Gọi hs ngắt nghỉ - Học sinh đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa từ - Gọi hs đọc chú giải - Cho hs luyện đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc đoạn trước lớp - NhËn xÐt, khen ngîi - Yêu cầu hs đọc từ[r]
Trang 1Tuần 12
Ngày soạn : 29/10/2010 Ngày giảng: Thứ 2 - 01/11/2010
Lớp 2A1
Tiết 2 +3:
Tập đọc:
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs đọc đúng nội dung bài, đọc đúng các từ khó: sự tích,
lần, la cà, bao lâu, trẻ, lớn hơn, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, gieo trồng khắp nơi,
- Hiểu các từ: vùng vằng, la cà, mỏi mắt, chờ mong, cây xoà cành ôm cậu
dành cho con
2 Kĩ năng: Học sinh đọc đúng, đọc trơn và )G loát, nghỉ hơi đúng sau
các dấu câu, G/ đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
* Trả lời GO câu hỏi 5
3 Thái độ: Học sinh biết yêu mến, kính trọng và nghe lời mẹ.
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động day học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Luyện đọc:
36’
- Đọc mẫu:
- LĐ và giải
nghĩa từ:
- Đọc nối tiếp
câu:
- Đọc từng đoạn
#-G/ lớp:
- Đọc từng đoạn
trong nhóm:
- Gọi hs đọc bài “Cây xoài của ông em”
- Nhận xét, ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc mẫu toàn bài và giới thiệu tác giả
- Y/c hs đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc tiếng khó
- Bài chia làm mấy đoạn? (3 đoạn)
- Gọi 3 hs đọc nt đoạn
- Nhận xét sửa lỗi cho học sinh
- H/d đọc câu dài
Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn
đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà.//
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp đoạn và kết hợp giải nghĩa từ
- Bài này đọc với giọng ntn ? (chậm rãi, nhẹ nhàng)
- Chia lớp làm thành các nhóm và đọc theo nhóm (Nhóm 3)
- Đọc bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Theo dõi
- Đọc bài
- Đọc bài
- Trả lời
- Đọc bài
- Đọc bài
- Đọc bài
- Trả lời
- Nhận nhóm
Trang 2- Thi đọc:
3 Tìm hiểu bài:
20’
4 Luyện đọc
lại: 18’
5 Củng cố: 2’
- Y/c đọc nối tiếp trong nhóm
- Theo dõi giúp đỡ hs
* Hd hs đọc to, rõ ràng và )G loát
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét, khen ngợi
- Học sinh đọc thầm bài và trả lời câu hỏi sgk
- Gọi hs đọc từng đoạn trả lời
- Nhận xét bổ sung
Câu 1: Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi
Câu 3: Từ các cành lá, quả xuất hiện
- Lớn nhanh ra căng mịn, màu xanh óng ánh
Câu 4: Lá đỏ hoe nh âu yếm vỗ về)
*Câu 5: (VD: Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con, từ nay con sẽ luôn chăm ngoan để mẹ vui lòng )
- Nêu ý chính bài ghi bảng
- Gọi hs đọc nối tiếp 3 đoạn
- Theo dõi, nhận xét, đánh giá
- Gọi hs đọc cả bài, nhận xét, đánh giá
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc bài
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Trả lời
- Nêu
- Đọc bài
- Nhận xét
- Nghe
- Nghe, nhớ
Tiết 4:
Toán:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b (với a,
b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần
và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ GO đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau
và đặt tên điểm đó
2 Kĩ năng: Học sinh thực hành làm GO các bài tập và trình bày bài sạch
sẽ, khoa học
* Làm hai cột cuối bài 2, bài 3
3 Thái độ: Học sinh có tính tự giác, tự tin, yêu thích môn học, áp dụng
vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, băng giấy có 10 ô vuông
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
- Gọi hs đọc bài làm ở nhà
- Nhận xét, ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
Trang 32 Nội dung:
- GT cách tìm
số bị trừ G+
biết
12’
3 Luyện tập:
23’
4 Củng cố: 2’
- Gắn tấm bìa ô vuông lên bảng yc hs qs + Có mấy ô vuông ? (Có 10 ô vuông)
- Tách 4 ô vuông ra (dùng kéo cắt ra 4 ô vuông) + Có 10 ô vuông, lấy đi 4 ô vuông thì còn bao nhiêu ô vuông ? (còn 6 ô vuông)
+ Vậy 10 ô vuông lấy đi 4 ô vuông thì làm phép tính gì ? (làm tính trừ: 10 - 4 = 6)
- Hs hd phân biệt số trừ và số bị trừ, hiệu trong phép tính: 10 - 4 = 6
- Nếu che lấp số bị trừ trong phép trừ trên thì
làm thế nào để tìm GO số bị trừ ? (Ta gọi số
bị trừ G+ biết là x, khi đó ta viết GO
x - 4 = 6
- Cho hs đọc và nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong
x - 4 = 6
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ? (Muốn tìm
số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ)
- Cho vài hs nhắc lại
- HD hs cách viết: x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
Bài 1 Tìm x:
- Gọi 1hs đọc y/c bài tập
- Hd hs cách làm và làm mẫu một phép tính
- Yc hs làm vở
- Gọi hs lên bảng làm nối tiếp
- Nhận xét, ghi điểm a) x - 4 = 8 b) x= 27 x= 8 + 4 x= 12 d) x= 32 e) x = 28
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm
- Cho HS làm bài
* Làm 2 cột cuối
- Cho hs nêu kết quả nối tiếp
- Nhận xét, ghi điểm
Số bị trừ 11 21 49 62 96
Số trừ 4 12 34 27 48 Hiệu 7 9 15 35 46
Bài 4:
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Gọi hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n làm thêm bt 3 và chuẩn bị bài sau
- Quan sát
- Trả lời
- Theo dõi
- Trả lời
- Đọc bài
- Trả lời
- Nhắc lại
- Đọc bài
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Nghe
- Thực hiện
- Nêu
- Nhận xét
- Đọc bài
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
Trang 4Buổi chiều
Lớp 2A2
Tiết 1:
Tiếng Việt: (bổ sung) Tập đọc bài:
Điện thoại
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa
các cụm từ dài
cuối bài
- Trả lời GO các câu hỏi cuối bài
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng Ngắt nhịp, nhấn giọng từ ngữ
gợi tả, gợi cảm
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tích cực học tập Biết cách nói chuyện qua
điện thoại
II Chuẩn bị:
- Tranh sgk
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB : 1’
2 Luyện đọc:
14’
- Đọc mẫu
- HD đọc - giải
nghĩa từ
- Đọc nhóm
- Thi đọc
3 Tìm hiểu
bài:
10’
- Gọi hs đọc bài: Sự tích cây vú sữa
- Nhận xét ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
- Đọc toàn bài 1 lần
- Gọi hs đọc bài, lớp theo dõi đọc thầm
- Cho hs đọc nối tiếp câu và phát âm tiếng khó
- Cho hs chia đoạn (chia 2 đoạn) và nêu giọng
đoc
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa từ
- Gọi hs đọc chú giải
- Cho hs luyện đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn #-G/ lớp
- Nhận xét, khen ngợi
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong bài và trả
lời câu hỏi cuối bài
- Gọi hs lần )GO# trả lời các câu hỏi lên, áp một đầu ống nghe vào tai
- Độ dài lời nói ngắn gọn, vì nói dài thì tốn
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Nghe
- Thực hiện
- Đọc bài
- Chia khổ
- Thực hiện
- Đọc bài
- Luyện đọc
- Thực hiện
- Nhận xét
- Thực hiện
- Trả lời
Trang 54 Luyện đọc
lại : 10’
5 Củng cố: 2’
tiền
trên điện thoại Vì nghe là không lịch sự
- Nêu ý nghĩa ghi bảng
- Yêu cầu hs đọc phân vai trong nhóm
- Thi đọc phân vai
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài sau
- Nêu
- Đọc bài
- Thi đọc
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 2:
BDHS môn Toán:
ôn tập vè tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (với a, b
là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ GO đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau
và đặt tên điểm đó
2 Kĩ năng: HS thực hành làm GO các bài tập và trình bày bài sạch sẽ,
khoa học
- Làm hai cột cuối bài 2
3 Thái độ: HS có tính tự giác, hứng thú, tự tin, chính xác, yêu thích môn
học, vận dụng bài vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 4’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Luyện tập:
33’
:
- Gọi 2 hs chữa bài ở nhà
- Nhận xét, ghi điểm
- Ghi đầu bài lên bảng
Bài 1: Tìm x:
- Gọi 1hs đọc y/c bài tập
- Hd hs cách làm và làm mẫu một phép tính
- Yc hs làm vở
- Gọi 3 hs lên bảng làm
- Nhận xét, ghi điểm a) x - 3 = 9 b) x= 24 c) x = 55 x= 9 + 3
x= 12 d) x = 22 e) x = 40 g) x = 72
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm
- Cho HS làm bài nối tiếp trên bảng
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe
- Đọc bài
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Nghe
- Thực hiện
Trang 63 Củng cố: 2’
* Làm 2 cột cuối
- Nhận xét, ghi điểm
Số bị trừ 11 20 64 74 36
Số trừ 5 11 32 48 17 Hiệu 4 9 32 26 19
Bài 3: Số ?
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm, y/c hs làm vào vở
- Cho HS làm bài nối tiếp trên bảng
- Nhận xét, ghi điểm
8 - 4 = 4 ; 9 - 7 = 2 ; 9 - 9 = 0
Bài 4:
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- HD hs cách làm, y/c hs làm vào vở
- Gọi 1 hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n xem bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
- Đọc bài
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Nghe, thực hiện
- Nhận xét
- Nhớ
Ngày soạn : 29/10/2010 Ngày giảng: Thứ 3 - 2/11/2010
Lớp 2A4
Tiết 1:
Toán:
13 trừ đi một số: 13 - 5
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 13- 5 Tự lập và
học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số, áp dụng phép trừ có nhớ dạng 13 - 5 để giải các bài toán có liên quan
* Làm GO bài tập 1 ý b, bài 3
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và giải các bài toán đúng, nhanh và
thành thạo
3 Thái độ: Học sinh có ý thức học tập, biết vận dụng bài vào cuộc sống.
II Chuẩn bị:
- Que tính, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung:
- GT phép trừ
13 - 5
7’
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nêu: Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm thế nào?
- Theo dõi
- Nghe, trả lời
Trang 7- Bảng công thức
13 trừ đi một số
10’
3 Luyện tập:
20’
(Thực hiện phép trừ)
- Viết lên bảng 13 - 5
- Yêu cầu hs thực hiện que tính để tìm kết quả: 13 bớt đi 5 còn lại bao nhiêu que tính ?
- Vậy 13 trừ 5 bằng bao nhiêu ? (13 trừ 5 bằng 8 )
13
5 8
- Yêu cầu hs dùng que tính để nêu kết quả
các phép tính 13 trừ đi một số
13- 4 = 9 13- 6 = 7 13- 8 = 5 13- 5 = 8 13- 7 = 6 13- 9 = 4
- Nhận xét ghi bảng
- Yêu cầu hs đọc thuộc bảng 13 trừ đi một số
Bài 1 Tính nhẩm:
cách tính nhẩm
- Yêu cầu hs làm vào vở, gọi hs nối tiếp điền kết quả
- Nhận xét bổ sung
Đáp án: a,
9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13 6 + 7 = 13 13- 9 = 4 13- 8 = 5 13- 7 = 6 13- 4 = 9 13- 5 = 8 13- 6 = 7
* b, 13- 3 - 5 = 5 13- 3 - 1 = 9 13- 3 - 4 = 6 13- 8 = 5 13- 4 = 9 13- 7 = 6
Bài 2 Tính:
cách làm bài
- Yêu cầu hs làm bảng con
- Nhận xét bổ sung
Đáp án:
7
6
13
4 9
13
6 7
13
9 4
13
8 5
13
Bài 4:
cách giải bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, một hs lên bảng làm bài
- Nhận xét bổ sung
Đáp án:
- Theo dõi
- Quan sát, trả lời
- Thực hiện
- Thực hiện
- Nghe, nhớ
- Đọc bài
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
Trang 8
-4 Củng cố: 2’
Bài giải:
Số xe đạp trong cửa hàng còn lại là:
13 - 6 = 7 (xe) Đáp số: 7 xe đạp
* Bài 3 Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập,
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, hs nối tiếp lên bảng làm bài
- Nhận xét bổ sung
Đáp án:
a, b, c,
4 9
13
7 6
13
5 8
13
- Nhận xét tiết học, về học bài
- Đọc bài
- Thực hiện
- Nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 2:
Chính tả: ( nghe viết )
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs nghe viết chính xác đoạn đầu của bài Cây xoài của ông
em Làm đúng các bài tập phân biệt g/gh; s/x
2 Kĩ năng: Rèn hs trình bầy đúng, chữ viết đẹp và làm đúng các bài tập
3 Thái độ: Hs có ý thức viết chữ đẹp và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, ghi bài tập
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: 4’ - Gọi 2 hs lên viết: tìm 2 tiếng có vàn
- Nhận xét ghi điểm
- Thực hiện
- Nhận xét
B Bài mới:
2 Hd nghe viết
a) chuẩn bị: 5’
b) Đọc cho hs
viết: 15’
c) Chấm bài: 5’
- Đọc bài chính tả một )GO#
- Giúp hs nắm nội dung bài: Cây xoài cát có gì đẹp ?
- Hd hs viết b/c: cây xoài, trồng, xoài cát
- Đọc cho hs viết bài
- Theo dõi uốn nắn hs
- Thu 5 bài chấm điểm - Nhận xét
- Theo dõi
- Trả lời
- Viết bảng
- Viết bài
- Nộp bài
3 Luyện tập:
6’
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách làm
- Hd quy tắc viết g/gh:
- Yc hs làm vào vở - Gọi 2 hs lên bảng điền
- Nhận xét ghi điểm
- Theo dõi
- Nghe
- Thực hiện
- Nhận xét
Trang 9( Lời giải: xuống ghềnh - con gà - gạo trắng
- ghi lòng )
- Gọi 1 hs nhắc lại quy tắc viết
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs chọn ý a làm
- Yc hs làm vào vở - Gọi 2 hs lên điền
- Nhận xét ghi điểm a) Nhà sạch, bát sạch Cây xanh, lá cũng xanh
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Thực hiện
- Nhận xét
4 Củng cố: 2’ - Nhắc lại nội dung bài
- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nghe, nhớ
Tiết 3:
Tự nhiên và xã hội:
đồ dùng trong gia đình
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết kể tên một số đồ dùng của gia đình mình Biết cách giữ
gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp
* Biết phân biệt một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng bằng gỗ, nhựa, sắt
2 Kĩ năng: Có ý thức giúp đỡ gia đình làm việc tuỳ theo sức của mình.
3 Thái độ: Học sinh yêu quý các đồ vật trong gia đình.
II Chuẩn bị:
- Tranh sgk
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung:
30’
- Gọi 1 hs nhắc lại tên bài giờ #-G/
- Ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Làm việc với sgk
_G/ 1: Làm việc theo cặp
- Y/c hs qs các hình 1, 2, 3 trong sgk trang 26
và TLCH + Kể tên những đồ dùng có trong từng hình ? Chúng GO dùng để làm gì ?
_G/ 2: Làm việc cả lớp
- Gọi 1 số hs trình bày, các em khác bổ sung
và giải thích công dụng của chúng _G/ 3: Làm việc theo nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập
Đồ gỗ Sứ Thuỷ tinh ĐD điện bàn, ghế
giá sách
bát, bình hoa
nồi cơm,
ti vi, đài
Kết luận: Mỗi gia đình đều có đồ dùng thiết
yếu phục vụ cho nhu cầu cuộc sống
Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một số đồ
dùng trong nhà _G/ 1: Làm việc theo cặp
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Thực hiện
- Trả lời
- Trình bày
- Nhận xét
- Thực hiện
- Nghe
Trang 103 Củng cố: 2’
- Y/c hs qs hình 4, 5, 6 tronh sgk trang 27 và nói xem các bạn trong tranh đang làm gì ? _G/ 2: làm việc cả lớp
- Gọi đại diện cặp lên trình bày, cặp khác bổ sung
Kết luận: Muốn đồ dùng bền đẹp ta phải biết
biệt sau khi dùng xong phải sắp đặt ngăn nắp
Đối với đồ dùng dễ vỡ khi sử dụng cần chú ý nhẹ nhàng cẩn thận
* Em hãy kể tên một số đồ dùng trong gia
đình theo vật liệu làm ra chúng bằng gỗ, nhựa, sắt
- Nhắc lại nội dung bài, yêu cầu hsvề nhà biết bảo quản và sử dụng đồ dùng cho hợp lí
- Thực hiện
- Trả lời
- Trình bày
- Nghe nhớ
- Thực hiện
- Nghe, nhớ
Tiết 4:
Tập viết:
chữ hoa: K
I.Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp hs viết đúng chữ hoa K (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ), chữ và câu ứng dụng Kề (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Kề vai sát cánh (3lần)
* Viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đẹp, đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy
trình
3 Thái độ: Có ý thức viết bài cẩn thận, chăm luyện chữ viết.
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1 GTB: 1’
2 Nội dung: 10’
- Viết bảng con
- Viết câu ứng
dụng
- Kiểm tra vở hs viết bài ở nhà
- Nhận xét
- Ghi đầu bài lên bảng
- Cho hs quan sát nhận xét mẫu chữ trên bảng
- Cho hs nêu cách viết và độ cao của chữ
- Yêu cầu hs viết chữ I trên bảng con
- Nhận xét sửa sai
- Gọi hs đọc câu tục ngữ
- Giải thích câu tục ngữ: Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc
- Cho hs nhận xét cách viết câu ứng dụng (độ cao, cách đặt dấu, khoảng cách các chữ)
- Nhận xét và chốt lại
- Đặt lên bàn
- Nghe
- Nghe
- Quan sát
- Nêu
- Thực hiện
- Viết bài
- Nhận xét
- Đọc bài
- Nghe, hiểu
- Thực hiện
- Nhận xét