sẽ, đẹp

B/ ] dựng ,H F$%:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép

C/Cỏc FGHC #I") ,H F$% :

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng

câu, từng đoạn Chủ yếu những HS

đọc còn chậm

3 H \_") dẫn tập chép.

a Ghi nhớ nội dung

+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS

đọc đoạn cần chép

+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện

?

+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?

+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn

?

* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS

- GV nhận xét

b.H \ớng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Lời nói của hai anh em đợc viết

với dấu câu nào ?

GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu

chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa

c H \_") dẫn viết từ khó

Nhắc lại tựa bài

HS thực hiện theo yêu cầu

+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn

+ Phần cuối + Bà móm mém, hiền từ sống lại

……biến mất

+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ”

HS nhận xét

+ Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấu hai chấm

+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: sống lại, mầu nhiệm, ruộng vờn, móm mém

Trang 11

+ GV yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn,

khó và viết bảng con

+ GV chỉnh sửa lỗi và nhận xét

d Chép bài

e Soát lỗi

g Chấm bài:Tiến hành tơng tự các

tiết khác

+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao đó soát lại bài viết

D CủNG Cố:

- Các em vừa ôn luyện bài gì ?

- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết

- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc.

- GV nhận xét tiết học

Trang 12

Tiếng Việt (Ôn)

 !" #$%` a6bC: sự tích cây vú sữa

A/ - B% #[%F yờu %K:

- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài “Sự tích cây vú sữa"

- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài “Sự tích cây vú sữa"

- Trình bày sạch sẽ, đẹp

B/ ] dựng ,H F$%:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép

C/ Cỏc FGHC #I") ,H F$%:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng

câu, từng đoạn Chủ yếu những HS

đọc còn chậm

3 H \ớng dẫn HS viết bài :

- GV đọc qua toàn bài chính tả 1 lợt

- Có đúng là cậu bé trong bài thơ

thắng đợc ông mình không?

- H ớng dẫn HS tìm dấu ngoặc kép

và dấu hai chấm trong bài :

Cho HS tập viết bảng con những tiếng

khó viết : vật , keo , thua , hoan hô , chiều

GV đọc bài

GV đọc lại bài

* Chấm chữa bài

HS nhắc lại

HS đọc lại

- Ông nhờng cháu giả vờ thua cho cháu vui

-Trong bài có hai lần dùng dấu hai chấm trứơc câu nói của cháu và trớc câu nói của ông

- Cháu vỗ tay hoan hô :

“ Ông thua cháu ông nhỉ ! “

“ Cháu khoẻ hơn ông nhiều “

HS tập viết bảng con những tiếng khó viết

HS viết bài

Dò lại bài của mình

Đổi vở dò bài bạn

D (") %* ,+" dũ:

- Các em vừa ôn luyện bài gì ?

- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết

- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc.

- GV nhận xét tiết học

Trang 13

Toán (Ôn)

ễn các dạng đã học A/ M ỤC TIÊU:

- Củng cố cách tìm số bị trừ

- áp dụng để giải các bài tập có liên quan

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tìm x

x - 32 = 51 x - 39 = 42

x – 13 = 25 + 47 x – 45 = 56 - 56

Bài 2: Số?

- 28 = 15 - 3 28 – 13 = - - 5

- 17 = 31 + 9 43 + 29 = -

8

Bài 3: Hiệu hai số là số nhỏ nhất có

hai chữ số Số trừ là 36 Tìm số bị

trừ?

Bài 4: Hai số có hiệu bằng 32, số trừ

bằng 24 Tìm số bị trừ?

Bài 5: Dũng cho Hùng 12 viên bi

Dũng còn lại 14 viên bi Hỏi Dũng

có bao nhiêu viên bi?

III – +" dũ:

Về nhà học bài

GV nhận xét giờ học

Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?

Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài

HS nêu cách tính

HS làm bài

Hiệu hai số là số nhỏ nhất có hai chữ số

Số đó là 10 Ta có: x – 36 = 10

x – 24 = 32

1 em lên bảng trình bày bài giải

Cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số viên bi Dũng có là:

14 + 12 = 26 (viên)

Đáp số: 26 viên

Trang 14

ễn các dạng đã học A/  TIấU:

- Củng cố các dạng toán đã học 13 trừ đi một số, 33 – 5, 53 - 15

- Luyện giải toán có lời văn (toán đơn)

- Rèn tính tích cực, tự giác học tập

B Cỏc FGHC #I") ,H F$% %F( b:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

13 – 3 – 2 = 13 – 5 – 4 =

Bài 2: Tìm x:

53

x + 48 = 53 28 + x = 67

Bài 3: Điền dấu <, >, =

53 – 28 33 – 8

63 – 19 53 – 3

33 – 7 35 – 10

Bài 4: Tuổi cha hơn tuổi con là 28

tuổi Tuổi của mẹ và con là 36 tuổi,

tuổi cha 33 tuổi Hỏi tuổi của mẹ là

bao nhiêu?

HS lần lợt làm các bài tập, rồi sau đó lên bảng chữa bài

HS làm bài, nêu cách tính từng bài

Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài

HS làm vào vở Nêu miệng kết quả

HS phân tích bài toán rồi giải bài toán đó

III – +" dũ: Về nhà ôn lại dạng toán đã học.

Trang 15

Tiếng Việt (Ôn)

ễn luyện từ và câu – tập làm văn

A – B% #[%F yờu %K:

Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi

Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân

B ] dựng ,H F$% :

Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4

C Cỏc FGHC #c") ,H F$% %F( b :

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 H \_ng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1 :

GV cho một số mẫu câu yêu cầu HS

xác định VD : Em là HS Ai là HS ?

Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?

Chữ đầu câu phải viết ra sao ?

HS trả lời HS khác nhận xét GV nhận

xét sau mỗi câu trả lời

Nhận xét KTBC

Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu nào

là câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự việc?

Dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi để tách

câu trong đoạn này

Nam mới về đến cửa đã nghe thấy tiếng

ông:

- Cháu đã về đấy

- Tha ông, vâng ạ

- Rửa chân tay đi ròi vào ăn cơm, cháu nhé!

Bài 3 : Tập làm văn

Kể về ngời thân của mình

Viết lại đợc những điều vừa kể thành 1

đoạn văn ngắn 3 – 5 câu

HS trả lời HS khác nhận xét Phải ghi dấu chấm

Viết hoa

1 HS đọc đề bài

- Câu kể lại sự việc và chuẩn bị dẫn lời nói trực tiếp của ông

- Câu hỏi của ông, kết thúc câu là dấu chấm

- Câu sai khiến, kết thúc câu bằng dấu chấm than

HS kể trong nhóm, trớc lớp

IV (") %* ,+" dũ :

Về nhà ôn lại các bài tập Luyện kể về ngời thân

Trang 16

 !" #$%` a6bC: bà cháu

A/ - B% #[%F yờu %K:

- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"

- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài " Bà cháu" Trình bày sạch sẽ, đẹp

B/ ] dựng ,H F$%:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép

C/ Cỏc FGHC #I") ,H F$%:

1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu, từng

đoạn Chủ yếu những HS đọc còn chậm

3 H \ớng dẫn tập chép.

a Ghi nhớ nội dung

+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS

đọc đoạn cần chép

+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ?

+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?

+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn ?

* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS

- GV nhận xét

b.H \ớng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Lời nói của hai anh em đợc viết với

dấu câu nào ?

GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu

chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa

c H \ớng dẫn viết từ khó

+ GV yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn,

khó và viết bảng con

+ GV chỉnh sửa lỗi và nhận xét

d Chép bài

e Soát lỗi

g Chấm bài:Tiến hành tơng tự các

tiết khác

Nhắc lại tựa bài

HS thực hiện theo yêu cầu

+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn

+ Phần cuối + Bà móm mém, hiền từ sống lại

……biến mất

+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại .”

HS nhận xét

+ Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấu hai chấm

+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: sống lại, mầu nhiệm, ruộng vờn, móm mém

+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao

đó soát lại bài viết

...

11 - = 11 – = 11 – =

11 - = 11 – = 11 - =

-

-

- HS  R nêu yêu T

- HS lên

11 11 11 11

- - - -

-

- HS...

12

x + 12 = 12 12 + x = 14

x + 12 = 32 32 + x = 32

Bài 3: Điền dấu <, >, =

12 ? ? ?2 12 –

12 – 12 – +

12 – 12 – -

Bài 4: Lan... 12 trừ số, 32 – 8, 52 - 28 A/ B% #[%F yờu %K:

- Củng cố dạng toán học 12 trừ số, 32 – 8, 52 - 28

- Luyện giải tốn có lời văn (tốn đơn)

- Rèn tính tích cực, tự giác học

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w