Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động dạy 1.GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập Bài 1: Yêu cầu HS đếm số ô vuông 1 cm2 để tính diện tích hình ABCD Bài 2: GV cho HS tự tính diện t[r]
Trang 1TUẦN 31 Thứ hai ngày 10 tháng tư năm 2006
Tiết 151 TOÁN
NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ
SỐ
A Mục tiêu:
-Gúp học sinh biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có hai lần nhớ không liền nhau)
B Các hoạt động dạy chủ yếu:
1.Hướng dẫn thực hiện phép nhân
14273 x 3
Giáo viên viết trên bảng: 14273 x 3 = ?
Nhân rồi mới cộng phần nhớ (nếu có) ở
hàng liền trước
2.Thực hành
Bài 1: Yêu cầu HS đọc và tính rồi
chữa bài
Bài 2: Yêu cầu HS tự làm
Bài 3: Cho HS tự đọc bài toán - tóm
tắt - giải
- Gọi một HS thực hiện ở bảng
- HS còn lại làm bài tập
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
3.Củng cố và dặn dò:
Luyện tập thêm về nhân số có năm
chữ số với só có một chữ số
-Nhận xét tiết học
Cho HS tự đặt tính rội tính Khi tính vừa nói vừa viết 14273
x 3 42819
14273 x 3 = 42819
HS tính và chữa bài, vừa nói vừa viết
HS tự làm bài rồi chữa bài
HS tóm tắt và giải
Bước 1: Lần sau chuyển bao nhiêu
kilôgam thóc vào kho (27150 x 2)
Bước 2: Cả hai lần chuyển bao nhiêu
kilôgam thóc vào kho?
27150 + 54300
Giải
Số kilôgam thóc chuyển lần sau:
27150 x 2 = 54300 (Kg)
Cả hai lần chuyển vào kho được:
27150 + 54300 = 81450 (Kg)
ĐS: 81450 (Kg)
Trang 2Thứ ba ngay11 tháng 4 năm 2006
Tiết 152 TOÁN
LUYỆN TẬP
A Mục Tiêu:
Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân
- Rèn luyện kĩ năng tính nhẫm
B Các hoạt động dạy chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra các bài tập của tiết trước
2.Dạy bài mới:
Bài1: Gọi HS đặt tính rồi tính
Bài2: HS thực hiện lần lựot các bước:
Bài3: HS nhắt lại thứ tự thự thực hiện
các phép tính
Bài4: Hướng dẫn HS tính nhẫm theo
nghìn
Ví dụ: Nhẫm: Ba nghìn nhân hai thành
sáu nghìn
3000 x 2 = 6000
b)11000 x 2 = ?
11 nghìn nhân hai bằng 22 nghìn
Vậy 11000 x 2 = 22000
3.Củng cố ,dặn dò:
Luyện tập thêm về tính nhẫm
-2 HS làm bảng lớp cả lớp làm bảng con
21718 12198 18061
x 4 x 4 x 5
86872 48792 90305 + Tìm số đầu đã chuyển
10715 x 3 = 32145 (l) + Tìm số còn lại
63150 - 32145 = 31005 (l)
HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức, kết quả là
a) 69066 b)96897
45722 8599
HS thực hiện phép tính theo mẫu
Trang 3Thứ tư ngày 12 tháng 4 năm 2006
TOÁN Tiết 153
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ
SỐ
A Mục tiêu:
- Giúp HS biết các thực hiện phép chia trường hợp có mộe lần chia có dư và số
dư cuối cùng là 0
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn thực hiện phép chia
37648 : 4
Mỗi lần chia đều tính nhẫm
chia,nhân,trừ:
2.Thực hành
Bài1: HS thực hiện phép chia
Gọi HS nêu
Bài 2: Các bước giải:
Bài3: Gọi HS nhắt lại các qui tắt thực
hiện các giá trị
Bài4: Có thể xếp hình như sau:
3 Củng cố dặn dò:
Luyện tập thêm về thực hiện phép chia
trường hợp có một lần chia có dư và một
số dư cuối cùng bằng 0
HS lần lượt tính vừa viết vừa nói:
37648 4
16 9412 04
08 0
- HS tự thực hiện trừ nhẫm sau mỗi lần chia
+ Tìm số ximăng đã bán:
36550 : 5 = 7310 (kg) + Tìm số ximăng còn lại:
365550 - 7310 = 2924 (kg)
- HS nhắt lại quy tắt kết quả là a) 60306 ; 39799 b)43463 ; 9296
HS xếp hình
Trang 4Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2006
Tiết 154 TOÁN
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ
SỐ (TT)
A Mục tiêu:
Giúp HS: Biết thực hiện phép chia trường hợp chia có dư
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn thực hiện phép chia
12485 : 3
a) GV hướng dẫn cách chia
b) Viết theo hàng ngang
2.Thực hành:
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS thực hiện phép chia để tìm
thương của phép chia có dư và số dư
3.Củng cố, dặn dò
- Luyện thêm về giải toán có hai phép
tính
- Nhận xét tiết học
HS thực hiện vừa noío vừa viết:
12485 3
18 05
2
12485 : 3 = 4161 dư 2
- HS thực hiện phép chia
- HS thực hiện phép chia
10250 : 3 = ? (thương của phép chia có
dư và số dư là đáp số của bài toán)
Bài giải
Thực hiện phép chia
10250 : 3 = 3416 (dư 2)
Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần
áo và còn thừa 2m vải
Đáp số: 3416 bộ quần áo thừa 2m vải
Trang 5Thứ sáu ngày 14 tháng 4 năm 2006
Tiết 155 TOÁN
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Biết cách thực hiện phép chia: trường hợp ở thương có chữ số 0
+ Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia
+ Rèn luyện kỹ năng giải toán có hai phép tính
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hướng dẫn thực hiện phép chia
28921 : 4
a) GV hướng dẫn cách chia
b) Viết theo hàng ngang
c) Ở lần chia cuối cùng mà số bị chia bé
hơn số chia thì viết tiếp 0 ở thương,
thương có tận cùng là 0
2 Thực hành:
Bài 1: HS rèn luyện kỹ năng tính chia
Bài 2: Gọi HS đặt tính rồi tính
Bài 3: Rèn luyện kỹ năng giải toán
Bài 4: Gọi HS tính nhẫm theo mẫu
3 Củng cố,dặn dò:
- Luyện tập thêm về kỹ năng giải toán có
hai phép tính
- Nhận xét tiêt học
HS thực hiện phép chia
28921 4
12 01 1
28921 : 4 = 7230 (dư 1)
- HS thực hiện phép tính kết quả là:
12760 : 2 = 6380
18752 : 3 = 6250 (dư 2)
25704 : 5 = 5140 (dư 4)
- HS đặt tính và tính
- HS nêu các bước giải + Tìm số thóc nếp (27280 : 4 =6820 (kg))
+ Tìm số thóc tẻ (27280 - 6820 = 20460 (kg))
HS tính nhẫm theo mẫu
15000 : 3 = ? Nhẫm: 15 nghìn chia 3 = 5 nghìn vậy 15000 : 3 = 5000
Hoặt: 15000 : 3 =?
Vì 15 : 3 = 5 nên 15000 : 3 = 5000
Trang 6TUẦN 32 Thứ hai ngày 17 tháng 4 năm 2006
Tiết 156 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục Tiêu:
Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
B Các hoạt động dạy chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra các bài tập của tiết trước
2 Dạy bài mới:
Bài 1:Gọi HS thực hiện phép tính theo
yêu cầu bài
Bài 2: Gọi HS nêu các bước giải
Bài 3: GV hướng dẫn HS giải bằng hai
bước
Bài 4: Có thể minh hoạ bằng sơ đồ Mỗi
tuần lễ có bảy ngày
CN CN CN CN CN
1 8 15 22 29
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện tập thêm về thực hiện
phép tính
- Nhận xét tiết học
HS đặt tính và thực hiện kết quả là: a) 10715 x 6 = 64290
30755 : 5 = 6151 b) 21542 x 3 = 64626
48729 : 6 = 8121 (dư 3)
- HS nêu các bước giải + Tìm số bánh nhà trường đã mua 4 x
105 = 420 (cái) + Tìm số bạn nhận bánh: 420 : 2 = 210 (bạn)
- HS giải toán
Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là
12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật là
12 x 4 = 48 (cm2 )
Đáp số : 48 (cm 2 )
- Chủ nhật đầu tiên là ngày 1 tháng 5 vì
8 - 7 = 1
- Chủ nhật thứ hai là ngày 8 tháng 3
- Chủ nhật thứ ba là ngày 15 tháng 3 (vì
8 + 7 = 15)
- Chủ nhật thứ tư là ngày 22 tháng 3 (vì
15 + 7 = 22)
- Chủ nhật ngày cuối là ngày 29 tháng 3 (vì 22 + 7 = 29)
Trang 7Thứ ba ngày 18 tháng 4 năm 2006
Tiết 157 TOÁN
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (TT)
A Mục tiêu:
Giúp HS: Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Hướng dẫn bài toán
Giới thiệu tóm tắt bài toán
35 (l) : 7 can
10(l): can ?
- Lập kết hoạch giải bài toán
+Tìm số lit mật ong trong mỗi can
+ Tìm số can chứa 10 lit mật ong
- Thực hiện kế hoạch giải toán
+ Tìm số lit mật ong moioĩ can
7 can chứa 35 lit mật ong
1 can chứa ? lit mật ong?
+ Tìm số can chứa 10lit mật ong,
5 lit mật ong chứa 1 can
10 lit mật ong chứa trong can?
2 Thực hành:
Bài 1: GV gợi ý:
Bước1: Muốn tìm xem 15 kg đường
đựng trong mất túi thì phải tìm xem mỗi
túi đựng mấy kg đường?
Bước 2: 5 kg đường đựng 1 túi thì 15 kg
đường dựng mấy túi?
Bài 2: GV hướng dẫn HS giải bài toán
bằng hai bước
+ Mỗi cái áo cần mấy cút áo?
+ 42 cút áo dùng cho mấy cút áo?
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức từ trái
sang phải
-Gợi ý ớ tìm chổ sai rồi sửa lại cho đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về cách giải bài toán
liên quan về đơn vị
- Nhận xét tiết học
HS phân tích bài trên đã cho cái gì? Phải tìm cái gì?
chọn phép tính
35 : 7 = 5 (l) Chọn phép tính 10: 5 = 2
- HS trình bài giải như sách giáo khoa
Bài giải
Số kg đường đựng trong mỗi túi là: 40:8= 5 (kg)
Số túi cần có để đựng hết 15 kg đường là:
15 : 3 = 5 (túi)
Đáp số: 3 (túi)
24 : 4 = 6 (cút áo)
42 : 6= 7 (áo)
a) 24 : 6 = 4 : 2 = 2 (Đ) b) 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8 (S)
24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2 c) 18 : 3 x 2 = 18 : 6 = 3 (S)
18 : 3 x 2 = 6 x 2 = 12 (Đ)
Trang 8Thứ tư ngày 19 thang 4 năm 2006
Tiết 158 TOÁN
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS: - Rèn luyện kỹ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong biểu thức số
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra các bài tập của tiết 157
2 Dạy bài mới:
Bài 1: Hướng dẫn HS thực hiện
Tóm tắt: 48 cái đĩa xếp vào 8 hộp
30 cái đĩa xếp vào hộp?
Bài 2: tiến hành tương tự bài1.
Bài 3: Có thể cho HS làm bài này dưới
dạng trò chơi: Nối biểu thức dưới giá trị
của biểu thức đó (GV cho HS thi nối
nhanh)
3 Củng cố, dặn dò :
+ Luyện tập thêm về giải bài toán liên
quan đến rút về đơn vị
+ Nhận xét tiết học
Các bước giải Bước1: Mỗi họp có mấy cái đĩa? 48 : 8 =
6 (cái)
Bước2: 30 cái đĩa xếp vào mấy hộ ? 30 :
6 = 5 (hộp)
Bài giải
Số đĩa trong mỗi hộp là
48 : 8 = 6 (cái)
Số hộp cần có để chứa hết 30 cái đĩa là:
30 : 6 = 5 (hộp)
HS thực hiện tính giá trị của biểu thức rồi trả lời, chẳng hạn: 4 là giá trị của biểu thức 56 : 7 : 2
Thứ năm ngày 20 tháng 4 năm 2006
Tiết 159 TOÁN
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Giúp HS: - Rèn luyện kỹ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Luyện tập bài toán về lập bảng thông kê
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS thực hiện
Tóm tắt:
12 phút đi được 3 km
28 phút đi được km?
Các bước giải 1km đi hết mấy phút?
12 : 3 = 4(phút)
28 phút đi được mấy km
28 : 4 = 7 (km)
Bài giải
Số phút đi trong 1 km là:
12 : 3 = 4 (phút)
Số km đi trong 28 phút là:
Trang 9Bài 2: Tương tự bài1.
Tóm tắt: 21 kg đựng trong 7 túi
15 kg đựng trong túi
Bài 3:
Bài 4:
+ Tổng ba số ở mỗi cột là số HS của mỗi
lớp 3 được ghi vào ô trống cuối cùng của
cột đó
+ Tổng bốn số ở mỗi hàng là số Hs từng
loại của cả bốn lớp 3 ghi vào ô trống
cuối cùng của hàng đó
+ Số 121 chính là tổng số của cả bốn lớp
3
2 Củng cố, dặn dò :
Luyện tập thêm về lập bảng thống kê
Nhận xét tíêt học
28 : 4 = 7 (km)
Đáp số: 7 (km)
Bài giải
Số gạo trong mỗi túi là:
21 : 7 = 3 (kg)
Số túi càn lấy để đựng 15 kg gạo là:
15 : 3 = 5 (túi)
Đáp số: 5 túi gạo
HS thực hiện kết quả là;
a)32 : 4 x 2 = 16
32 : 4 : 2 = 4 b) 24 : 6 : 2 = 2
24 : 6 x 2 = 8
HS thực hiện tính lập bảng thống kê
Thứ sáu ngày 21 tháng 4 năm 2006
Tiết 160 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng về tính giá trị của biếu thức số
-Rèn luyện kỹ năng giải toán liên quan đến rút về đơn vị
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Thực hành:
Bài 1: Gọi HS nhắc lại quy tắt thực hiện
các phép tính trong biểu thức
Phần a) và phần b): Thực hiện phép tính
trong ngoặc rồi mới thực hiện phép tính
ở ngoài ngoặc
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề toán và giải
Bài 3: GV cho HS làm bài và sửa bài
a) (13829 + 20718) x 2 =34547 x 2 = 69094
b) (20354 - 9638) x 4 = 10716 x 4
=42864 c) 14523 – 24964 : 4 = 14532 – 6241 = 8282
d) 97012 – 21506 x 4 = 97021 - 86024 = 10988
Bài giải
Số tuần lễ thường học trong năm học là:
175 : 5 = 35 (tuần)
Đáp số : 35 tuần lễ
Trang 10Bài 4: Gọi HS nhắt lại quy tắt tính chu vi
hình vuông
Các bước giải:
+ Đổi 2dm 4cm ra cm
2dm 4cm =24 cm
+ Tính cạnh hình vuông (24 : 4 = 6 cm)
+ Tính diện tích hình vuông (6 x6 = 36
cm2)
2 Củng cố, dặn dò
- Về nhà làm bài tập luyện tạp thêm và
chuẩn bịo kiểm tra 1 tiết
- Nhận xét tiết học
Bài giải
Mỗi người nhận số tiền là:
75000 : 3 = 25000 (đồng) Hai người nhận số tiền là
25000 x 2 = 50000 (đồng)
Đáp số :50000 đồng
HS nhắt lại quy tắt tính diện tích hình vuông
Bài giải
2dm 4cm = 24cm Cạnh hình vuông dài là:
24 : 4 = 6 (cm) Diện tích hình vuông:
6 x 6 = 36 (cm2)
Đáp số : 36 cm 2
Trang 11TUẦN 33 Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006
Tiết161 TOÁN
KIỂM TRA (Đề của BGH)
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2006
Tiết 162 TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Đọc viết các số trong phạm vi 100000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Tìm số còn trước trong một dãy số cho trước
B Đồ dùng dạy học:
- Dùng phấn màu, bảng phụ thể hiện bài tập
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ
GV gọi HS kiểm tra lại các bài làm sai ở
tiết kiểm tra trước
B Dạy bài mới
GV tổ chức cho HS làm bài rồi sửa bài
Bài1:
a) Gọi HS nhận xét rồi sửa bài
b) Gọi HS nhận xét làm bài
Bài2:GV hướng dãn HS đọc đúng số
đúng quy định
Bài3:
Cho HS nêu bằng lời rồi viết tổng (phần
a) hoặt viết số (phần b)
Bài4:
Cho HS nêu nhận xét về đặt điểm từng
dãy số để giải thích lí do viết các số còn
thiếu vào chổ chấm
C Củng cố, dặn dò
Luyện tập thêm về đọc viết các số trong
phạm vi 100000
Nhận xét tiết học
Số ứng với vạch liền sau lớn hơn số ứng với vạch liền trước nó 1000 rồi viết các
số thích hợp vào vạch tương ứng
Số ứng với vạch liền trước nó 5000 rồi viết các số thích hợp vào các vạch tương úng
- HS làm bài rồi sửa bài
- HS làm bài và sửa bài
a) 2005 , 2010 , 2015 , 2020 , 2025 b) 14300 , 14400 , 14500, 14600, 14700 c) 65000 , 68010 , 68020, 68030, 68040
Trang 12Thứ tư ngày 26 tháng 4 năm 2006
Tiết 163 TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (TT)
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố và so sánh các số trong phạm vi 100000
- Củng cố và sắp xếp các một dãy số theo thứ tự xác định
B Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 GV tổ chức cho HS làm bài và sửa bài
Bài 1:
Yêu cầu khi sửa bài nên nêu yêu cầu cách
tính so sánh hai số
Cho HS biết nhận xét
Bài 2:
GV cho HS tự làm bài rồi sửa bài
Bài 3, 4:
GV cho HS tự làm bài rồi sửa bài
Bài 5:
Cho HS nêu nhiệm vụ làm bài
2 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập thêm về so sánh các số trong
phạm vi 10000
- Nhận xét tiết học
- HS tự làm bài
-Nếu 27496 < 27470 thì 27470 > 27496
-Nêu cách chọn ra số lớn nhất Bốn số này đều có chữ số hàng chục nghìn là 4 Chữ số hàng nghìn của 42360 là 2 của ba
số còn lại đều là 1, mà 2 > 1 Vậy 42360
là số lớn nhất trong 4 số ở phần a
-HS nêu nhiệm vụ tự làm bài và chửa bài
Thứ năm ngày 27 tháng 4 năm 2006
Tiết 164 TOÁN
ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẫm, viết) các số trong phạm vi 100000
- Giải bài toán bằng các cách khác
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
-GV kiểm tra các bài tập của tiết trước
2 Dạy bài mới:
-GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi sửa
bài
Bài 1: Khi HS sửa bài nêu cách tính
nhẫm
Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
- HS tự làm bài
- HS tự làm bài
- HS tự làm bài
- HS giải bài toán bằng hai cách khác
Trang 13Bài 3: Gọi HS nêu tóm tắt giải bài toán
bằng hai cách khác nhau
3 Củng cố, dặn dò:
- Luyện tập về giải bài toán bằng các
cách khác nhau
- Nhận xét tiết học
nhau
- Các HS khác nhận xét nhắt lại tóm tắt
Thứ sáu ngày 28 tháng 4 năm 2006
Tiết 165 TOÁN
ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 10000
(TT)
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)
- Củng cố về tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
- Luyện giải bài toán về liên quan đến rút về đơn vị
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi
sửa bài
Bài 1: Cho HS tự tính nhẩm yêu cầu HS
nêu cách nhẩm
Bài 2: Cho HS tự làm bài, yêu cầu HS
nêu cách tính
Bài 3: Gọi HS nêu cách tìm số hạng
chưa biết, tìm thừa số chưa biết
Bài 4: Cho HS tự làm bài.
Bài 5: Cho HS tự xếp hình.
2 Củng cố, dặn dò
- Luyện thêm về giải toán liên quan đến
rút về đơn vị
- Nhận xét tiết học
- HS tự làm bài rồi viết kết quả tính nhẫm
- HS tự làm bài
- HS tự làm bài
- HS nêu cách tìm số hạng chưa biết, thừa số chưa biết,
- HS tự làm bài
Bài giải
-Giái tiền mỗi quyển sách là:
25500 : 5 = 5700 (đồng) -Số tiền mua 8 quyển sách là:
5700 x 8 = 45600 (đồng)