MUÏC TIEÂU : Qua baøi naøy HS caàn : – Củng cố kiêùn thức về các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phöông cuûa moät hieäu, hieäu hai bình phöông – HS vận dụng thành thạo cá[r]
Trang 1Tuần : 1 Tiết 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
– HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
– HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định :
2 Bài cũ : a Tính 12.(31 + 15) bằng các cách khác nhau.
b Tính am an ; am : an
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
HĐ 1 : Xây dựng quy tắc.
– Cho HS làm ?1 theo nhóm
– Vậy để nhân một đơn thức
với một đa thức, ta thực hiện
như thế nào?
– Đại diện 1 HS của mỗi nhóm lên bảng
thực hiện ?1 , các
HS còn lại theo dõi – kiểm tra và nhận xét
1 Quy tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A(B+C) = AB+AC
HĐ 2 : Áp dụng
– GV làm bài tập mẫu và
hướng dẫn từng bước thực
hiện cho HS nắm để vận
dụng
?2 Làm tính nhân :
– HS theo dõi
– 1 HS lên bảng thực hiện tính nhân; các
HS còn lại làm vào vở và kiểm tra kết quả trên bảng
2 Áp dụng :
VD : Làm tính nhân :
(–2x3) 2 1
5 2
G iải
Ta có (–2x3) 2 1
5 2
= (–2x3) x2+(–2x3).5x+(– 2x3) 1
2
= –2x5 – 10x4 + x3
?2 Làm tính nhân
= 3x3y.6xy3 – x1 2.6xy3 +
2
1 5
xy.6xy3
Trang 2?3 Hãy viết lại công thức
tính diện tích hình thang ?
– Đáy lớn, đáy bé, chiều cao
của hình thang lần lượt bằng
bao nhiêu?
– Vậy vận dụng công thức
vào các dữ liệu đã cho, diện
tích của hình thang được tính
như thế nào?
– Với x = 3 ; y = 2 thì diện
tích của hình thang có giá trị
bằng bao nhiêu?
(
– Diện tích hình thang = (đáy lớn + 1
2
đáy bé).cao – Đáy lớn : 5x + 3 Đáy bé : 3x + y Chiều cao : 2y –DT
= (5x+3+3x+y).2y1
2
= 18x4y4 – 3x3y3 + x6 2y4
5
?3 Diện tích hình thang là :
DT = [(5x + 3) + (3x + 1
2
y)].2y
= (8x + y +3).2y1
2
= 8xy + 3y + y2 – Với x = 3 ; y = 2 ta có :
DT = 8xy + 3y + y2
= 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)
4 Củng cố :
Hãy nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức
* BT1/5 : Làm tính nhân
a x2 3 1 = x2.5x3 – x2.x – x2 = 5x5 – x3 – x2
5
2
1 2
1 2
b (3xy – x2 + y) x2 2y = 3xy x2y – x2 x2y + y x2y = 2x3y2 – x4y – x2y2
3
2 3
2 3
2 3
2 3
2 3
c (4x3 – 5xy + 2x) 1 = 4x3 –5xy + 2x = –2x4y +
2xy
1
2xy
1
2xy
1
2xy
5 2
x2y2– x2y
* BT2/5 : Thực hiện tính nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :
– Bài toán yêu cầu ta thực
hiện những việc gì ?
– Để tính giá trị của biểu
thức ta thực hiện như thế
nào ?
a x(x – y) + y(x + y) tại x = –6 ; y = 8
= x2 – xy + xy + y2
= x2 + y2 Với x = –6 ; y = 8, biểu thức có giá trị là :
x2 + y2 = (–6)2 + 82 = 36 + 64 = 100
* BT3/5 : Tìm x :
– Bài toán này khác với bài
toán tìm x ta thường gặp ở
điểm nào?
– Trước hết ta cần thực hiện
a 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
x = 30 : 15
Trang 3các phép toán nào ? x = 2
Làm các bài tập 2b ; 3b ; 5 SGK /5+6 – BT 1 ; 3/3 SBT Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Tuần : 1 Tiết 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
– HS nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức
– HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
a Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
b Tính 3x(5x2 – 2x – 1)
Đáp án
3x(5x2 – 2x – 1)
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
HĐ 1 : Xây dựng quy tắc.
– Ta có thể xem một đa thức
là một tổng các đơn thức
Vậy khi nhân một đa thức với
một đa thức, ta nhân như thế
nào?
– GV thực hiện và hướng dẫn
HS nhân đa thức với đa thức
– Ta tách các hạng tử của đa thức thứ nhất thành các đơn thức để nhân với đa thức thứ hai rồi cộng các tích lại với nhau
– Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của
đa thức rồi cộng các
1 Quy tắc : VD: Nhân đa thức x – 2 với
đa thức 6x2 – 5x + 1
G iải
(x – 2)(6x2 – 5x + 1)
= x(6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
Trang 4– Vậy để nhân một đa thức
với một đa thức, ta thực hiện
như thế nào?
– Cho HS vận dụng tự giải ?1
GV kiểm tra và sửa chữa.
– Cho HS đọc phần chú ý của
SGK
tích với nhau = 6x3 – 17x2 +11x – 2
Q uy tắc :
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
?1 1 1 (x3 – 2x – 6)
2xy
= xy(x1 3 – 2x – 6) – 1(x3 –
2
2x – 6)
= x1 4y – x2y – 3xy – x3 + 2x
2
+ 6
= x1 4y – x3 – x2y – 3xy + 2x
2
+ 6
HĐ 2 : Áp dụng
– Gọi 2 HS lên bảng trình
bày theo 2 cách khác nhau
– Có nhận xét gì về 2 cách
trình bày trên bảng? Ta nên
chọn cách nào? Vì sao?
– Đối với bài (b) , khi nhân
phép tính cột dọc sẽ phức tạp
hơn Khi đó GV nhấn mạnh
cho HS cách trình bày cột dọc
chỉ nên áp dụng cho các đa
thức 1 biến đã sắp xếp
– Hãy nhắc lại công thức tính
diện tích hình chữ nhật ?
– Cho HS thực hiện theo 2
cách
– HS lên bảng thực hiện, các HS còn lại làm vào vở và kiểm tra kết quả
– DT = dài rộng
– HS thay số và thực hiện phép tính
2 Áp dụng :
?2 a (x + 3)(x2 + 3x –5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x –15
b (xy – 1)(xy + 5)
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
?3 Diện tích của hình chữ
nhật là : (2x + y)(2x – y) =
= 4x2 – 2xy + 2xy – y2
= 4x2– y2 Với x = 2,5 = ; y = 1 thì 5
2
diện tích hình chữ nhật là :
Trang 54x2– y2=4 5 2– 12= 25 – 1
2
=24(m2)
4 Củng cố :
Hãy nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức
* BT7/8 SGK :
a (x2 – 2x + 1)(x – 1) = x.(x2 – 2x + 1) – 1(x2 – 2x + 1) = x3 – 2x2 + x – x2 + 2x – 1
= x3 – 3x2 + 3x
b (x3 – 2x2 + x – 1)(5 – x) = 5 (x3 – 2x2 + x – 1) – x (x3 – 2x2 + x – 1)
= 5x3 – 10x2 + 5x – 5 – x4 + 2x3 – x2 + x
= –x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5
* BT9/4 SBT :dành cho hs khá giỏi
Yêu cầu HS đọc đề
– Nếu a chia 3 dư 1 thì a có dạng như
thế nào?
– Nếu b chia 3 dư 2 thì b có dạng như
thế nào?
– Vậy tích của ab sẽ như thế nào?
– Nhận xét gì về tính chia hết cho 3 của
các số hạng trong đa thức tích ab?
– Vậy ab chia 3 được số dư là bao
nhiêu?
a = 3m + 1
b = 3n + 2 a.b = (3m + 1)(3n + 2) = 3m(3n + 2) + 1(3n + 2)
= 9mn + 6m + 3n + 2 = (9mn + 3m + 3n) +2
Vì (9mn + 3m + 3n) +2 chia
3 3
3 3
2 3
mn m n
3 dư 2 Hay a.b chia 3 dư 2
5/ Dặn dò : Làm các bài tập 8; 9 SGK /8.
Tiết sau lyện tập
Rút kinh nghiệm
Trang 6
Tuần : 2 Tiết 3 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
– Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
– HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II/ CHUẨN BỊ
Gv: thước
Hs : thước
II TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
a Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, quy tắc nhân đa thức với đa
thức
b Tính (3x + 4)(5x2 – 2x – 1)
Đáp án
b/ (3x + 4)(5x2 – 2x – 1)
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
HĐ 1 : Giải bài tập 10/8
SGK.
– Để giải bài toán này ta cần
thực hiện công việc gì?
– Hãy nhắc lại quy tắc nhân
đa thức với đa thức?
– GV gọi 2 HS lên bảng thực
hiện tính nhân
– Nhân đa thức với
đa thức
– HS phát biểu quy tắc
– Các HS làm bài tập vào vở và kiểm tra bài làm của HS trên bảng
* BT10/8 SGK
a. 2 1
2
x x x
= x1 3 – 5x2 – x2 + 10x + x
2
3 2
– 15
= x1 3 – 6x2 + x – 15
2
23 2
b (x2 – 2xy + y2)(x – y)
= x3 – x2y – 2x2y + 2xy2 +
xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Trang 7HĐ 2 : Giải bài tập 13/9
SGK.
– Phương pháp chung để giải
toán tìm x là như thế nào ?
– Bài toán tìm x này khác với
các bài toán tìm x mà ta đã
học điều gì ?
– Vậy để tìm x ta phải thực
hiện các phép toán gì?
– GV gọi HS lên bảng thực
hiện nhân đa thức và tìm x
– Đưa các hạng tử có chứa x về 1 vế, đưa các hạng tử còn lại sang vế bên kia
– x nằm trong nhiều
đa thức và bài toán có nhiều phép toán nhân và cộng xen kẽ nhau
– Nhân đa thức với
đa thức
– HS lên bảng thực hiện
* BT13/9 SGK
(12x–5)(4x–1) + (3x–7)(1– 16x) = 81
48x2–12x–20x+5+3x–48x2– 7+112x=81
83x – 2 = 81 83x = 81 + 2
x = 83 : 83
x = 1
HĐ 3 :
– Phương pháp chung để giải
dạng toán “chứng minh” như
thế nào?
– Thông thường ta chọn vế
nào để biến đổi trước?
– Vậy với bài toán này ta
xuất phát từ vế nào? Vì sao?
– Thực hiện biến đổi sao cho vế này bằng vế kia của biểu thức
– Ta thường xuất phát từ vế phức tạp hơn
– Vế trái phức tạp hơn nên ta biến đổi vế trái trước
* BT : Chứng minh rằng
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
G iải
Ta có :
VT = (x – 1)(x2 + x + 1)
= x3 + x2 + x – x2 – x – 1
= x3 – 1
= VP Vậy (x – 1)(x2 + x + 1) =
x3 – 1
HĐ 4 : Giải bài tập 14/9
SGK.
– Số tự nhiên chẵn là số như
thế nào?
– Gọi vài HS cho ví dụ 3 số
tự nhiên chẵn liên tiếp
– Hai số tự nhiên chẵn liên
tiếp có đặc điểm gì?
– Vậy nếu số tự nhiên chẵn
thứ nhất là 2a thì các số tự
nhiên chẵn còn lại là gì?
– Hãy lập tích của hai số đầu
– Số tự nhiên chẵn là số tự nhiên chia hết cho 2
– Hơn kém nhau 2 đơn vị
– Các số còn lại là 2a +2 và 2a + 4
– Tích của hai số đầu là :
2a(2a + 2)
* BT14/9 SGK
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là 2a; 2a+2; 2a+4
Tích của hai số đầu : 2a(2a+2)
Tích của hai số sau là : (2a+2)(2a+4)
Vì tích hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192 nên ta có :
(2a + 2)(2a + 4) – 2a(2a + 2)
= 192 4a2 + 8a + 4a + 8 – 4a2 – 4a
Trang 8- Hãy lập tích của hai số sau.
– Theo đề bài quan hệ của
hai tích này như thế nào?
– Hãy biểu diễn quan hệ trên
bằng biểu thức toán học
(Bài tập này dành cho hs khá
giỏi )
– Tích của hai số sau là :
(2a + 2)(2a + 4) – Hơn kém nhau 192
= 192 8a + 8 = 192 8a = 192 – 8
a = 184 : 8
a = 23 2a = 23.2 = 46 2a + 2 = 46 + 2 = 48 2a + 4 = 46 + 4 = 50 Vậy 3 số cần tìm là 46; 48 và 50
5 Hướng dẫn về nhà :
Làm các bài tập 11; 12 ; 15 SGK /8 – 9
Hướng dẫn BT 12/8 :
– Nhận thấy biểu thức cần tính giá trị đơn giản hay phức tạp?
– Vậy để biểu thức đơn giản hơn, ta cần làm gì?
– Như vậy trước khi thay số, ta cần thu gọn biểu thức để biểu thức trở nên đơn giản hơn
Rút kinh nghiệm
Tuần : 2 Tiết :4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn :
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
Qua bài này HS cần :
– Nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
– Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
II/ CHUẨN BỊ
Gv: thước ,bảng phụ
Hs:
II TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định :
Trang 92 Bài cũ :
a Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
b Tính (3x – y)(3x – y) ; (a + b)(a – b)
đáp án
Trả lời đúng lí thuyết 5đ
(3x – y)(3x – y)
*(a + b)(a – b)
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
HĐ1 : Tìm hiểu HĐT bình
phương một tổng.
–HS thực hành theo?1
–Trả lời ?2
Hdẫn : 51 = 50+1
–HS làm ?1
–Tương tự, với (A+B) = ?
– HS phát biểu thành lời công thức trên
– Hãy giải thích kết
quả ?1 ở h1?
1 Bình phương của một tổng:
Với A, B là biểu thức :
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Áp dụng:
a) (a+1)2 = a2 + 2.a.1 +12 = a2 + 2a +1 b) x2 +4x + 4
= x2 +2.2.x + 22 = (x+2)2
c) Tính nhanh
512 = (50+1)2 =502 +2.50.1 +12 = 2500 + 100 + 1 =2601
3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 +12 = 90000 + 6000 +1= 96001
HĐ2 : Tìm hiểu HĐT bình
phương của một hiệu
– Tìm hiểu ?3
– HS đọc ?4
–HS tính :[a+(–b)]2 –Viết (A–B)2 = ? – HS phát biểu
2 Bình phương của một hiệu:
Với A, B là hai biểu thức :
(A – B) 2 = A 2 – 2AB + B 2
Trang 10–Chia nhóm HS luyện tập
phần áp dụng
–HS thảo luận nhóm –Treo bảng phụ, nhận xét kết qủa từng nhóm
Áp dụng:
a) (x – )1 2 = x2 – 2.x + ( )2
2
1 2
1 2
= x2 – x+ 1
4
b)(2x – 3y)2 = (2x)2– 2.2x.3y+(3y)2
= 4x2 –12xy +9y2 c) 992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100.1 +12 = 10000 – 200 + 1 = 9799
HĐ3: Tìm hiểu hiệu hai
bình phương
– Yêu cầu HS thực hiện ?5
–HS áp dụng
– HS luyện tập ?7
– HS trình bày ?5
– Rút ra kết luận
A2 – B2 = ?
– HS Thực hiện ?6
– HS giải
– HS trả lời – Chú ý(a– b)2 = (b–
a)2
3 Hiệu hai bình phương:
Với A,B là hai biểu thức :
A 2 – B 2 = (A – B)(A + B)
Áp dụng:
a) (x+1)(x–1) = x2 – 12 =x2 – 1 b) (x–2y)(x+2y) = x2 –(2y)2 =x2 – 4y2
c) 56.64 = (60 –4)(60+4) = 602 – 402 = 3600 – 1600
=2000
4 Củng cố :
Bài 16/11:
a) x2 + 2x + 1
= x2 + 2.x.1 + 12
= (x+1)2
c) 25a2 +4b2 – 20ab
=(5a)2 – 2.5a.b + (2b)2
= (5a – 2b)2
5 Dặn dò :
– Làm các bài tập : 6b,d; 17; 18; 20/11 SGK
Rút kinh nghiệm
Trang 11
Tuần :3 Tiết : 5 LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
Qua bài này HS cần :
– Củng cố kiêùn thức về các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
– HS1: Phát biểu và viết công thức bình phương của một tổng, một hiệu?
Giải BT 16d/11
– HS 2: Phát biểu và viết công thức hiệu hai bình phương?
Giải BT 18B/11
Đáp án (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 (A – B) 2 = A 2 – 2AB + B 2
16d
X2 –x + = (x- )1 2
Hs2 A 2 – B 2 = (A – B)(A + B)
18b x2 – 10xy +25y2 =(x-5y)2
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
HĐ1 : Sửa bài tập
– Yêu cầu HS sửa bài tập
– Kiểm tra vở bài tập một số
học sinh
– Hãy nêu cách tính nhanh
bình phương số có tận cùng
bằng chữ số 5?
- Nhận xét ,chấm điểm
–HS sửa BT 16d, 18b
– HS nhận xét và nêu cách giải
– HS cho ví dụ và tính nhanh bình phương một số
I Sửa bài tập :
* BT 16d/11:
x2 – x + = x2 – 2 .x + (
4
1
2 1
)2
2 1
= (x – )2
2 1
* BT 18b/11 :
Điền vào chỗ bị nhòe
x2 – 10xy +25y2 = (x – 5y) 2
(a+b)2 = (a – b)2 + 4ab
Trang 12– Phương pháp chung để giải
dạng toán “chứng minh” như
thế nào?
– Thông thường ta chọn vế
nào để biến đổi trước?
– Vậy với bài toán này ta
xuất phát từ vế nào? Vì sao?
– Thực hiện biến đổi sao cho vế này bằng vế kia
– Ta thường chọn vế phức tạp hơn để biến đổi
– Ta xuất phát từ vế phải vì vế phải phức tạp hơn
– 2 HS lên bảng giải
– 2 HS lên bảng tính áp dụng
– HS nhận xét
Ta có: (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 +4ab = a2 + 2ab + b2 = (a+b)2
Vậy (a+b)2 = (a – b)2 + 4ab
* (a – b)2 = (a+b)2– 4ab
Ta có: (a + b)2 – 4ab = a2 + 2ab +b2 –4ab = a2 – 2ab +b2 = (a–b)2 Vậy (a – b)2 = (a+b)2– 4ab
Áp dụng:
a) (a–b)2 = (a+b)2– 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 =1 b) (a+b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 – 4.3
= 400 – 12 = 398
HĐ3 : Luyện tập bài 24/12
– Có nhận xét gì về dạng của
biểu thức?
– Vậy để việc tính toán được
đơn giản, ta làm như thế nào?
– Gọi HS lên bảng thu gọn
biểu thức
– Biểu thức có dạng hằng đẳng thức
– Thu gọn biểu thức trước khi tính
–HS thu gọn biểu thức
* BT 24/12:
Ta có: 49x2 – 70x +25 =(7x)2 – 2.7x 5 +52 = (7x – 5)2
a) Với x = 5, ta có:
49x2 – 70x +25 = (7x – 5)2
= (7.5 – 5)2 = 302 =900
HĐ4 : Luyện tập bài 25/12
– Ta đã học các hằng đẳng
thức bậc 2 gồm có mấy hạng
tử?
– Vậy ta làm thế nào để đưa
các bình phương trên về
thành 2 hạng tử?
– GV yêu cầu HS tính câu a
– Gồm có 2 hạng tử
– Nhóm hai hạng tử thành một nhóm
– HS thực hiện tính câu a
– HS tính câu b
– Rút ra kết quả câu
* Bài 25/12:
a) (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
= (a + b)2 + 2 (a + b) c + c2
= a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac
b) (a + b – c)2
= a2 + b2 +c2 +2ab – 2bc –