-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học sinh số lớn trừ số bé này thì kết quả là số bé còn nêu bài toán và các phép tính laïi -Cho học sinh nhận xét để thấy mối quan hệ -Phép trừ là phép [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 10: ( Từ ngày 26/ 10 đến 30/ 10 năm 2009)
Hai26
10
Học vần Mỹ thuật Đạo đức
Bài 39 : au ,âu Vễ quả ( quả dạng tròn ) Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (T2)
Ba27
10
Thể dục Học vần Toán
Bài 10: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Bài 40: iu, êu
Phép trừ trong phạm vi 4
Tư28
10
Thủ công Học vần Toán
Xé ,dán hình con gà con (T1) Bài 41: iêu ,yêu
Luyện tập
Năm29
10
Học vần Toán TN-XH
Bài 42: ưu, ươu Phép trừ trong phạm vi 5 Ôn Tập con người và sưckhoẻ
Sáu30
10
Âm nhạc Toán Học vần
Ôn tập 2 bài hát : Tìm bạn thân, Lý cây xanh Luyện tập
Bài 43: Ôn tập
Trang 2Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Học vần: BÀI 39 : AU - ÂU
I.Mục tiêu : Sau bài học HS :
- Đọc được au,âu, cây cau, cái cầu ,từ và các câu ứng dụng
- Viết được au,âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HD đánh vần vần au
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây
cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Rau
cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
HS nêu : eo, ao
HS 6 -> 8 em
3 em
N1 : trái đào; N2 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Trang 3Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó.
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần
mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn thành
chủ đề luyện nói của mình
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần au, âu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
HS luyện nói theo gợi ý của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Đạo đức:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).
I.Mục tiêu :
-Học sinh biết lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng.
-Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời anh chị,biết nhường nhịn em nhỏ.
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
-học sinh khá biết phân biệt các hành vi việc làm phù hợp và chua phù hợp về lễ
phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
II Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em HS nêu tên bài học
Trang 4GV nêu câu hỏi :
Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn làm bài tập:
GV nêu YC bài tập:
Tranh 1:
Nội dung: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2:
Nội dung:
Anh hướng dẫn dẫn em học bài
Tranh 3:
Nội dung:
Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4:
Nội dung: Anh không nhường em
Tranh 5:
Nội dung: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các tình
huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là em
thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
Hoạt động 3:
Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ
như thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em nên
làm những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu
quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.Anh chị phải
biết nhường nhịn em nhỏ, em nhỏ phải kính
trọng và vâng lời anh chị
3.Củng cố : Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Nhường nhịn em, chia em phần hơn
Nhường cho em chơi
Vài HS nhắc lại
Nối : nên hoặc không nên vào tranh
Không nên
Nên
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
Trang 5Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
I.Mục tiêu: - Sau bài học học sinh :
- Biết cách xé, gián hình con gà con
- Xé,dán được hình con gà con.đường xé có thể bị răng cưa.hình dáng tương đối phẳng.Mỏ mắt,chân gà có thể dùng búi màu để vẽ
- Với học sinh khéo tay xé, dán được hình con gà con đường xé ít răng cưa.có thể xé được thêm hình con gà con có hình dạng kích thước màu sắc khác có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
II.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
-Nhận xét kiểm tra
2.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sát
Mục tiêu: Cho HS xem bài mẫu và trả lời câu hỏi.
Cách tiến hành:
-Cho HS xem bài mẫu và tìm hiểu đặc điểm, hình
dáng, màu sắc của con gà
Hỏi:
+ Em hãy nêu các bộ phận của con gà? Có màu gì? Có
hình gì?
+ Em cho gà con có gì khác so với gà lớn? (gà trống,
gàmái)
Kết luận: Gà con có đặc điểm khác so với gà lớn về
đầu, thân , cánh, đuôi và màu lông Khi xé , dán hình
con gà con, em có thể chọn giấy màu tuỳ theo ý thích
Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: Hướng dẫn HS xé, dán hình con gà con trên
giấy nháp
Cách tiến hành:
1 Xé hình thân gà:
-Từ hình chữ nhật
-Dán qui trình xé hình thân gà, hỏi:
-Em hãy nêu cách xé hình thân gà?
-Xé mẫu giấy vàng (đỏ)
2 Xé hình đầu gà:
-Từ hình vuông
-Dán qui trình hình đầu gà
Hỏi:
- HS quan sát
- Con gà con có thân, đầu hơi tròn Có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi; toàn thân có màu vàng
-HS trả lời
- Đầu tiên xé hình chữ nhật, xé 4
Trang 6+Muốn xé hình đầu gà em phải làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy màu vàng
3 Xé hình đuôi gà:
-Từ hình vuông
-Dán qui trình,hỏi:
+ Muốn xé dán hình đuôi gà em làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy cùng màu với đầu gà
4.Xé dán hình chân gà:
-Chân gà từ hình tam giác
-Mắt gà hình tròn nhỏ, dùng màu tô mắt gà
-GV vẽ ước lượng chân gà trên bảng
-GV xé mẫu trên giấy màu khác nhau
5 Dán hình:
GV hướng dẫn cách sắp xếp đủ các bộ phận của gà và
lần lượt dán thân, đầu gà,chân, đuôi trên giấy màu nền
rồi lấy bút màu để vẽ mỏ mắt của gà con
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)
-Yêu cầu HS nhắc lại qui trình xé, dán hình con gà con
- Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán…… cho bài học sau “
xé,dán hình hình con gà con ( tiết 2)
góc, uốn nắn, sửa lại cho giống hình thân gà
- HS quan sát
-Trả lời:Đầu tiên là hình vuông Xé 4 góc, uốn nắn cho giống hình đầu gà
- HS quan sát
-Trả lời:
Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ được hình tam giác -HS thực hành trên giấy nháp
HS quan sát hình con gà cho hoàn chỉnh
- 2HS nhắc lại
- HS dọn vệ sinh
Học vần
BÀI 41 : IÊU- YÊU I.Mục tiêu : Sau bài học :
- -Đọc và viết được iêu, yêu, sáo diều, yêu quý
-Nhận ra iêu, yêu trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iêu
Lớp cài vần iêu
GV nhận xét
HD đánh vần vần iêu
Có iêu, muốn có tiếng diều ta làm thế nào?
Cài tiếng diều
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em N1 : líu lo N2 : kêu gọi
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm d đứng trước vần iêu và thanh huyền trên đầu vần iêu
Toàn lớp
Trang 7GV nhận xét và ghi bảng tiếng diều.
Gọi phân tích tiếng diều
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “sáo diều”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng diều, đọc trơn từ sáo
diều
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần yêu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : iêu, sáo diều, yêu, yêu
quý
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã
về
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bé tự giới thiệu”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng diều
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : êu cuối vần
Khác nhau : i và y đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em chiều, hiểu, yêu, yếu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần iêu, yêu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu 4
em đánh vần tiếng hiệu, thiều, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên
Trang 8Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Sắm vai là những người bạn mới quen và
tự giới thiệu về mình
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Thực hiện ở nhà
Toán : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : + Giúp học sinh :
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3, 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp(cộng hoặc trừ )
-Bài 5dành cho học sinh khá giỏi
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4
+ 3 học sinh lên bảng : HS1: 4 – 3 = HS2: HS3: 2 + 1 + 1 =
4 – 2 = 4 – 1 – 1 =
4 – 1 = 4 - 1 – 2 =
+ Học sinh dưới lớp làm bảng con
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm vi
3,4
Mt :Học sinh nắm được nội dung bài , đầu bài
học :
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong phạm
vi 3 , phạm vi 4
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết làm tính cộng trừ trong phạm
vi 3 , 4
-Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng dẫn
nêu yêu cầu từng bài và lần lượt làm bài
o Bài 1 : Tính và viết kết quả theo cột dọc
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm và tự làm bài
vào vở bài tập
-Lưu ý học sinh bài 1b) là bài 3 ở SGK
o Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống
-Học sinh lặp lại đầu bài -4 em đọc đt
-Học sinh mở SGK
-Học sinh làm bài vào vở Bài tập toán phần 1a) và 1b) ( Bài 3 / SGK)
-Học sinh nêu cách tính ở bài 3 SGK
- 1 học sinh sửa bài chung -1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu 1 bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
4 4 4
2 3 1
Trang 9-Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
-Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết chữ
số nhỏ nhắn, đẹp
-Cho học sinh làm bài tập vào vở BT
o Bài 3 : Tính
-Nêu cách làm
-Học sinh làm vở BT
o Bài 4 : So sánh phép tính
-Học sinh nêu yêu cầu của bài và cách làm bài
-Cho học sinh làm bài
o Bài 5 : Quan sát tranh nêu bài toán và
viết phép tính phù hợp
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và
phép tính phù hợp
-Cho học sinh tự làm bài vào vở Bài tập toán
-Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại
- Tính kết quả của phép tính, so sánh 2 kết quả rồi điền dấu thích hợp
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-5a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con vịt
nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?
3 + 1 = 4
-5b) Dưới ao có 4 con vịt.Bớt đi 1 con
vịt.Hỏi còn lại mấy con vịt ?
4 - 1 = 3
-Học sinh tự sửa bài 4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ và chuẩn bị bài mới
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
Thø n¨m ngµy 29 th¸ng 10n¨m 2009
Học vần:
BÀI 42 : ƯU - ƯƠU I.Mục tiêu :
-HS hiểu được cấu tạo ưu, ươu
-Đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
-Nhận ra ưu, ươu trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ưu, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ưu
Lớp cài vần ưu
GV nhận xét
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em N1 : hiểu bài N2 :già yếu
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm l đứng trước vần ưu và thanh nặng dưới vần ưu
Trang 10HD đánh vần vần ưu.
Có ưu, muốn có tiếng lựu ta làm thế nào?
Cài tiếng lựu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng lựu
Gọi phân tích tiếng lựu
GV hướng dẫn đánh vần tiếng lựu
Dùng tranh giới thiệu từ “trái lựu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng lựu, đọc trơn từ trái
lựu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ươu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : ưu, ươu, trái lựu, hươu
sao GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: Chú
cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ
suối
Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Hổ, báo, gấu, hươu,
nai, voi.”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng lựu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : ư và ươ đầu vần
3 em
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
cừu, mưu, rượu, bướu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần ưu, ươu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng cừu, hươu đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em