1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần 13 năm 2008

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động 1: Bài cũ: Học sinh trả lời câu hỏi bài trước Hoạt động 2:Giới thiệu bài – ghi bảng Hoạt động 3: Quan sát hình vẽ và thảo luận những thứ có thể gây ng[r]

Trang 1

Tuần 13: Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008

Đạo đức Tiết 13 Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tt ) VBT/ 20, 21

DKTG: 35 phút

( lồng ghép QVBPTE: chủ đề 1 )

A.Mục tiêu:

1 Giúp HS biết :

- Quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm , giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

3 HS có thái độ yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè

B Chuẩn bị:

VBT đạo đức

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Bài cũ : Nêu những việc làm em đã quan tâm, giúp đỡ bạn Hoạt động 2: GTB – ghi bảng

Hoạt động 3: ghi lại những việc em đã làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ

bạn

- HS làm vào VBT – 1 số HS nêu lại bài làm trước lớp

- Tuyên dương HS có những việc làm thiêt thực

Hoạt động 4: xử lí tình huống

- HS thảo luận nhóm đôi ( bài tập 5 )

- Nêu ý kiến trước lớp

- Nhận xét tuyên dương bạn

 Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ cuối bài

Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò

- Giáo dục HS biết quan tâm , giúp đỡ bạn bè…

- Dặn dò về nhà

D.Bổ sung:

Môn: Tập đọc Tiết 39 Bài: Quà của bố SGK/ 106 DKTG : 40 phút A.Mục tiêu :

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn đoạn toàn bài Đọc đúng các từ khó đọc : niềng niễng, quẫy toé nước, xập xành, con muỗm, mốc thếch, ngó ngoáy, lạo xạo…

- Biết đọc nghỉ hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều dấu phẩy

- Biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu nghĩa của các từ đã được chú giải trong bài: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc théch

Trang 2

- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương người của bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

3 Giáo dục HS phải hiếu thảo, thương yêu, kính trọng ba mẹ

B.Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK ( phóng lớn )

- Băng giấy viết sẵn câu cần hướng dẫn luyện đọc

C.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1 : Bài cũ: Bông hoa Niềm Vui

Gọi 3 HS đọc bài và dự kiến trả lời câu hỏi

- Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui? (Trả lời: Theo nội quy của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn)

- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào? (Trả lời: HS nhắc lại lời cô giáo: Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ! )

- GV nhận xét bài cũ – ghi điểm

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 3 : Luyện đọc đúng

 Giúp HS đọc đúng các từ khó ; đọc trơn toàn bài và giải nghĩa được các từ mới

- GV đọc mẫu toàn bài - HS đọc câu nối tiếp - GV rút từ khó – Ghi bảng – HS đọc từ khó

- GV chia đoạn : 2 đoạn : đoạn 1: “ Từ đầu…mắt thao láo”

Đoạn 2: “ Tiếp theo ….hết bài”

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa từ: đoạn 1 giải nghĩa

từ:Thúng câu; cà cuống, niềng niễng; nhộn nhạo; cá sộp ; đọc đoạn 2 giải nghĩa từ: Xập xành, muỗm; mốc thếch.

- Hướng dẫn HS đọc câu khó:

+ GV đưa lần lượt từng câu lên bảng – GV đọc mẫu - Yêu cầu HS nhận xét cách ngắt, nghỉ – GV đánh dấu ngắt hơi lên bảng và gạch chân những

từ cần nhấn giọng - Gọi HS đọc lại

+ Mở thúng câu ra / là cả một thế giới dưới nước: //cà cuống, /niềng niễng đực, / niềng niễng cái / bò nhộn nhạo //

+ Hấp dẫn nhất / là những con dế lạo xạo trong các vỏ bao diêm: // toàn

dế đực, / cánh xoăn, / gáy vang nhà và chọi nhau phải biết //

- HS đọc đoạn trong nhóm: GV chia nhóm 2 em phân công mỗi lần đọc 1 em ( GV quan tâm, theo dõi các nhóm làm việc )

- Thi đọc giữa các nhóm: Mỗi dãy cử đại diện một bạn thi đọc

- Lớp nhận xét bạn đọc bài – Tuyên dương nhóm đọc hay

- Lớp đồng thanh đoạn 1 (1 lần)

Hoạt động 4: Tìm hiểu bài

 HS hiểu được nội dung bài và trả lời được các câu hỏi trong SGK

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn và trả lời lần lượt từng câu hỏi - GV chốt lại sau ý kiến của HS:

1 Quà của bố đi câu về có những gì? ( HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời: Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen xanh, cá sộp, cá chuối)

- Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới dười nước”? ( Vì quà gồm rất nhiều con vật và cây cối ở dưới nước)

Trang 3

2 Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ? ( HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời: Con xập xành, con muỗm, những con dế đực cánh xoăn)

- Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới mặt đất”? ( Vì quà gồm rất nhiều con vật sống trên mặt đất )

3 Những từ nào, câu nào cho thấy các con rất thích những món quà của bố? ( HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời bằng cách thảo luận nhóm đôi: Hấp dẫn nhất là…Quà của bố làm anh em tôi giàu quá ! )

Hoạt động 5: Luyện đọc lại

* Giúp HS đọc bài giọng vui, nhẹ nhàng, hồn nhiên

- GV hướng dẫn cách đọc - Đọc mẫu lần 2

- HS đọc bài ( đọc mời )

- Y/C học sinh nhận xét bạn đọc – tuyên dương bạn đọc hay

Hoạt động 6 : Củng cố - dặn dò

- 1 HS đọc lại toàn đoạn

- Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con lại cảm thấy “ giàu quá”?( Vì

bố mang về những con vật mà trẻ em rất thích Vì đó là những món quà chứa đựng tình cảm yêu thương của bố…)

- GV liên hệ giáo dục HS

- Dặn HS về nhà luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau “ Câu chuyện bó đũa”

- Nhận xét tiết học

D.Bổ sung :

TOÁN Tiết 63

54 – 18 SGK/63

DKTG :40 phút

A.Mục tiêu :

- Giúp HS :

+ Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện phép trừ dạng 54 – 18 khi làm tính và giải toán

+ Biết thực hiện phép trừ ( có nhớ ) số bị trừ là số có hai chữ số và chữ số hàng đơn vị là 4, số trừ là số có 2 chữ số

B.chuẩn bị :

HS : Bảng con, que tính

GV : Que tính và bảng gài

C.Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động 1 : Bài cũ : - Sửa bài tập về nhà.

Hoạt động 2 : GTB – Ghi bảng.

Hoạt động 3 : Giới thiệu phép trừ 54 – 18

 HS biết cách thực hiện phép trừ dạng 54 – 18

- GV yêu cầu HS lấy que tính đồng thời GV đính que tính lên bảng dẫn dắt để có phép trừ 54 – 18

- HS thực hành trên que tính để tìm kết quả: 54 – 18 = 36

Trang 4

- HD đặt tính:

- HS nêu cách tính vài lần

36 18 54

Hoạt động 4 : Thực hành ( VBT )

Bài 1 : - HS nêu yêu cầu – Trình bày miệng.

Bài 2: - HS làm bảng con – nhận xét, sửa sai.

Bài 3: HS nêu đề tốn.

Tìm hiểu đề bài

Lớp làm VBT – 1 em làm bảng phụ

Sửa bài: Mỗi bước chân của em dài là:

44 – 18 = 26 ( cm )

Đáp số : 26 cm

Bài 4: Lớp làm VBT – 1 HS vẽ vào bảng phụ.

Hoạt động 5: Củng cố - dặn dị

HD bài tập về nhà

D.Bồ sung:

TẬP VIẾT - TIẾT 13

Chữ hoa L

Sách giáo khoa trang 29 Thời gian dự kiến: 35 phút.

A/ MỤC TIÊU:

-Biết viết chữ L theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ chen dịng kẻ li

“ Lá ” dịng 1“Lá lành đùm lá rách” dịng 2.

- HS cĩ ý thức luyện viết chữ đúng mẫu

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ L bảng phụ ghi từ ứng dụng.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Bài cũ: Chữ K , tiếng Kề

Hoạt động 2: -Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh viết chữ cái hoa.

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ L

- Chữ L cao mấy ơ li, gồm mấy nét cơ bản.

- Cách viết chữ L như thế nào? Gồm mấy nét

- Giáo viên viết mẫu trên bìa, học sinh viết trên khơng

- Giáo viên viết mẫu lên bảng, vừa viết, vừa hướng dẫn cách viết

- Học sinh viết bảng con chữ L hai lần.

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh viết câu ứng dụng.

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Nêu cách hiểu, giải thích câu

Trang 5

- Học sinh nêu lại cách hiểu.

- Giáo viên giảng độ cao của các con chữ, cách đặt dấu thanh khoảng cách giữa các tiếng, cách nối nét

- Hướng dẫn học sinh viết chữ Lá bảng con.

- Giáo viên chú ý uốn nắn, sửa sai

Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

L 1 hàng

L 2 hàng

Lá 1 hàng

Lá 1 hàng

Lá lành đùm lá rách 3 hàng

- Giáo viên chấm 5-7 bài nhận xét

Hoạt động 6: Củng cố, dặn dị.

- Nêu lại độ cao của chữ L

- Về nhà viết phần ở nhà

D/ BỔ SUNG:

Thời gian hợp lý Học sinh viết chưa cẩn thận

Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007

Mĩ thuật Tiết : 13

Vẽ tranh: Đề tài vườn hoa hoặc cơng viên VTV/ trang 14.

Dự kiến thời gian : 35 phút

A.Mục tiêu :

- HS thấy được vẻ đẹp và ích lợi của vườn hoa và cơng viên

- Vẽ được một bức tranh về đề tài vườn hoa hay cơng viên theo ý thích

- Cĩ ý thức bảo vệ thiên nhiên, mơi trường

B.Chuẩn bị :

GV : Sưu tầm ảnh phong cảnh về vườn hoa hoặc cơng viên; một số bài vẽ của HS năm trước; hình hướng dẫn minh hoạ cách vẽ

HS : Bút chì , bút màu …

C.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Bài cũ : Kiểm tra vở tập vẽ của HS và bút màu

Hoạt động 2 : GTB ( tranh ) – ghi bảng

Hoạt động 3 : Quan sát , nhận xét để tìm chọn nội dung đề tài

 Giúp HS tìm hiểu về tranh phong cảnh

- GV đưa một số tranh ảnh giới thiệu

- HS quan sát nhận biết vẽ đẹp của tranh

- GV giới thiệu bài vẽ của một số HS năm trước để khắc sâu hơn

sự hiểu biết của HS

Hoạt động 4: HD cách vẽ tranh.

 HS biết vẽ tranh vườn hoa hoặc cơng viên

- GV hướng dẫn cách vẽ:

Trang 6

+ GV đặt câu hỏi gợi mở để HS nhớ lại một góc vườn hoa ở nơi công cộng

hay ở nhà mình để vẽ tranh

+ Tranh vườn hoa hay công viên có thể vẽ thêm người, chim thú hoặc cảnh

vật khác cho bức tranh thêm sinh động

+ Tìm các hình ảnh chính, hình ảnh phụ để vẽ

+ Vẽ màu tươi sáng và vẽ kín mặt tranh

Hoạt động 5:Thực hành

GV theo dõi , động viên

Hoạt động 6: Nhận xét , đánh giá

Chọn một số bài vẽ đẹp của HS – Lớp nhận xét , đánh giá

Hoạt động 7: Củng cố , dặn dò

Sưu tầm tranh của thiếu nhi

D.Bổ sung :

Luyện từ và câu Tiết 13

Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai làm gì? SGK/108

Thời gian dự kiến: 40 phút A/ MỤC TIÊU:

- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động công việc gia đình

- Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì?

- Biết giúp đỡ bố mẹ một số công việc vừa sức

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết 4 câu văn bài tập 2

C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Bài cũ: Sửa bài 2 SGK

Hoạt động 2: Giới thiệu bài - ghi bảng

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1: Hãy nêu những việc em đã làm ở nhà giúp đỡ cha mẹ

Học sinh nêu miệng, lớp chú ý sửa sai, giáo viên nhận xét

Bài 2: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai làm gì?

- Học sinh làm nhóm, đại diện các nhóm báo cáo, cả lớp nhận xét trên phiếu đúng

Bài 3: Dùng mũi tên nối từ ở 3 nhóm 1,2,3 tạo thành những câu hợp nghĩa

- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên quan sát, chấm, giúp đỡ học sinh

yếu

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò

- Học sinh tìm thêm các từ chỉ công việc gia đình

- Về nhà làm những việc giúp đỡ gia đình như đã nêu

D/ BỔ SUNG:

Các hoạt động đưa ra học sinh đều thực hiện tốt Thời gian chưa hợp lí

TOÁN- TIẾT 64 LUYỆN TẬP SGK Trang 64.

Thời gian dự kiến :35 phút

Trang 7

A/ MỤC TIÊU:

Học sinh củng cố:

- Kỹ năng tính nhẩm, chủ yếu dạng 14 trừ đi một số

- Kỹ năng tính viết ( đặt tính rồi tính ) chủ yếu là các phép trừ có dạng 54-18; 34-18

- Tìm số bị trừ và số hạng chưa biết

- Giải bài toán về hình

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ giải bài 4

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Bài cũ: Sửa bài 2,3 SGK.

Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 3: Thực hành vở bài tập

a, Áp dụng công thức tính dạng 14 trừ đi một số

Bài 1: Tính nhẩm.

Học sinh nêu miệng, cả lớp sửa sai.Gọi nhiều em yếu đọc lại nhiều lần

b,Vận dụng phép trừ 34-8, 54-18 (có nhớ)

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Học sinh làm bảng con, lớp sửa sai, nhận xét

c, Áp dụng công thức tìm số hạng, số bị trừ chưa biết

Bài 3: Tìm x

Học sinh làm vở bài tập, đổi chéo kiểm tra Giáo viên giúp đỡ học sinh

yếu làm

d, Rèn kỹ năng giải toán có lời văn và tên đơn vị

Bài 4: Giải tóan.

Học sinh làm vở bài tập, giáo viên chấm, giáo viên giúp học sinh yếu làm bài Một em làm bảng phụ, sửa sai

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.

- Học sinh tô màu vào các hình bài 5 theo nhóm

- Về nhà xem lại các bài tập

-Xem trước bài 15, 16, 17 trừ đi một số

D/ BỔ SUNG:

- Học sinh còn lẫn lộn dạng tìm x Thời gian phù hợp

TẬP LÀM VĂN – Tiết 13

KỂ VỀ GIA ĐÌNH – Sách giáo khoa trang 110

Thời gian dự kiến 40 phút

A/ MỤC TIÊU:

1/ Rèn kỹ năng nghe và nói

- Biết kể về gia đình theo gợi ý

- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý

2/ Rèn kỹ năng viết

- Dựa vào những điều đã nói, viết được một đoạn (3 - 5 câu ) kể về

gia đình

- Viết rõ ý, dùng từ đặt câu đúng

Trang 8

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ ghi gợi ý bài.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Bài cũ: Sửa bài 1,2

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài: Giáo viên nêu mục tiêu của bài – ghi bảng Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1: Kể về gia đình em.

- HS làm việc theo nhóm đôi ( GV hướng dẫn HS bằng một số câu hỏi gợi ý )

- Học sinh kể miệng, cả lớp nhận xét

Bài 2: Dựa vào những điều đã kể ở bài 1 viết đọan văn ngắn từ 3-5 câu về

gia đình em

- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên quan sát chấm bài, giúp đỡ các em yếu làm

- Học sinh đọc bài trước lớp, cả lớp nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò.

- Khuyến khích , tuyên dương những HS có bài văn hay.

- Về nhà tập kể về gia đình mình

D/ BỔ SUNG:

Phương pháp phù hợp, học sinh kể được

Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007

THỂ DỤC - Tiết 26.

ĐIỂM SỐ 1-2; 1-2 THEO ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN.

Trò chơi : bịt mắt bắt dê

Thời gian dự kiến : 35 phút A/ MỤC TIÊU:

- Ôn điểm số 1-2;1-2 theo vòng tròn Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng, không mất trật tự

- Ôn trò chơi : Bịt mắt bắt dê Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Còi, khăn

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Phần mở đầu

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu bài học

- Chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn

- Vừa đi vừa hít thở sâu theo đội hình vòng tròn

Hoạt động 2: Phần cơ bản.

- Điểm số 1-2; 1-2, hai lần theo vòng tròn

- Trò chơi : bịt mắt bắt dê theo vòng tròn

Hoạt động 3: Phần kết thúc.

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát theo vòng tròn

- Đi đều và hát

- Cúi người thả lỏng

- Hệ thống bài

Trang 9

- Nhận xét, cho bài về nhà.

D/ BỔ SUNG: Học sinh tham gia trò chơi thích thú

CHÍNH TẢ ( N-V ) Tiết 26 QUÀ CỦA BỐ - SGK : 110

Thời gian dự kiến : 40 phút

A/ MỤC TIÊU:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Quà của bố.

- Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả có chữ iê, yê ; phân biệt phụ âm đầu và thanh dễ lộn r/d thanh ? thanh 

- HS có ý thức luyện viết và trình bày đẹp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi trước bài tập 1, 2a

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Bài cũ: Bông hoa Niềm vui

Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh nghe viết.

- Giáo viên đọc bài chính tả - 2 học sinh đọc

- Bài chính tả có mấy câu?

-Quà của bố đi câu về có những gì?

-Những chữ đầu câu viết như thế nào?

-Câu nào có dấu hai chấm

- Học sinh viết từ khó SGK

Hoạt động 4 : Học sinh chép bài vào vở.

- Giáo viên đọc , học sinh chép bài vào vở

- Hướng dẫn học sinh soát lỗi vở bút mực, bút chì đổi chéo

- Tổng kết lỗi

Hoạt động 5: Chấm chữa bài.

- Giáo viên chấm 5-7 bài, nhận xét

Hoạt động 6 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1: Điền vào chỗ trống.

- Học sinh làm miệng, lớp nhận xét, sửa sai

Bài 2a: Điền vào chỗ trống.

- Học sinh làm vở bài tập, giáo viên kiểm tra, giúp học sinh yếu làm

Hoạt động 7: Củng cố, dặn dò.

- Nhắc lại cách viết chính tả

- Về nhà luyện viết thêm

D/ BỔ SUNG: Tốc độ viết kịp thời gian, hợp lý cho từng phần

TOÁN – Tiết 65

15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ SGK/65 Thời gian dự kiến : 40 phút

A/ MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

Trang 10

- Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi

một số

- Biết thực hiện phép trừ theo cột dọc

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-18 que tính, một bó một chục, 8 que tính rời

-Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Bài cũ : Sửa bài 1,2 SGK

Hoạt động 2: Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh lập các bảng từ

*Giáo viên hướng dẫn học sinh lập bảng trừ 15 trừ cho một số

- Cho học sinh thao tác trên que tính tìm ra kết quả

15 - 6; 15 - 7… 15 - 9

Hướng dẫn đặt cột dọc :

6 9 15

- Tiếp tục học sinh thao tác 16, 17, 18 như phép trừ 15 - 9

- Hướng dẫn đặt cột dọc; cách đặt và tính như trên

Hoạt động 4: Thực hành vở bài tập Tr 67

a, Áp dụng công thức vừa học để học sinh tính và tính

Bài 1: Đặt tính rồi tính kết quả đúng.

-Cột a, b học sinh làm bảng con – Giáo viên sửa sai

-Cột c học sinh làm vở – Giáo viên chấm bài-giúp đỡ các em yếu

b, Áp dụng toán vừa học để tính và nối

Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng.

- Học sinh làm miệng, giáo viên ghi kết quả vào bảng phụ

c-Củng cố lại hình tam giác, hình tứ giác để tô màu

Bài 3: Tô màu vào các hình tam giác, tứ giác.

Học sinh làm vở bài tập giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò.

- Học sinh đọc lại bảng trừ 15,16,17,18

- Về nhà sem lại các bài tập vừa học

D/ BỔ SUNG:

- Các họat động đưa ra phù hợp, học sinh thao tác và tính nhanh Thời gian phù hợp

Thủ công Tiết 13

Ôn tập chương I – Kĩ thuật gấp hình

DKTG: 35 phút A.Mục tiêu:

- Ôn lại kiến thức kĩ năng gấp hình

- HS gấp hình thành thạo, trang trí đẹp

- Biết yêu quý sản phẩm mình làm ra

B Chuẩn bị:

Giấy màu, kéo

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w