1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần thứ 30 năm 2010

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thø n¨m ngµy 8 th¸ng 4 n¨m 2010 Tập đọc dßng s«ng mÆc ¸o I.Môc tiªu: Gióp häc sinh: - Đoc lưu loát toàn bài, Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, dịu dàng và dí dỏm thể hiện niềm vui[r]

Trang 1

tuần30

Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc lưu loát các tên riêng nước ngoài: Xê - vi - la Ma - gien - lăng, Ma - tan Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm

+ Hiểu được các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt qua bao khó khăn, hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử Khẳng

định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới

II.Các hoạt động trên lớp :

A Bài cũ: (4’)

- Đọc thuộc lòng và nêu nôi dung bài:

“ Trăng ơi …từ đâu đến”

B.Bài mới:

*GTB: Nêu mục đích, y/c tiết học(1’)

HĐ1: HD luyện đọc.(12’).

- Y/c HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài :

( Mỗi lần xuống dòng là một đoạn )

- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp

- GVđọc diễn cảm toàn bài

HĐ2 : HD tìm hiểu bài (10’)

- Ma - gien - lăng thực hiện cuộc thám

hiểm với mục đích gì ?

- Đoàn thám hiểm đã gặp những khó

khăn gì dọc đường ?

- Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như thế

nào ?

- Hạm đội của Ma - gien - lăng đi theo

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi + HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- 6 HS nối tiếp đọc 6 đoạn

+ Lượt 1: HS đọc phát âm đúng + Lượt2: Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ khó :

Ma - tan, sứ mệnh

- HS luyện đọc theo cặp Luyện đọc nối tiếp đoạn

+ 1-2 HS đọc cả bài

- Đọc lướt toàn bài và nêu được:

+ Nhiệm vụ khám phá những con đường trên biển dẫn dến những vùng đất mới + Cạn thức ăn, hết nước uống, thuỷ thủ phải uống nước tiểu, ninh nhừ giày và thắt lưng da để ăn …

+ Ra đi với 5 chiếc thuyền, đoàn thám hiểm mất 4 chiếc thuyền lớn …

Lop4.com

Trang 2

hành trình nào?

- Đoàn thám hiểm đã đạt được mục đích

gì ?

* Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về

những nhà thám hiểm ?

HĐ3: Hướng đẫn HS luyện đọc diễn

cảm (12’)

- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn và nêu cách

đọc từng đoạn

+ Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm

đoạn “Vượt Thái Bình Dương… tinh

thần”

- G nhận xét, góp ý về bài đọc của HS

C/Củng cố, dặn dò:(1’)

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

+ HD HS chọn ý c

+ Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới

- 3 - 4HS nêu được ý nghĩa như ở phần mục tiêu

+ 2 HS nêu miệng

- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn và nhắc lại cách đọc bài: Giọng đọc nêu cảm hứng ngợi ca, nhấn giọng những từ ngữ nói về những gian khổ, mất mát, …

- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc + HS khác nhận xét

- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học

* VN : ÔN bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 3

luyện tập chung I/ Mục Tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :

+ Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của một số + Giải toán liên quan đến tìm một trong hai số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó

+ Tính diện tích hình bình hành

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A.Bài cũ: ( 4') Chữa bài 4.

- Củng cố về kĩ năng giải toán: Tìm hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

B Bài mới: (36’)

* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.( 1')

HĐ1: Bài tập ôn luyện (34’)

Bài1: Y/C HS thực hiện tính giá trị các

biểu thức

+ Hãy nêu cách thực hiện ?

Bài2: Củng cố kĩ năng tìm chiều cao và

diện tích của hình bình hành

+ Hãy nêu cách tính chiều cao và diện

tích ?

+ GV nhận xét chung

Bài3: Củng cố về dạng toán tổng - tỉ số

+ Xác định tỉ số

+ Vẽ sơ đồ

+ Tìm tổng số phần bằng nhau

+ Tìm mỗi số

Bài4: Bài toán cho biết gì ?

Y/C tìm gì ?

+ Y/C HS nêu dạng toán và giải bài

toán

+ GV nhận xét, cho điểm

Bài5: Khoanh vào những câu đúng

- 2HS chữa bài tập

+ Lớp nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài

VD :

5

13 5

10 5

3 5

2 : 5

4 5

3

 + HS chữa bài và nhận xét

- HS làm bài tập vào vở theo hướng dẫn

+ HS chữa bài và nhận xét KQ: Chiều cao HBH:

18 x = 10 cm

9

5

Diện tích HBH :

18 x 10 = 180 cm2

Đáp số: …

- HS chữa bài bảng lớp:

Tổng sp bằng nhau: 2 + 5 = 7 (phần)

Số ôtô: 63 : 7 x 5 = 45 ôtô

Số thứu hai: 1080 - 135 = 945 + HS so sánh KQ và nhận xét

- Nêu được: Đây là dạng toán: Tìm 2

số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Vẽ sơ đồ

Tìm hiệu số phần bằng nhau

Tìm tuổi con

+ 1HS giải bảng lớp

Lop4.com

Trang 4

+ Y/C HS nêu đề bài và giải thích cách

làm

HĐ2: Củng cố dặn dò:(1’)

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

- HS làm và chữa bài :

VD : Khoanh vào H cho biết 1/4 số ô vuông đã được tô màu

- HS nhắc lại ND bài học

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 5

Khoa học

nhu cầu chất khoáng của thực vật I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết kể ra vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật

- Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức đó trong trồng trọt

II Chuẩn bị:

G : cây thật

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ:( 4’)

- Nêu một số ví dụ về nhu cầu nước khác

nhau của cùng một cây ?

B Nội dung ôn tập (35’)

- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)

HĐ1: Vai trò của chất khoáng đối với

thực vật.

* Các cây cà chua ở Hb, c, d thiếu chất

khoáng gì ? Kết quả ra sao ?

+ Cây nào phát triển tốt nhất ? Vì sao ?

+ Vậy chất khoáng có vai trò như thế nào

đối với đời sống thực vật ?

HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất

khoáng của thực vật

+ Phát phiếu học tập cho các nhóm: Y/C

HS nêu tên các chất khoáng cây cần

nhiều hơn: Ni tơ, Ka li, phốt pho

Tên các

Tên cây

Ni tơ (đạm)

Khoai lang

Cà rốt

- 2HS trả lời + HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài học

- HS quan sát hình các cây cà chua: + Cây ở Hb: Thiếu chất đạm

Kết quả: Cây cho năng suất thấp + Cây ở Ha - vì được cung cấp đủ các chất khoáng, cây phát triển tốt và cho nhiều quả

+ Chất khoáng tham gia vào quá trình cấu tạo và các hoạt động sống của cây

- HS thảo luận và làm vào phiếu kẻ sẵn bảng biểu sau:

chất khoáng cây cần nhiều hơn

x x x

x x

x

Lop4.com

Trang 6

+ Y/C các nhóm trình bày kết quả

- GV KL: Cùng một cây, ở những giai

đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu

chất khoáng cũng khác nhau

C/Củng cố – dặn dò:(1’)

- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

+ HS đọc mục : Bạn cần biết để làm + Vài HS trình bày

+ HS khác nhận xét

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 8

Thứ 3 ngày 6 tháng 4 năm 2010

Chính tả :(Nhớ - viết)

Đường đi sa pa I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Đường đi sa pa”, trình bày đúng bài văn

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/ d/ gi

II.Chuẩn bị:

- GV : 3 tờ giấy khổ to

III Các hoạt động trên lớp :

A/KTBC: 2’

- Y/C HS viết các tiếng, từ bắt đầu bằng

tr/ ch

B/Nội dung bài mới : 36’

* GTB: GV nêu mục tiêu bài học

HĐ1: HD HS nhớ - viết chính tả

- Y/C HS đọc , nhớ lại bài : Đường đi Sa

Pa để nhớ - viết chính tả

+ Nhắc HS chú ý cách trình bày đoạn

văn, những chữ cần viết hoa,

- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn văn và tự

viết bài

+ G chấm chữa bài

HĐ2: HD HS làm bài tập chính tả

Bài2a: Y/c HS thi tìm từ có phụ âm đầu:

r/ d/ gi

(Dán 3 tờ phiếu lên bảng)

+ GV nhận xét

Bài3a: Tổ chức cho HS làm bài cá nhân:

Điền đúng r/d/gi thích hợp

+ GV chốt lại lời giải đúng

C/Củng cố, dặn dò: (2’)

- Chốt lại ND và nhận xét giờ học

- 2HS viết bảng lớp + HS khác viết vào nháp và nhận xét

- HS mở SGK,theo dõi vào bài

- 1HS đọc thuộc lòng bài thơ + Cả lớp theo dõi, đọc thầm lại đoạn văn để ghi nhớ

+ HS chú ý các từ dễ sai lỗi chính tả: Thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, …

+ HS tự nhớ và viết bài vào vở , + HS soát bài

+ 1/3 lớp chấm

- HS cử đại diện thi tiếp sức + Đại diện các nhóm đọc kết qủa

+ HS khác nhận xét

- HS làm vào vở rồi đọc kết quả của mình

+ HS khác nhận xét

* VN: Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 9

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì ? (Cho biết một đơn vị

độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu)

II Chuẩn bị:

GV: Bản đồ Việt Nam

IIICác hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: (4’) Chữa bài 4

Y/C HS tính giá trị biểu thức :

1 -

2

1 5

2

x

B.Bài mới: (35’)

* GTB : Nêu mục tiêu tiết học (1’)

HĐ1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ

* Treo các loại bản đồ :

+ Y/C HS đọc từng tỉ lệ ghi dưới mỗi

bản đồ

+ Giới thiệu: Các tỉ lệ đó gọi là tỉ lệ bản

đồ Tỉ lệ 1 : 10 000 000 cho biết hình

nước Việt Nam thu nhỏ 10 triệu lần

1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là

10 000 000 hay 100 km

HĐ2: Thực hành

Bài1: Giúp HS nắm được bản chất của tỉ

lệ

+ Y/C HS đọc và giải thích từng tỉ lệ

Bài2: Y/C HS viết số thích hợp vào chỗ

chấm (Thích hợp với tỉ lệ bản đồ và thích

hợp với đơn vị đo tương ứng)

Bài3: Y/C HS ghi đứng - sai vào chỗ

trống

+ GV cho điểm nhóm làm tốt

C/Củng cố - dặn dò: (1’)

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

- 1HS làm bảng lớp

+ HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS quan sát bản đồ và đọc:

VD: Bản đồ Việt Nam: 1 : 10 000 000

1 : 500 000

+ HS theo dõi để nắm được tỉ lệ bản đồ

+ Vài HS nhắc lại

- HS đọc từng số liệu và cho biết ý nghĩa của từng tỉ số

- 1HS làm vào bảng biểu trên bảng, HS khác làm vào vở và so sánh kết quả : + VD: 1 : 1000 1 : 300 1cm 1dm 1000cm 300dm

- HS thảo luận và đưa ra kết quả :

a  vì khác tên đơn vị, độ dài thu nhỏ trong bài toán có đơn vị đo là dm.

- 2HS nhắc lại nội dung của bài

* VN : Ôn bài

Lop4.com

Trang 10

Đạo đức

bảo vệ môi trường (t1)

I Mục tiờu: Giỳp HS :

- Hiểu: Con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hôn nay và mai sau Con người có môi trường trong sạch

+ Biết bảo vệ, giữ gìn môi trường trong sạch

+ Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị:

GV: SGK, phiếu màu

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

A Khởi động :(4’)

- Em đã nhận được những gì từ môi

trường ?

- Môi trường rất cần thiết cho cuộc sống

mỗi người ? Vậy chúng ta cầnphải làm

gì để bảo vệ môi trường ?

B Nội dung bài: (35’)

HĐ1: Đàm thoại về chuẩn mực hành

vi “Bảo vệ môi trường”.

+ Y/C HS trao đổi: Tại sao môi trường

bị ô nhiễm như vậy ?

+ Những hiện tượng trên ảnh hưởng như

thế nào đến cuộc sống con người

- Y/C HS đọc và giải thích phần ghi nhớ

+ Đất bị xói mòn

+ Dầu đổ vào đại dương

+ Rừng bị thu hẹp

HĐ 2: Nhận biết các hành vi bảo vệ

môi trường (BT1)

- Những việc làm nào dưới đây có tác

dụng bảo vệ môi trường ?

+ Y/C HS dùng thẻ để bày tỏ ý kiến

+ Giải thích lý do vì sao mình lại bày tỏ

như vậy

- 2 HS nờu miờng

+ HS khỏc nhận xột

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS đọc thông tin trong SGK để thảo luận và nêu được: Do cây xanh ít, chất thải độc hại nhiều

+ Gây khó khăn cho hoạt động sản xuất, gây bệnh cho con người…

- HS hiểu được:

+ Diện tích đất trồng trọt giảm

+ Gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển

bị chết hoặc nhiễm bệnh…

+ Lượng nước ngầm dự trữ giả, lũ lụt, hạn hán xảy ra …

- HS nắm được các hoạt động bảo vệ môi trường :

+ Trồng cây gây rừng + Phân loại rác trước khi xử lý + Làm ruộng bậc thang

- Các hoạt động không bảo vệ môi trường :

Trang 11

- G chốt ý đúng : ý đúng: b, c, d

ý sai : a, e

C Củng cố - dặn dò: (2’)

- Chốt lại nội dung và nhận xột giờ học

+ Giết mổ gia xúc, gia cầm gần nguồn nước sinh hoạt, …

- 2HS nhắc lại nội dung bài học

* VN: ễn bài, Chuẩn bị bài sau

Lop4.com

Trang 12

Luyện từ và câu

mở rộng vốn từ : du lịch - thám hiểm I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Tiếp tục mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch - thám hiểm

- Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ ngữ tìm được

II Chuẩn bị:

Gv : Một số tờ phiếu viết ND BT 1, 2

III Các hoạt động trên lớp :

A KTBC: (4’)

- Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong

tiết học trước

B Dạy bài mới: 36’

* GTB : GV nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1 : HD HS làm bài tập.

Bài1: Phát phiếu cho các nhóm trao đổi:

Thi tìm từ :

+ Chỉ đồ dùng cần cho chuyến du lịch

+ Chỉ phương tiện giao thông

+ Chỉ tổ chức nhân viên phục vụ

+ Chỉ địa điểm tham quan, du lịch

- GV khen ngợi các nhóm tìm được

đúng, nhiều từ

Bài2: Phát phiếu học tập cho các em trao

đổi: Tìm từ :

+ Đồ dùng dành cho cuộc thám hiểm

+ Những khó khăn nguy hiểm cần vượt

qua

+ Những đức tính cần thiết của người

tham gia

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài3: Y/C HS tự chọn nội dung viết về

du lịch hay thám hiểm

+ GV y/c HS trình bày bài làm và nhận

xét

HĐ2: Củng cố, dặn dò:(1’)

- 2HS nêu miệng + HS khác nghe, nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS các nhóm trao đổi tìm nhanh các từ theo y/c, đại diện nhóm trình bày kết quả: + Va li, cần câu, ôtô, tàu thuỷ …

+ Máy bay, tàu hoả, tàu thuỷ, sân bay, nhà ga, bến tàu, …

+ Khách sạn, nhân viên du lịch, nhà nghỉ,

+ Bãi biển, công viên, phố cổ, vườn bách thú, chùa, khu di tích,

+ HS khác nhận xét

- HS phân nhóm trao đổi tìm từ:

KQ: VD + Đồ ăn, thức uống, bình ô xi, chân vịt, kính, dây, …

+ HS khác nhận xét

- 1HS đọc đề bài, HS khác đọc thầm, nắm nội dung đề bài

+ Chọn nội dung viết

+ Viết bài và trình bày kết quả

+ HS khác nghe, nhận xét

- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học

* VN : ÔN bài

Chuẩn bị bài sau

Trang 13

Thứ 4 ngày 7 tháng 4 năm 2010

Toán

ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Tìm độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độ dài thật trên mặt

đất

IICác hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: (4’)

- Chữa bài 3 lên bảng

B.Bài mới: (35’)

* GTB : Nêu mục tiêu tiết học (1’)

HĐ1: Giới thiệu bài toán 1.

- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn

AB)dài mấy cm ?

+ Bản đồ trường MN Thắng Lợi vẽ theo tỉ

lệ nào?

+ 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là

bao nhiêu cm ?

+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là

bao nhiêu cm?

- Giới thiệu cách ghi bài giải

HĐ2: Giới thiệu bài toán 2.

- Giúp HS phân tích nắm được: Độ dài

thu nhỏ ở bài toán 2 là 102 mm Do đó

đơn vị đo của độ dài thật phải cùng tên

đơn vị đo của độ dài thu nhỏ là mm

HĐ3: Thực hành:

Bài1: Y/C HS tính độ dài thực theo độ

dài thu nhỏ trên bản đồ ?

Bài2: Bài toán cho biết gì?

+ Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?

+ Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản

đồ là bao nhiêu?

- HS lên bảng chữa

+ HS khác nhận xét

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS đọc bài toán và nêu:

+ dài 2cm + Tỉ lệ : 1:300 + 300cm

+ 2cm ,3cm

- HS nắm được : chiều dài thật của cổng:

2 x 300 = 600 cm

- HS phân tích và nêu được lời giải

+ Độ dài thực tế là:

102 x 1000 000 =……….(mm) = … (km )

- HS dựa vào tỉ lệ cho trước và ghi kết quả vào chỗ chấm:

VD: 2 x 500 000 = 1000 000 cm + Tương tự kết quả C2: 45000

C3: 100 000

- HS đọc y/c bài toán và nêu được:

+ 1: 200 + 4cm

Lop4.com

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w