1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 20 - GV: Quách Văn Quyền

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 260,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy -học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - 1HS vẽ 1 đoạn thẳng, xác định trung H§1: Cñng cè kiÕn thøc vÒ trung ®iÓm.. ®iÒn dÊu vµo chç chÊm..[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 6 tháng 01 năm 2014

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2,3: Tập đọc – Kể chuyện

ở lại với chiến khu

I Mục đích yêu cầu:

A,Tập đọc:

-Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật (Người chỉ huy, các chiến sĩ nhỏ tuổi)

-Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần yêu nước, không quản ngại khó khăn, gian khổ của các

chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trước đây.(trả lời

được các câu hỏi SGK)

*.Đối với HS khá, giỏi: Bước đầu biết đọc với giọng biểu cảm một đoạn trong bài.

*KNS: -Đảm nhận trách nhiệm

-Tư duy sáng tạo: bình luận, nhận xét

- Lắng nghe tích cực

B,Kể chuyện.

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

*.Đối với HS khá, giỏi: Kể lại được toàn bộ câu chuyện.

*KNS: - Thể hiện sự tự tin

- Giao tiếp

II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh họa SGK.

-Bảng viết gợi ý của chuyện

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

A, Kiểm tra bài cũ:

- Y/c 2 HS đọc bài: Đọc bài Báo cáo

tổng

Nhận xét, ghi điểm

B,Bài mới

1.Giới thiệu bài Ghi bảng.

2.HD luyện đọc đúng.

- Đọc mẫu

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

+Đọc từng câu:- Chú ý sửa sai cho

HS các tiếng có thanh ? ~, nguyên

âm đôi

- Đọc từng đoạn trước lớp: Chú ý

cho HS nghỉ hơi rõ sau dấu câu

- Giúp HS hiểu nghĩa từ

-2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi của gv

- Theo dõi sgk

- HS nối tiếp nhau đọc cho đến hết bài

- 4HS đọc 4 đoạn trước lớp

- Đọc mục chú giải

- Đọc từng đoạn trong nhóm 4

Trang 2

GV Quỏch Văn Quyền 2

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc cả bài

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài.

-Trung đoàn trưởng gặp các chiến sĩ

nhỏ làm gì?

-Trước ý kiến của chỉ huy các chiến

sĩ nhỏ thấy “Ai cũng ” vì sao?

-Thái độ của các bạn nhỏ đó ntn?

-Vì sao Lượm và các bạn không

muốn về?

-Lời nói của Mừng có gì cảm động?

-Thái độ của trung đoàn trưởng ntn

khi nghe lời van của các bạn?

-Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối

bài?

-Qua câu chuyện em hiểu gì về các

chiến sĩ nhỏ vệ quốc đoàn?

4 Luyện đọc lại

-Đọc mẫu đoạn 2

-HD đọc đoạn 2

Kể chuyện.

1.GV nêu nhiệm vụ

2, Kể chuyện:

a:HD kể

-Mở gợi ý viết sẵn ở bảng

-Lưu ý cho HS đây là lời gợi ý chứ

không phải nhìn vào đây trả lời câu

hỏi

b.Kể chuyện.

Kể theo đoạn

-Kể cả chuyện

-Khen HS có giọng kể sáng tạo

C, Củng cố dặn dò.

-Qua câu chuyện này em hiểu gì về

các chiến sĩ nhỏ tuổi?

-Dặn HS về nhà kết lại chuyện cho

người thân nghe

- Cả lớp đọc đồng thanh

-1 HS đọc cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1

-Thông báo ý kiến cho trung đoàn

-Cả lớp đọc thầm đoạn 2

-Rất xúc động, bất ngờ nghĩ mình phải rời

xa chiến khu

-Tha thiết xin ở lại

-Các bạn sẵn sàng chịu đựng

-Ngây thơ, chân thực

-Cả lớp đọc thầm đoạn 3

-Cảm động rơi nước mắt trước lời van xin thống thiết

-Cả lớp đọc thầm đoạn 4

-Tiếng hát bùng lên như ngọn lửa

-Yêu nước không quản ngại khó khăn gian khổ

-Nghe

-Nghe, nhận biết

-HS thi đọc theo nhóm bàn

-2HS đọc trước lớp - Lớp nhận xét

-HS theo dõi

-4 HS kể nối tiếp nhau kể 4 đoạn của truyện -1HS giỏi kể

-Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

-Rất yêu nước, không ngại khó không ngại khổ, sẵn sàng

-Về kể chuyện cho người thân nghe

Trang 3

Tiết 4 :Toán Điểm ở giữa-Trung điểm của đoạn thẳng

I Mục tiêu:Giúp HS hiểu.

-Biết điểm giữa hai điểm cho trước; trung điểm của một đoạn thẳng

II.Các hoạt động dạy học.

HĐ1: Củng cố kiến thức về tìm số liền

trước, liền sau:

-Y/c HS tìm số liền trước,số liền sau của

số 2375

- Nhận xét, sửa sai

HĐ2: Giới thiệu điểm ở giữa.

-Vẽ hình như sgk lên bảng

-Nhấn mạnh: A,O,B là 3 điểm thẳng

hàng theo thứ tự điểm A rồi đến điểm O

rồi đến điểm B

-O là điểm giữa hai điểm A và B

Lưu ý:Tìm điểm giữa hai điểm phải thẳng

hàng

-Cho vài ví dụ khác

HĐ3: GT trung điểm của đoạn thẳng

-Vẽ lên bảng hình như sgk

-M là điểm giữa của 2 điểm AB độ dài

AM=MB nên M được gọi là trung điểm

của đoạn thẳng AB

HĐ4: Luyện tập

Bài 1:

-GV củng cố cho HS về 3 điểm thẳng

hàng.

Bài 2:-Điền Đ , S và giải thích.

-GV củng cố cho HS về cách xác định

trung điểm.

Bài 3:(Dành cho HS khá, giỏi)

Treo bảng phụ

-Nêu cách tìm trung điểm của đoạn

thẳng

*Củng cố cách tìm trung điểm của đoạn

thẳng.

.HĐ nối tiếp:

-Nêu ND vừa học

-Dặn HS về nhà làm bài tập

- 2HS lên bảng, lớp làm trên bảng con

- Nhận xét

-Theo dõi

-Nêu điểm giữa

-Theo dõi

-HS nhắc lại

-Tìm trung điểm

-HS xác định yêu cầu của bài

-Làm bài cá nhân

-3 HS đọc kết quả bài làm của mình

-Làm cá nhân, 2HS đọc kết quả bài làm của mình

-Quan sát

-1HS nêu

-Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

-Về làm bài tập 4

Trang 4

GV Quỏch Văn Quyền 4

Tiết 5: Đạo đức:

Đoàn kết với thiếu nhi quốc (tiết 2)

i.mục tiêu: Giúp HS:

-Bước đầu biết Thiếu nhi trên thế giới đều là anh em, bạn bè, cần phải đoàn kết, giúp

đỡ lẫn nhau không phân biệt dân tộc, màu da, ngôn ngữ

-HS tích cực tham gia các hoạt động đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế phù hợp với khả năng do nhà trường, địa phương tổ chức

-Đối với HS khá, giỏi: Biết trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè, quyền được mặc

trang phục, sử dụng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình, được đối xử bình đẳng

II.đồ dùng dạy học:Tư liệu về hoạt động giao lưu giữa thiếu nhi Việt Nam với

TNTG

III.Các hoạt động dạy học:

1,Khám phá:

-.Em cần làm gì để tỏ tình đoàn kết với

TNQT?

2,Kết nối:

HĐ1:Giới thiệu tư liệu về tình đoàn kết

TNQT

-Trưng bày tranh ảnh

-Nhận xét khen ngợi nhóm sưu tầm được

nhiều tranh ảnh, giới thiệu hay

HĐ2:Bày tỏ tình đoàn kết với thiếu nhi

QT

-Nêu nội dung hình thức

*.KL:TNVN và TN các nước tuy khác

nhau về màu da

HĐ nối tiếp:

*Liên hệ: Tích hợp BVMT:

Các hoạt động đoàn kết với thiếu nhi

quốc tế đó là các em cần đoàn kết để

cùng BVMT, làm cho môi trường thêm

xanh, sạch, đẹp

- Các nhóm lựa chọn, thực hiện các HĐ

phù hợp

Về viết thư tỏ tình đoàn kết với TNQT

-2 HS trả lời

-Trưng bày tranh, ảnh đã sưu tầm được theo nhóm

-Cả lớp đi xem nghe nhóm GT tranh ảnh tư liệu

-HS hát múa, đọc thơ, kể chuyện về tình

đoàn kết với TNQT

-HS lắng nghe và thực hiện

Trang 5

Thứ ba ngày 7 tháng 01 năm 2014

Tiết 1: Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết khái niệm và xác định được trung điểm của điểm của một đoạn thẳng cho trước

II.Các hoạt động dạy - học:

HĐ1:Củng cố kiến thức về trung

điểm:

-Kẻ lên bảng 2 đoạn thẳng vẽ các

điểm cho trước

HĐ2:Củng cố khái niệm trung điểm

của đoạn thẳng

Bài 1.HD HS xác định trung điểm

của đoạn thẳng

-Bước 1:-Đo độ dài cả đoạn AB

-Bước 2:Chia độ dài đoạn AB thành

2 phần bằng nhau

-Bước 3:Xác định trung điểm M của

đoạn AB

Làm mẫu tìm trung điểm đoạn AB

-GV cùng cả lớp nhận xét, kl

-Củng cố cho HS về cách xác định

trung điểm của đoạn thẳng cho

trước.

Bài 2: (Dành cho HS khá, giỏi)

-Củng cố cho HS về cách xác định

trung điểm của đoạn thẳng khi biết

chiều dài của đoạn thẳng.

HĐ3:Thực hành gấp giấy tìm trung

điểm đoạn thẳng

Bài 3:-Giúp HS thực hành đúng.

-Củng cố cho HS về cách xác định

trung điểm của đoạn thẳng thông

quan gấp giấy.

.Hoạt động tiếp nối:

Nhận xét tiết học

-1 HS lên bảng xác định điểm giữa trung

điểm của đoạn thẳng

-Theo dõi

-Theo dõi

-Làm bài cá nhân phần còn lại

-HS nêu yêu cầu

-Thực hành chia đôi đoạn thẳng đã cho sau

đó tìm trung điểm

-Gấp theo mẫu ở sgk

CB bài sau

Trang 6

GV Quỏch Văn Quyền 6

Tiết 2: Chính tả:

Tuần 20 (Tiết 1 ) I.Mục đích yêu cầu:

-Nghe-viết đúng bài chính tả ở lại với chiến khu; trình bày đúng hình thức bài văn

xuôi

-Làm đúng bài tập 2b

II.đồ dùng dạy học:-Bảng viết 2 lần bài tập 1.

III.Các hoạt động dạy - học:

A,Kiểm tra bài cũ: -Đọc liên lạc,

dự tiệc, tiêu diệt cho HS viết

-Nhận xét, sửa sai

B,Bài mới:

1.Giới thiệu bài Ghi bảng.

2.HD HS nhớ viết.

*Hướng dẫn chuẩn bị

-Đọc đoạn viết chính tả

-Lời bài hát trong đoạn văn nói điều

gì?

-Lời bài hát trong đoạn viết ntn?

*Hướng dẫn viết bài

-Nhắc nhở HS cách trình bày

-Đọc cho HS soát lỗi

*Chấm chữa bài.Thu 7 bài chấm,

chữa lỗi cơ bản

3.Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 2b:Điền vào chỗ trống uôt hay

uôc.

- Kết hợp giải thích một số câu

- GV n/x, kết luận chung

- Củng cố cho HS về cách dùng uôt/

uôc trong các trường hợp cho đúng

C,Củng cố -Dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-HS viết vào bảng con

-Nhận xét

- Nghe

- 2HS đọc, cả lớp đọc thầm ở sgk

-Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ

hi sinh, gian khổ

- Đặt sau dấu hai chấm

- Viết vào bảng con những chữ dễ viết sai

- 1HS đọc lại đoạn viết chính tả

- Viết vào vở -Tự chữa lỗi chính tả ra lề vở

- 1HS đọc yêu cầu của bài tập

- Làm bài cá nhân

- 3 HS lên bảng thi làm bài tập nhanh

- Lớp n/x chũa bài đúng vào vở

-H viết chưa đạt về viết lại

Tiết 3: Tự nhiên và xã hội

Ôn tập: Xã hội I.mục tiêu: Giúp HS:

-Kể tên một số kiến thức đã học về xã hội

-Biết kể với bạn về gia đình nhiều thế hệ, trường học, cuộc sống xung quanh

Trang 7

ii.đồ dùng dạy học:Các câu hỏi có liên quan đến chủ đề xã hội.

III.các hoạt động dạy- học:

1, Kiểm tra bài cũ:

-Nước thải ảnh hưởng đến sức khỏe

con người ntn nếu không xử lý đúng?

- Nhận xét

2.Bài mới

*.Giới thiệu bài.Ghi bảng

a,HĐ1:Ôn các kiến thức xã hội.

- Nêu hình thức về ôn tập: Chơi trò

chơi “Chuyền hộp”

- Các câu hỏi đã chuẩn bị vào trong

hộp nhỏ vừa hát vừa chuyền tay nhau

- GV làm trọng tài

*Củng cố kiến thức đã học qua trò

chơi

B,HĐ2:HD HS vẽ tranh.

-Nêu ND tranh:-Vẽ mô tả điều kiện

sống của địa phương

-Giúp HS vẽ đúng ND của bài

-Tuyên dương HS vẽ đúng đẹp

3,Củng cố dặn dò.

-Ôn lại kiến thức đã học

-Chuẩn bị bài sau

-1HS trả lời

-Nghe nhận biết nhiệm vụ.

-Cả lớp cùng chơi cho đến khi hết câu hỏi

-Nhận nhiệm vụ

-Vẽ vào vở BTTNXH

Tiết 4: Mỹ thuật:

Vẽ tranh: Đề tài ngày tết - Lễ hội I.Mục tiêu: Giúp HS:

-Hiểu được nội dung đề tài về ngày Tết hoặc ngày lễ hội

-Biết cách vẽ tranh về ngày Tết hay lễ hội

-Vẽ được tranh về ngày Tết hay lễ hội

*.Đối với HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.

II.Chuẩn bị: Sưu tầm tranh ảnh ngày tết lễ hội, tranh năm trước, hình gợi ý.

III.Các hoạt động dạy - Học:

A,Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra sự chuẩn

bị của H

B,Bài mới.

Giới thiệu bài

1,HĐ1:Tìm chọn ND đề tài.

-Đưa ra các tranh như đã chuẩn bị -Quan sát.

Trang 8

GV Quỏch Văn Quyền 8

-Không khí ngày tết và lễ hội ntn?

-Ngày tết ở mỗi vùng thường có

những HĐ gì?

-Trang trí trong những ngày tết và lễ

hội ntn?

-Kể về ngày tết và lễ hội ở quê mình

*.Tích hợp BVMT:

?Các em thấy cảnh lễ hội, ngày tết có

đẹp không?

?Để cho những cảnh quan môi trường

của chúng ta luôn đẹp chúng ta cần

phải làm gì?

-GV kết luận: Các em cần có lòng yêu

quí thiên nhiên, yêu quí và giữ gìn

cảnh đẹp của quê hương Cần có ý

thức Bảo vệ môi trường

HĐ2:HD vẽ tranh.

-Gợi ý cách chọn ND đề tài

-Tìm hình ảnh phù hợp cho mỗi hđ

Sân đình, đường làng, bờ sông

-Các em vẽ về những hoạt động nào?

-Trong hđ các em cần xđ hình ảnh

chính, hình ảnh phụ

-Sử dụng màu ntn?

-Treo hình gợi ý cách vẽ

HĐ3 :Thực hành.

-Gợi ý cho HS tìm đề tài

-Tìm cách vẽ màu

-Giúp HS hoàn thành bài vẽ

HĐ4:Nhận xét,đánh giá.

-Thu 7 bài vẽ

-Cùng HS nhận xét một số bài về ND,

bố cục, màu sắc

C.Củng cố-Dặn dò:

-Về hoàn thành bài vẽ.

-Chuẩn bị bài sau

-Tưng bừng náo nhiệt

-Rước lễ, các trò chơi

-Rất đẹp cờ hoa quần áo nhiều màu sắc rực rỡ

-Kể theo những gì cảm nhận được

-Rất đẹp

-Giữ gìn, bảo vệ cảnh vật thiên nhiên, bảo

vệ môi trường luôn tươi đẹp

-HS lắng nghe, ghi nhớ

-Quan sát, theo dõi

-Một hoạt động hoặc nhiều hđ

-Tươi sáng, rực rỡ

-Quan sát

-Thực hành vẽ theo các bước đã hướng dẫn

-Nhận xét và xếp loại

-Tự tìm ra bài mình thích

Trang 9

Thứ tư ngày 8 tháng 1 năm 2014

Tiết 1: Tập đọc:

Chú ở bên Bác Hồ I.mục đích, yêu cầu:Giúp HS:

-Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí khi đọc mỗi dòng thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung: Tình cảm thương nhớ và lòng biết ơn của mọi người trong gia

đình em bé với liệt sĩ đã hy sinh vì Tổ quốc (trả lời được các câu hỏi trong SGK;

thuộc bài thơ)

* GD KNS: - KN thể hiện sự cảm thông

- Kiềm chế cảm xúc

- Lắng nghe tích cực

II.đồ dùng dạy học: Bảng chép khổ thơ 1, bản đồ VN.

IiI.Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy.

A,Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 hs kể chuyện ở lại với chiến

khu

- Nhận xét, sửa sai

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.HD luyện đọc đúng.

-Đọc diễn cảm toàn bài thơ

-HD đọc kết hợp giải nghĩa từ

+Đọc từng dòng

-Phát hiện và sữa lỗi phát âm cho hs

+Đọc từng khổ thơ trước lớp

-Nhắc HS nghỉ hơi đúng nhấn giọng

từ ngữ biểu cảm

+HD HS đọc đoạn “Chú Nga Đắc

Lắc”

-Giúp HS nắm các địa danh ở cuối

bài

+Giúp HS hiểu từ:-Bàn thờ

-Đọc từng khổ thơ trong nhóm

-Đọc cả bài thơ

3.Tìm hiểu bài:

- Y/c lớp đọc thầm khổ thơ 1+2

-Những câu thơ nào cho thấy Nga rất

nhớ chú?

- Y/c lớp đọc thầm khổ 3:

-Khi Nga nhắc đến chú thái độ của

bố và mẹ ra sao?

Hoạt động của trò.

- 4HS kể 4 đoạn của truyện

-Theo dõi ở sgk

-Mỗi HS đọc 2 dòng thơ

-Nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ

-1HS đọc chú giải ở sgk

- Lớp chia thành 4 nhóm, LĐ trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

- Đọc thầm

- Sao lâu quá là lâu

- Cả lớp đọc thầm

- Mẹ thưong chú khóc đỏ hoe cả mắt

- Ba nhớ chú ngước lên bàn thờ

Trang 10

GV Quỏch Văn Quyền 10

-Em hiểu câu nói của bạn Nga ntn?

-Vì sao những chiến sĩ hy sinh cho tổ

quốc được nhớ mãi?

4 Học thuộc lòng

-Nhắc HS nghỉ hơi, nhấn giọng ở từ

ngữ gợi cảm

-Học thuộc lòng từng khổ

-Học thuộc theo kiểu xoá dần

-Thi đọc thuộc lòng

C,Củng cố –Dặn dò:

-Nội dung bài thơ là gì?

-Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài

thơ

- Chú đã hy sinh/Bác Hồ đã mất

-Vì họ đã hiến dâng cả cuộc đời cho hạnh phúc và sự bình yên

- Lớp đọc đồng thanh, nhóm đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 4HS thi đọc 4 khổ thơ

- 2HS đọc cả bài

- HS nêu

-Về HTL bài thơ

Tiết 2: Toán:

So sánh các số trong phạm vi 10 000

I Mục tiêu: Giúp học sinh

-Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000

-Biết so sánh các đại lượng cùng loại

II Đồ dùng dạy - học: Phấn màu.

III Các hoạt động dạy -học:

HĐ1: Củng cố kiến thức về trung

điểm:

- GV và HS nhận xét

HĐ2: GV hướng dẫn HS nhận biết

dấu hiệu và cách so sánh hai số

trong phạm vi 10 000:

a So sánh hai số có số chữ số khác

nhau:

+ GV viết: 999…1000

- GV hướng dẫn HS cách nhận biết

nhanh nhất đó là đếm số chữ số: 999

có 3 chữ số; 1000 có 4 chữ số, mà 3

chữ số ít hơn 4 chữ số, vậy

999<1000

+ Viết: 9999…10 000

( Hướng dẫn tương tự như trên)

Qua 2 VD trên em rút ra được điều

gì?

- 1HS vẽ 1 đoạn thẳng, xác định trung

điểm

- Một HS lên bảng, lớp viết vào giấy nháp,

điền dấu vào chỗ chấm Giải thích tại sao chọn dấu đó:

999 < 1000

+ 1 HS lên làm, lớp làm vào giấy nháp

- Trong 2 số có số chữ số khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số nào có

Trang 11

b So sánh 2 số có chữ số bằng nhau:

+ Viết số: 9000 với 8999

+ Hướng dẫn so sánh: 6579 và6580

-Qua ví dụ trên em có nhận xét gì?

HĐ3: Thực hành

Bài1:

>; <; =

-Củng cố cho HS về so sánh hai số

có nhiều chữ số

Bài2:

>; <; =

GV lưu ý HS đổi về cùng 1 đơn vị

sau đó so sánh

-Củng cố cho HS về so sánh đơn vị

đo.

Bài 3: (Dành cho HS khá, giỏi)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng:

a Số lớn nhất trong các số:

9685,9658,9865,9856 là:

b Số bé nhất trong các số:

4502,4052,4250,4520 là:

GV củng cố cách so sánh để tìm số

lớn nhất, bé nhất.

Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)

a Đo rồi viết số đo thích hợp vào ô

chấm:

b Tính chu vi của HV bên

GV củng cố cách tính chu vi HV.

+ Chấm bài, nhận xét

Hoạt động tiếp nối:

nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

- Tự nêu cách so sánh: so sánh chữ số ở hàng nghìn vì 9>8 nên 9000>8999

- Tự làm vào giấy nháp và nêu cách so sánh: So sánh từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái; hàng nghìn chúng đều là 6, hàng trăm chúng đều là 5, so sánh đến hàng chục, ở

đây 7<8 nên 6579<6580

- Nêu nhận xét như SGK

- Đọc, nêu y/c bài tập

+ 1HS lên làm, lớp nhận xét, nêu cách so sánh

a 999 < 1000 b 9999 > 9998

3000 > 2999 9998 = 9990+8

8972 = 8972 2009 < 2010 500+5 < 5005 7351 > 7153 + 2HS lên làm, nêu cách lựa chọn, lớp nhận xét

a 1kg > 999g b 59phút < 1giờ 690m< 1km 65phút > 1 giờ 800cm = 8m 60phút = 1giờ

+ 2HS khá lên làm, nêu cách lựa chọn, 1

số HS nêu kết quả của mình

A 9685 B 9658

C 9865 D 9856

A 4502 B 4052

C 4250 D 4520

+ 1HS giỏi lên làm, lớp nhận xét, 1 số HS nêu bài của mình

+ Độ dài cạnh của hình vuông là: 5cm

Bài giải Chu vi của HV là:

5 4 = 20 (cm)

Đáp số: 20cm

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w