1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần lễ 14 năm 2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 308,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói tên những thứ có thể gây ngộ độc cho mọi người trong gia đình Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng hình: + Hình 1: + Hình 2 : + Hình 3 : - Những t[r]

Trang 1

Thửự hai, ngaứy 15 thaựng 11 naờm 2010

ĐẠO ĐỨC

GIệế GèN TRệễỉNG LễÙP SAẽCH ẹEẽP ( T1 )

I Muùc tieõu

-Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

-Neõu ủửụùc nhửừng vieọc caàn laứm ủeồ giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

*- KN hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- KN đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II ẹoà duứng daùy hoùc: Phieỏu giao vieọc, vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Khụỷi ủoọng

2 Baứi cuừ : Quan taõm giuựp ủụừ baùn.

- Em laứm gỡ ủeồ theồ hieọn sửù quan taõm,

giuựp ủụừ baùn?

- Vỡ sao caàn quan taõm giuựp ủụừ baùn?

- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp.

 Hoaùt ủoọng 1: Tham quan trửụứng, lụựp

hoùc

 Phửụng phaựp: Trửùc quan, phieỏu hoùc

taọp

 ẹDDH: Phieỏu hoùc taọp

- GV daón HS ủi tham quan saõn trửụứng,

vửụứn trửụứng, quan saựt lụựp hoùc

- Yeõu caàu HS laứm Phieỏu hoùc taọp sau khi

tham quan

1) Em thaỏy vửụứn trửụứng, saõn trửụứng

mỡnh ntn?

 Saùch, ủeùp, thoaựng maựt

 Baồn, maỏt veọ sinh

YÙ kieỏn khaực

2) Sau khi quan saựt, em thaỏy lụựp em

ntn? Ghi laùi yự kieỏn cuỷa em

- Haựt

- HS traỷ lụứi Baùn nhaọn xeựt

- HS ủi tham quan theo hửụựng daón

- HS laứm Phieỏu hoùc taọp vaứ ủaùi dieọn caự nhaõn trỡnh baứy yự kieỏn

Trang 2

- GV toồng keỏt dửùa treõn nhửừng keỏt quaỷ

laứm trong Phieỏu hoùc taọp cuỷa HS

Keỏt luaọn:

- Caực em caàn phaỷi giửừ gỡn trửụứng lụựp cho

saùch ủeùp

 Hoaùt ủoọng 2: Nhửừng vieọc caàn laứm ủeồ

giửừ gỡn trửụứng lụựp trửụứng saùch ủeùp

 Phửụng phaựp: Thửùc haứnh

*- KN hợp tác với mọi người trong việc giữ

gìn trường lớp sạch đẹp

- KN đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn

trường lớp sạch đẹp

 ẹDDH: Phieỏu thaỷo luaọn

- Yeõu caàu: Caực nhoựm HS thaỷo luaọn,

ghi ra giaỏy, nhửừng vieọc caàn thieỏt ủeồ

giửừ trửụứng lụựp saùch ủeùp Sau ủoự daựn

phieỏu cuỷa nhoựm mỡnh leõn baỷng

Keỏt luaọn:

Muoỏn giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp, ta

coự theồ laứm moọt soỏ coõng vieọc sau:

- Khoõng vửựt raực ra saứn lụựp

- Khoõng boõi baồn, veừ baọy ra baứn gheỏ

vaứ treõn tửụứng

- Luoõn keõ baứn gheỏ ngay ngaộn

- Vửựt raực ủuựng nụi quy ủũnh

- Queựt doùn lụựp hoùc haứng ngaứy…

*Tham gia nhắc nhở mọi người giữ gìn

trường lớp sạch đẹp là góp phần làm môi

trường thêm sạch,đẹp,góp phần BVMT

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Chuaồn bũ: Tieỏt 2: Thửùc haứnh

*- Thảo luận nhóm

- Động não

- HS caực nhoựm thaỷo luaọn vaứ ghi keỏt quaỷ thaỷo luaọn ra giaỏy khoồ to

Hỡnh thửực: Laàn lửụùt caực thaứnh vieõn trong nhoựm seừ ghi vaứo giaỏy yự kieỏn cuỷa mỡnh

- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn

- Trao ủoồi, nhaọn xeựt, boồ sung giửừa caực nhoựm

Trang 3

TẬP ĐỌC

CAÂU CHUYEÄN BOÙ ẹUếA I.MUẽC TIEÂU :

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ, biết đọc rừ lời nhõn vật trong bài

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nờn sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yờu nhau (trả lời được cỏc CH 1, 2 , 3, 5)

HS khỏ, giỏi trả lời được CH4

* Xác định giá trị, Tự nhận thức bản thân, Hợp tác, Giải quyết vấn đề

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: Tranh minh hoaù SGK.

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1.Khụỷi ủoọng : ( 1 phuựt ) Haựt

2.KT baứi cuừ : (4 phuựt)

- Cho 3 hs ủoùc baứi “Quaứ cuỷa Boỏ” vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi.

-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

3.Baứi mụựi :

a) Giụựi thieọu baứi: “Caõu chuyeọn boự ủuừa” (Duứng tranh ủeồ giụựi thieọu)

b) Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

*Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

 Giaựo vieõn ủoùc maóu laàn 1

-Y/C hs ủoùc noỏi tieỏp caõu

+Y/C hs phaựt hieọn tửứ khoự, ủoùc tửứ khoự, gv ghi

baỷng : reồ, ủuứm boùc, ủoaứn keỏt,…

-Y/C ủoùc noỏi tieỏp ủoaùn :

+Y/C hs phaựt hieọn tửứ mụựi, ghi baỷng : chia leỷ,

hoùp laùi, ủuứm boùc,…

-Hửụựng daón luyeọn ủoùc ngaột, nghổ hụi caõu daứi

-ẹoùc ủoaùn trong nhoựm, thi ủoùc

-Thi ủoùc ủoaùn

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

-Hs theo doừi

- ẹoùc noỏi tieỏp -Hs ủoùc tửứ khoự caự nhaõn+ ủoàng thanh

-ẹoùc noỏi tieỏp

-ẹoùc, giaỷi nghúa tửứ

-Hs ủoùc -Hs trong nhoựm ủoùc vụựi nhau -ẹaùi dieọn nhoựm thi ủoùc

-Caỷ lụựp ủoàng thanh toaứn baứi TIEÁT 2 (Chuyeồn tieỏt)

*Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu baứi

Muùc tieõu :Hs bieỏt ủửụùc ủoaứn keỏt seừ taùo neõn

sửực maùnh.

* - Xác định giá trị

-Hợp tác

Trang 4

-Y/C hs đọc thầm toàn bài.

-Câu chuyện nầy có những nhân vật nào?

-Thấy các con không yêu thương nhau ông cụ

làm gì?

-Gọi hs đọc đoạn 2

-Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy bó đũa?

-Người cha bẻ gảy bó đũa bằng cách nào?

-Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

-Gọi hs đọc đoạn 3

+Người cha muốn khuyên các con điều gì?

*Như các em đã biết, nhờ có đoàn kết mà dân

tộc ta đã vượt qua bao kẻ thù hùng mạnh

nhất thế giới Vì vậy các em phải biết yêu

thương, giúp đở lẫn nhau trong việc học tập

thì các em sẽ mau tiến bộ.

*Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

Mục tiêu : Học sinh đọc lại toàn bài theo vai.

-Cho hs đọc lại bài

-Nhận xét tuyên dương

-Hs đọc

-Ôâng cụ và 4 người con -Ôâng tìm cách dạy bảo các con

-HS đọc và trả lời câu hỏi -Vì không thể bẻ được cả bó

đũa(kỹ năng hợp tác).

-Cởi bó đũa ra, rồi thông thả

bẻ gãy từng chiếc(Ký năng xác định giá trị)

-HS khá-giỏi trả lời

-HS đọc và trả lời câu hỏi +Anh em phải biết thương yêu đùm bọc lẫn nhau

- Hs đọc theo nhóm

-Thi đọc toàn bài

4.Củng cố-dặn dò:

-Nội dung bài nói lên điều gì ? (Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau.)

-Về nhà đọc lại bài nhiều lần

- Nhận xét tiết học

TỐN

55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng

55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 69 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- BT :Bài 1 ( cột 1,2,3), Bài 2(a,b)

Trang 5

II Đồ dùng dạy học: Bộ thực hành toán.

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cũ : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

3 Bài mới

a/Giới thiệu:

- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng

học cách thực hiện các phép trừ có nhớ

dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 sau

đó áp dụng để giải các bài tập có liên

quan

b/Giới thiệu: phép trừ 55 –8

- Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8

que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào?

- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ,

yêu cầu HS dưới lớp làm bài vào vở

nháp (không sử dụng que tính)

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của

mình

- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết

quả của từng bước tính?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và

thực hiện phép tính 55 –8

c/Phép tính: 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 Tiến

hành tương tự như phép trừ 55 - 8

d/ Luyện tập- thực hành

Bài 1(cột 1,2,3): Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài vào sgk

- Gọi HS lên bảng sửa bài

- Nhận xét và cho điểm HS

- Hát

- Lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 – 8

55

- 8 47 -HS nêu

- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 5 không trừ được 8, lấy

15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1 5 trừ

1 bằng 4, viết 4

- 55 trừ 8 bằng 47

- HS nêu Làm vào bảng con

- Thực hiện trên bảng lớp

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính

-HS nêu yêu cầu -HS thực hiện

- HS làm bảng lớp, mỗi học sinh làm 1 phép tính

Trang 6

Bài 2(a,b): GV nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý

điều gì?

- GV nhận xét tiết học

-HS làm bài, 2 hs làm bảng lớp

………

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010

KỂ CHUYỆN

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện BT2

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa 1 bó đũa 1 túi đựng như túi tiền

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Bông hoa Niềm Vui.

- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối

tiếp câu chuyện Bông hoa Niềm

Vui

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Câu chuyện bó đũa

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn

truyện

-Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu

cầu 1

- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội

dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Nêu: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bó đũa

- HS quan sát và nêu nội dung từng tranh

+ Tranh 1: Các con cãi nhau khiến người cha rất buồn và đau đầu

+ Tranh 2: Người cha gọi các con đến và đố các con, ai bẻ gãy được bó đũa sẽ thưởng

Trang 7

- Yêu cầu kể trong nhóm.

- Yêu cầu kể trước lớp

- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn

kể

 Hoạt động 2: Kể lại nội dung cả câu

chuyện

- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng

tranh

- Lưu ý: Khi kể nội dung tranh 1 các

em có thể thêm vài câu cãi nhau khi

kể nội dung tranh 5 thì thêm lời con

hứa với cha

- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện

- Kể lần 2: HS tự đóng kịch

- Nhận xét sau mỗi lần kể

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Chuẩn bị: Hai anh em

+ Tranh 3: Từng người cố gắng hết sức để bẻ bó đũa mà không bẻ được

+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẽ từng cái 1 cách dễ dàng

+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời khuyên của cha

- Lần lượt kể từng đoạn trong nhóm Các bạn trong nhóm theo dõi và bổ sung cho nhau

- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh Mỗi em chỉ kể lại nội dung của 1 tranh

- Nhận xét theo hướng dẫn của GV

- Nhận vai, 2 HS nam đóng 2 con trai, 2 HS nữ đóng vai 2 con gái

1 HS đóng vai người cha 1 HS làm người dẫn chuyện

-TỐN

65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 3 8; 46 – 17; 57 – 28;

48 – 29

Trang 8

- Biết bài giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên

- Bài tập cần làm: Bài 1 ( cột 1,2,3 ), Bài 2 ( cột 1 ), Bài 3

II Đồ dùng dạy học: Bộ thực hành toán

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Yêu cầu HS đặt tính rồi tính.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ

cùng học cách thực hiện phép tính

trừ có nhớ dạng: 65 – 38; 46 – 17; 57

– 28; 78 – 29

Phát triển các hoạt động (27’)

a/ Phép trừ 65 – 38

- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt 38

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và

thực hiện phép tính trừ 65 – 38 HS

dưới lớp làm bài vào nháp

- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và

thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS khác nhắc lại

b/ Các phép trừ 46–17; 57–28; 78–29,

tiến hành tương tự như phép trừ 65 - 38

c/Luyện tập – thực hành

Bài 1(cột 1,2,3): GV nêu yêu cầu

-Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào sgk

-GV nhận xét, cho điểm

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu hs tự làm bài vào sgk

- Nhận xét và cho điểm HS

- Hát

- Yêu cầu hs làm bảng con:

87 – 9; 75 – 6; 98 - 9

- Nghe và phân tích đề

- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38

- Làm bài: 65

- 38 27

- HS nêu và thực hiện

- Nhiều hs nhắc lại

-Hs làm vào sgk, 9 hs làm bảng lớp

- Nhận xét bài của bạn

- Điền số thích hợp vào ô trống -HS thực hiện, 2 hs làm bảng lớp

- Nhận xét bài của bạn và tự

Trang 9

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao em

biết?

- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vơ.û

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

kiểm tra bài của mình

-Đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng bài toán về

ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”

- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

- Làm bài, 1 hs làm bảng lớp

………

CHÍNH TẢ (Nghe – Viết)

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu

- Nghe - viết chính xác bài CT trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi nhân vật

- Làm được BT2a

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’)

- Yêu cầu hs viết lại 1 số từ khó còn sai

ở tiết trước

- Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Trong giờ chính tả này, các con sẽ

nghe và viết lại chính xác đoạn cuối

trong bài Câu chuyện bó đũa Sau đó

làm bài tập chính tả phân biệt l/n,

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu

chuyện bó đũa và yêu cầu HS đọc lại

- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?

- Người cha nói gì với các con?

- Hát

- HS viết bảng con các từ ngữ sau: niềng niễng, nhộn nhạo, quẫy tóe nước

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

- Là lời của người cha nói với các con

- Người cha khuyên các con

Trang 10

- Lời người cha được viết sau dấu câu

gì?

- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho HS

- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 lần

- Chấm từ 7-10 bài, nhận xét từng bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập ct

- Bài tập 2a: l hay n

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Cho hs thi đua

-HS và GV nhận xét, tuyên dương đội

thắng cuộc

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục sửa lỗi nếu có sai

- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu

phải đoàn kết Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽ không có sức mạnh

- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…

- Nghe và viết lại

-Tự soát lỗi, sửa lỗi

- Đọc yêu cầu

- Hs thảo luận nhóm 2, sau dó tự làm bài vào vở bài tập

-Đại diện 2 đội thi đua, mỗi đội 4 bạn

- Tự kiểm tra bài và sửa bài

-Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2010

TN&XH

PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

I Mục tiêu

Nêu được một số việc cần làm dể phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

HS khá, giỏi : Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn uống như thức ăn ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc,…

* Kỹ năng tự bảo vệ, ra quyết định.

II Đồ dùng dạy học: Các hình vẽ trong SGK Một vài vỏ thuốc tây Bút dạ, giấy.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (3’) Giữ sạch môi trường xung

quanh nhà ở, có lợi gì

- Hát -HS trả lời

Trang 11

-GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Làm việc với SGK

*Mục tiêu:

-Biết được 1 số thứ sử dụng trong gia đình có

thể gây ngộ độc

-Phát hiện được 1 số lý do khiến chúng ta có

thể bị ngộ độc qua đường ăn uống

- Yêu cầu :Thảo luận nhóm để chỉ và nói

tên những thứ có thể gây ngộ độc cho

mọi người trong gia đình

- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng

hình:

+ Hình 1:

+ Hình 2 :

+ Hình 3 :

- Những thứ trên có thể gây ngộ độc cho

tất cả mọi người trong gia đình, đặc biệt là em

bé Các em có biết vì sao lại như thế không?

- GV chốt kiến thức:

* Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ

độc là: thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ôi

thiu,…

* Chúng ta dễ bị ngộ độc qua đường ăn,

uống

 Hoạt động 2: Phòng tránh ngộ độc

 Phương pháp: Trực quan, thảo luận nhóm

 ĐDDH: Tranh

- Yêu cầu :Quan sát các hình vẽ 4, 5, 6

và nói rõ người trong hình đang làm gì?

Làm thế có tác dụng gì?

- Yêu cầu :Trình bày kết quả theo từng

hình:

+ Hình 4:

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 3 nhóm nhanh nhất sẽ lên trình bày kết quả theo lần lượt 3 hình

- Bởi vì em bé bé nhất nhà, chưa biết đọc nên không phân biệt được mọi thứ, dễ nhầm lẫn

- HS đọc ghi nhớ

- 1, 2 HS nhắc lại ý chính

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện 1, 2 nhóm nhanh nhất sẽ lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến

+ Cậu bé đang vứt những bắp ngô đã bị ôi thiu đi Làm như thế đễ không ai trong nhà ăn nhằm, bị ngộ độc nữa

+ Cô bé đang cất lọ thuốc lên tủ cao, để em mình không với

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w