1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Toán lớp 3 - Tuần 13 đến tuần 16

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 195,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến n[r]

Trang 1

Tuần 16 Ngày soạn: Tiết 31 Ngày dạy:

Bài 7: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN

I/  tiêu:

- HS

- HS

toán

II/

./ 0 ,1 dùng 3# 4 5 

III/ " trình %&' - )

1 , -! /0+

2 234 tra bài 6

3 Bài 4/+

* 8& -9: 1: Tìm + quy  nhân hai phân

 ,3 0

- GV: yêu 5 HS  ;3 quy  nhân hai phân

0

- HS: <= ;>

- GV: ? cách @A B em hãy B E phép

nhân hai phân  sau:

5

3 2

x

x

3 2

6

25

x

x

Có + @K L cho HS: ;! M nhân M L

nhân K L & hai phân  trên

- HS: làm trên = 

- GV: K E cách làm @ trên ,( chính là

nhân hai phân  ,3 0

- HS: nêu quy  nhân hai phân N

* 8& -9: 2: =A %:

- GV: ;@ ý cho HS: phép nhân các phân 

O có các tính !- giao hoán, $ %# phân



- HS: làm bài

1/ Quy C: (sgk)

Ví - 6B E phép nhân phân  sau:

2 2 3

2 7

15

x

y y x

= 3 2

2

7

2 15

x y

y x

=

xy

7 30

2/ =A %:.

13

3 2

) 13

5

2

x

x x

x

=

) 13 (

2

) 3 (

) 13 (

5

2 2

x x

x x

2 2

) 3 (

) 13 (

x

x

2

) 13 ( 3

x

x

?2

?4

?2 ?3

Trang 2

*

- HS làm bài

- BTVN: 39,40/52-53 sgk

- J\ ] bài K

1 5 3

2 7 3 2

2 7

1 5 3

3 5

2 4 2

4

3 5

x x

x x x

x x

x

x x

=

3 2

) 1 5 3

2 7 2 7

1 5 3 (

3 5

2 4 2

4

3 5

x

x x

x

x x x

x

x x

=

3

2x

x

IV/ Rút kinh :K4 sau " %&':

………

………

………

?4

Trang 3

Tuần 16 Ngày soạn: Tiết 32 Ngày dạy:

Bài 8: PHÉP CHIA CÁC PHÂN

I/  tiêu:

- HS  ,@% <?  ] ,=" & phân  ( ) là phân 

B

A

0

B

A

A B

-

-

phép nhân

II/

./ 0 ,1 dùng 3# 4 5 

III/ " trình %&' - ).

1 , -!+

2 234 tra:

Nêu quy  nhân các phân  ,3 0

Làm bài

3 Bài 4/+

* 8& -9: 1: Tìm 3 phân O

:! -?8+

- HS: B E

- GV: em có

phân 0 trên

- HS: <= ;> (tích & chúng ? 1)

- GV: K E hai phân   ]

,="

- GV: cho HS làm sgk

* 8& -9: 2: $43 phép chia

hai phân O+

- GV: yêu 5 HS  ;3 phép chia

hai phân 0

1/ Phân O :! -?8.

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo nếu tích của chúng bằng 1.

S: quát:

Y là / phân  khác 0 thì

B A

Do ,(

1 

A

B B A

là phân   ] ,=" &

A

B

B A

là phân   ] ,=" &

B

A

A B

a/ Phân   ] ,=" & - là -

x

y

2

3 2

2 3

2

y x

2/ Phép chia.

Quy C sgk.

?3

?1

?1

?1

Trang 4

- HS: K ;3 và <= ;>

- GV: ? cách @A B ta O có

quy  chia hai phân 

- HS: nêu quy  chia hai phân 

- GV:

&  ?3, ?4

* "3 ,/ 3: J& # f dò

- Làm bài

- J\ ] bài K

x

x x

x

x

3

4 2 : 4

4 1 2

=

x

x x x

x

4 2

3 4

4 1 2

2

=

) 2 1 ( 2

3 ) 4 (

) 2 1 )(

2 1 (

x

x x

x

x x

3 ).

2 1 (

x x

x x

=

8 2

6 3

x x

IV/ Rút kinh :K4 sau " %&':

………

………

………

Trang 5

Tuần 16&17 Ngày soạn: Tiết 32&33 Ngày dạy:

B ài 9:

GIÁ I/  tiêu:

- HS: có khái

-

+  ,+  nó thành / phân  ,3 0

- HS có $l m B E thành 3" các phép toán trên các phân  ,3 0

II/

./ 0 ,1 dùng 3# 4 5 

III/ " trình %&' - ).

1 , -! /0+

2 234 tra bài 6+

3 Bài 4/+

* 8& -9: 1:

- GV:

Cho vài ví  minh "3 @K L cho 4

sinh

- HS: ; nghe và B E

* 8& -9: 2: Tìm 3 cách " -S

49 3 O c d thành 49 phân

O+

- GV: > các quy  & các phép toán

/ # <n# nhân, chia các phân  ta có +

phân 

@K L cho HS  cách + j i

trên

- GV: có + làm L ví  sgk

- HS: chú ý

- 6@A B GV 4 Hs làm trên

= 

1/ 3 O c d.

Khái niệm: sgk.

-0, - , , 2x2 - x + , (6x + 5

2

3 1

1)(x-2), , …

1 3

2 1 2

2 

x x x

2/ " -S 49 3 O c d thành 49 phân O+

Ví - X ,k +  A=

x x

x

1

1 1

thành / phân 

A=(1+ ) :

x

1

)

1 (

x

x

=

x

x x

:

1 2 

= 1.

x

x

1

2 

x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 (

x x x

x x

?1

Trang 6

* 8& -9: 3: Tìm 3 giá #! ;5 phân

O

- GV: khi làm

, giá <] & phân  thì <@K  =

tìm ,a $E &  ,+ giá <] @A 

& L khác 0

- GV: làm ví  L

- 6@A B HS làm trên = ?2

Các HS khác làm vào

* 8& -9: 4: Bài A0

- GV:

trang 57 sgk

- 2 HS: làm trên = các HS khác k sung

- GV:  ;3 , án ,b

- GV yêu 5  ;3 cách xác ,] giá <]

,+ +  ,D cho xác ,]

- HS:  ;3

- GV: k  các "3 ,/ @ trên

*

- Làm bài

- BTVN: 47,50,51 sgk

=

x

 1 1

3/ Giá #! ;5 phân O

Ví -Cho phân 

) 3 (

9 3

x x x

Câu a: qa $E ,+ phân  trên xác ,] là x(x-3) #0

 x # 0 và x # 3 Câu b:

) 3 (

9 3

x x

x

) 3 (

) 3 ( 3

x x

x

x

3

63 x = 2004 thoã mãn ,a $E nên giá <] & phân  ,D cho ?

= 2004

3 668 1

* Bài A0 46sgk:

a/

x

x

1 1

1 1

= ( 1 1) : ( )

x

x

1

=

x

x x

:

=

1

1

x

x x x

=

1

1

x x

b/ 6@A B

* Bài A0 54/59 sgk.

a/

x x

x

6 2

2 3

2 

 Phân  này xác ,] khi:

2x2 – 6x # 0

 2x(x-3) # 0

 x # 0

và x – 3 # 0 x # 3

,] là: x#0 và x#3

b/ 6@A B

Trang 7

IV/ Rút kinh :K4 sau " %&':

………

………

………

- J\ ] bài K

Trang 8

Tuần 17&18 Ngày soạn: Tiết 34&35 Ngày dạy:

ÔN

I/  tiêu:

- Giúp HS E  hoá $  ,D 4 trong @A II

- HS

/ # <n# nhân, chia trên các phân 

II/

- HS: ôn

- GV:

III/ " trình %&' - ).

1 u ,] ;K

2 v+ tra bài

O-3 Bài K

* 8& -9: 1:

- GV: cho HS

yêu 5 sgk

*

- GV:

này Có + = theo hai cách:

+ Cách 1: dùng ,]  l hai phân 

? nhau

+ Cách 2: Rút 4 phân 

- 2 HS làm trên =  Các HS khác làm

vào

- GV:  ;3 , án

- GV: k  các "3 ,/ @A B @

trên

- GV: cho HS  ;3 cách tìm ,a $E

,+ h+  ,@% xác ,]

- HS: <= ;>

I.Lý '".(sgk)

* Bài A0 57 sgk:

a/

6 2

6 3 3 2

3

2  

x x

Vì 3(2x2+x-6)

= 6x2+3x-18 = (2x-3)(3x+6) b/ 6@A B

* Bài A0 58 sgk.

1 2

1 2 1 2

1 2

x

x x

x

5 10

4

x x

=

x

x x

x

x x

4

5 10 ) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( ) 1 2

=

x

x x

x

x x x

x

4

) 1 2 ( 5 ) 1 2 )(

1 2 (

1 4 4 1 4

=

x x

x

x x

4 ).

1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( 5 8

=

1 2

10

x

b/ 6@A B

* Bài A0 60 sgk.

a/ qa $E ,+ +  ,D cho xác ,] là:

Trang 9

- GV: 4 2 HS làm trên = 

HS khác k sung

_ GV:  ;3 , án ,b 

* 8& -9: 3: EF dò

- Làm các bài

- J\ ] ,+ $+ tra I 

2x-2#0 và x2-1#0 và 2x+2#0

+ 2x-2 # 0

2(x-1) # 0  x # 1 + x2 - 1 # 0 (x-1)(x+1) # 0  x #1 và x # -1

+ 2x+2 # 0  x # -1 ,] khi x#1và x# -1

b/ 6@A B

IV/ Rút kinh :K4 sau " %&':

………

………

………

Trang 10

Tuần 18 Ngày soạn: Tiết 36 Ngày dạy:

2Y TRA I X

I/  tiêu:

- Y? , giá $  thu ,@% & HS p @A II

- Giúp HS E  hoá $  trong toàn @A 

II/ 9 dung J34 tra.

o

x

A x x

x

 2

16 4

2 2

Câu 2: 6B E phép tính:

1

2 1

2

x

x x

x

x x

x x x

x

2

2

7 4

3 3

Câu 3: Cho phân 

x x

x

2 2

5 5

2 

a/ Tìm ,a $E & x ,+ giá <] & phân  ,@% xác ,]

b/ Tìm giá <] & phân  ,+ giá <] & phân  ? 1

 ÁN VÀ THANG Y

Câu 1: 2 -34

A = 4x-8 Câu 2: 4 -34

J" T?

x

x 1

Câu 3: 4 -34

a/(2 -34s

x # 0 và x # 1

b/ (2 -34s

Phân  rút 4 là

x

2 5

=1

x x

x

2 2

5 5

2 

x

2

5

 2x=5

 x= P"= mãn ,a $EQ

2 5

2 5

Trang 11

Tuần Ngày soạn:

Tiết Ngày dạy:

ÔN I/  tiêu:

- Y? giúp cho HS E  ;3 $  p @A I, @A II

- Rèn ;E $h m tính toán nhanh

II/

- GV:

- HS: Y ;3 5 lí  A =

III/ " trình %&' - ).

1 u ,] ;K

2 v+ tra bài O

3 Bài K

* 8& -9: 1: -o vào ô #D:.

- GV: 4 HS ;5 ;@% ,a vào k

< N

- HS: K ;3 $  ,D 4 và

làm trên = 

- GV:  ;3 , án ,b 

* 8& -9: 2: y K bài A0 1

- GV: Em hãy phát + quy  nhân

,  K , N

- HS: <= ;> và B E phép toán

trên = 

- Các HS khác k sung

- GV:  ;3 , án ,b 

Câu b:

- Em hãy  ;3  B B E

phép tính?

- Cách quy ,1 L N

* 8& -9: 3: bài A0 2

Câu a:

3 0 3 có 3 M nào chung?

- HS: <= ;>

Phân tích ,  ? pp nào?

(A+B)(C-D) =

A2+2AB+B2 =

D

C

M

B

D

C B

A

D

C B

A

Bài A0 1:

6B E phép tính sau:

a/ (x-2y)(3x+5y2+x)

= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 –2xy

= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy

1 2

1 2 1 2

1 2

x

x x

x

5 10

4

x x

q án:

1 2

10

x

Bài A0 2:

Phân tích ,  thành nhân M

a/ 3x3-6x2+3x = 3x(x2-2x+1) = 3x(x-)2

Trang 12

Câu b:

- GV: @K L- 0M  @A

pháp tách 7x = 6x + x ,+ *! E

3 & q6

- HS: làm trên = 

- GV: 0M sai

- GV: k  các "3 ,/ @A

B @ trên

* 8& -9: 4: %F dò.

-

@A I, II

- Xem

- J\ ] thi 4 $} I

b/ 2x2+7x+3 = 2x2 + 6x + x + 3 = 2x(x+3) + (x+3) = (x+3)(2x+1)

c/ 4x2 – 9 = (2x)2 - 32

= (2x-3)(2x+3)

* Bài A0 3:

Tính nhanh a/ 99.101 = (100 - 1)(100 + 1) = (100)2 - 12

= 10000 – 1 = 9999 b/ 8.6 + 16 + 36

= 16 + 8.6 + 36

= 42 + 2.4.6 + 62

= (4 + 6)2 =102 = 100

IV/ Rút kinh :K4 sau " %&':

………

………

………

Trang 13

Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy:

THI

I/  tiêu:

- Giúp HS E  hoá $  trong @A I, @A II

-

II/ 9 dung:

Theo ,a Phòng 8c~q6

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w