- Xem lại các bài: tìm hiểu chung về văn biểu cảm: đặc điểm của văn bản biểu cảm: đề văn biểu cảm và các bài văn biểu cảm: luyện tập cách làm văn bản biểu; - Nhận biết và sử dụng sự kết [r]
Trang 1Ngày soạn: 04/9/2012
Tự chọn ngữ văn 7
Chủ đề 1: Bài tập thực hành tiếng Việt
đại Từ
A-MỤC TIêU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
ễn tập, vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khỏc nhau của đại từ
2- Kĩ năng:
- Rốn kỹ năng sử dụng đại từ khi núi hoặc viết.
- Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.
3- Thỏi độ:
- Sử dụng đại từ phù hợp hoàn cảnh nói viết
B – CHUẨN BỊ:
.-GV: Tham khảo tài liệu cú liờn quan, chọn một số bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.Phỏt giấy cú chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà.
-HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn
C-TIẾN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.
2.Bài mới:
? Thế nào là đại từ?
? Có mấy loại đại từ cho VD?
? Tỡm và phõn tớch đại từ trong những
cõu sau
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
I Lí thuyết
1.Khái niệm
2 Phân loại
- Đại từ để trỏ
- Đại từ để hỏi
II Luyện tập Bài tập 1: Tỡm và phõn tớch đại từ trong những
cõu sau;
a Ai ơi cú nhớ ai khụng Trời mưa một mảnh ỏo bụng che đầu Nào ai cú tiết ai đõu
Áo bụng ai ướt khăn đầu ai khụ
( Trần Tế Xương)
b Chờ đõy lỏy đấy sao đành Chờ quả cam sành lấy quả quýt khụ
( ca dao)
c Đấy vàng đõy cũng đồng đen
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
? Trong những cõu sau đại từ dựng để
trỏ hay để hỏi?
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
GV: Cho bt sau:
Bộ Lan hỏi mẹ: " Mẹ ơi, tai sao bố mẹ
bảo con gọi bố mẹ chi Xoan là bỏc cũn
bố mẹ em Giang là chỳ, dỡ, trong khi
đú họ chỉ là hàng xúm mà khụng cú họ
hàng với nhà mỡnh? Em hóy thay mặt
mẹ bộ Lan giải thớch cho bộ rừ.
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
- GV chốt
GV: ? Viết một đoạn văn ngắn kể lại
một cõu chuyện thỳ vị em trực tiếp
tham gia hoặc chứng kiến.Trong đoạn
văn cú sử dụng ớt nhất 3 đại từ, gạch
chõn những đại từ đú.
- HS suy nghi trinh bay, nhận xét
Đấy hoa thiờn lý đõy sen Tõy Hồ
( Ca dao)
Bài tập 2: Trong những cõu sau đại từ dựng để trỏ
hay để hỏi?
a) Thỏc bao nhiờu thỏc cũng qua Thờnh thang là chiếc thuyền ta xuụi dũng
(Tố Hữu)
b) Bao nhiờu người thu Tấm tắc ngợi khen tai Hoa tay thảo những nột Như phượng mỳa rồng bay
(Vũ Đỡnh Liờn)
c)Qua cầu ngửa nún trụng cầu Cầu bao nhiờu nhịp dạ sầu bấy nhiờu
(Ca dao)
d)Ai đi đõu đấy hỡi ai Hay là trỳc đó nhớ mai đi tỡm
(Ca dao)
Bài tập 3:
Bài tập 4:
3 củng cố , hướng dẫn về nhà
- Nhắc lại kiến thức về đại từ
- chuẩn bị cho tiết học lần sau
Trang 3Ngày soạn: 14/9/2012
Từ Hán Việt
A-MỤC TIêU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
ễn tập, vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khỏc nhau của từ Hỏn Việt để khắc sõu, mở rộng kiến thức về "Từ Hỏn - Việt"
2- Kĩ năng:
Rốn kỹ năng sử dụng từ Hỏn Việt khi núi hoặc viết.
Biết vận dụng những hiểu biết cú được từ bài học tự chọn để phõn tớch một số văn bản học trong chương trỡnh.
3- Thỏi độ:
Bồi dưỡng ý thức, tinh thần cầu tiến của học sinh
B – CHUẨN BỊ:
.GV: Tham khảo tài liệu cú liờn quan, chọn một số bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
Phỏt giấy cú chứa một số bài tập cho học sinh tự làm trước ở nhà.
HS: Soạn theo hướng dẫn của giỏo viờn và đọc cỏc văn bản phiờn õm chữ Hỏn vừa học.
C-TIẾN TRèNH Tổ Chức các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc chữa bài của học sinh.
2.Bài mới:
- Trong chương trỡnh văn học 7 cỏc em đó làm quen với từ Hỏn Việt
- Hụm nay chỳng ta đi vào tỡm hiểu một số bài tập nõng caovà tiếp tục rốn kỹ năng qua việc thực hành một số bài tập vầ " Từ Hỏn - Việt".
HĐ1: Nhắc lại phần lí thuyết
? Yếu tố Hỏn Việt.
?Từ ghộp Hỏn Việt cú mấy loại vớ dụ.
Gv chốt vấn đề cho hs nắm.
HĐ2 :( Thực hành)
GV: Gợi ý cho hs phõn nghĩa cỏc yếu tố
Hỏn Việt.
Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp nhận
xột, sữa chữa, bổ sung.
I-ễn tập.
1.Yếu tố Hỏn Việt
2.Từ ghộp Hỏn Việt (cú 2 loại) :
a Từ ghộp đẳng lập(vớ dụ: huynh đệ, sơn hà,…)
b Từ ghộp chớnh phụ (vớ dụ: đột biến, thạch
mó…)
c Trật tự giữa cỏc yếu tố Hỏn Việt (ụn lại nội dung sgk)
II- Luyện tập.
Bài tập 1: Phõn biệt nghĩa cỏc yếu tố Hỏn -
Việt đồng õm.
Cụng 1-> đụng đỳc.
Cụng 2-> Ngay thẳng, khụng thiờng lệch.
Đồng 1-> Cựng chung (cha mẹ, cựng chớ hướng)
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập ->
cỏ nhõn thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS tỡm cỏc thành ngữ.
-> Gv nhận xột.
Hướng dẫn hs thực hiện.
Nhận xột bổ sung-> hs rỳt kinh nghiệm.
GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh từ Hỏn
Việt.
Gv: nhận xột cỏc nhúm Chốt lại vấn đề.
Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa
chữa cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em rỳt
kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
Đồng 2 -> Trẻ con
Tự 1-> Tự cho mỡnh là cao quý Chỉ theo ý
mỡnh, khụng chịu bú buộc.
Tự 2-> Chữ viết, chữ cỏi làm thành cỏc õm.
Tử 1-> chết.
Tử 2-> con.
Bài tập 2:
Tứ cố vụ thõn: khụng cú người thõn thớch Tràng giang đại hải: sụng dài biển rộng; ý núi dài dũng khụng cú giới hạn.
Tiến thoỏi lưỡng nan: Tiến hay lui đều khú Thượng lộ bỡnh an: lờn đường bỡnh yờn, may mắn.
Đồng tõm hiệp lực: Chung lũng chung sức để làm một việc gỡ đú.
Bài tập 3: Nhõn đạo, nhõn dõn, nhõn loại,
nhõn chứng, nhõn vật.
Bài tập 4:
a Chiến đấu, tổ quốc.
b Tuế tuyệt, tan thương.
c Đại nghĩa, hung tàn, chớ nhõn, cường bạo.
d Dõn cụng.
Bài tập 5:
Cỏc từ Hỏn- Việt: ngài, vương,…
> sắc thỏi trang trọng, tụn kớnh.
Yết kiến…-> sắc thỏi cổ xưa.
Bài tập 6: Cỏc từ Hỏn- Việt và sắc thỏi ý
nghĩa.
Vợ-> phu nhõn, chồng-> phu quõn, con trai->
nam tử, con gỏi-> nữ nhi:-> sắc thỏi cổ xưa Bài tập 7: Học sinh thực hiện viết đoạn
văn…
3 Củng cố hướng dẫn về nhà
- Em hiểu gỡ về từ Hỏn Việt?
- Viết một đoạn văn ngắn cú sử dụng từ Hỏn Việt.
- Chuẩn bị cho tiết sau
Duyệt của bgh – chủ đề 1
Trang 5
Ngày soạn: 21/ 9/2012
quan hệ Từ
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về quan hệ từ
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.
3- Thỏi độ:
- Bồi dưỡng ý thức cầu tiến.
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2 Bài mới:
HĐ1:hướng dẫn HS ôn tập lí thuyết
?Hóy cho biết thế nào là quan hệ từ, cỏch sử
dụng.
Gv chốt vấn đề cho hs nắm.
HĐ2 : Thực hành
GV: Gợi ý cho hs phỏt hiện nhanh cỏc bài tập
1,2.
Cho cỏ nhõn hs tự thực hiện -> lớp nhận xột,
sữa chữa, bổ sung.
I-ễn tập.
1 Quan hệ từ.
- Khái niệm
2 Chữa lỗi về quan
- Các lỗi thường gặp về quan hệ từ + Thừa quan hệ từ
+ Thiếu qht + Dùng qht không phù hợp +Dùng qht không có tác dụng liên kết
II- Luyện tập.
Bàitập 1: điền quan hệ từ thớch
hợp:…như….và….nhưng….với….
Bài tập 2: gạch chõn cỏc cõu sai:
Cõu sai là: a,d,e.
Bài tập 3; đặt cõu với những cặp
QHT.
a) Nếu trời mưa thỡ trận búng đú hoón lại
b) Vỡ Lan siờng năng nờn đó đạt thành tớch tốt trong học tập.
c) Tuy trời mưa nhưng tụi vẫn đi
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV: Cho học sinh nờu yờu cầu bài tập 3,4 ->
cỏ nhõn thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS sắp xếp cỏc nhúm từ cho
phự hợp.
-> Gv nhận xột.
Hướng dẫn hs thực hiện.
Nhận xột bổ sung-> hs rỳt kinh nghiệm.
GV: cho học sinh phỏt hiện nhanh bài tập 6,7.
Gv: nhận xột cỏc nhúm Chốt lại vấn đề.
Theo dừi hs trỡnh bày, nhận xột, bổ sung.
Gv tổng hợp ý kiến của hs, bổ sung sửa chữa
cho hoàn chỉnh, giỳp cỏc em rỳt kinh nghiệm.
Gv: hướng dẫn hs viết đoạn văn.
học.
d) Sở dĩ anh ta thành cụng vỡ anh ta luụn lạc quan, tin tưởng vào bản thõn
Bài tập 4: thờm QHT
a)……….và nụng thụn.
b)…… để ụng bà…….
c) …….bằng xe……….
d) …….cho bạn Nam
Bài tập 5 :Viết một đoạn văn ngắn
cú sử dụng quan hệ từ.
3 Củng cố - HDVN
- Thế nào là quan hệ từ?
- Khi sử dụng quan hệ từ chúng ta cần lưu ý điều gì?
- Ôn lại các kiến thức về qun hệ từ
-Chuẩn bị cho nọi dung sau:từ đồng nghĩa
Trang 7Ngày soạn: 28/9/2012
từ đồng nghĩa
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về từ đồng nghĩa
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.
3- Thỏi độ:
- Có ý thức Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
? Thế nào là từ đồng nghĩa
?Có mấy loại từ đồng nghĩa
?Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì?
Bài tập 1: xếp cỏc từ sau vào nhúm từ đồng nghĩa:
Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Đỏ
- Đen
- Bạc
? đặt câu với các từ vừa tìm được
Bài tập 3: Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây
không đồng nghĩa với yếu tố còn lại?
A tiền tuyến
B tiền bạc
C cửa tiền
I.Nhắc lại lí thuyết về từ đòng nghĩa.
1 Khái niệm
- Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
2.Các loại từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn
- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
3 Sử dụng từ đồng nghĩa
- Thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm
II Luyện tập Bài tập 1: xếp cỏc từ sau vào nhúm từ đồng nghĩa.
a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạng b) nhỡn, nhũm, ngú, liếc, dũm c) cho, biếu, tặng
d) kờu, ca thỏn, than, than vón e) chăn chỉ, cần cự, siờng năng, cần mẫn,chịu khú g) mong, ngúng, trụng mong
Bài tập 2:
a) tỡm từ đũng nghĩa ;
đỏ - thắm, đen – thõm, bạc – trắng b) hs chỳ ý đặt cõu cho đỳng sắc thỏi
Bài tập 3:
B tiền bạc
Trang 8Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
D mặt tiền
Bài tập 4: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với
từ thi " nhân"
A.nhà văn
B nhà thơ
C.nhà báo
D nghệ sĩ
Bài tập 5: Gạch chân các từ dùng sai và tìm từ
thay thế trong cau văn sau
-Trường em đã được cờ luân phiên của Đoàn thanh
niên
- Cuộc họp sẽ được khai giảng vào 8 giờ sáng nay
- Chiếc áo xanh là trang bị của sinh viên tình
nguyện
- bài thơ " Xa ngắm thac núi Lư" đã vẽ lêm một
bức tranh phong
- Nêu bạn cứ chây lười trong học tập thì hậu quả sẽ
khó lường thuỷ
Bài tập 5:Gạch chân các từ và cụm từ đồng nghĩa
trong những câu thơ sau đây
- Bác đã đi rồi sao Bác ơi,
Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời
- Bác đã lên đường theo tổ tiên
Mác, Le-nin thế giới người hiền
- Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng,
Vào cuộc trường sinh nhẹ cánh bay
Bài tập 4:
B nhà thơ
Bài tập 5:
- Luân phiên – luân lưu
- Trang bị – trang phục
- Phong thuỷ – phong cảnh
- Hệ quả - kết quả
Bài tập 5:
- đi
- Theo tổ tiên
- Vào cuộc trường sinh
3 Củng cố và HDVN
- Thế nào là từ đồng nghĩa
- Có mấy loại từ đồng nghĩa
- Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý diều gì?
- Chuẩn bị nội dung bài từ trái nghĩa
Duyệt của bgh – chủ đề 1
Trang 9
Ngày soạn: 03/10/2012
Từ trái nghĩa
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về từ trái nghĩa
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.
3- Thỏi độ:
- Có ý thức Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
? Thế nào là từ trái nghiã?
?
Sử dụng từ trái nghiã nhắm mục đích gì?
Vận dụng những kiến thức đã học để làm một số
bài
tập sau:
BT1: Cạp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái
nghĩa?
A Trẻ – già
B.sáng – tồi
C sang - hèn
D chạy – nhảy
BT2: Tìm tự trái nghĩa với các từ in đậm trong các
cụm từ sau:
a) lành: - áo làmh
- tình lành
b)đắt: - đắt hàng
- giá đắt
c) đen: - màu đen
- số đen
BT 3: tỡm cỏc cặp từ trỏi nghĩa trong ca dao, tục
ngữ
a) Trông nhà chưa tỏ , ngoài ngõ đã hay
I.Nhắc lại lí thuyết về từ trái nghĩa.
1 Khái niệm
- Những từ có nghĩa trái ngược nhau 2.Sử dụng từ đồng nghĩa
- trong các thể đối,tạo hình tượng tương phản gây
ấn tượng mạnh
II Luyện tập
Bài tập 1:
D.chạy – nhảy
Bài tập2
- rách
- ác
- rẻ
- ế
- trắng
- đỏ
Bài tập 3:
a) trong – ngoài, trắng – đen b) rỏch – lành, dở - hay
c) khụn – dại, ớt – nhiều
Trang 10Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
b) Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
c) khôn ba năm , dại một giờ
d) chuột chù chê khỉ rằng hôi
khỉ mới trả lời cả họ mày thơm
BT4: Đặt câu với những cặp từ trái nghĩa sau:
VD: Có đi xa mới biết về gần
a) ngắn – dài
b) sáng – tói
c) yêu – ghét
d) xấu – tốt
HS làm theo yêu cầu của GV, trình bày , nhận xét
và sửa chữa
d) hụi – thơm
3 Củng cố và HDVN
TUẦN 6
Ngày soạn: 10/10/2012
Từ đồng âm
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1.- Kiến thức:
- Vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành luyện tập dưới nhiều dạng khỏc nhau để khắc sõu, mở rộng kiến thức về từ đồng âm
2- Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện thực hành qua một số bài tập tiờu biểu.
3- Thỏi độ:
- Có ý thức Cẩn thận khi sử dụng từ ngữ
II- CHUẨN BỊ
GV: Chọn một sụ bài tập tiờu biểu cho học sinh thực hành.
HS: Chuẩn bị theo yêu cầu của GV
III- Tiến trình tổ chức các HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
2.Bài mới:
? Thế nào là từ đồng âm ? cho VD
HS: lấy VD I Thế nào là từ đồng âm
- Những từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác
xa nhau:
Trang 11? Khi sử dụng từ đồng âm cần chú ý điều gì?
? Giải thích nghĩa của từ đồng:
- tên một kim loại
- khu đất rộng dùng đẻ trồng cáy
- cùng
- đơn vị tiền tệ
? Đặt câu
- Con ngựa đá con ngựa đá
- anh Bắc đang bắc cầu qua sông
- Thân là bạn thân của tôi
? giải thích nghĩa các từ đồng âm
- đậu: động từ, danh từ
- bò: động từ, danh từ
- cuốc: con cuốc, tổ quốc
- gia: con chim đa đa, nhà
Tổ quốc tôi như một con tàu
Mũi thuyền ta đó mũi Cà Mau
- Trong giao tiếp Phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiẹn tượng đồng âm
II Bài tập 1.Hãy giải thích nghĩa của từ "đồng" trong những trường hựp sau:
a) trống đồng b) làm việc ngoài đồng c) đồng lòng
d) đồng tiền 2.Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau
a) đá (danh từ) - đá ( động từ)
b) Bắc (Dt) – bắc (ĐT) c) Thân ( DT) – thân (TT) 3.Tìm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm trong các ví dụ sau:
a) con ruồi đạu mâm xôi đậu con kiến bò đĩa thịt bò b) Ba em bắt được ba con ba ba c) Nhớ nước đau lòng con cuốc cuốc Thương nhà mỏi miệng cái gia gia
3 Củng cố và HDVN
- học bài , nắm chắc thế nào là từ đồng âm
- nhận diện và giải nghĩa được từ đồng âm trong những văn cảnh cụ thể
- chuẩn bị nội dung tiếp theo
Duyệt của bgh – chủ đề 1
Trang 12
Tự chọn ngữ văn 7 Chủ đề 2: Rèn kĩ năng làm văn biểu cảm
Tuần 7
Ngày soạn: 18/10/2009
Biểu cảm về sự vật, con người
I-MỤC TIấU CẦN ĐẠT
1.- Kiến thức:
- Nắm được một số nội dung về đề văn biểu cảm và cỏch lỏm bài văn biểu cảm về sự vật con người
- Cỏch lập ý của bài văn biểu cảm
- Biết vận dụng những hiểu biết từ bài học tự chọn này để phõn tớch một số đề văn biểu cảm,…
2- Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng thực hành tỡm hiểu đề và cỏch lập dàn ý
3- Thỏi độ:
- Bồi dưỡng lũng yờu quờ hương, gia đỡnh
II- CHUẨN BỊ
- Tham khảo sgk, sgv và một số tài liệu cú liờn quan
- Soạn theo sự hướng dẫn của gv
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
Hẹ 1:
(Hửụựng daón hoùc sinh tỡm hiểu đề)
* Cho HS tỡm hiểu đề bài văn biểu cảm
- HS tìm hiểu đố và thể loại, nội dung
* Cho HS tỡm hiểu đề bài thể loại và nội dung
- Thảo luận nhúm, lập dàn ý của đề bài
* Gợi ý cho HS thảo luận
* Cho nhúm viết mở bài và kết bài hoàn chỉnh
của đẹ bài
- Viết mở bài và kết bài
* HD2 :( HD)
HS luyện tập
I- Đề văn
Cảm xỳc về dũng sụng quờ em
1- Tỡm hiểu đề:
Nội dung: Tỡnh cảm về dũng sụng quờ hương
2- Dàn ý:
A- Mở bài: Yờu mến dũng sụng quờ em
giàu đẹp
- Giới thiệu dũng sụng quờ hương của em với những đặc điểm như: Tờn, vị trớ, đặc điểm chung…
B- Thõn bài:
- Dũng sụng đó cho nước tươi mỏt cả cỏnh đồng làm giàu cho quờ hương trự phỳ
- Sụng là con đường kinh tế huyết mạch của quờ em
- Là nơi mà tưởi thơ em đó gắn bú với nhiều
kỷ niệm nhất bờn cạnh đú dũng sụng cũn gắn liền với những chiến cụng lịch sử oanh liệt của đất nước
C- Kết bài: Cảm nghĩ của em về dũng sụng.
II- Luyện tập:
Đề bài: Cảm nghĩ về nụ cười của mẹ
* Tỡm hiểu đề và tỡm ý
- Đối tượng phỏt biểu cảm nghĩ mà đề văn nờu ra là gỡ: Em hỡnh dung và hiểu thế nào