* Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong - Thi đọc phân vai theo nhóm 3 đối tượng giỏi, khá, * Thi đọc : trung bình - Tổ chức cho hs thi đọc phân vai Cho hs nhắc lại cách đọc lời nhân Lớp theo d[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Đạo đức
Bài : Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu:
- Vì sao cần giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
2 HS biết giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
3 HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II/ Đồ dùng dạy - học :
- Đồ dùng cho hoạt động 2
- Tranh ảnh cho các hoạt động 1, 2
- Vở bài tập Đạo đức 2
- Phiếu điều tra
STT Nơi công cộng ở
khu phố nơi em ở Vị trí Tình trạng hiện nay Những việc cần làm để giữ vệ sinh, trật tự 1
2
3
III/ Các hoạt động dạy - học :
A Bài cũ:
5’
B Bài mới:
1) Giới thiệu
bài:2’
2) Các hoạt
động chính:
Kiểm tra nội dung bài giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
GVnêu câu hỏi, gọi 2 HS trả lời
- Em cần làm gì để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp?
- Nêu ghi nhớ của bài giữ gìn trờng lớp sạch đẹp?
- Nhận xét cho điểm
Tiết học hôm nay sẽ giúp các em hiểu vì sao phải giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng Ghi đầu bài
a) Hoạt động 1: Phân tích tranh.
(BT 1- tr 26)
- Nội dung tranh vẽ gì?
- Việc chen lấn xô đẩy nh vậy có tác
- 2 học sinh trả lời
- HS mở vở bài tập tr 26, 27
Trang 23) Củng cố,
dặn dò:
hại gì?
- Qua sự việc này các em rút ra điều gì?
- GV nêu kết luận : Không nên chen lấn, xô đẩy làm mất trật tự nơi công cộng.
b Hoạt động 2: Xử lí tình huống.
(BT 2 - tr 27) - GV giới thiệu với HS
1 tình huống qua tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận cách giải quyết rồi sau đó thể hiện qua trò chơi sắm vai
- Nội dung tranh: Trên ô tô, 1 bạn nhỏ tay cầm bánh ăn, tay kia cầm lá bánh
và nghĩ “Bỏ rác vào đâu bây giờ?”
- Cách ứng xử nh vậy có lợi, hại gì?
- Chúng ta cần chọn cách ứng xử nào, Vì sao?
- GV nêu kết luận
c) Hoạt động 3: Đàm thoại
- GV lần lợt nêu các câu hỏi cho HS trả lời
- Các em biết những nơi công cộng nào?
- Mỗi nơi đó có lợi ích gì?
- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, các em cần làm gì và tránh làm những việc gì?
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng gì? (BT 4 – tr 28)
- GV kết luận
- Yêu cầu HS làm phiếu điều tra và ghi chép cẩn thận để tiết 2 báo cáo kết quả
- GV phát phiếu điều tra và dặn dò
- HS quan sát tranh phóng to
nh tranh ở vở BT tr 26
- Một buổi biểu diễn văn nghệ ở sân trưng Một số
HS đang xô đẩy nhau để chen lên gần sân khấu
- Làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ
- Từng nhóm HS thảo luận về cách giải quyết và phân vai cho nhau để chuẩn bị diễn
- Một số HS lên đóng vai
- Sau các lần diễn, lớp phân tích cách ứng xử
- 4 HS trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc ghi nhớ
- Ghi nhớ:
Những nơi công cộng quanh ta
Vệ sinh, trật tự mới là văn minh.
TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: HAI ANH EM
I Mục tiờu:
- Rốn kĩ năng đọc đỳng, đọc to diễn cảm bài: Cõu chuyện bú đũa
Trang 3+ Đọc đúng 1 số từ dễ phát âm sai.
+ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài
+ Đọc phân biệt lời kể và suy nghĩ của người anh và người em
- Rèn đọc nhiều đối với những em đọc yếu
- GD HS anh em phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Kiểm tra STV của HS
* Gọi hs đọc tốt đọc lại toàn bài
* Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu
-Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn (kết hợp đọc đúng, đọc diễn cảm)
- GV rèn cho hs đọc đúng, đọc hay cho hs ở từng đoạn: ngắt, nghỉ, nhấn giọng hợp lí ở 1 số từ ngữ, cách thể hiện giọng các nhân vật (nhất là đối với hs yếu)
Hướng dẫn cụ thể ở câu:
VD: + Ngày mùa đến,/ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành hai đống bằng nhau,/
để ở cả ngoài đồng.//
+ Nếu pjần lúa của mình/ cũng bằng phần của anh/ thì thật không công bằng.//
+ Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/
lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
+ Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của em.//
- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc
-Tuyên dương hs yếu đọc có tiến
bộ, ghi điểm động viên
* Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc :
- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai Cho hs nhắc lại cách đọc lời nhân
- SGK
- Lắng nghe
- 1hs đọc
- Nối tiếp đọc
- Luyện phát âm, cá nhân, lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Luyện đọc cá nhân (
hs yếu luyện đọc nhiều)
Lớp theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
- Các nhóm luyện đọc
- Thi đọc phân vai theo
3 đối tượng (giỏi, khá, trung bình) Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 43 Củng cố, dặn
dò:
vật
- Nhận xét, tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt, đọc có
tiến bộ
- Cho hs xung phong đọc đoạn mình thích và nói rõ vì sao?
? Tình cảm của người em đối với anh như thế nào?
? Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất yêu quý nhau?
? Tình cảm của hai anh em đối với nhau như thế nào?
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Gọi hs đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Luyện đọc lại bài
bình chọn bạn
đọc tốt
- Đọc và trả lời:
- Rất yêu thương, nhường nhịn anh
- Xúc động ôm chầm lấy nhau
- Hai anh em rất yêu thương nhau
- Anh em phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau
- 1 hs đọc
- Lắng nghe
TOÁN: LUYỆN : 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ; GIẢI TOÁN.
I Mục tiêu:
- Luyện 100 trừ đi một số; nhẩm 100 trừ đi 1 số tròn chục
- Luyện giải toán có lời văn
- GD HS luôn chính xác trong làm toán
II.Các hoạt động dạy - học
A Bài cũ :
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS
luyện tập:
Bài 1:
- Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc thỵôc bảng trừ
- Nhận xét
Bài 1:
-Ghi đề yêu cầu hs nêu lại: Đặt tính rồi tính: 100-3; 100-8;
- Yêu cầu 1 hs lên bảng làm bài mẫu: 100-3
- Đọc
- Nghe
- Đặt tính rồi tính
- Làm bài 100 3 97
Trang 5Bài 2: Luyện tính
nhẩm
Bài 3: T×m x
Bài 4: (Dành cho hs
khá giỏi)
4 Củng cố, dặn dò:
- Các phép tính còn lại yêu cầu
hs lần lượt làm vào bảng, 3hs lần lượt lên bảng làm
Nhận xét, chữa Yêu cầu 1 số
em nêu lại cách tính
Bài 2: Luyện tính nhẩm
- Ghi đề- Yêu cầu hs nhẩm nhanh kết quả:100-20 ; 100-40 100-60; 100-30; 100-50 ; 100- 90
Bài 3: Củng cố tìm số hạng
x + 26 = 100
6 + x = 100
28 + x =100
x + 99 = 100
- Yêu cầu hs nêu cách tìm số hạng sau đó làm vào vở
Chấm bài, chữa
Bài 4: (Dành cho hs khá giỏi) Tháng vừa qua tổ 1 có 65 điểm
10, tính ra thì tổ 1 có nhiều hơn
tổ 2 là 8 điểm 10 Tính số điểm
10 tổ 2?
- Yêu cầu hs đọc đề, phân tích đề
- Yêu cầu hs tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng và giải vào vở
Chấm 1 số bài, chữa
- Ôn lại cách trừ 100 trừ đi một số
- Nhận xét giờ học
- 100 100 100
8 53 88
92 47 12
- Nối tiếp nêu kết quả nhẩm
- Nêu cách tìm, làm bài
- Đọc, phân tích đề
- Làm bài, 1 em làm bảng lớp
- Nhận xét bài của bạn, đối chiếu với bài của mình
- Lắng nghe, ghi nhớ
Thø ba ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2010
TOÁN: LUYỆN TÌM SỐ BỊ TRỪ; GIẢI TOÁN
I Mục tiêu:
- Giúp hs: Luyện giải các bài toán các dạng: Tìm số bị trừ; Giải toán có lời văn
- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập PBT (BT2)
Trang 6III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ :
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Luyện tập :
Bài 1: Củng cố
tìm số trừ
Bài 2: Khoanh
tròn chữ đặt trước
bài tính kết quả
đúng
Bài 3:
3 Củng cố, dặn
dò:
- Gọi hs làm tính: Tìm x: 27 + x
= 42 ; x – 33 = 29
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 1: Củng cố tìm số trừ Tìm x
100 - x = 56 100 – x = 19
100 - x = 10 100 - x = 88
- Cho hs xác định tên gọi thành phần và kết quả của phép tính Nêu cách tìm sau đó làm bài.( chú
ý hướng dẫn hs yếu cách trình bày bài dạng tìm x)
- Nhận xét, chữa
Bài 2: Khoanh tròn chữ đặt trước bài tính kết quả đúng
a 18 – x = 8 b 24 – x = 6 x= 18 + 8 x = 24 + 6
x = 26 x = 30
d 15 – x = 7 e 34 – x = 4
x = 15 – 7 x = 34 – 4
x = 8 x = 30
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa
Nhận xét , chữa
Bài 3:
Lớp 1B có 32 HS, sau khi chuyển
đi 1 số bạn sang lớp 1A thì lớp 1B còn 29 HS Hỏi có bao nhiêu HS được chuyển sang lớp khác?
- Yêu cầu hs đọc đề, phân tích đề,
tự tóm tắt rồi giải vào vở
- Yêu cầu hs lập 1 phép tính tương ứng với đề toán
- Yêu cầu sh tìm thành phần chưa biết đó
- Nhận xét giờ học
- Xem lại các BT
- 2 hs; Lớp bảng con
- Nghe
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- 4hs (yếu) làm bảng lớp, lớp làm bảng con
- 1hs nêu yêu cầu
- 1em làm vào phiếu lớn, lớp làm PBT, sau đó theo dõi bài chữa của bạn, kiểm tra bài mình
- Đọc bài toán Tự làm bài, đọc bài làm của mình, theo dõi đối chiếu với
bài làm của mình
- 32 – x = 29
- Làm bài
- Lắng nghe
Trang 7Chính tả :
Hai anh em
I Mục tiêu :
- Viết đúng , đủ đoạn : Cũng đem ấy … phần của em
- Biết làm các BT phân biệt giữa :ai/ay ;âc/ât ;quai/quay ;suất/ xuất
II Đồ dùng – thiết bị :
- Bảng phụ , VLTV
III Các HĐ chủ yếu :
1 GTB: 2’
2 HD chính
tả : 8’
- Biết NX
chính tả
3 Viết CT’
15’
4 Bài tập :
*BT 2 : 4’
* BT 3: 5’
5 Củng cố
– Dặn dò :
3’
- Trực tiếp + Ghi bảng
* GV đọc đoạn viết CT’ + Người em đã nghĩ gì và làm gì
?
-HD hs viết chữ khó : Nghĩ ,nuôi người
- NX , sửa sai
- HD hs cách trình bày
* Đọc cho hs viết CT”
Đọc cho hs soát lỗi
* Thu chấm , chữa 1 số bài
- HD hs làm từng BT
* T/C cho hs thi tiếp sức Sau tg 5’ đội nào tìm đc nhiều từ đúng thì đội đó thắng
- GV nx chốt lại lời giải đúng
* Cho hs đọc và nêu y/c bài tập 3
- Cho hs làm vở luyện
- GV nx sửa sai và khắc sâu cách viết về :ai/ay; x/s
- Hai HS đọc lại
- Người em đã nghĩ anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mìnhbằng phần lúa của anhthì không công bằng nên đã lấy lúa của mình bỏ cho anh
- Luyện viết chữ khó
- HS viết CT’
- Tự soát lỗi CT’
- HS làm từng BT
2 Hãy tìm 6 tiếng mỗi loại và ghi vào đúng cột
tiếng
có vần ai
tiếng
có vần
ay
tiếng
có vần
âc
tiếng
có vần ât
3 Điền vào chỗ trống a) quai hay quay
- quai dép ,quay cóp ,há miệng mắc quai ,quay phim ,thịt lợn quay
b) suất hay xuất
Trang 8* NX giờ học
- Về xem lại BT
Rèn chữ:
Luyện Bài Chữ M
I Mục tiêu :
Rèn kỹ năng viết chữ
1 Biết viết chữ thường, chữ hoa M kiểu chữ đứng theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết ứng dụng cụm từ,theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
3 Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng thiết bị dạy học :
GV: Mẫu chữ đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
HS: Vở luyện chữ kẻ li Vở luyện chữ
III Các hoạt động dạy học :
1:ổn định lớp (1’)
2:Kiểm tra bài
cũ(3’)
3:Bài mới.(30’)
a.Giới thiệu
bài.(1’)
b Hướng dẫn viết
chữ hoa M
(8’)
c HD viết cụm từ
ứng dụng.(5’)
M át mái xuôi
chèo
d Hướng dẫn HS
viết vào vở luyện
viết.(20’)
e Chấm, chữa
bài.(3’)
Kiểm tra sĩ số,hát đầu giờ
- Cho Hs viết chữ M quan sát nhận xét
- Gv nêu mục tiêu tiết học
- HD HS quan sát và nhận xét
chữ M
- HD HS viết lại trên bảng con
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
- GV quan sát nhận xét
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV viết mẫu chữ lên bảng, HS viết vào vở nháp
-Cô nêu y/c viết vở luyện viết
- Cho HS viết bài, GV theo dõi uốn nắn thêm
- GV thu chấm 1 số bài,nhận xét
- Hs hát tập thể
- Hs lên bảng viết
- Hs lắng nghe
- Hs tập viết
- HS viết lại trên bảng con
- Hs viết cụm từ ứng dụng vào nháp
- Hs tập chung viết bài viết vào vở bài tập
- Hs lắng nghe
Trang 94 Củng cố, dặn
dò.(2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà tự luyện viết nhiều - Hs tiếp thu,thực hành
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Tập đọc :
Luyện đọc bài : Bán chó.
I Mục tiêu:
*HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn.
-HS đọc biết nghỉ hơi sau dấu câu , giữa các cụm từ dài
- Biết phân biệt lời của nhân vật khi đọc bài
- Rèn cho HS : Đọc đúng, đọc hay
* HS hiểu nghiã của các từ mới: hiểu từ mới : nuôi sao cho xuể,…
* Hiểu nội dung bài: Bé Giang muốn bán bớt chó con, nhng cách bán chó của Giang lại làm cho số vật nuôi tăng lên
* Qua bài đọc GV giáo dục HS yêu thích con vật
II Đồ dùng – thiết bịdạy học :
- Tranh SGK, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra
bài cũ:4’
2 GTB: 1’
3 Luyện đọc
12’
- Rèn KN
đọc trơn
- 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
- GV cho điểm nhận xét bổ sung
- Trực tiếp + Ghi bảng
a) GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc cho HS biết cách đọc, để HS theo dõi
b) Luyện đọc phát âm:
- GV cho HS đọcbài, GV theo dõi
HS đọc , GV ghi từ HS còn đọc sai , đọc nhầm ghi bảng để cho HS luyện đọc
- GV cho HS đọc ĐT, CN theo dõi , luyện đọc , uốn sửa cho HS
- GV cho HS nảy từ còn đọc sai:
+ Từ: Liên, nuôi, sáu con, nhiều, không xuể,.…
c) Luyện đọc ngắt giọng :
- GV treo bảng phụ , GV đọc mẫu cho HS phát hiện cách đọc câu văn dài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài : Bé Hoa
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS nghe, theo dõi GV đọc bài
- 2 HS đọc hết bài
- HS nảy từ còn đọc sai…
+ Liên, nuôi, sáu con, nhiều, không xuể,.…
- HS luyện đọc ĐT, CN
- HS nghe
- HS phát hiện cách đọc + Câu : Chó nhà Giang đẻ những sáu con
+ Nhiều chó con quá/
Trang 104.Tìm hiểu
bài: 10’
5 Luyện đọc
lại : 8’
6 Củng cố
dặn dò:3’
- GV cho HS luyện đọc , uốn sửa cho HS
* GV cho HS luyện đọc từng đoạn
* GV cho HS đọc theo đoạn
* GV kết hợp giảng từ mới:
+ Giải nghĩa từ: nuôi sao cho xuể
+ Thi đọc
- Thi đọc giữa nhóm (Từng đoạn, cả bài)
- GV nx ,đánh giá
- HD hs đọc + TLCH
+Câu chuyện này xảy ra ở nhà ai?
+ Câu chuyện này xoay quanh vấn
đề gì ?
- Vì sao bố muốn bán bớt chó đi?
- Hai anh em Giang bàn nhau như
thế nào?
- Hình ảnh nào cho ta thấy Giang rất mong chị về?
- Giang đã bán chó nh thế nào?
- Sau khi bán chó số vật nuôi trong nhà có giảm đi không?
- Em hãy tưởng tượng chị Liên làm gì và nói gì khi nghe Giang kể chyện bán chó? Nếu em là chị Liên thì em sẽ nói nh thế nào?
- Em thấy bé Giang đáng yêu ở
điểm nào ?
- GV cho các nhóm HS đọc phân vai (3 nhân vật) luyện đọc lại bài
- NX ,đánh giá
- GV gọi HS đọc lại bài
- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài
nhà mình nuôi sao cho xuể
- HS đọc từng đoạn : 2 đoạn
- HS nghe
- HS thi đọc
* HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- ở nhà bé Giang
- Vấn đề bán chó
- Nhiều chó con quá, nuôi không xuể
- Mang bán chó lấy tiền nhưng
sợ không ai mua…
- Đợi chị ở cửa
- Không bán mà đổi 1 con chó lấy 2 con mèo Tự đánh giá mỗi con 10.000 đồng
- Tăng thêm, … 6 chó 2 mèo
- Chị cười rũ nói: Ôi chao!
Bớt được một con chó lại thêm hai con mèo!
- HS nêu , HS nhận xét bổ sung
- Thật thà, yêu động vật
- 3HS đọc lại truyện theo vai
- HS nhận xét bài đọc
- HS nghe dặn dò
TOÁN: LUYỆN VẼ ĐOẠN THẲNG, ĐƯỜNG THẲNG GIẢI TOÁN.
I Mục tiờu:
- Giỳp hs luyện vẽ đoạn thẳng, đường thẳng; Giải toỏn cú lời văn
- GD tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong làm toỏn
II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập