1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn Toán lớp 3 - Tuần 31 đến tuần 35

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 199,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động dạy 1.GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập Bài 1: Yêu cầu HS đếm số ô vuông 1 cm2 để tính diện tích hình ABCD Bài 2: GV cho HS tự tính diện t[r]

Trang 1

TUẦN 31 Thứ hai ngày 10 tháng tư năm 2006

Tiết 151 TOÁN

NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ

SỐ

A Mục tiêu:

-Gúp học sinh biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có hai lần nhớ không liền nhau)

B Các hoạt động dạy chủ yếu:

1.Hướng dẫn thực hiện phép nhân

14273 x 3

Giáo viên viết trên bảng: 14273 x 3 = ?

Nhân rồi mới cộng phần nhớ (nếu có) ở

hàng liền trước

2.Thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS đọc và tính rồi

chữa bài

Bài 2: Yêu cầu HS tự làm

Bài 3: Cho HS tự đọc bài toán - tóm

tắt - giải

- Gọi một HS thực hiện ở bảng

- HS còn lại làm bài tập

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

3.Củng cố và dặn dò:

Luyện tập thêm về nhân số có năm

chữ số với só có một chữ số

-Nhận xét tiết học

Cho HS tự đặt tính rội tính Khi tính vừa nói vừa viết 14273

x 3 42819

14273 x 3 = 42819

HS tính và chữa bài, vừa nói vừa viết

HS tự làm bài rồi chữa bài

HS tóm tắt và giải

Bước 1: Lần sau chuyển bao nhiêu

kilôgam thóc vào kho (27150 x 2)

Bước 2: Cả hai lần chuyển bao nhiêu

kilôgam thóc vào kho?

27150 + 54300

Giải

Số kilôgam thóc chuyển lần sau:

27150 x 2 = 54300 (Kg)

Cả hai lần chuyển vào kho được:

27150 + 54300 = 81450 (Kg)

ĐS: 81450 (Kg)

Trang 2

Thứ ba ngay11 tháng 4 năm 2006

Tiết 152 TOÁN

LUYỆN TẬP

A Mục Tiêu:

Giúp HS:

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân

- Rèn luyện kĩ năng tính nhẫm

B Các hoạt động dạy chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra các bài tập của tiết trước

2.Dạy bài mới:

Bài1: Gọi HS đặt tính rồi tính

Bài2: HS thực hiện lần lựot các bước:

Bài3: HS nhắt lại thứ tự thự thực hiện

các phép tính

Bài4: Hướng dẫn HS tính nhẫm theo

nghìn

Ví dụ: Nhẫm: Ba nghìn nhân hai thành

sáu nghìn

3000 x 2 = 6000

b)11000 x 2 = ?

11 nghìn nhân hai bằng 22 nghìn

Vậy 11000 x 2 = 22000

3.Củng cố ,dặn dò:

Luyện tập thêm về tính nhẫm

-2 HS làm bảng lớp cả lớp làm bảng con

21718 12198 18061

x 4 x 4 x 5

86872 48792 90305 + Tìm số đầu đã chuyển

10715 x 3 = 32145 (l) + Tìm số còn lại

63150 - 32145 = 31005 (l)

HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức, kết quả là

a) 69066 b)96897

45722 8599

HS thực hiện phép tính theo mẫu

Trang 3

Thứ tư ngày 12 tháng 4 năm 2006

TOÁN Tiết 153

CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ

SỐ

A Mục tiêu:

- Giúp HS biết các thực hiện phép chia trường hợp có mộe lần chia có dư và số

dư cuối cùng là 0

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Hướng dẫn thực hiện phép chia

37648 : 4

Mỗi lần chia đều tính nhẫm

chia,nhân,trừ:

2.Thực hành

Bài1: HS thực hiện phép chia

Gọi HS nêu

Bài 2: Các bước giải:

Bài3: Gọi HS nhắt lại các qui tắt thực

hiện các giá trị

Bài4: Có thể xếp hình như sau:

3 Củng cố dặn dò:

Luyện tập thêm về thực hiện phép chia

trường hợp có một lần chia có dư và một

số dư cuối cùng bằng 0

HS lần lượt tính vừa viết vừa nói:

37648 4

16 9412 04

08 0

- HS tự thực hiện trừ nhẫm sau mỗi lần chia

+ Tìm số ximăng đã bán:

36550 : 5 = 7310 (kg) + Tìm số ximăng còn lại:

365550 - 7310 = 2924 (kg)

- HS nhắt lại quy tắt kết quả là a) 60306 ; 39799 b)43463 ; 9296

HS xếp hình

Trang 4

Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2006

Tiết 154 TOÁN

CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ

SỐ (TT)

A Mục tiêu:

Giúp HS: Biết thực hiện phép chia trường hợp chia có dư

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Hướng dẫn thực hiện phép chia

12485 : 3

a) GV hướng dẫn cách chia

b) Viết theo hàng ngang

2.Thực hành:

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài.

- Yêu cầu HS thực hiện phép chia để tìm

thương của phép chia có dư và số dư

3.Củng cố, dặn dò

- Luyện thêm về giải toán có hai phép

tính

- Nhận xét tiết học

HS thực hiện vừa noío vừa viết:

12485 3

18 05

2

12485 : 3 = 4161 dư 2

- HS thực hiện phép chia

- HS thực hiện phép chia

10250 : 3 = ? (thương của phép chia có

dư và số dư là đáp số của bài toán)

Bài giải

Thực hiện phép chia

10250 : 3 = 3416 (dư 2)

Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần

áo và còn thừa 2m vải

Đáp số: 3416 bộ quần áo thừa 2m vải

Trang 5

Thứ sáu ngày 14 tháng 4 năm 2006

Tiết 155 TOÁN

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Giúp HS:

+ Biết cách thực hiện phép chia: trường hợp ở thương có chữ số 0

+ Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép chia

+ Rèn luyện kỹ năng giải toán có hai phép tính

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Hướng dẫn thực hiện phép chia

28921 : 4

a) GV hướng dẫn cách chia

b) Viết theo hàng ngang

c) Ở lần chia cuối cùng mà số bị chia bé

hơn số chia thì viết tiếp 0 ở thương,

thương có tận cùng là 0

2 Thực hành:

Bài 1: HS rèn luyện kỹ năng tính chia

Bài 2: Gọi HS đặt tính rồi tính

Bài 3: Rèn luyện kỹ năng giải toán

Bài 4: Gọi HS tính nhẫm theo mẫu

3 Củng cố,dặn dò:

- Luyện tập thêm về kỹ năng giải toán có

hai phép tính

- Nhận xét tiêt học

HS thực hiện phép chia

28921 4

12 01 1

28921 : 4 = 7230 (dư 1)

- HS thực hiện phép tính kết quả là:

12760 : 2 = 6380

18752 : 3 = 6250 (dư 2)

25704 : 5 = 5140 (dư 4)

- HS đặt tính và tính

- HS nêu các bước giải + Tìm số thóc nếp (27280 : 4 =6820 (kg))

+ Tìm số thóc tẻ (27280 - 6820 = 20460 (kg))

HS tính nhẫm theo mẫu

15000 : 3 = ? Nhẫm: 15 nghìn chia 3 = 5 nghìn vậy 15000 : 3 = 5000

Hoặt: 15000 : 3 =?

Vì 15 : 3 = 5 nên 15000 : 3 = 5000

Trang 6

TUẦN 32 Thứ hai ngày 17 tháng 4 năm 2006

Tiết 156 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

A Mục Tiêu:

Giúp HS:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính

- Rèn luyện kỹ năng giải toán

B Các hoạt động dạy chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra các bài tập của tiết trước

2 Dạy bài mới:

Bài 1:Gọi HS thực hiện phép tính theo

yêu cầu bài

Bài 2: Gọi HS nêu các bước giải

Bài 3: GV hướng dẫn HS giải bằng hai

bước

Bài 4: Có thể minh hoạ bằng sơ đồ Mỗi

tuần lễ có bảy ngày

CN CN CN CN CN

1 8 15 22 29

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà luyện tập thêm về thực hiện

phép tính

- Nhận xét tiết học

HS đặt tính và thực hiện kết quả là: a) 10715 x 6 = 64290

30755 : 5 = 6151 b) 21542 x 3 = 64626

48729 : 6 = 8121 (dư 3)

- HS nêu các bước giải + Tìm số bánh nhà trường đã mua 4 x

105 = 420 (cái) + Tìm số bạn nhận bánh: 420 : 2 = 210 (bạn)

- HS giải toán

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là

12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật là

12 x 4 = 48 (cm2 )

Đáp số : 48 (cm 2 )

- Chủ nhật đầu tiên là ngày 1 tháng 5 vì

8 - 7 = 1

- Chủ nhật thứ hai là ngày 8 tháng 3

- Chủ nhật thứ ba là ngày 15 tháng 3 (vì

8 + 7 = 15)

- Chủ nhật thứ tư là ngày 22 tháng 3 (vì

15 + 7 = 22)

- Chủ nhật ngày cuối là ngày 29 tháng 3 (vì 22 + 7 = 29)

Trang 7

Thứ ba ngày 18 tháng 4 năm 2006

Tiết 157 TOÁN

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (TT)

A Mục tiêu:

Giúp HS: Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Hướng dẫn bài toán

Giới thiệu tóm tắt bài toán

35 (l) : 7 can

10(l): can ?

- Lập kết hoạch giải bài toán

+Tìm số lit mật ong trong mỗi can

+ Tìm số can chứa 10 lit mật ong

- Thực hiện kế hoạch giải toán

+ Tìm số lit mật ong moioĩ can

7 can chứa 35 lit mật ong

1 can chứa ? lit mật ong?

+ Tìm số can chứa 10lit mật ong,

5 lit mật ong chứa 1 can

10 lit mật ong chứa trong can?

2 Thực hành:

Bài 1: GV gợi ý:

Bước1: Muốn tìm xem 15 kg đường

đựng trong mất túi thì phải tìm xem mỗi

túi đựng mấy kg đường?

Bước 2: 5 kg đường đựng 1 túi thì 15 kg

đường dựng mấy túi?

Bài 2: GV hướng dẫn HS giải bài toán

bằng hai bước

+ Mỗi cái áo cần mấy cút áo?

+ 42 cút áo dùng cho mấy cút áo?

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức từ trái

sang phải

-Gợi ý ớ tìm chổ sai rồi sửa lại cho đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Luyện tập thêm về cách giải bài toán

liên quan về đơn vị

- Nhận xét tiết học

HS phân tích bài trên đã cho cái gì? Phải tìm cái gì?

chọn phép tính

35 : 7 = 5 (l) Chọn phép tính 10: 5 = 2

- HS trình bài giải như sách giáo khoa

Bài giải

Số kg đường đựng trong mỗi túi là: 40:8= 5 (kg)

Số túi cần có để đựng hết 15 kg đường là:

15 : 3 = 5 (túi)

Đáp số: 3 (túi)

24 : 4 = 6 (cút áo)

42 : 6= 7 (áo)

a) 24 : 6 = 4 : 2 = 2 (Đ) b) 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8 (S)

24 : 6 : 2 = 4 : 2 = 2 c) 18 : 3 x 2 = 18 : 6 = 3 (S)

18 : 3 x 2 = 6 x 2 = 12 (Đ)

Trang 8

Thứ tư ngày 19 thang 4 năm 2006

Tiết 158 TOÁN

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS: - Rèn luyện kỹ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong biểu thức số

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra các bài tập của tiết 157

2 Dạy bài mới:

Bài 1: Hướng dẫn HS thực hiện

Tóm tắt: 48 cái đĩa xếp vào 8 hộp

30 cái đĩa xếp vào hộp?

Bài 2: tiến hành tương tự bài1.

Bài 3: Có thể cho HS làm bài này dưới

dạng trò chơi: Nối biểu thức dưới giá trị

của biểu thức đó (GV cho HS thi nối

nhanh)

3 Củng cố, dặn dò :

+ Luyện tập thêm về giải bài toán liên

quan đến rút về đơn vị

+ Nhận xét tiết học

Các bước giải Bước1: Mỗi họp có mấy cái đĩa? 48 : 8 =

6 (cái)

Bước2: 30 cái đĩa xếp vào mấy hộ ? 30 :

6 = 5 (hộp)

Bài giải

Số đĩa trong mỗi hộp là

48 : 8 = 6 (cái)

Số hộp cần có để chứa hết 30 cái đĩa là:

30 : 6 = 5 (hộp)

HS thực hiện tính giá trị của biểu thức rồi trả lời, chẳng hạn: 4 là giá trị của biểu thức 56 : 7 : 2

Thứ năm ngày 20 tháng 4 năm 2006

Tiết 159 TOÁN

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS: - Rèn luyện kỹ năng giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Luyện tập bài toán về lập bảng thông kê

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn HS thực hiện

Tóm tắt:

12 phút đi được 3 km

28 phút đi được km?

Các bước giải 1km đi hết mấy phút?

12 : 3 = 4(phút)

28 phút đi được mấy km

28 : 4 = 7 (km)

Bài giải

Số phút đi trong 1 km là:

12 : 3 = 4 (phút)

Số km đi trong 28 phút là:

Trang 9

Bài 2: Tương tự bài1.

Tóm tắt: 21 kg đựng trong 7 túi

15 kg đựng trong túi

Bài 3:

Bài 4:

+ Tổng ba số ở mỗi cột là số HS của mỗi

lớp 3 được ghi vào ô trống cuối cùng của

cột đó

+ Tổng bốn số ở mỗi hàng là số Hs từng

loại của cả bốn lớp 3 ghi vào ô trống

cuối cùng của hàng đó

+ Số 121 chính là tổng số của cả bốn lớp

3

2 Củng cố, dặn dò :

Luyện tập thêm về lập bảng thống kê

Nhận xét tíêt học

28 : 4 = 7 (km)

Đáp số: 7 (km)

Bài giải

Số gạo trong mỗi túi là:

21 : 7 = 3 (kg)

Số túi càn lấy để đựng 15 kg gạo là:

15 : 3 = 5 (túi)

Đáp số: 5 túi gạo

HS thực hiện kết quả là;

a)32 : 4 x 2 = 16

32 : 4 : 2 = 4 b) 24 : 6 : 2 = 2

24 : 6 x 2 = 8

HS thực hiện tính lập bảng thống kê

Thứ sáu ngày 21 tháng 4 năm 2006

Tiết 160 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Rèn luyện kỹ năng về tính giá trị của biếu thức số

-Rèn luyện kỹ năng giải toán liên quan đến rút về đơn vị

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Thực hành:

Bài 1: Gọi HS nhắc lại quy tắt thực hiện

các phép tính trong biểu thức

Phần a) và phần b): Thực hiện phép tính

trong ngoặc rồi mới thực hiện phép tính

ở ngoài ngoặc

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề toán và giải

Bài 3: GV cho HS làm bài và sửa bài

a) (13829 + 20718) x 2 =34547 x 2 = 69094

b) (20354 - 9638) x 4 = 10716 x 4

=42864 c) 14523 – 24964 : 4 = 14532 – 6241 = 8282

d) 97012 – 21506 x 4 = 97021 - 86024 = 10988

Bài giải

Số tuần lễ thường học trong năm học là:

175 : 5 = 35 (tuần)

Đáp số : 35 tuần lễ

Trang 10

Bài 4: Gọi HS nhắt lại quy tắt tính chu vi

hình vuông

Các bước giải:

+ Đổi 2dm 4cm ra cm

2dm 4cm =24 cm

+ Tính cạnh hình vuông (24 : 4 = 6 cm)

+ Tính diện tích hình vuông (6 x6 = 36

cm2)

2 Củng cố, dặn dò

- Về nhà làm bài tập luyện tạp thêm và

chuẩn bịo kiểm tra 1 tiết

- Nhận xét tiết học

Bài giải

Mỗi người nhận số tiền là:

75000 : 3 = 25000 (đồng) Hai người nhận số tiền là

25000 x 2 = 50000 (đồng)

Đáp số :50000 đồng

HS nhắt lại quy tắt tính diện tích hình vuông

Bài giải

2dm 4cm = 24cm Cạnh hình vuông dài là:

24 : 4 = 6 (cm) Diện tích hình vuông:

6 x 6 = 36 (cm2)

Đáp số : 36 cm 2

Trang 11

TUẦN 33 Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006

Tiết161 TOÁN

KIỂM TRA (Đề của BGH)

Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2006

Tiết 162 TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố:

- Đọc viết các số trong phạm vi 100000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

- Tìm số còn trước trong một dãy số cho trước

B Đồ dùng dạy học:

- Dùng phấn màu, bảng phụ thể hiện bài tập

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ

GV gọi HS kiểm tra lại các bài làm sai ở

tiết kiểm tra trước

B Dạy bài mới

GV tổ chức cho HS làm bài rồi sửa bài

Bài1:

a) Gọi HS nhận xét rồi sửa bài

b) Gọi HS nhận xét làm bài

Bài2:GV hướng dãn HS đọc đúng số

đúng quy định

Bài3:

Cho HS nêu bằng lời rồi viết tổng (phần

a) hoặt viết số (phần b)

Bài4:

Cho HS nêu nhận xét về đặt điểm từng

dãy số để giải thích lí do viết các số còn

thiếu vào chổ chấm

C Củng cố, dặn dò

Luyện tập thêm về đọc viết các số trong

phạm vi 100000

Nhận xét tiết học

Số ứng với vạch liền sau lớn hơn số ứng với vạch liền trước nó 1000 rồi viết các

số thích hợp vào vạch tương ứng

Số ứng với vạch liền trước nó 5000 rồi viết các số thích hợp vào các vạch tương úng

- HS làm bài rồi sửa bài

- HS làm bài và sửa bài

a) 2005 , 2010 , 2015 , 2020 , 2025 b) 14300 , 14400 , 14500, 14600, 14700 c) 65000 , 68010 , 68020, 68030, 68040

Trang 12

Thứ tư ngày 26 tháng 4 năm 2006

Tiết 163 TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (TT)

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố và so sánh các số trong phạm vi 100000

- Củng cố và sắp xếp các một dãy số theo thứ tự xác định

B Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 GV tổ chức cho HS làm bài và sửa bài

Bài 1:

Yêu cầu khi sửa bài nên nêu yêu cầu cách

tính so sánh hai số

Cho HS biết nhận xét

Bài 2:

GV cho HS tự làm bài rồi sửa bài

Bài 3, 4:

GV cho HS tự làm bài rồi sửa bài

Bài 5:

Cho HS nêu nhiệm vụ làm bài

2 Củng cố, dặn dò:

- Luyện tập thêm về so sánh các số trong

phạm vi 10000

- Nhận xét tiết học

- HS tự làm bài

-Nếu 27496 < 27470 thì 27470 > 27496

-Nêu cách chọn ra số lớn nhất Bốn số này đều có chữ số hàng chục nghìn là 4 Chữ số hàng nghìn của 42360 là 2 của ba

số còn lại đều là 1, mà 2 > 1 Vậy 42360

là số lớn nhất trong 4 số ở phần a

-HS nêu nhiệm vụ tự làm bài và chửa bài

Thứ năm ngày 27 tháng 4 năm 2006

Tiết 164 TOÁN

ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẫm, viết) các số trong phạm vi 100000

- Giải bài toán bằng các cách khác

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

-GV kiểm tra các bài tập của tiết trước

2 Dạy bài mới:

-GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi sửa

bài

Bài 1: Khi HS sửa bài nêu cách tính

nhẫm

Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và

- HS tự làm bài

- HS tự làm bài

- HS tự làm bài

- HS giải bài toán bằng hai cách khác

Trang 13

Bài 3: Gọi HS nêu tóm tắt giải bài toán

bằng hai cách khác nhau

3 Củng cố, dặn dò:

- Luyện tập về giải bài toán bằng các

cách khác nhau

- Nhận xét tiết học

nhau

- Các HS khác nhận xét nhắt lại tóm tắt

Thứ sáu ngày 28 tháng 4 năm 2006

Tiết 165 TOÁN

ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 10000

(TT)

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)

- Củng cố về tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số chưa biết trong phép nhân

- Luyện giải bài toán về liên quan đến rút về đơn vị

B Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi

sửa bài

Bài 1: Cho HS tự tính nhẩm yêu cầu HS

nêu cách nhẩm

Bài 2: Cho HS tự làm bài, yêu cầu HS

nêu cách tính

Bài 3: Gọi HS nêu cách tìm số hạng

chưa biết, tìm thừa số chưa biết

Bài 4: Cho HS tự làm bài.

Bài 5: Cho HS tự xếp hình.

2 Củng cố, dặn dò

- Luyện thêm về giải toán liên quan đến

rút về đơn vị

- Nhận xét tiết học

- HS tự làm bài rồi viết kết quả tính nhẫm

- HS tự làm bài

- HS tự làm bài

- HS nêu cách tìm số hạng chưa biết, thừa số chưa biết,

- HS tự làm bài

Bài giải

-Giái tiền mỗi quyển sách là:

25500 : 5 = 5700 (đồng) -Số tiền mua 8 quyển sách là:

5700 x 8 = 45600 (đồng)

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w