1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 Tuần số 2 tháng 8 năm 2012

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 182,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ KT: Thuộc các bảng chia đã học, vận dụng giải toán và làm tính .Khuyến khích HS hoàn thµnh hÕt c¸c bµi tËp.. + KN: Củng cố kỹ năng thực hành tính trong các bảng chia đã học; thực hành [r]

Trang 1

Tuần 2

Sáng Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

Toán Tiết 6:Trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)

I- Mục tiêu

+ KT: Biết cách thực hiện phép trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần), vận dụng giải

toán.Khuyến khích HS làm hoàn thành hết bài 1,bài 2, bài 3

+ KN: Trừ thành thạo các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần),giải bài toán có 1 phép trừ

+ TĐ: Giáo dục HS yêu thích môn toán

II- Hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài học hôm trước

B- Bài mới

HĐ1- Giới thiệu bài theo mục tiêu

HĐ2- Hướng dẫn thực hiện các phép trừ

a/ 432 - 215 GV ghi bảng

- Hướng dẫn làm nháp: Đặt tính

- Yêu cầu HS nêu cách tính và tính

- GV cùng cả lớp nhận xét

* Khi 2 không trừ được cho 5 ta làm thế nào ?

- GV kết luận lại

b/ 627 - 143 GV ghi bảng

- GV cùng cả lớp nhận xét cách đặt tính, cách thực

hiện

+ Chốt cách đặt tính, cách trừ có nhớ

c/ Luyện tập, thực hành

Bài tập 1: Nêu yêu cầu bài toán Khuyếnkhích HS

làm cả bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV cùng lớp chữa

Bài tập 2 (tương tự bài 1)

Yêu cầu HS làm cả bài

- GV cùng cả lớp chữa bài

Bài tập3: HS đọc đề bài

- Hướng dẫn giải, hướng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu làm vở- Thu chấm, nhận xét

- GV cùng cả lớp chữa bài

* Bài tập 4: Đọc phần tóm tắt

- Gv yêu cầu HS nắm rõ nội dung, câu hỏi của bài,

làm bài vào vở, chấm chữa bài, chốt dạng toán,

cách giải

III: Củng cố- dặn dò:

- Nêu lại cách trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1lần)

- GV nhận xét giờ – nhắc HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS lên đặt tính, HS khác làm nháp

- HS tính

- 1 HS nêu cách đặt tính và cách tính

- 1 HS: mượn 1 chục từ 3 chục thành 12

- 1 HS lên bảng, dưới nháp

- 1 HS nêu, HS khác theo dõi

- 5 HS lên bảng, lớp làm vở bài tập

- HS nhận xét cách đặt tính, cách tính từng phép tính

- 1 HS trung bình nêu yêu cầu

- HS lên bảng, dưới làm vở bài tập

- 1 HS đọc, HS khác theo dõi

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài.Khuyến khích

HS trả lời theo các cách khác nhau

- 1 HS đọc, HS khác đọc thầm

- 1 HS chữa bài

Tập đọc - Kể chuyện

Trang 2

Ai có lỗi

I- Mục Tiêu.

A- Tập đọc + KT: Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy cả bài.

+ KN: Đọc đúng một số từ ngữ khó: Khuỷu tay, nguệch ra, nắn nót, Cô - rét - ti, En- ri - cô

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩyvà giữa các cụm từ, phân biệt lời người kể

và các lời các nhân vật.Trả lời được các câu hỏi trong SGK

- Hiểu 1 số từ ngữ: Kiêu căng, hối hận, can đảm

+ TĐ: Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn nhau, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn

B- Kê chuyện + KT: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

+ KN: Rèn kỹ năng nói bằng lời của mình, kết hợp với điệu bộ, nét mặt Nghe bạn kể nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

+ TĐ: Giáo dục HS có thái độ tốt đối với bạn bè.Kĩ năng giao tiếp: ứng xử văn hoá, thể hiện

sự cảm thông, kiểm soát cảm súc

II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ SGK (GTB- Kể chuyện)

- Bảng phụ viết câu văn "Tôi đang nắn .rất xấu"; "tôi nhìn cậu …can đảm"

III- Hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng và TLCH bài: Hai bàn tay em

B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài.

2- Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc: câu, đoạn GV uốn nắn

cách đọc GV hd giải nghĩa từ

* Đặt câu với từ: ngây

3- Tìm hiểu bài

- GV cho đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Đọc thầm đoạn 1,2

Hỏi: Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ?

* Vì sao hai bạn giận nhau ?

- Đọc thầm đoạn 3

- Yêu cầu HS nêu câu hỏi – HS trả lời

- Đọc thầm đoạn 4

* Theo em Cô-rét- ti nghĩ gì khi chủ động làm

lành với bạn?

- Đọc thầm đoạn 5

- Hướng dẫn trả lời câu hỏi

Hỏi: Bố mắng En-ri-cô thế nào? lời mắng đó có

đúng không?

* Theo em môi bạn có điều gì đáng khen?

4- Luyện đọc lại: GV treo bảng phụ

- GV cho luyện đọc đoạn 1,2 và câu văn dài

trên bảng phụ

- Hướng dẫn cách đọc

- Hướng dẫn đọc phân vai

- HS theo dõi

- HS thay nhau đọc từng câu

- HS đọc 5 đoạn (5HS)

- 2 HS đặt câu - HS nhận xét

- Cả lớp đọc thầm theo yêu cầu

- 2 HS trả lời, HS khác nhận xét

- 2 HS trả lời

- Cả lớp- 1 HS nêu câu hỏi 3

- HS suy nghĩ trả lời

- Cả lớp đọc- 1 HS nêu câu hỏi 4

- HS suy nghĩ trả lời

- HS suy nghĩ trả lời – nhận xét

- HS suy nghĩ trả lời – nhận xét

- Nhiều HS phát biểu

- Khuyến khích HS trả lời

- Cả lớp đọc

- HS đọc từng đoạn và câu văn dài

- Lớp nhận xét

- 3 nhóm, mỗi nhóm 3 HS

- Lớp nhận xét, bình chọn 1- GV nêu nhiệm vụ cho HS

2- Hướng dẫn kể chuyện

- GV cho HS đọc câu kể mẫu

- GV cho quan sát tranh

- Hướng dẫn kể trong nhóm 2

- GV gọi HS kể

- GV cho HS kể đoạn tuỳ ý thích

- Kể lại 5 đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

- 1 HS khá đọc mẫu cách kể - HS khác

đọc thầm

- HS quan sát 5 tranh, phân biệt nhân vật

- 2 HS tập kể cho nhau nghe

- 5 HS kể nối tiếp - HS nhận xét

- HS Kể đoạn mình thích- Lớp nhận xét

Trang 3

5- Củng cố, dặn dò:

Hỏi: Em hiểu được gì qua câu chuyện này ?

Tập viết

Ôn chữ hoa Ă, Â

I- Mục đích, yêu cầu

+ KT: Củng cố lại chữ viết hoa Ă, Â thông qua bài tập ứng dụng

+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

+TĐ: Có ý thức rèn luyện chữ viết, tính chịu khó

II- Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ ă, â, l

- Vở tập viết

III- Hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng và giấy nháp a ;

Hỏi: Tuần trước học từ và câu ứng dụng nào ?

B- Bài mới

HĐ1- Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu

HĐ2- Hướng dẫn chữ viết

+ Luyện viết chữ hoa

- GV cho HS tìm chữ cái hoa

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết:GV treo chữ

mẫu

- Yêu cầu HS tập viết

- GV quan sát, uốn nắn

+ Hướng dẫn viết từ :

- Yêu cầu HS đọc từ

- GV giải nghĩa Âu Lạc: Âu Lạc là tên gọi của

nước ta thời vua An Dương Vương, đóng đô ở

Cổ Loa, Đông Anh- Hà Nội

- GV yêu cầo HS viết vở nháp

- GV nhận xét, sửa cách viết cho HS

+ Hướng dẫn viết câu:

- GV cho HS đọc

- GV giúp HS hiểu nghĩa

- 1 HS :ă, â, l

- HS theo dõi

- HS viết vở nháp

- 1 HS đọc, HS khác theo dõi

- HS lắng nghe

- HS viết nháp

- 1 HS đọc câu ứng dụng

- HS luyện nháp: Ăn khoai, Ăn quả

Trang 4

- Hướng dẫn viết nháp

HĐ3- Hướng dẫn viết vở tập viết:

- GV yêu cầu viết theo cỡ chữ nhỏ theo mẫu

- GV quan sát, uốn nắn

HĐ4- GV thu chấm, chữa bài:

- Thu chấm 10 bài

- GV nhận xét

HĐ5- Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS rèn chữ cho đẹp

- HS viết vở

toán+

Luyện: Trừ các số có ba chữ số

I.MụC TIÊU:

- HS tự củng cố kiến thức cho mình về trừ các số có ba chữ số trong bài tập Toán

- Luyện thêm một số bài tập nâng cao về tìm số liền trước, giá trị của chữ số; tính nhanh và cách lí luận trong toán đố

- Giáo dục HS ý thức tự giác say mê học tập

II.đồ dùng :HS: Vở bài tập Toán

III.Các hoạt động dạy học:

HĐ1:HS tự hoàn thành kiến thức trong vở bài tập Toán Tiết 6

-GV theo dõi giúp đỡ những HS còn chậm

-GV chấm một số bài

-GV nhận xét ,chốt ý đúng

+Chốt:Khi thực hiện phép trừ ta trừ theo thứ

tự từ phảisang trái

HĐ 2:Luyện tập thêm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng:

a,Số liền trứơc của 150 là :

A.151 B 140 C.149 D.160

b,Chữ số 8 trong số 786 có giá trị là:

A,800 B, 80 C, 86 D, 8

*Bài 2: Tính nhanh:

a 2- 4 + 6 - 8 + 10 - 12 + 14 - 16 + 18

b 9 - 8 + 7 - 6 + 5 - 4 + 3 - 2 + 1 - 0

*Bài 3: Tính tổng và hiệu của số lớn nhất có

hai chữ số khác nhau với số bé nhất có ba

chữ số?

- GV nhận xét bài làm của HS

- Củng cố chốt ý đúng

–HS lần lượt làm các bài tập trong vở bài tập toán

- HS đổi vở kiểm tra-báo cáo kết quả

- HS đọc đề

- HS tự làm các bài tập vào vở

- Lên bảng chữa bài

- HS nhận xét bài làm của bạn

- chữa bài

- HS đọc đề

- Khuyến khíchHS nêu cách làm

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS đọc đề

- Khuyến khíchHS nêu cách làm – 1 em lên bảng làm – HS khác nhận xét

IV.Củng cố dặn dò: -Nhận xét giờ.Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Trang 5

Tin học

GV chuyên dạy

Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012

Chính tả (nghe, viết)

Ai có lỗi

I- Mục tiêu.

+ KT: Viết đúng chính tả đoạn 3 của bài,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.Tìm và viết

được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/ uyu (BT2) Làm đúng BT3 a/b

+ KN: Rèn kỹ năng nghe, viết chính xác, viết đúng vần khó, tiếng khó, viết sạch, đẹp, đúng tốc độ, viết đúng tên riêng của người nước ngoài

+ TĐ: Có ý thức tập trung nghe, viết và rèn chữ viết đẹp

II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài 3, vở bài tập.

III- Hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS viết bảng, dưới làm nháp: Hiền lành, chìm nổi, cái liềm

B- Bài mới

HĐ1- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu

HĐ2- HD viết bài

- GV đọc lần 1 (đoạn 3)

- Gọi HS đọc lại bài

* Đoạn văn nói điều gì ?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Nhận xét cách viết tên riêng ?

- GV cho viết nháp

- GV đọc cho HS viết

- GV chấm và chữa bài

- GV đọc cho HS soát

- GV chấm 7 bài, nhận xét

HĐ3- HD làm bài tập

Bài tập 2:

- GV cho viết bài

- GV chữa bài

Bài tập3 (a)

- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc đầu bài

- GV chữa bài

HĐ4- Củng cố dặn dò : GV nhận xét tiết học

- HS nghe

- 2 HS đọc lại, HS khác theo dõi

- 1HS trả lời, HS khác bổ sung

- 1HS trả lời, HS khác nhận xét

- 1HS nêu, HS khác nhận xét

- HS viết Cô-rét-ti, khuỷu tay …

- HS viết vở

- HS soát và chữa lỗi bằng bút chì

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS viết nháp, đổi bài kiểm tra nhau

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- 1 HS lên bảng, dưới làm nháp

Toán

Đ7: Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng, trừ số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần hoặc không nhớ), tìm số bị trừ,

số trừ

-Vận dụng được phép cộng, trừ vào giải toán

- Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép cộng, trừ

Trang 6

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2a, 3( cột 1, 2, 3), 4 HSKG làm hết các bài tập còn lại.

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, phấn màu

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- Bài cũ: Yêu cầu HS làm lại bài giờ trước

- GV nhận xét, cho điểm

B- Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học, ghi bài

HĐ2: Thực hành

Bài 1: GV nêu yc, ghi các phép tính lên bảng

- Yêu cầu hs làm bảng con, chữa bài

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Nêu cách đặt tính, cách thực hiện?

- Yêu cầu hs làm vở, chữa bài

- GV nx, chốt kết quả đúng

Bài 3: Treo bảng phụ

- Biết số bị trừ, số trừ muốn tìm hiệu ta làm tn?

- Biết số trừ, hiệu muốn tìm số bị trừ ta làm tn?

- YC tính ra nháp rồi lên điền kết quả

- GV nhận xét

Bài 4: Gv gọi hs nêu yêu cầu

- Muốn biết cả 2 ngày bán được bao nhiêu kg

gạo ta làm tn?

- YC giải vào vở- 1 em chữa bài

- 2 HS lên bảng

- HS làm bảng con, 3 hs làm bảng lớp

- HS cả lớp thep dõi và nhận xét

-2 HS làm bảng, lớp làm vở( HSKG làm cả phần b)

-1 Hs đọc đề toán

- lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- lấy hiệu cộng số trừ

Hs đọc tóm tắt - HSKG dựa vào tóm tắt đặt đề toán

- HS tự giải

- Gv nhận xét kết quả

Bài 5: GV nêu- HSKG đọc

- Muốn tìm số hs nam ta ltn?

- Yêu cầu HSKG giải vào vở và kt chéo nhau

- lấy 165- 83 = 71

- HSKG làm bài

- Chấm 1 số bài, nhận xét

C- Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Hs theo dõi

Mĩ thuật: GV chuyên dạy

Luyện chữ

Bài 2: Luyện chữ hoa B

Trang 7

I- Mục đích, yêu cầu

+ KT: Củng cố lại chữ viết hoa B thông qua bài tập ứng dụng

+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định theo mẫu chữ nghiêng, đứng +TĐ: Có ý thức rèn luyện chữ viết, tính chịu khó

II- Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ b viết nghiêng, đứng

- Vở luyện viết chữ đẹp

III- Hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ: Học sinh viết bảng A ;

Hỏi: Tuần trước học từ và câu ứng dụng nào ?

B- Bài mới

HĐ1- Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu

HĐ2- Hướng dẫn viết chữ

+ Luyện viết chữ hoa

- GV cho HS tìm chữ cái hoa

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết:GV treo

chữ mẫuviết nghiêng

- Yêu cầu HS tập viết

- GV quan sát, uốn nắn

+ Hướng dẫn viết câu:

- GV cho HS đọc

- GV giúp HS hiểu nghĩa

- Hướng dẫn viết nháp

HĐ3- Hướng dẫn viết vở luyện viết:

- GV yêu cầu viết 3 dòng chữ B hoa và các

câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ theo mẫu

- GV quan sát, uốn nắn, sửa tư thế ngồi,

cách cầm bút, để vở

HĐ4- GV thu chấm, chữa bài:

- Thu chấm bài

- GV nhận xét

HĐ5- Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS về luyện viết cho chữ đẹp

- 1 HS : B

- HS theo dõi

- HS viết bảng con

- 1 HS đọc, HS khác theo dõi

- HS lắng nghe

- HS luyện nháp:

- HS viết vở

Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò.

Biết thì thưa thốt Không biết thì dựa cột mà nghe Bạn bè là nghĩa tương tri Sao cho sau trước một bề mới nên.

Bài 2: Qua đường an toàn.

Văn nghệ mừng năm học mới.

I.Mục tiêu:

-Giúp hs nhận biết cách qua đường an toàn Liên hoan văn nghệ mừng năm học mới

-Nhận biết những hành vi không an toàn khi qua đường, có thể dẫn đến tai nạn giao thông

Trình bày các tiết mục văn nghệ tự nhiên, đúng chủ đề

-Có ý thức thực hiện tốt luật lệ ATGT Biết ơn cha mẹ và thầy cô giáo

II.Chuẩn bị: - Tranh bài học ATGT

-Hs chuẩn bị các tiết mục văn nghệ thuộc chủ đề

III.Hoạt động dạy học: 1.GTB:

Trang 8

2.HĐ1: Học ATGT: Qua đường an toàn.

a.Giới thiệu yêu cầu bài học

b.Xem tranh minh hoạ và tìm ra ai qua đường không an toàn:

-Hs qs tranh ở trang trước bài họcvà thảo luận theo nhóm 4 xác định bạn qua đường không

an toàn và tìm ra nơi qua đường an toàn nhất

*KL: Hai bạn nhỏ chạy qua đường bên ngoài vạch kẻ đường dành cho người đi bộ là không

an toàn

c.Tìm hiểu nơi qua đường an toàn và những hành vi không an toàn khi qua đường

-Yêu cầu hs trả lời:+Theo em, qua đường ở đâu là an toàn nhất?

+ Những hành vi nào gây mất an toàn khi qua đường?

-GV kl: *Những việc nên làm khi qua đường: qua đường bằng cầu vượt hoặc hầm sang

đường; qua đường ở nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ Nên qua đường cùng người lớn

*Những hành vi không an toàn khi qua đường:chạy sang đường; vượt dải phân cách;gần chỗ các phương tiện đang tạm dừng; mải nói chuyện, không để ý

-Hs liên hệ việc qua đường của bản thân và các bạn

d.Làm bài tập phần :Góc vui học tập:

-Hs xem tranh, liên tưởng ý nghĩa câu thành ngữ và tình huống trong tranh

-Kl:Không hấp tấp, vội vàng khi qua đường

e.Tóm lược, dặn dò, giao bài tập :

-Hs đọc phần bài học

-Dặn dò hs nhớ nội dung bài học vào trong thực tế và giao bài tập thực hành ở góc chia sẻ 3.HĐ2: Văn nghệ mừng năm học mới

-Hs biểu diễn các tiết mục văn nghệ đã chuẩn bị: hát, múa, kể chuyện, tiểu phẩm theo hình thức cá nhân, nhóm

-Nhận xét, khen ngợi hs biểu diễn tốt

- Gd hs học tập, rèn luyện tốt lập nhiều thành tích mừng năm học mới

*Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học Dặn dò hs liên hệ bài học

tiếng việt +

Luyện đọc bài :Khi mẹ vắng nhà.Ôn tập câu:Ai là gì ?

I- Mục tiêu

+ KT: Đọc đúng: luộc khoai , nắng cháy , trắng tinh Hiểu từ : buổi , quang Ôn tập câu: Ai

là gì?

+ KN: - Đọc trôi chảy toàn bài , Biết ngắt hơi đúng sau mỗi dòng thơ , và giữa các khổ thơ

HS khá giỏi đọc diễn cảm bài:Khi mẹ vắng nhà - Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu

+ TĐ: Thấy được tình cảm yêu thương đối với mẹ của một bạn nhỏ

- Có ý thức tốt trong học tập

II- Hoạt động dạy học :

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra

- Đọc và trả lời câu hỏi : Bài : Ai có lỗi

2 Bài mới - Giới thiệu bài

- Giảng ND

Hoạt động 1:Đọc thêm bài : Khi mẹ vắng nhà.

Trang 9

a Luyện đọc

- GV đọc mẫu

Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp – Giải nghĩa từ : buổi ,

quang

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc đồng thanh

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Câu 1 ? Giảng từ : giã gạo , thổi cơm

- Câu 2 ? Từ : trắng tinh

- Câu3 ?

- Câu 4 ? Liên hệ: Em có thương mẹ như bạn nhỏ

không? Em thường làm gì để giúp mẹ?

c Luyện đọc thuộc lòng bài

- Cho Hs đọc thuộc lòng từng khổ thơ

- Cho Hs thi đọc thuộc lòng bài

GV nhận xét – cho điểm

Củng cố :

*Bài thơ cho ta thấy bạn nhỏ đã giúp đỡ mẹ như thế

nào ?

- Cho Hs liên hệ

- HS đọc từng câu

- HS đọc theo đoạn

- HS đọc đoạn theo nhóm đôi

- HSTB trả lời

- HS khá nhận xét – bổ sung

- HS TL cặp đôi

- HS Thảo luận cặp đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS đọc theo nhóm , cả lớp

- HSđọc

- KK HS trả lời –HS khác nhận xét

- HS tự liên hệ xem mình đã giúp mẹ

được gì?

Hoạt động 2: Ôn tập câu: Ai là gì?

- Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập :

Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi Ai ? gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lời

cho câu hỏi là gì ? trong mỗi câu sau:

a/ Cha mẹ, ông bà là những người chăm sóc trẻ em

ở gia đình

b/ Thầy cô giáo là những người dạy dỗ trẻ em ở

trường học

c/ Trẻ em là tương lai của đất nước và của nhân loại

- GV yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài và làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài, nhận xét

- GV chốt lại ý đúng

*Để tìm được bộ phận câu trả lời, câu hỏi Ai – Là

gì ? ta phải làm thế nào ?

- Gọi HS đọc câu của mình, GV cùng HS nhận xét

- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi

- HS làm bài vào phiếu học tập

- 1 HS lên bảng làm bài, HS nhận xét

và chữa bài

* Khuyến khích HS tự đặt câu theo mẫu rồi tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi ai và trả lời câu hỏi là gì ?

- Khuyến khích HS trả lời

3- Củng cố - dặn dò: - GV nhận xét tiết học.Nhắc HS thuộc bài thơ

Thể dục: GV chuyên dạy Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012

Sáng: Đồng chí Cậy soạn giảng

Trang 10

Chiều: Tiếng Việt+

Luyện: Từ chỉ sự vật - So sánh

I-Mục tiêu :

+KT: Củng cố cho HS về từ chỉ sự vật, hình ảnh so sánh trong thơ văn

+KN: Rèn kĩ năng nhận biết các từ chỉ sự vật nhanh và rèn óc quan sát cho HS

+TĐ: Giáo dục ý thức học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học :

- Bảng phụ chép bài tập 1,3

III- Các hoạt động dạy- học :

A-KTBC : Yêu cầu HS tìm 3 từ chỉ sự vật Tìm một câu văn có hình ảnh so sánh

B - Bài mới :

HĐ1 - GTB:

HĐ2 - Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài tập 1: GV treo bảng phụ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài:

Đọc đoạn văn và tìm từ chỉ sự vật có trong đoạn văn

đó

Từ khung cửa sổ, Vy thò đầu ra gọi bạn,mắt nheo

nheo vì ánh ban mai in trên mặt nước lấp loáng chiếu

dội lên mặt chú chó xù lông trăng bợt như mái tóc

búp bê cũng hếch mõm nhìn sang

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS lên chữa bài - HS khác nhận xét

- Gọi HS đọc lại bài làm của mình

- Yêu cầu HS đọc lại các từ chỉ sự vật vừa tìm được

Bài tập 2: Ghi lại các sự vật được so sánh với nhau

trong đoạn văn ở bài tập 1

- GV cho HS làm bài vào vở - đổi bài kiểm tra nhau

- GV cùng HS chữa bài và nhận xét đúng sai

* Bài tập 3: GV treo bảng phụ

Hãy so sánh mỗi sự vật sau với một sự vật khác để

tăng thêm vẻ đẹp:

- Đôi mắt bé tròn như…

- Bốn chân của chú voi to như

- Trưa hè, tiếng ve như

- Gọi HS đọc đầu bài

- GV cho HS làm bài vào vở

- GV thu chấm một số bài của HS

- GV cùng HS chữa bài và nhận xét đúng sai

- HS quan sát trên bảng phụ

- 1 HS đọc đầu bài

- HS khác theo dõi

- HS làm bài vào vở

- 1HS lên bảng làm bài -2 HS đọc lại bài làm của mình

- HS nhận xét bài làm của bạn

- 2 HS đọc lại

- 1 HS đọc đầu bài

- HS khác theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài - nhận xét

- 1 HS đọc đầu bài

- HS khác theo dõi

- HS làm bài vào vở theo yêu cầu của GV

- HS tiếp nối nhau nêu sự vật cần so sánh

- HS khác nhận xét- bổ sung

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:

+ Bài hôm nay củng cố kiến thức nào?

- Nhận xét giờ Nhắc HS sử dụng các hình ảnh so sánh khi nói hoặc viết

toán+

Ôn bảng nhân giải toán có lời văn

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w