1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 Chương II: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 239,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng b Về kỷ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số GV: Vũ Thành Trung –Trường THPT Tủa Chùa Lop10.com... c Về[r]

Trang 1

Ngày

Ngày

 II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI

Tiết 11- 12: HÀM SỐ 1.Mục tiêu

*Về kiến thức

-

-

*Về kĩ năng

-

-

-

2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:

- GV:

- HS:

3 Tiến trình bài học và các hoạt động

TIẾT 11

J ví LM 2 hãy -N ra các giá ) / - hàm ' trên ) x = 2001 ; 2004 ; 1999

Ví LM 1: cho y = x- 1

Tìm y khi x = 1, x = -1,

x = 2 ? &U giá ) /

x ta tìm 9- bao nhiêu

giá ) / y

Ví LM 2 (VD1 SGK)

Hãy nêu &2) ví LM )Y-

)4 KZ hàm '

- Cho 34) #4) [ 

x -1 1 ……

y ? ? ……

- hình thành khái

'1

- `- sinh cho

- HS

-

x và y trong )*+ ' D

KN: SGK

Trang 2

J ví LM 2(SGK) hãy -N ra các giá ) / - &U hàm ' trên ) các giá ) / x D

- Hãy #" tên các hàm '

.D `- E 3*- THCS

- Các 3" );- y = ax +

b,

y = , y = ax2 có + là

x

a

hàm ' không ?

Vd: Tìm

các hàm '

1

 x

y

1 2

1

x

y

x

y

2

2

Chú ý ? hàm ' có )"

… công

cho hàm '

0

0 1

2

2

x khi x

x khi x

y

Hãy tính giá ) / - hàm '

này ) x = -2 và x = 5

- jU nhóm cho &2)

ví LM KZ hàm ' D

`- E -F+ 2

- Các nhóm )  6

- Hoàn

- Hình thành

- KM

- T ra #4) [ 

- KL

+ Hàm ' cho 3E công );- có

+ Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập tất cả các số thưcx sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Trang 3

T - GV T - HS 2 dung

1 Ôn )*+

y

y

SGK trang 36

VD1: WY vào 0 )/ - hai hàm '

sau , hãy tính

a) f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1),

g(-2), g(0)

b) Tìm x sao cho f(x) = 2

Tìm x sao cho g(x) = 2

y 1 -1

x

VD2: Xét xem trong các "& A(0 ;

1), B(1; 0), C(-2 ; -3), D(-3 ; 19),

."& nào ) 2- 0 )/ hàm ' y =

f(x) = 2x2 + 1

y

2

1

- Các nhóm . ra #4) [ 

-

- Hình thành

); Các nhóm . ra #4) [ 

- Hoàn

Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D

là tập hợp tất cả các điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D.

Trang 4

y

f(x2)

f(x1)

x1 x2 0

x

)J trái sang +

)J trái sang +

2

+

hàm

+

- Các nhóm )  6

-

- Hình thành khái

- Các nhóm cho #4) [  - công K%-1

- Hoàn

- Hình thành

Xét tính

a) y = -3x + 1 trên R

b) y = 2x2 trên (0 ; + )

TIẾT 12

1) Hàm

Xét 0 )/ - hai hàm '

y = f(x) = x2 và y = g(x) = x

y

2

1

Trang 5

- pT - hàm ' f(x) ?

1 và -1 , 2 và -2 có ) 2-

pT không ?

Tính và so sánh f(-1) và

f(1)

f(-2) và

f(2)

- pT - hàm ' g(x) ?

1 và -1 , 2 và -2 có ) 2-

pT không ?

Tính và so sánh g(-1) và

g(1)

g(-2) và

g(2)

các hàm '

a) y = 3x2 - 2

b) y =

x

1

c) y = x

2

Cho `- sinh LY vào 0 )/

- 0 )/ hàm '1

- Các nhóm  ra #4) [ 

-

- Hình thành

- Các nhóm KM

- T ra #4) [ 

-

Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu

x D thí – x D

và f(-x) = f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu

x D thí – x D

và f(-x) = - f(x)

1

hàm '

1

2

2

3

x

x

y

b)

3 2

1

2  

x x

x

y

c) y 2x 1  3 x

a) D = R \



2 1

b) D = R\   3 , 1

c) D = [- ; 3]

2 1

Trang 6

2 Cho hàm '

2 2

2 1

2

x khi

x

x khi

x

y

Tính giá ) / - hàm ' b

) x = 3; x = -1; x = 2

3 Cho hàm ' y = 3x3–

2x+1

Các hàm ' sau co ) 2-

.0 )/ - hàm ' b

không ?

a) M(-1 ; 6), b) N(1 ;

1)

c)P(0 ; 1)

4 Xét tính

hàm '

a) yx

b) y = (x + 2)2

c) y = x3 + x

d) y = x2 + x + 1

x = 3 => y = 4

x = -1 => y = -1

x = 2 => y = 3

f(-1) = 6 K* M(-1; 6) ) 2- 0 )/ hàm '1

f(1) = 2 K* N(1; 1) không ) 2- .0 )/ hàm '1

f(0) = 1 K* P(0; 1) ) 2- 0 )/ hàm '1

a) TXD: D = R

x R thì – x D và  

f(-x) = x= x = f(x)

* yx là hàm d) TXD: D = R

x R thì – x D và  

f(x)   f(-x)

* hàm ' y = x2 + x + 1 Không

5 Củng cố toàn bài

+

+ Tính

+ Tinh

+ j2) ) 2- &2) 0 )/ hàm ' khi nào

Ngày

Ngày

Tiết 13: HÀM SỐ Y = AX + B

1Mục tiêu:

a)

b)

Trang 7

- u 9- ) y = b , y = x

-c)

d)

2.Chuẩn bị:

a)

b) Đối với HS : có r  SGK, sách bài )*+

c)

3 Tiến trình bài học và các hoạt động

- Yêu

hàm

hàm

- các 3?- # sát hàm '

-

và xác

HS

-

không có HS nào Ku

.9-( cho 2 "& " Ku )

- HS

- các 3?- # sát hàm

'

- Ghi

- HS Ku ) y = 3x + 2

và y = x + 5

2

1

hình 17 trang 40

- Giao

-

và xác

- HD khi không có hs nào

Ku 9-1

( cho 2 "& " KuX

Bài toán: cho hàm ' y = 2

- Xác

' ) x = -2, -1, 0, 1, 2

- HS .) y = 2  qua J b nêu

Xác

5 3

- HD hs khi

-

#4) [ 1

-

-

- Cho #4) [ 

C4) [  mong 9

a = - 5, b = 3

song K? Ox

Trang 8

T - GV T - HS 2 dung

- HD hs khi

-

#4) [ 1

-

-

- Cho #4) [ 

C4) [  mong 9

y = -2

x

- Giao

?

nào?

-

-

xác

- .3( nb - hàm '1

-

'

0

0

x khi x

x khi x

x

y = x

pT D = R

x

- HD khi

-

#4) [  - hs

1)

1 4

2

1 1

x khi x

x khi x

y

- HD khi

-

#4) [  - hs

1)

IV

y = ax + b (a  0), y = b, y = x

V Z nhà: - Làm bài 1; 2b,c;3; 4a trang 42

-

Ngày

Ngày

4) 14 : BÀI TẬP

I/ jˆ TIÊU:

-

-

Trang 9

- Rèn

.‹- 3%) là hàm ' y = ax + b )J b nêu 9- các tính -F) - hàm '

II/  Œ HÀNH BÀI Ž

1 C"& tra bài -

2

Bài 1: u 0 )/ HS y= 1,5x + 2

Ghi

-Yêu

2 "& ‹- 3%)  qua

-Vì 0 )/ qua (- 2 ; 5) )4 vào x, y vào tìm 9- b

`- sinh )Y tìm 2 "& ‹- 3%) A(0 ; b) B ( b; 0)

a

u 0 )/

– 1,5 nên hàm 1,5x +b Vì 0 )/ qua (- 2 ; 5) nên

b = 2

y = 1,5x + 2 3Xu 0 )/

hàm

4 3

Bài: 2 ` (G) là 0 )/ - hàm ' y = 2x

Ghi -Giáo viên giúp `- sinh

.0 )/

!9 ý cho `- sinh khi

thì f(x)  f(x + 1)

-Giúp `- sinh tránh sai

.9- hàm ' &?( )J hàm

Phát

9+ ' K? câu a)

`- sinh tìm hàm ' f(x + 1) = ?

f(x – 2) = 2x - 2

' y = 2x - 2- 1

a)Khi (G)

' y = 2x+ 3 3X` f(x) = 2x

Khi (G)

1 hàm ' y = 2x + 1)4+ .9- hàm '

y = 2x - 2- 1

Bài 3:

quan

y

2

4 3 B A

y = 1,5x + 2

Trang 10

a)y = x – 2

b)y = x - 3

Ghi

!9 ý cho `- sinh hàm

' y = x - 2 lF 2 "&

.‹- 3%) 0 Ku

-Cho hàm ' Ku 0 )/

tr6en

-giáo viên: 9 ý cho `-

sinh

x – 2 ; y = x -3

hoành

-Cho `- sinh quan sát

hình

quan % hai hàm ' trên

) %) ' u có 2 hàm ' Hàm ' Ku 0 )/

 y = x – 2 qua A(0 ; - 2);

B(2 ; 0)

 y = x – 3, qua A(0; - 3) ; B(3 ; 0)

-Nhìn ) Y- quan phát 3"

hay )J phân tích bài toán rút ra

Xu 0 )/ y = x - 2

Bài )*+ 4: (2- SGK- 42)

Ghi

-

HD: T0 )/ HS  qua

."& nào thì x )4 = hoành

- L"&( y )4 = tung -

."&

a) a= -5; b=3 b)a=-1; b=3 c) a= 0; b= -3

III/  ‘

-

- Nêu 9- tính -F) - hàm ' y = ax + b

Ngày

Ngày

Tiết 15 : HÀM SỐ BẬC HAI

1 Mục tiêu:

a) Về kiến thức:

b) Về kỹ năng:

-

Trang 11

-

các giá ) / x " y > 0; y < 0

- Tìm 2 + bx + c khi 34) &2) trong các % ' và 34) 0 )/  qua hai "& cho ) ?-1

2 Chuẩn bị:

b)

c)

3 Tiến trình bài học và các hoạt động:

2

- Nge

-   6 (trình bày)

-

- Ghi

Parabol y = ax2 có : +

+ + lõm quay lên hay quay

1

hình Ku 20

2 T0 )/ : SGK trang 44, hình 21

3 Cách Ku

SGK trang 44

-

-

a

b

2

- Giao "& - parabol

K? ) M- tung

Giao "& - parabol

) M- hoành

- u parabol

- Nge

-

bài #4) [ 1

-

- Ghi

- Xác I(?;?)

-

a

b

2

- Xác ."& - parabol K? ) M- tung và ) M- hoành

- u parabol ( a > 0 3Z lõm quay lên trên, a < 0 3Z lõm quay

VD: u parabol

y = -2x2 + x + 3

3

1 3

4

-

3 1

- Giao "& - parabol K? ) M- tung A(0; -1)

Giao "& - parabol ) M- hoành B(1; 0)và C(- ; 0)

3 1

- u parabol:

0

-1 A I

2 + bx + c (a 0)

- Quan xác hình Ku1

- Phân 3%) Y khác

nhau

ví LM trên cho `- sinh II 3*- hai

SGK trang 45 – 46

Trang 12

‹- âm.

- Hình thành

);-1

thiên - hàm ' 3*- hai

Gợi ý: a > 0 thì 0 )/ có

a < 0 thì 0 )/ có

b) Tìm GTNN - hàm ' trên

* Bài )*+ KZ nhà: Bài 2 và 3 trang 49

Ngày

Ngày

4) 16 : BÀI TẬP

3 Tiến trình bài học và các hoạt động:

a) y = 2x2 + x + 1

b) y = -x2 + x –2

-

4

1

8 7

-

4

1

- Giao "& - parabol

K? ) M- tung A(0; 1)

- Không có giao "& K?

)M- hoành

- u parabol

a) y = 2x2 + x + 1

-

- Xác I(?;?)

-

a

b

2

- Xác ."& - parabol K? ) M- tung và ) M- hoành

- u parabol ( a > 0 3Z lõm quay lên trên, a < 0 3Z lõm quay

y

2 + bx + 2, 34) parabol b a) T qua hai "& M(1; 5) và N(-2; 8)

2

3

c) Có

d)

4

1

M(1; 5) (P) <=> a+b =3 

(1)

N(-2; 8) (P)<=>2a-b= 3 

(2)

J (1) và (2) ta suy ra hpt

a) M(1; 5) (P) <=> ? 

(1) N(-2; 8) (P) <=> ? 

(2)

J (1) và (2) ta suy ra ?

a) Vì M(1; 5) và N(-2; 8) ) 2- parabol nên a có

sau:

1

2 6

2

3

b

a b

a b a

Trang 13

1

2 6

2

3

b

a b

a

b

a

* (p): y = 2x2 + x + 2

A(3; -4) (P) 

<=>3a + b = -2

(1)

2

3

<=> = -

2

3

a

b

2

(2)

J (1) và (2) suy ra

a = ; b = -4

3

1

* (P): y = x2 - 4x +

3

1

2

- B(-1; 6) (P) <=> ? (1)

4

1

(2)

- J (1) và (2) tìm a = ?,

b=?

- KL

* (P): y = ?

b)

- A(3; -4) (P) <=> ? 

(1)

-

2

3

<=> = ?

2

3

(2)

- J (1) và (2) tìm a, b

- KL: ?

d)

- B(-1; 6) (P) <=> ? (1)

4

1

(2)

- J (1) và (2) tìm a, b

- KL

* (p): y = 2x2 + x + 2

b) A(3; -4) (P) 

<=>3a + b = -2 (1)

2

3

<=> = - (2)

2

3

a

b

2

J (1) và (2) suy ra

a = ; b = -4

3

1

* (P): y = x2 - 4x + 2

3

1

a = 1, b = -3

‹- a = 16, b = 12 K* y = x2 – 3x + 2

‹- y = 16x2 + 12x + 2

2 + bx + c I(6; -12)

+ A(8; 0 ) (P)

<=> 64a + 8b + c = 0

(1)

+ 6 = ?

(2)

+ -12 = ?

(3)

J (1), (2), (3) suy ra a = ?

b =

?

+ A(8; 0 ) (P) <=> ? 

+ ( I (P) và  ., x = 6)

KQ:

a = 3, b = - 36, c = 96

* y =3x2 – 36x + 96

3

+ Cách Ku 0 )/

4

Trang 14

Ngày

Ngày

Tiết 17 : ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

a) Về kiến thức: - Hàm '( pT - &2) hàm '

- Tính

- Hàm

y = ax + b

- Hàm ' 3*- hai y = ax2 + bx + c, tính )/ - nó

b) Về kỷ năng:

- Tìm )*+ xác dinh - &2) hàm '

- Xét

c) Về tư duy:

- HS

vào

d)

II.Chuẩn bị:

a)

b)

c)

- PP

III.Bài mới :

 bài toán 8 :

Tìm

1

2

x

b) y=

x

x

2 1

1 3

2

K? x 1

3

1

a) D = [ -3 ; + )\ {-1}

c) D = R

Trang 15

c) y =

2 x K? x < 1

- HD hs khi

-

[ 1

c) y = x 1

d) y = 2

x

- HD hs khi

-

#4) [ 

-

-

- Xác

c) y = x 1 =

=

1 1

1 1

x Khi x

x Khi x

d) y = 2 =

2 – 2x – 1

- HD hs khi

-

#4) [ 

-

-

- Xác

- BBT

-

-  M- ' xúng : x = 1

- xác

Ku 0 )/

- Ku 0 )/

- HD hs khi

-

#4) [ 

-

-

- Xác

Hs y = ax + b qua hai "& A, B nên ta có %

4

1 5

3

b

a b

a

b a

2 + bx = c có

Trang 16

- HD hs khi

-

#4) [ 

-

-

- Xác

I(1; 4) là

y = ax2 + bx = c nên ta có

a

b

2

=1 <=> 2a + b = 0 (1)

và a + b + c = 4 (2) j‹) khác D ) 2- Parabol nên ta

có 9a + 3b + c = 0 (3)

J (1), (2), (3) => a = -1, b = 2, c = 3

*

2 + bx + c; Tìm các 4 )' a, b, c trong hs

y = ax + b, y = ax2 + bx + c

* Z nhà: Làm 8b) 9a)b 10b) 12b)

... định D gọi hàm số chẵn

x D thí – x D

và f(-x) = f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi hàm số chẵn

x D thí – x D

và f(-x) = -... TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

a) Về kiến thức: - Hàm ''( pT - &2) hàm ''

- Tính

- Hàm

y = ax + b

- Hàm '' 3*- hai. ..

hàm

hàm

- 3?- # sát hàm ''

-

và xác

HS

-

khơng có HS Ku

.9-( cho "& " Ku )

- HS

- 3?- # sát hàm

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w