1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần 12 năm 2010 (chuẩn)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu mục đích yêu cầu bài kiểm tra + Gấp được một trong những sản phẩm đã học.. Hình gấp đúng quy trình cân đối, các nếp gấp phẳng.[r]

Trang 1

Tuần thứ 12:

Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2010

Chào cờ

Tiết 12: Tập trung toàn trường

Tập đọc

Tiết 34+35: Sự tích cây vú sữa

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- #$ đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình

ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe nh# mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây

đối với con

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ:

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều

gì ?

- Sự ngốc nghếch buông #; của cậu bé

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc.

2.1 GV đọc mẫu toàn bài

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

b Đọc từng đoạn K#$ lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn tr#ớc lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

"hoa rụng…vỗ về".

- 1 HS đọc lại

Trang 2

trên bảng phụ - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

K#$ lớp

- Giải nghĩa từ

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác

để chơi gọi là gì ?

- La cà (1 HS đọc phần chú giải)

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,

vùng vằng bỏ đi

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm - Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa

rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã

làm gì ?

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3 thế nào ?

- Từ các cành lá những cành hoa bé

rụng, quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

óng ánh…tự rơi vào lòng bé.

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ?

mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu #O gặp lại mẹ cậu

bé sẽ nói gì ?

- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…

- Câu chuyện cho em biết điều gì ?

mẹ đối với con

4 Luyện đọc lại: - Các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét, bình chọn

c Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện

Trang 3

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

- Mời 1 em lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

x + 18 = 52

x = 52 – 18

x = 34

27 + x = 82

x = 82 – 27

x = 55

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ ch#a biết

- Có 10 ô vuông <#, mảnh giấy có

10 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô

vuông ?

- Còn lại 6 ô vuông

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô

vuông

- Thực hiện phép trừ

10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần

trong phép tính ?

SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu #, biết

là x Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô

vuông còn lại là 6

x + 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- x #O gọi là gì ? - x là số bị trừ #, biết

- 6 #O gọi là gì ? - 6 là số hiệu

- 4 #O gọi là gì ? - 4 là số trừ

- Muốn tìm số bị trừ # làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

2 Thực hành:

a) x – 4 = 8

x = 8 + 4

x = 12

b) x – 9 = 18

x = 18 + 9

x = 27

- GV nhận xét, chữa bài

c) x – 10 = 25

x = 25 + 10

x = 35

Trang 4

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

- HS làm bài vào sách

- 3 HS lên bảng

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần

điền ?

- Là số bị trừ trong phép trừ

- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5) Bài 4:

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng

CD Cắt nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đạo đức Tiết 12: Quan tâm giúp đỡ bạn bè

I Mục

tiêu:-1 Kiến thức:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

2 Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

II tài liệu phươn tiện:

- 1 tranh khổ lớn

III hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm - Là việc làm cần thiết của mỗi HS

b Bài mới:

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra ?

*Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liên quan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

Trang 5

*Cách tiến hành:

1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

2 Cho HS đoán các cách ứng xử của

bạn Nam

- Nam không cho Hà xem bài

- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

- Em có ý kiến gì về việc làm của

bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì

để giúp bạn ?

- Khuyên bạn tự làm bài

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn

phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm

*Hoạt động 2: Tự liên hệ

hàng ngày

*Cách tiến hành:

- Nêu các việc em đã làm thể hiện

sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ?

- Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các

bạn khó khăn trong lớp ?

- Các tổ thực hiện

- Đại diện các nhóm trình bày

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn

cảnh khó khăn

*Hoạt động 3:

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kiến thức, kỹ năng đã học

*Cách tiến hành:

- Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên

phiếu gài

- HS hái hoa trả lời câu hỏi

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với

bạn bè không nên phân biệt các bạn

nghèo

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những điều đã học vào

cuộc sống hàng ngày

Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2010

Kể chuyện Tiết 12: Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

Trang 6

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể #O phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn (t#ởng t#ợng )của riêng mình

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

thế nào ?

- Kể theo nội dung và bằng lời của mình

*Gợi ý:

- Cậu bé là ng#ời nh# thế nào ?

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Ngày *#, có một cậu bé rất '#; biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹ

Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về.

- Gọi nhiều HS kể lại - Nhiều HS kể bằng lời của mình

- GV theo dõi nhận xét

2.2 Kể lại phần chính theo từng ý

tóm tắt

- Đại điện các nhóm kể K#$ lớp

3 Kể đoạn kết của chuyện theo

mong muốn tưởng tượng.

- 1 HS đọc yêu cầu

- Thi kể K#$ lớp - Đại diện các nhóm kể K#$ lớp

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, khen những HS kể hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

Chính tả: (Tập chép)

Trang 7

Tiết 23: Sự tích cây vú sữa

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ?

- HS đọc câu 1, 2, 4

*Viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Trổ ra, nở trắng

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

2.2 HS chép bài vào vở:

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hướng dần làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ng/ngh - 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm SGK

- GV cho HS nhắc lại quy tắc chính tả

- d#; cha, con nghé, suy nghĩ ngon miệng

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ; ng+a,o

6B66#… Bài 3: a

- Điền vào chỗ trống tr/ch:

Trang 8

Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Viết lại những chữ đã viết sai

Toán Tiết 57: 13 trừ đi một số 13 - 5

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và #$ đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán

II đồ dùng dạy học:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

#$ 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

- Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

#$ 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

kết quả

- HS thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

còn mấy que tính ?

- Còn 8 que tính

- Viết 13 – 5 = 8

#$ 3: Đặt tính rồi tính

Trang 9

13 5

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con

8

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Từ phải sang trái

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng

- HS tìm kết quả trên que tính

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

3 Thực hành:

a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

quả

- Nêu cách tính nhẩm

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6 Bài 2: Yêu cầu HS làm vào SGK - HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Nhiều HS nêu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi cửa hàng còn mấy xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

đạp ta làm thế nào ?

- Ta thực hiện phép trừ

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn lại: … xe đạp Bài giải:

Trang 10

- GV nhận xét chữa bài

Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

Đáp số: 7 xe đạp

C Củng cố dặn dò:

- Dặn dò: Về nhà học thuộc các

công thức 13 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

Thủ công Tiết 12: ôn chương I; kĩ thuật gấp hình

I Mục tiêu:

- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của HS qua sản phẩm là một trong những hình gấp đã học

II chuẩn bị:

GV: Các mẫu gấp của bài 1, 2, 3, 4, 5

III Nội dung kiểm tra:

- Đề kiểm tra: Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học

- Nêu mục đích yêu cầu bài kiểm tra

+ Gấp #O một trong những sản phẩm đã học Hình gấp đúng quy trình cân

đối, các nếp gấp phẳng

+ Giúp học sinh nhớ lại các hình đã học

+ Tổ chức cho học sinh làm bài kiểm tra

IV Đánh giá:

- Đánh giá kết quả của vịêc kiểm tra qua sản phẩm hoàn thành theo 2 #$ + Hoàn thành:

- Chuẩn bị đầu đủ nguyên vật liệu

- Gấp hình đúng quy trình

- Gấp hình cân đối nếp gấp phẳng

+ `#, hoàn thành:

- Gấp #, đúng quy trình

- Nếp gấp không phẳng

IV Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét về ý thức chuẩn bị bài

- Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết học sau

Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2010

Tập đọc Tiết 36: MẸ

I Mục tiờu:

Trang 11

-

5)

- *+,  - ./ 0 1 + và tình   bao la 53 ,6 dành cho con ( + 7

./ các câu 8 trong SGK;  < 6 dòng   >(

* GDBVMT: Giúp các em

  53 ,6)

II Chuẩn bị:

- GV:Tranh minh H3 bài H trong sách giáo khoa

- HS: SGK, K

III Hoạt động dạy học:

J4L < 53 GV

1 Kiểm tra:

- Cho H sinh H bài MM9N tích cây vú EP3MM

- Sau khi quay K R - bé T làm gì?

- GV - HS  - xét cho W,

2 Bài mới:

Hoạt động 1 :X  Y bài:

Hoạt động 2 ZGY HC

* GV H ,\ toàn bài

* HD HS

- Đọc từng dòng thơ.

+ GV rèn và phân tích cho HS

- Đọc từng đoạn trước lớp.

- Bài chia 3 4L

+ abC 2 dòng F

+

+ a&C còn L)

- GV +  ]3 ^)

+

./ nói    nào

:1 tròn  ]3 nh   nào:

+ Con ve : Z4L H có cánh trong E> E> trên

cây- ve N kêu ve ve R mùa hè

- Đọc từng đoạn trong nhóm.

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh.

Hoạt động 3 J.X !\ tìm W bài:

- Hình + nào cho   , hè 1 oi gU

- A6 làm gì W con  5 ngon 1U

- Ng.7 ,6 ./ so sánh X  P hình +

nào?

J4L < 53 HS

- 2 H sinh H bài

- B+ 7 câu 8

- HS nghe

- HS

HS

-

1 em H chú +)

1em H 4L 1

1 em H câu 8 1

+ B ve h  vì ve i ,Y trong

- A6 ^3 .3 võng ^3 hát ru ^3 QL cho con mát

- HS H toàn bài

- c P ngôi sao(  g( trên F

7  ,)  H gió mát lành

Trang 12

GDBVMT: Bài   giỳp em W R ,6 

  nào?

Hoạt động 4 Học thuộc lũng bài thơ:

IV Hoạt động nối tiếp

- GV  - xột 7 H)

- ?h dũ

- c0 1 + và tỡnh   bao la

53 ,6 dành cho con

- HS N H  k, bài   2/3 l./)

-

- Cỏc nhúm l L !Y thi H)

Luyện từ và câu Tiết 12: Từ ngữ về tình cảm gia đình

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

2 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong

gia đình và tác dụng của đồ vật đó ?

- 2 HS nêu

- Các HS khác nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hướng dãn làm bài tập:

- Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ

yêu, mến, kính

- Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến…

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ

trống để tạo thành câu hoàn chỉnh

a) Cháu (kính yêu) ông bà

b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động

của mẹ con

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội

Trang 13

dung tranh

- d#; mẹ đang làm gì ?

- Bạn gái đang làm gì ?

- Em bé đang làm gì ?

- Em bé đang ngủ trong lòng mẹ Bạn học sinh #, mẹ xem quyển vở ghi một điểm 10 Mẹ rất vui, mẹ khen con gái giỏi quá

- GV nhận xét bài cho HS

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

- Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo đ#ợc xếp gọn

gàng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý

b, c

b) Gi#ờng tủ bàn ghế đ#ợc kê ngya ngắn

c) Giày dép mũ nón đ#ợc để đúng chỗ

C Củng cố dặn dò:

- Tìm những từ chỉ đồ vật trong gia

đình em

- Nhận xét tiết học

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng

đơn vị là 3 số trừ là số có 1 chữ số

- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II đồ dùng dạy học:

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Đọc công thức 13 trừ đi một số - 2 HS đọc

- GV nhận xét cho điểm

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu phép trừ 33 5:

B#ớc 1: Nêu vấn đề

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích đề toán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết 33 – 5

B#ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3 - 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w