Bán kính động học Là khoảng cách từ tâm BX đến mặt đường khi chỉ chịu tải trọng pháp tuyến Bán kính lăn Là bán kính của vòn tròn tưởng tưởng khi lăn không trượt và có cúng vận tốc góc và[r]
Trang 13 1 Động học bánh xe
3 2 Các tính chất của bánh hơi
3 3 Khái niệm về các loại bán kính của bánh xe
3 4 Động lực học bánh xe bị động
3 5 Động lực học bánh xe chủ động
3 6 ảnh hưởng của lực cản kéo đến độ trượt của bánh xe
3 7 Xác định phản lực pháp tuyến của mặt đường tác
dụng lên máy kéo
Lop7.net
Trang 23.1 Động học bánh xe (vận tốc, gia tốc, quĩ đạo chuyển động )
V0
V0
V0
VA
Vtt
VB
VC
Vtt
0
01
A B
C
r
* Điểm A bất kỳ trên vành bánh xe
Y chuyển động theo với vận tốc V0
Y chuyển động quay tương đối với Vtt
V tt = r
Biết tâm quay tức thời ta có thể xác định được vận tốc của một điểm bát kỳ trên bánh xe:
Ví dụ: Điểm C : VC = 01C. ; Điểm 0 : V0 = r ; Điểm B : VB = 2r. = 2V0
V0- vận tốc chuyển động của xe
- tốc độ quay của bánh xe
* Điểm 01 tiếp xúc với mặt đường
= 1800 V01 = 0
Do đó: 01 là tâm quay tức thời
Tâm quay tức thời
Hoặc VA = 2V0cos(/2) (vì Vtt = V0) Vận tốc tuyệt đối:
Lop7.net
Trang 3Quĩ đạo chuyển động khi lăn không trượt
- Phương trình chuyển động:
y
X = r( - sin)
Y = r(1 - cos)
- Quĩ đạo chuyển động là đường xicloit
y
A
x x
y r
r
Lop7.net
Trang 43.1 2 Các hiện tượng trượt của bánh xe (Trượt lăn và trượt lê )
- Vận tốc lý thuyết ( lăn không trượt), ký hiệu là Vt : Vt = Vtt = r
- Vận tốc thực tế (lăn có trượt ), ký hiệu là V
2pr’
2pr
2pr’’
x
y
1
Trượt lăn (trượt quay): V’ < Vt
Trượt lê ……… V’’> Vt
1- Không trượt
2- Trượt lăn ;
3- Trượt lê
Trượt lăn = 0 100%
Trượt lê = - 0
- Độ trượt :
Quĩ đạo chuyển động:
V’’A
V’A VA
V’ Vt V’’
Vtt
r r’’
r’
A
Tâm quay tức thời
Lop7.net
Trang 53.3 Khái niệm về các loại bán kính của bánh xe
2)- Bán kính tĩnh học rt
Là khoảng cách từ tâm BX
đến mặt đường khi chỉ chịu tải trọng pháp tuyến
(khi bánh xe đứng yên)
rt
P
rd
P f
G
rd
a
f Z P
V
rt – bán kính động lực học
r0
r0 – bán kính
chế tạo
rt
G
Z
rt
G
Z
rt – bán kính tĩnh học
3) - Bán kính động lực học rd
Là khoảng cách từ tâm BX
đến phương của véc tơ lực tiếp tuyến
(khi bánh xe chuyển động )
3.2 Các tính chất của bánh hơi ( Tự đọc sách giáo trình)
1)- Bán kính chế tạo r0
Là khoảng cách từ tâm BX
đến mặt ngoài của BX Khi không chịu tải
Lop7.net
Trang 63.3 Khái niệm về các loại bán kính của bánh xe (tiếp)
4) - Bán kính động học ( hay bán kính lăn ) rl
Bán kính động học Là khoảng cách từ tâm BX
đến mặt đường khi chỉ chịu tải trọng pháp tuyến
Bán kính lăn Là bán kính của vòn tròn tưởng tưởng khi lăn không trượt và có cúng vận tốc góc và vận tốc dài như bánh xe thực
Như vậy, bán kính động lực học và bán kính lăn, thực chất chỉ là một
5) - Bán kính trung bình rtb
Là bán kính gần đúng, tính theo công thức thực nghiệm
d - đường kính vành
B – bề rộng lốp ; - hệ số biến dạng lốp
Tâm quay tức thời
rl
rt
0
VA
G
01
P
Trượt lê
r’l
r’’l
0
rl
Không trượt
Trượt lăn
Trang 73.4 1 Bánh đàn hồi lăn trên đường cứng
V
G n
P n
P fn
Z n
rn
an
Pn – lực đẩy (chủ động) Pfn – phản lực tiếp tuyến (cản chuyển động): Pfn = Pn
Gn – tải trọng pháp tuyến Zn – phản lực pháp tuyến : Zn = Gfn
Điều kiện
• BX chuyển động lăn:
Pn P Pfn = fnGn < P= Gn
• BX chuyển động trượt:
fnGn > Pn > P = Gn
r
G
Z
r
Đặc tính biến dạng pháp tuyến
Tăng tải
r Giảm tải G
- Mô men gây ra lăn (chủ động) Mn = Pnrn = Pfnrn
- Mô men cản lăn ……… Mfn = Znan = Gnan
Pfn= Mfn/rn gọi là Lực cản lăn Pfn = fnZn = fnGn
fn = an / rn gọi là Hệ số cản lăn
Phụ thuộc: Gn, cấu tạo BX, vật liệu và áp suất lốp
Tăng tải Giảm tải
Lop7.net
Trang 83.4 2 Bánh cứng lăn trên đường mềm
3.4 3 Bánh đàn hồi lăn trên đường mềm V
rn
an
P fn
Z n
G n
P n
h
V
rn
an
P fn
Z n
G n
P n
r0
h
Mô men cản lăn Mfn = Znan = Gnan
Lực cản lăn Pfn = fnZn = fnGn
Hệ số cản lăn : fn = an / rn
Phụ thuộc: Gn, cấu tạo BX, tính chất cơ lý của đất (độ sâu h)
Mô men cản lăn Mfn = Znan = Gnan
Lực cản lăn Pfn = fnZn = fnGn
Hệ số cản ăn: fn = an / rn
Phụ thuộc: Gn, cấu tạo BX, vật liệu và áp suất lốp,
tính chất cơ lý của đất (độ sâu h)
Chỉ có mặt đường bị biến dạng
Cả bánh xe và mặt đường bị biến dạng
Lop7.net
Trang 93.5 Động lực học bánh xe chủ động
Xét trường hợp tổng quát là bánh đàn hồi lăn trên dường biến dạng
V
k
ak
P fk
Z k
G n
P k
R k
M k
rk
Mk - Mô men chủ động : Mk = Meim
Pk – lực kéo tiếp tuyến: Pk = Mk /rk
Gk – Tải trọng pháp tuyến
Zk – Phản lực pháp tuyến Zk = Gk
Mfk - Mô men cản lăn: Mfk = Zkak = Gkak
Pfk- Lực cản lăn: Pfk = fkZk = fkGk
fk - hệ số cản lăn: fk = ak / rk
Rk – Lực cản từ khung xe
Các lực và mô men tác dụng lên bánh xe
Cân bằng lực và mô men
Gk = Zk
Pk = Pfk + Rk
Mk = (Pk- Pfk)rk + Zkak =
(Pk- Pfk) là lực đẩy máy kéo chuyển động tịnh tiến
(Pk – Pfk) = Rk
3.5 1 Cân bằng lực và mô men
Lop7.net
Trang 103.5 Động lực học bánh xe chủ động
3.5 2 Cân bằng công suất và hiệu suất V
k
P fk
Z k
G n
P k
R k
M k
rk
Xuất phát: M k = P k r k
k M k = P k r k k = P k V t
Cân bằng lực: Pk = P f + R k
V t = V + V k M k = P k V + P k V
KQ k M k = P k V + P f V + R k V
Công suất N k = N + N fk + N R
N k – CS truyền cho BX chủ động
N – CS mất mát do trượt
N fk – CS mất mát do cản lăn
N R – CS đẩy trục BX ( có ích )
Công suất có ích Công suất cấp vào
Hiệu suất k =
– HS tính đến chi phí cho trượt
fk – HS tính đến chi phí cho lăn
Lop7.net
Trang 113.6 ảnh hưởng lực cản kéo đến độ trượt
r0 L
l
Gk
V
k
Gk
- Độ trượt :
n - số mấu bám làm việc
S – diện tích một mấu bám
- - Hệ số ma sát
- ứng suất tiếp
Pm
0
= 100%
Pmax
Đường đặc tính trượt của máy kéo
P k = Lực ma sát + lực chống cắt của đất: P
k = G k + Sn
- ứng suất tiếp : phụ thuộc l: = k.l
- Phản lực tiếp tuyến
- Đường đặc tính trượt : Tăng P m Tăng P k Tăng cho đến khi = 100%
Pk
Pm
Pf
n
G
G k =Z k
Lop7.net
Trang 123.7 Xác định phản lực pháp tuyến của mặt đường tác dụng lên máy kéo
Cần xác định Zn0 và Zk0
Lần lượt xét cân bằng mô men
đối với điểm 01 và 02
ta sẽ xác định định được:
Hệ số phân bố tải trọng trên các cầu
k0 + n0 = 1
L
b
01
02
G
Cầu trước:
Lop7.net
Trang 133.7 2 Phản lực pháp tuyến khi làm việc với máy nông nghiệp móc
L
b
G
Pm
hm
fn
lm
01
02
Lần lượt xét cân bằng mô men
đối với điểm 01 và 02
ta sẽ xác định định được Zk và Zn
- Trường hợp > 0
- Trường hợp = 0
Đặt
Lop7.net
Trang 143.7 3 Ph¶n lùc ph¸p tuyÕn khi lµm viÖc víi m¸y n«ng nghiÖp treo
L
b
bc
hc
01
02
Mfn
Mfk
Pfn
Pfk
M f = M fk + M fn
Lop7.net
Trang 153.7 3 Phản lực pháp tuyến khi làm việc với máy nông nghiệp treo
L
b
bc
01
02
Mfn
Mfk
G
Pfn
Pfk
Gc
Rc
Gc – trọng lượng cày
Rc – Lực cản cày
Giả thiết:
Phương của trọng lượng cày
Gc đi qua điểm đặt A của
lực cản cày Rc
Lc
Zc
Rc
A
x
x
A
Lop7.net
Trang 163.7 3 Phản lực pháp tuyến khi làm việc với máy nông nghiệp treo
L
b
bc
01
02
Pk
Mfn
Mfk
G
Pfn
Pfk
Lc
Rx
Rxtg
G c
R c
R H
G c
R x
R x tg
A
R x tg - duy trì sự ăn sâu của cày
R x - cản chuyển động liên hợp máy
P k = P f + R x
Lop7.net
Trang 17b
bc
Mfn
Mfk
G
Pf
lc
Zc
Rx
Rxtg
RH
Trọng lượng bám là gì?
là phần trọng lượng phân bố trên cầu chủ động
G b =Z k
Gb = Z k = k G
Lực bám P = Z k = k G
Điều chỉnh trọng lượng bám
Tăng G tăng Zk tăng P và giảm độ trượt (tốt)
tăng lực cản lăn Pf = fG , tốn vật liệu (xấu)
Các phương pháp điều chỉnh?
- Lắp thêm trọng vật lên cầu chủ động
- Khi làm việc với máy NN treo:
Do đó, nếu điều chỉnh được Zc thì sẽ điều chỉnh được trong lượng bám Zk
P càng lớn thì khả năng kéo càng tốt
đồng thời độ trượt giảm
Vì thế, khi thiết kế chỉ tính trọng lượng tối ưu G phù hợp với điều kiện xác định nào đó Trong thực tế, khi điều kiện bám xấu đi ta cần phải điều chỉnh cho phù hợp
Tại sao phải điều chỉnh?
Lop7.net
Trang 18a) Phương pháp điều chỉnh cơ học
Điều chỉnh trọng lượng bám thông qua điều chỉnh Zc ?
Mfn
Mfk
G
Pf
Zc
RH
Pk
Cân bằng mô men với tâm 0
Điều chỉnh chiều dài các thanh treo điều chỉnh tâm quay 0 thay đổi lR, l Z Z c Z c
Cơ cấu treo là cơ cấu 4 khâu bản lề, tâm quay tực thời là điểm 0
(kéo dài phương hai thanh treo cắt nhau tai 0)
Lưu ý: RHlR còn được gọi là mô men ăn sâu của cày
0 (tâm quay tức thời)
Z k
lR
A B
(Hoặc điều chỉnh vị trí các điểm treo A, B)
Khâu điều chỉnh
ư
u điểm: kết cấu đơn giản
Nhược điểm : Phải dừng máy mới điều chỉnh được
Lop7.net
Trang 19R H
0
lR
p
Z k
lZ
Z c
lN
N
Điều chỉnh trọng lượng bám thông qua điều chỉnh Zc ?
b) Phương pháp điều chỉnh thủy lực
Lực đẩy thủy lực N = pS S- diện tích đáy pitong
Điều chỉnh áp suất p điều chỉnh Z c Z k
Mfn
Mfk
G
Pf
Zc
RH
Pk
N
Dùng cơ cấu nâng hạ thủy lực tác động vào thanh treo một lực N nhưng vẫn đảm bảo cho cày ăn sau vào đất
ư
u điểm : có thể điều chỉnh khi máy đang chạy
Nhược điểm : Kết cấu phức tạp, giá thành chế tạo cao
Lop7.net