1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 38: Hệ phương trình bậc hai

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 93,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng định lý Vi-et vào việc giải hệ phương trình bậc hai đối xứng giữa hai nghiệm, đưa hệ về dạng hệ đối xứng để giải.. CHUAÅN BÒ CUÛA GV – HS : + GV chuaån bò baøi daïy, SGK + HS đọ[r]

Trang 1

Tên bài: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ngày soạn: 30/11/2008

I/ -MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Vài phương pháp giải một số hệ phương trình bậc hai thường gặp

Vận dụng định lý Vi-et vào việc giải hệ phương trình bậc hai đối xứng giữa hai nghiệm, đưa hệ về dạng hệ đối xứng để giải

II CHUẨN BỊ CỦA GV – HS :

+ GV chuẩn bị bài dạy, SGK

+ HS đọc trước SGK, chia nhómhọc tập

III KIỂM TRA BÀI CŨ :

Giải hệ pt 3 2 1

IV/ -NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP:

Chỉ vào hệ nhận xét trong hệ có

1 pt bậc hai, có 1 pt bậc nhất

Hướng dẫn giải bằng phương

pháp đã học

Đặt S, P

Đưa về dạng tổng tích

Nhận xét

Phương pháp thế

 Không phải 1 bậc hai, 1 bậc nhất

I/ Hệ gồm 1 pt bậc 2 và một pt bậc nhất có 2 ẩn:

 Dạng : Hệ gồm có 1 pt bậc nhất và 1 pt

bậc 2

 Phương pháp : từ pt bậc nhất trong hệ

ta tính y theo x ( hoặc ngược lại ) rồi thay vào pt kia

Ví dụ: Giải hệ:

x²+2y²-2xy = 5 (1) x+2y = 7 (2) Giải : (2)  x = 7-2y thay vào (1)

(1) (7-2y)²+2y²-2y(7-2y)=5  49 –28y+4y²+2y²-14y +4y² =5  10y²-42y+44 = 0

 x1=3 hoặc x2= 13/ 2

y1=2 y2= 11/ 5

II/ Hệ phương trình đối xứng với x và y:

1/ Hệ đối xứng loại I :

Dạng : là hệ mà mỗi pt ta thay x bởi y và

thay y bởi x thì phương trình không thay đổi

Phương pháp giải:

 Đưa hệ về dạng x+y và x.y

 Đặt S= x+y và P = x.y thay S, P vào hệ Tìm S, P lập pt :

Với S, P vừa tìm Suy ra x, y là nghiệm pt X²- SX + P = 0

+ Điều kiện hệ pt có nghiệm S2 – 4P ≥ 0

Trang 2

Cho các em nhận xét hệ này và

nêu ra phương pháp giải của hệ

Đây là loại hệ pt gì đã học?

Nêu phương pháp giải

Cho các em nhận xét hệ

Đưa hệ pt về hệ đối xứng giữa x

và t

Cũng cố : lưu ý cách giải hệ đối

xứng

Dặn dò : dặn làm bài tập

 Rút ra nhận xét đây là hệ đối xứng

 Áp dụng phương pháp giải đã nêu để giải

 Đây là htp bậc 2 có chứa một bậc nhất

Đặt –x=t hoặc –y=t chuyển về hệ đối xứng

Nhận xét bài tập nào thuộc từng dạng đã học

Ví dụ : Giải hệ 2 2

4 2

x xy y

x y xy

Giải :  2

x y xy

x y xy

đặt S= x+y và P= xy thay vào hệ ta được S²- P = 4 (1)

S + P = 2 (2) (2) P = 2 – S thay vào (1) (1) S²- (2 - S) = 4

 S² + S – 6 = 0

 S=2  P= 0

=> x, y là nghiệm pt : X²- 2X = 0

 x = 0 và y = 2 hoặc x = 2 và y = 0

 S= -3  P= 5

=> x, y là nghiệm pt : X²+3X + 5 = 0

Pt này vô nghiệm

Ví dụ 2: Giải hệ

x – y – xy = 3 x² + y² + xy = 1 Giải đặt t = -y Hệ trở thành:

2 Hệ đối xứng loại II :

Dạng : Là hệ pt mà khi ta thay thế đồng

thời x bởi y và y bởi x thì pt thứ nhất trở thành pt thứ hai và ngược lại

Phương pháp giải :

+ Trừ từng vế của pt , biến đổi về dạng : (x – y) F(x, y) = 0

+ Kết hợp pt thứ nhất với pt mới tìm được giải tìm x, y

Ví dụ : Giải hệ :

2 2

  

 Lấy pt (1) – pt (2) theo vế , ta được

(x – y)(x + y – 1) = 0

* TH1 : y = x thay vào pt (1)

x2 – 3x = 0  x = 0 v x = 3 Hệ pt có 2 nghiệm (0; 0) và (3; 3)

 TH 2 : y = 1 – x thay vào (1)

x2 – 2x = 1 – x  x2 – x – 1 = 0

 1 5 => KL

2

2

V.CŨNG CỐ :

+ Hs nhận dạng các hệ pt đã học , nêu p giải các loại hệ đã học

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

Trang 3

+ Bài 45 : Hệ gồm một pt bậc nhất và một pt bậc hai + Bài 46 : Hệ đối xứng loại I

+ Hs chuẩn bị bài tập Oân chương III

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w