1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn học Hình học lớp 6 - Tiết 19 - Bài 4: Khi nào thì xoy + yoz = xoz

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– HS laøm tieáp baøi taäp 61 Ta coù: – HS ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ soá baèng... Giaùo vieân: Leâ Vaên Thaém.[r]

Trang 1

Tuần 6

Ngày soạn: 15/09/2009

Ngày dạy: / /2009

Tiết 11 §8 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I – Mục tiêu:

– Nắm vửng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

– Vận dụng được tính chất vào làm bài tập

II – Phương tiện:

– GV: Phấn màu, thước

– HS: Thước, máy tính

III – Tiến trình bài day:

1 – Ổn định lớp: Vệ sinh, sỉ số, …

2 – Kiểm tra bài cũ:

4 6

2 3

4 6

3 – Bài mới:

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

– Yêu cầu HS làm ?1

– Yêu cầu 1 Hs lên bảng trình

bày bài

– Xét tỉ lệ thức a c gọi giá

bd

trị chung của các tỉ số là k ta

?

a c

b d

 

a c

b d

 

? Có kết luận gì về a c ;

bd

a c

b d

a c

b d

– Tính chất trên còn được mở

rộng:

– HS cả lớp làm ?1 vào vở

– 1 HS lên bảng trình bày bài

– HS chú ý giáo viên giảng bài

HS: a = k.b ; c = k d

a c k b k d k b d

k

a c k b k d k b d

k

HS chú ý giáo viên giảng bài

I Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1

4 6 10 2

 

4 6 2 2

   

4  6 2 3 2 3

4 6 4 6

1 2

* Tổng quát:

* Từ dãy tỉ số bằng nhau:

ta suy ra:

bdf

Bài tập 55 sgk

Trang 2

Tìm số x và y biết x : 2=y :(–

5) và x – y = –7

– Yêu cầu HS làm tiếp bài tập

54

– Yêu cầu HS lên bảng trình

bày bài

– Giới thiệu chú ý sgk cho HS

– Cho HS đọc ?2

Hãy dùng tính chất dãy tỉ số

bằng nhau, thể hiện câu nói đó

– Cho HS làm bài tập 57

– HS cả lớp làm bài tập 55 vào vở

– 1 HS lên bảng làm bài

– HS cả lớp tiếp tục làm bài tậ vào vở

– 1 HS lên bảng trình bày bài

HS theo dõi gv giới thiệu và ghi bài vào vở

– HS cả lớp làm ?2 vào vở – 1 HS lên bảng trình bày – HS làm bài tập 57 sgk

bằng nhau ta có :

7 1

2 5 2 ( 5) 7

xyx y    

2

x

x

    

5

y

y

   

 Vậy x = –2 và y = 5 Bài tập 54 sgk Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

16 2

3 5 3 5 8

x y x y

3

x

x

  

5

y

y

  

II – Chú ý

Khi có dãy tỉ số bằng nhau:

ta nói các số a; b; c

2 3 5

 

tỉ lệ với 2; 3; 5, ta cũng viết:

a : b : c = 2 : 3 : 5

?2

Gọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

Ta có:

8 9 10

a  b c

Bài tập 57 sgk Kết quả: a = 8; b = 16, c = 20

4 – Củng cố:

– Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản trong bài

5 – Hướng dẫn:

– Về nhà học bài, làm BT56; 58 trang 30

– Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 31

IV – Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày soạn: 16/09/2009

Ngày dạy: / /2009

Tiết 12 LUYỆN TẬP (tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

I – Mục tiêu:

– Củng cố thêm tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

– Rèn luyện kĩ năng tính toán và vận dụng tính chất vào làm bài tập

II – Phương tiện:

– GV: Phấn màu, thước

HS: Thước, máy tính

III – Tiến trình bài dạy:

1 – Ổn định lớp: Vệ sinh, sỉ số, …

2 – Kiểm tra bài cũ:

Số viên bi của ba bạn : tỉ lệ với ba số 2; 4; 5 Hãy tính số viên bi của mỗi bạn, Biết rằng

ba bạn có tất cã 44 viên bi

3 – Bài mới:

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

– Cho HS làm bài tập 59

Hãy thay tỉ số giữa các số hữu

tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên

a) 2,04 : (-3,12)

c) 4 : 53

4

– Cho HS làm tiếp bài tập 60

Hướng dẫn:

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ

trong tỉ lệ thức

? Nê cách tìm ngoại tỉ 1. từ

3 x

 

 

  đó tìm x

– Cho HS làm bài tập 61

? Từ hai tỉ lệ thức, làm sao để

có dãy tỉ số bằng nhau

HD

2 3 8 12

  

– HS làm bài tập 59 – 2 HS lên bảng trình bày

– HS làm tiếp bài tập 60

– HS theo dõi hướng dẫn, làm bài vào vở

– 2 HS lên bảng trình bày bài

– HS làm tiếp bài tập 61 – HS ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ số bằng

BT59

a) 2,04 : (-3,12)

100 100 312 26

c) 4 : 53 =

4

4 : 4.

4  23  23

BT60

3 x 3 4 5

 

 

3 3 4 5 3 2 4 2

x

x

c) 8 : 1 2 : 0,02

4 x

  

 

 

8.4 2.100

2

x  32

100 x 0,32

x

BT61

Ta có:

2 3 8 12

x   y x y

4 5 12 15

10 2

8 12 15 8 12 15 5

xyzx y z   

 

Trang 4

Sau đó áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau

– Cho HS làm bài 62 sgk

2 5

x y

   y= 5k mà x.y = 10 nên:

Do đó k = 1 và k = – 1

– 1HS lên bảng trình bày bài

– HS cả lớp suy nghỉ làm bài tập 62 vào vở

HS chú ý theo dõi giáo viên giảng bài

8

x

x

  

12

y

y

  

15

z

z

  

BT62

2 5

x y

   y= 5k mà x.y = 10

k = 1 x = 2 và y = 5

4 – Củng cố:

– Củng cố từng phần

5 – Hướng dẫn:

– Về xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp

– Làm các BT 59; 60; 63; 64

– Xem SGK trước bài 9

IV – Rút kinh nghiệm:

Duyệt

Ngày tháng 09 năm 2009

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w