CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học Luyện tập, thực hành - GV theo dõi HD HS còn yếu Bài 1: Tính - HS nêu yêu cầu của bài - Cả lớp làm vào vở BT.. - HS nhận xét bài của [r]
Trang 110
MÔN:
I TIÊU:
Rèn Kỹ năngđọc thành tiếng:
-
-
- 0" phân 1 2 !3 và 2 các nhân
II CÁC -
1/ !" #$%
- GV
- HD
- HD
- ? trong nhóm
- GV theo dõi
phát âm sai, còn $(
- Thi GV E $F cho các
nhóm thi
- HS
- HS bài
- HS nhóm 4, nhóm theo dõi J K cho nhau
- Các nhóm mình thi
- nhân, nhóm
2/ (") %* - +" dò:
- 1 em # bài
-
Trang 2BÀN TAY DỊU DÀNG
I TIÊU:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe và
yêu trong bài: Bàn tay +U dàng
- Làm
- Rèn
II CÁC –
."
- GV
-
- GV theo dõi,
- L$,( J bài
- GV
- GV bài chính
chính
Bài 2: Tìm 3
- GV
Bài 3b: Tìm
uông
- GV
- GV
- HS Z # bài chính [ "
-
- Nhóm
-
- HS " bài
- Nhóm E Q !3( tra
- HS R nêu yêu T
- HS TLN
- 2N lên Nhóm nào tìm nhanh và tìm
+ ao cá, gáo + $# #5 nói láo, ngao,
+ xào
lau chùi
- HS R nêu yêu T
- HS TLN
- +
H
+
(") %* - +" dò:
-
Trang 3
?`ab) TOÁN
SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I TIÊU:
Giúp HS:
-
-
II CÁC
- GV theo dõi HD HS còn &"
Bài 1: Tính
Bài 3: 9 HS R
+ Bài toán cho " gì?
+ Bài toán yêu T tìm gì?
+ 2
+ 3 " còn # bao nhiêu que tính
ta làm ntn?
- HS nêu yêu T i bài
- L ; làm vào Q BT
- HS
- HS yêu T
- L ; làm bài trong :Q bài
- HS mình Bài
2 $/ = 20 =H que tính còn # là:
20 – 5 = 15 (que tính)
H 15 que tính
(") %* - +" dò:
-
-
(6 H
Trang 4;< /= >? THÂN
I TIÊU:
1.Rèn kĩ năng nghe và nói:
- >Z vào các câu $q !3 # (6 cách chân $ Z nhiên R ông bà $5e
2.Rèn kĩ năng viết:
-
II CÁC –
- Yêu T HS làm bài vào Q BT
Bài 1:
- 9 1 HS R bài
- 9 1 HS làm bài (< GV $q
- 9 HS trình bày ; ; Nghe
và
- HS " " # các câu !3 thành
Bài 2:
- Yêu T HS " bài vào :Q bài
Chú ý HS
LH câu có +, $,( $ cái T
câu " hoa
- 9 1 vài HS bài " i mình
- GV
(") %* - +" dò:
-
thêm
mình
- R bài và các câu $q
Ví ngoài (6 công nhân (q Ông , yêu quý
em
G # $ trò $ ; em Ông khuyên em $ $h( $* $ hành
- theo các câu $q i bài
- t6 H HS trình bày L ; theo dõi và
- HS " bài
- bài " ; ; ; nghe,
Trang 5>A ÔNG.
I B% tiêu
-
II Các FGHC #I")
GHC #I") %(J FK GHC #I") %(J Trò
$% bài theo câu.
- t24= câu
$% bài theo #GH"
+
v ông lên
+
nó
+
l$q ngay F
+
- t6 H HS trình bày $6 lòng
!$E $ mà mình thích, thích
vì sao em # thích !$E $ @
- 1 HS khá L ; theo dõi và
$T(
- HS $* 1 câu
- 1 HS
- Ông :1 U chân
- Nó
- HS
- $T(
- :1 v ông lên $R(8 Nói ; ông là bao
2 ông thì nói (,& câu “Không y Không z8 0" ông cái !X5
- Ông $ phì 28 Và ông T l$q
- - HS trình bày $6 lòng !$E $ mà mình thích, thích
(") %* - +" dò:
-
Trang 6MÔN: TOÁN
11 OP QR 11 - 5
I TIÊU:
-
-
II CÁC –
*
Bài 1:Tính
- 4q khi " 11 - 9 = 2 thì 11 - 2 = ?
Bài 2: Tính.
9 3HS làm bài
-Nh
Bài 4: 9 bài toán
+ Bài toán cho " gì?
+ Bài toán yêu T tìm gì?
+
Bình em làm ntn?
- HS làm bài cá nhân
11 - 2 = 11 – 5 = 11 – 7 =
11 - 4 = 11 – 6 = 11 - 9 =
- 1
-
- HS R nêu yêu T
- 3 HS lên
11 11 11 11
- 7 - 8 - 3 - 9
4 3 8 2
-
- HS R nêu yêu T
- - HS 2
- 1 HS lên
-
X R - Y DÒ:
- Ghi
-
Trang 7K" 11
Toán
ễn luyện dạng 31 – 5, 51 – 15 A/ B% #[%F yờu %K:
- Củng cố thực hiện các dạng đã học: 31 – 5; 51 - 15
- Áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan
B Cỏc FGHC #I") ,H F$%:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
31 – 7 51 – 23
Bài 2: Tìm x
51
x + 32 = 51 31 + x = 31
Bài 3: <, > , =
31 + 9 31 + 5 51 – 8 51 – 2-
6
31 – 9 31 – 5 51 – 15 31 + 5
Bài 4: (HS khá giỏi)
Một vờn cây có 51 cây dừa, số cây
cam ít hơn số cây dừa là 20 cây, số
cây bởi có ít hơn số cây cam là 6
cây Hỏi vờn cây này có bao nhiêu
cây bởi?
III – +" dũ:
Về nhà học bài
GV nhận xét giờ học
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài
HS nêu cách tính
Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
1 em lên bảng trình bày bài giải
Cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số cây cam có là:
51 – 20 = 31 (cây)
Số cây bởi có là:
31 – 6 = 25 (cây)
Đáp số: 25 cây
Trang 8Toán ôn
ễn các dạng : 12 trừ đi một số, 32 – 8, 52 - 28 A/ B% #[%F yờu %K:
- Củng cố các dạng toán đã học 12 trừ đi một số, 32 – 8, 52 - 28
- Luyện giải toán có lời văn (toán đơn)
- Rèn tính tích cực, tự giác học tập
B Cỏc FGHC #I") ,H F$%:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
12 – 2 – 5 = 12 – 7 – 3 =
Bài 2: Tìm x:
12
x + 12 = 12 12 + x = 14
x + 12 = 32 32 + x = 32
Bài 3: Điền dấu <, >, =
12–2 12 – 4
12 – 7 12 – 5 + 2
12 – 5 12 – 3 - 2
Bài 4: Lan cắt đợc 37 bông hoa,
Nam cắt nhiều hơn Lan 17 bông hoa
Hỏi cả hai bạn cắt đợc bao nhiêu
bông hoa?
Bài 5: Viết 5 phép cộng có tổng
bằng 33 theo mẫu: 12 + 21 = 33
GV chấm vở tổ 1
HS lần lợt làm các bài tập, rồi sau đó lên bảng chữa bài
HS làm bài, nêu cách tính từng bài
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
HS phân tích bài toán rồi giải bài toán
đó
III - +" dũ : Về nhà ôn lại dạng toán đã học.
Trang 9Tiếng Việt (Ôn) Luyện từ và câu – tập làm văn
A - B% #[%F yờu %K :
Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân
B ] dựng ,H F$% :
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
C Cỏc FGHC #I") ,H F$%:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 H \_ng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1 :
GV cho một số mẫu câu yêu cầu HS
xác định VD: Em là HS Ai là HS ?
Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?
Chữ đầu câu phải viết ra sao ?
HS trả lời HS khác nhận xét GV
nhận xét sau mỗi câu trả lời
Nhận xét KTBC
Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu
nào là câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự
việc? Dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi để
tách câu trong đoạn này
Nam mới về đến cửa đã nghe thấy tiếng
ông:
- Cháu đã về đấy
- Thưa ông, vâng ạ
- Rửa chân tay đi ròi vào ăn cơm, cháu
nhé!
Bài 3 : Tập làm văn
Kể về ngời thân của mình
Viết lại đợc những điều vừa kể thành 1
đoạn văn ngắn 3 – 5 câu
HS trả lời HS khác nhận xét Phải ghi dấu chấm
Viết hoa
1 HS đọc đề bài
- Câu kể lại sự việc và chuẩn bị dẫn lời nói trực tiếp của ông
- Câu hỏi của ông, kết thúc câu là dấu chấm
- Câu sai khiến, kết thúc câu bằng dấu chấm than
HS kể trong nhóm, trớc lớp
IV +" dũ:
Về nhà ôn lại các bài tập Luyện kể về ngời thân
Trang 10Tiếng Việt (Ôn)
!" #$%` a6bC: Bà cháu A/ - B% #[%F yờu %K:
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài " Bà cháu"
- Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ ] dựng ,H F$%:
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/Cỏc FGHC #I") ,H F$% :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng
câu, từng đoạn Chủ yếu những HS
đọc còn chậm
3 H \_") dẫn tập chép.
a Ghi nhớ nội dung
+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
đọc đoạn cần chép
+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện
?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn
?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS
- GV nhận xét
b.H \ớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết
với dấu câu nào ?
GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu
chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa
c H \_") dẫn viết từ khó
Nhắc lại tựa bài
HS thực hiện theo yêu cầu
+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn
+ Phần cuối + Bà móm mém, hiền từ sống lại
……biến mất
+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ”
HS nhận xét
+ Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấu hai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: sống lại, mầu nhiệm, ruộng vờn, móm mém
Trang 11+ GV yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn,
khó và viết bảng con
+ GV chỉnh sửa lỗi và nhận xét
d Chép bài
e Soát lỗi
g Chấm bài:Tiến hành tơng tự các
tiết khác
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao đó soát lại bài viết
D CủNG Cố:
- Các em vừa ôn luyện bài gì ?
- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc.
- GV nhận xét tiết học
Trang 12Tiếng Việt (Ôn)
!" #$%` a6bC: sự tích cây vú sữa
A/ - B% #[%F yờu %K:
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài “Sự tích cây vú sữa"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài “Sự tích cây vú sữa"
- Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ ] dựng ,H F$%:
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/ Cỏc FGHC #I") ,H F$%:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng
câu, từng đoạn Chủ yếu những HS
đọc còn chậm
3 H \ớng dẫn HS viết bài :
- GV đọc qua toàn bài chính tả 1 lợt
- Có đúng là cậu bé trong bài thơ
thắng đợc ông mình không?
- Hớng dẫn HS tìm dấu ngoặc kép
và dấu hai chấm trong bài :
Cho HS tập viết bảng con những tiếng
khó viết : vật , keo , thua , hoan hô , chiều
…
GV đọc bài
GV đọc lại bài
* Chấm chữa bài
HS nhắc lại
HS đọc lại
- Ông nhờng cháu giả vờ thua cho cháu vui
-Trong bài có hai lần dùng dấu hai chấm trứơc câu nói của cháu và trớc câu nói của ông
- Cháu vỗ tay hoan hô :
“ Ông thua cháu ông nhỉ ! “
“ Cháu khoẻ hơn ông nhiều “
HS tập viết bảng con những tiếng khó viết
HS viết bài
Dò lại bài của mình
Đổi vở dò bài bạn
D (") %* ,+" dũ:
- Các em vừa ôn luyện bài gì ?
- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc.
- GV nhận xét tiết học
Trang 13
Toán (Ôn)
ễn các dạng đã học A/ M ỤC TIÊU:
- Củng cố cách tìm số bị trừ
- áp dụng để giải các bài tập có liên quan
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tìm x
x - 32 = 51 x - 39 = 42
x – 13 = 25 + 47 x – 45 = 56 - 56
Bài 2: Số?
- 28 = 15 - 3 28 – 13 = - - 5
- 17 = 31 + 9 43 + 29 = -
8
Bài 3: Hiệu hai số là số nhỏ nhất có
hai chữ số Số trừ là 36 Tìm số bị
trừ?
Bài 4: Hai số có hiệu bằng 32, số trừ
bằng 24 Tìm số bị trừ?
Bài 5: Dũng cho Hùng 12 viên bi
Dũng còn lại 14 viên bi Hỏi Dũng
có bao nhiêu viên bi?
III – +" dũ:
Về nhà học bài
GV nhận xét giờ học
Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài
HS nêu cách tính
HS làm bài
Hiệu hai số là số nhỏ nhất có hai chữ số
Số đó là 10 Ta có: x – 36 = 10
x – 24 = 32
1 em lên bảng trình bày bài giải
Cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số viên bi Dũng có là:
14 + 12 = 26 (viên)
Đáp số: 26 viên
Trang 14ễn các dạng đã học A/ TIấU:
- Củng cố các dạng toán đã học 13 trừ đi một số, 33 – 5, 53 - 15
- Luyện giải toán có lời văn (toán đơn)
- Rèn tính tích cực, tự giác học tập
B Cỏc FGHC #I") ,H F$% %F( b:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 H \ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
13 – 3 – 2 = 13 – 5 – 4 =
Bài 2: Tìm x:
53
x + 48 = 53 28 + x = 67
Bài 3: Điền dấu <, >, =
53 – 28 33 – 8
63 – 19 53 – 3
33 – 7 35 – 10
Bài 4: Tuổi cha hơn tuổi con là 28
tuổi Tuổi của mẹ và con là 36 tuổi,
tuổi cha 33 tuổi Hỏi tuổi của mẹ là
bao nhiêu?
HS lần lợt làm các bài tập, rồi sau đó lên bảng chữa bài
HS làm bài, nêu cách tính từng bài
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
HS phân tích bài toán rồi giải bài toán đó
III – +" dũ: Về nhà ôn lại dạng toán đã học.
Trang 15Tiếng Việt (Ôn)
ễn luyện từ và câu – tập làm văn
A – B% #[%F yờu %K:
Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân
B ] dựng ,H F$% :
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
C Cỏc FGHC #c") ,H F$% %F( b :
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 H \_ng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1 :
GV cho một số mẫu câu yêu cầu HS
xác định VD : Em là HS Ai là HS ?
Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?
Chữ đầu câu phải viết ra sao ?
HS trả lời HS khác nhận xét GV nhận
xét sau mỗi câu trả lời
Nhận xét KTBC
Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu nào
là câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự việc?
Dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi để tách
câu trong đoạn này
Nam mới về đến cửa đã nghe thấy tiếng
ông:
- Cháu đã về đấy
- Tha ông, vâng ạ
- Rửa chân tay đi ròi vào ăn cơm, cháu nhé!
Bài 3 : Tập làm văn
Kể về ngời thân của mình
Viết lại đợc những điều vừa kể thành 1
đoạn văn ngắn 3 – 5 câu
HS trả lời HS khác nhận xét Phải ghi dấu chấm
Viết hoa
1 HS đọc đề bài
- Câu kể lại sự việc và chuẩn bị dẫn lời nói trực tiếp của ông
- Câu hỏi của ông, kết thúc câu là dấu chấm
- Câu sai khiến, kết thúc câu bằng dấu chấm than
HS kể trong nhóm, trớc lớp
IV (") %* ,+" dũ :
Về nhà ôn lại các bài tập Luyện kể về ngời thân
Trang 16!" #$%` a6bC: bà cháu
A/ - B% #[%F yờu %K:
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn xuôi bài " Bà cháu" Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ ] dựng ,H F$%:
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/ Cỏc FGHC #I") ,H F$%:
1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu, từng
đoạn Chủ yếu những HS đọc còn chậm
3 H \ớng dẫn tập chép.
a Ghi nhớ nội dung
+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
đọc đoạn cần chép
+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn ?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS
- GV nhận xét
b.H \ớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết với
dấu câu nào ?
GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu
chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa
c H \ớng dẫn viết từ khó
+ GV yêu cầu HS đọc các từ dễ lẫn,
khó và viết bảng con
+ GV chỉnh sửa lỗi và nhận xét
d Chép bài
e Soát lỗi
g Chấm bài:Tiến hành tơng tự các
tiết khác
Nhắc lại tựa bài
HS thực hiện theo yêu cầu
+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn
+ Phần cuối + Bà móm mém, hiền từ sống lại
……biến mất
+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại .”
HS nhận xét
+ Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và sau dấu hai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con: sống lại, mầu nhiệm, ruộng vờn, móm mém
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao
đó soát lại bài viết
...11 - = 11 – = 11 – =
11 - = 11 – = 11 - =
-
-
- HS R nêu yêu T
- HS lên
11 11 11 11
- - - -
-
- HS...
12
x + 12 = 12 12 + x = 14
x + 12 = 32 32 + x = 32
Bài 3: Điền dấu <, >, =
12 ? ? ?2 12 –
12 – 12 – +
12 – 12 – -
Bài 4: Lan... 12 trừ số, 32 – 8, 52 - 28 A/ B% #[%F yờu %K:
- Củng cố dạng toán học 12 trừ số, 32 – 8, 52 - 28
- Luyện giải tốn có lời văn (tốn đơn)
- Rèn tính tích cực, tự giác học