Mức độ Nội dung 1/Tính chaát cô baûn cuûa pheùp coäng phaân soá 2/Caùc pheùp tính veà phaân soá vaø soá thaäp phaân 3/Giaù trò phaân soá cuûa moät soá cho trước.Tỉ số phần trăm 4/Coäng s[r]
Trang 1TrườngTHCSTÂN NGHĨA
Lớp: 6……
Họ và tên:………
THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009 Mơn: Tốn 6 Thời gian : 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên ĐỀ Câu 1: (1 điểm) a/ Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số viết dưới dạng tổng quát ? b/ Áp dụng : Tính nhanh tổng 23 11 11 3 20 12 12 20 Câu 2: (1 điểm) a/ Nêu định nghĩa tam giác ABC? b/ Nêu cách vẽ và vẽ tam giác ABC biết AB = 5 cm, AC = BC = 3cm Câu 3: ( 1điểm) Tính giá trị của biểu thức : a/ A = 4 2, 6 : b/ B = 14 13 4 1 4 7 1 4 15 3 15 Câu 4 (1,5điểm) Tìm x, biết : a/ x : 21 24 b/ 3 7 10 9 3 5 3 x Câu 5 (1,5 điểm): Một lớp cĩ 48 học sinh Số học sinh khá bằng 25% số học sinh của cả
lớp.Số học sinh trung bình bằng số học sinh khá Cịn lại là số học sinh giỏi 2 5 a/ Tính học sinh mỗi loại b/ Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp Câu 6 (3 điểm): Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng cĩ bờ chứa tia Ox Biết A 0, 90 xOy A 0 120 xOz a Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao? b Tính số đo gĩc yOz ? c Vẽ tia phân giác Om của AxOy,tia phân giác On của gĩcAyOz.Tính số đo gĩc mOn Câu 7 (1 điểm) : a/ Tính tổng các nghịch đảo của các số 2; 6; 12; 20; 30; 42; 56; 72; 90 b/ So sánh tổng trên với 80% BÀI LÀM ………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
Câu 1
a/ Viết đúng đủ các tính chất cho (0,5 d )
* Giao hoán a c c a
b d d b
* Kết hợp ( ).a c p a.( )c p
b d q b d q
* Nhân với số 1 a.1 1.a a
b b b
*Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a c p a c a p
b d q b d b q
b/ 23 11 11 3 = (0,5 d )
20 12 12 20
Câu 2
a/Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB,BC,CA khi ba điểm A,B,C không thẳng
hàng (0,5 d )
b/ Nêu đúng cách vẽ cho (0,25 d )
Vẽ tam giác ABC với đúng độ dài 3cạnh AB= 5 cm, AC = BC = 3cm (0,25 d )
Câu 3
A = 4 2, 6 : = 4 (0,5 d )
14
(0,5 d )
Câu 4
a/ x : 21 24 b/
3 7
10
9 3 5
3
x
(0,5 d ) (0,5 d )
4 1 18 7
x
(0,25 d ) (0,25 d )
Câu 5
a)Số học sinh khá:48.25%=12(hs) (0,25 d )
Số học sinh trung bình l à 12 =30 (hs) (0,25 d )
2 5
Số học sinh giỏi là 48-(12+30)=6(hs) (0,5 d )
b)Số học sinh giỏi chiếm % 12,5% (0,5 d )
48
100 6
Câu 6
Vẽ đúng hình và kí hiệu cho (0,25 d )
a/ Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (0,5d )
n
m
Trang 4Vì cùng nằm trên một nửa mặt phẳng cĩ bờ chứa tia Ox
< (900<1200) (0,25 d )
A
xOy xOzA
b/ Vì Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
nênAxOy+AyOz AxOz= (0,5 d )
=>AyOz AxOz AxOy= - =1200-900=300 (0,5 d )
c/ Vì Om là tia phân giác của xOyA
nên AyOm =A = = 450 (0,25 d )
2
2
90
Vì On là tia phân giác của AyOz
nên AyOm =A = = 150 (0,25 d )
2
2
30 Tia Oy nằm giữa hai tia Om và On
Nên mOnA =mOyA +AyOn=450+150=600 (0,5 d )
Câu 7
a/ 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 6 12203042567290
= 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1.22.33.44.55.66.77.88.99.10
=1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 (0,25 d )
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
= 1 1 9 (0,25 d )
10 10
b/ 9 8 4 80 80% (0,5 d )
1010 5 100
MA TRẬN
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
cấp thấp Vận dụng cấp cao
Mức độ
Tổng
1/Tính chất cơ bản của phép
cộng phân số
1 (0,5)
1 (0,5)
2 (1)
2/Các phép tính về phân số và
số thập phân
4 (2,5)
2 (1)
6 (3,5)
3/Giá trị phân số của một số
cho trước.Tỉ số phần trăm
2 (1,5)
2
(1,5)
4/Cộng số đo hai góc Tia
phân giác của một góc
1 (1)
1 (1)
1 (1)
3 (3)
(0,5)
1 (0,5)
2 (1)
(2)
7 (4,5)
3 (2,5)
2 (1)
15 (10,0)
Trang 5ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 6
HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2008-2009
A/ LÝ THUYẾT:
I/ ĐẠI SỐ:
1/ Phát biểu tính chất cơ bản của phép cộng phân so viết dưới dạng tổng quát BT: 47/28 SGKtập 2 71/14 SBT tập 2
2/ Phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân phân so viết dưới dạng tổng quát BT:76A,B /39 SGKtập 2 90/18 SBT tập 2
II/ HÌNH HỌC:
1/ Tia phân giác của một góc là gì ?
BT: 31/87, 6/96 SGK tập 2 30/58 SBT tập 2
2/ Định nghĩa tam giác ABC? Nêu cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của nó BT:47/95 SGKtập 2 44/61 SBT tập 2
B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
I/ ĐẠI SỐ:
1/ Các phép tính cộng trừ nhân chia phân số ,số thập phân
BT 110;114/49-50 ; 161/64 SGKtập 2
2/ Tìm số chưa biết (Tìm x)
BT 90/43 ;132/55 SGKtập 2 114b,c/ 22 SBT tập 2
3/ Toán có nội dung thực tế (toán đố)
+ Tìm giá trị phânâ số của một số cho trước
+Tìm tỉ số của hai số ,tỉ số phần trăm
BT 118/52 SGKtập 2 126/ 24;147/26 SBT tập 2
4/ Toán phát triền tư duy
+Tính giá trị biểu thức
+So sánh hai phân số, phân số với phân số thập phân số thập phân
BT 87/18;95/ 19;115/27 SBT tập 2
II/ HÌNH HỌC
+Vẽ góc cho biết số đo
+ Cộng số đo hai góc
+Tia phân giác của một góc
BT 30;37/87 SGKtập 2 33/58 SBT tập 2