[r]
Trang 1Câu 1: Phân tich nh ng nguyên lý v đang ki u m i cua giai câṕ ữ ề ̉ ể ớ ̉ ́ công nhân do Lê Nin sang lâp? Liên h́ ̣ ệ
Cu i th k XIX, đ u th k XX, nh ng ngố ế ỷ ầ ế ỷ ữ ười lãnh đ o Qu c t thạ ố ế ứ hai Becxtanh và Cauxky đã ph n b i giai c p công nhân theo đuôi giai c p tả ộ ấ ấ ư
s n, đã bi n nhi u đ ng l n c a Qu c t hai Tây Âu thành đ ng c i lả ế ề ả ớ ủ ố ế ở ả ả ương,
ph thu c vào giai c p t s n. Các đ ng y không đ uy tín và năng l c lãnhụ ộ ấ ư ả ả ấ ủ ự
đ o cách m ng vô s n giành th ng l i. Lenin d báo cách m ng vô s n s pạ ạ ả ắ ợ ự ạ ả ắ
n ra, nhi m v lãnh đ o cách m ng vô s n giành chính quy n ngày càng đ nổ ệ ụ ạ ạ ả ề ế
g n đòi h i ph i xây d ng đ ng khác h n v ch t v i các đ ng Qu c t haiầ ỏ ả ự ả ẳ ề ấ ớ ả ố ế khi đó. Lê Nin đã k th a, phát tri n nh ng t tế ừ ể ữ ư ưởng c a ch nghĩa C. Mác,ủ ủ
Ph. Ăngghen v Đ ng C ng s n đ a ra 8 nguyên lí v đ ng ki u m i c a giaiề ả ộ ả ư ề ả ể ớ ủ
c p công nhân. Đó là:ấ
Th nh t: CN Mác là n n t ng t tứ ấ ề ả ư ưởng, kim ch nam cho m i ho tỉ ọ ạ
đ ng c a ĐCS.ộ ủ
Theo Lênin: “H c thuy t c a Mác là h c thuy t v n năng vì nó là m tọ ế ủ ọ ế ạ ộ
h c thuy t chính xác, hoàn b và ch t ch ; nó cung c p cho ngọ ế ị ặ ẽ ấ ười ta m t thếộ
gi i quan hoàn ch nh, không th a hi p v i b t c 1 s mê tín nào, 1 th l cớ ỉ ỏ ệ ớ ấ ứ ự ế ự
ph n đ ng nào, 1 hành vi nào b o v s áp b c c a t s n. Nó là ngả ộ ả ệ ự ứ ủ ư ả ười th aừ
k chính đáng c a t t c nh ng cái t t đ p nh t mà loài ngế ủ ấ ả ữ ố ẹ ấ ườ ại t o ra th kế ỷ XIX, đó là tri t h c Đ c, kinh t chính tr h c Anh và ch nghĩa xã h i Pháp”.ế ọ ứ ế ị ọ ủ ộ
H c thuy t đó là lý lu n có vai trò đ c bi t quan tr ng đ i v i phong tràoọ ế ậ ặ ệ ọ ố ớ công nhân và ho t đ ng c a Đ ng. ạ ộ ủ ả
Đ i v i Đ ng C ng s n, Lênin kh ng đ nh: “Trố ớ ả ộ ả ẳ ị ước h t và trên h t ph iế ế ả xem xét lý lu n là kim ch nam cho hành đ ng”. Ngậ ỉ ộ ười nh n m nh, chúng taấ ạ hoàn toàn đ ng trên c s lý lu n c a Mác: lý lu n đó là lý lu n đ u tiên đãứ ơ ở ậ ủ ậ ậ ầ
bi n CNXH t không tế ừ ưởng tr thành khoa h c. Lý lu n đó đã ch rõ nhi mở ọ ậ ỉ ệ
v th t s c a 1 đ ng XH ch nghĩa cách m ng, nhi m v đó là: T ch cụ ậ ự ủ ả ủ ạ ệ ụ ổ ứ
cu c đ u tranh giai c p c a giai c p vô s n và lãnh đ o cu c đ u tranh đó màộ ấ ấ ủ ấ ả ạ ộ ấ
m c tiêu cu i cùng là giai c p vô s n giành l y chính quy n và t ch c XHụ ố ấ ả ấ ề ổ ứ XHCN. Lênin còn l u ý các Đ ng C ng s n ph i phát tri n lý lu n c a Mácư ả ộ ả ả ể ậ ủ
và v n d ng lý lu n y phù h p v i di u ki n c th c a m i nậ ụ ậ ấ ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ỗ ước
Th hai: ĐCS ph i là đ i tiên phong chính tr có t ch c và là đ iứ ả ộ ị ổ ứ ộ ngũ có t ch c ch t ch nh t, cách m ng nh t và giác ng nh t c aổ ứ ặ ẽ ấ ạ ấ ộ ấ ủ GCCN.
Đ ng đó ph i là Đ ng t p h p nh ng ngả ả ả ậ ợ ữ ười tiên ti n, u tú c a GCCN,ế ư ủ
ph i th hi n s tiên phong v hành đ ng và tiên phong v lý lu n. Đ ng làả ể ệ ự ề ộ ề ậ ả
t ch c đổ ứ ượ ổc t ch c ch t ch , có k lu t s t, t giác nghiêm minh th ngứ ặ ẽ ỷ ậ ắ ự ố
nh t ý chí và hành đ ng, đấ ộ ược vũ trang b ng lý lu n cách m ng thì m i cóằ ậ ạ ớ
th th c hi n để ự ệ ược lý tưởng công s n. Khi có chính quy n, Đ ng là h t nhânả ề ả ạ lãnh đ o h th ng chuyên chính vô s n và là m t b ph n c a h th ng đó.ạ ệ ố ả ộ ộ ậ ủ ệ ố
Trang 2Đó là đi u ki n tiên quy t b o đ m s thành công c a công cu c xây d ngề ệ ế ả ả ự ủ ộ ự
ch nghĩa xã h iủ ộ
Th ba: t p trung dân ch là nguyên t c c b n xây d ng t ch c,ứ ậ ủ ắ ơ ả ự ổ ứ sinh ho t và ho t đ ng c a Đ ng. ạ ạ ộ ủ ả
Đ ng ph i là m t t ch c t nguy n c a nh ng ngả ả ộ ổ ứ ự ệ ủ ữ ười cùng chung lý
tưởng c ng s n. Đ th c hi n lý tộ ả ể ự ệ ưởng c a mình, m t m t Đ ng ph i th củ ộ ặ ả ả ự
hi n t t dân ch đ phát huy cao đ trí tu , tính sáng t o c a m i đ ng viênệ ố ủ ể ộ ệ ạ ủ ọ ả trong ho t đ ng, đ ng th i đ ng ph i ho t đ ng m t cách t p trung th ngạ ộ ồ ờ ả ả ạ ộ ộ ậ ố
nh t. Vì th , đ ng ph i xây d ng t ch c, sinh ho t và ho t đ ng theoấ ế ả ả ự ổ ứ ạ ạ ộ nguyên t c t p trung dân ch đ th ng nh t ý chí và hành đ ng. ắ ậ ủ ể ố ấ ộ
Nguyên t c t p trung dân ch v a đ m b o phát huy quy n dân ch , t pắ ậ ủ ừ ả ả ề ủ ậ trung trí tu , sáng t o c a đ ng viên v a đ m b o th ng nh t ý chí và hànhệ ạ ủ ả ừ ả ả ố ấ
đ ng c a Đ ng. Đó là v n đ thu c b n ch t c a Đ ng, phân bi t đ ng ki uộ ủ ả ấ ề ộ ả ấ ủ ả ệ ả ể
m i c a giai c p công nhân v i đ ng ki u cũđ ng c i lớ ủ ấ ớ ả ể ả ả ương. Xa r i nguyênờ
t c này Đ ng s gi m s c m nh và không tránh kh i tan rã. Lênin vi t:ắ ả ẻ ả ứ ạ ỏ ế
“Chúng tôi luôn b o v dân ch trong n i b đ ng. Nh ng chúng tôi khôngả ệ ủ ộ ộ ả ư bao gi ph n đ i ch đ t p trung c a đ ng. Chúng tôi ch trờ ả ố ế ộ ậ ủ ả ủ ương ch đế ộ
t p trung dân ch ”. T p trung dân ch đ i l p v i t p trung quan liêu, giaậ ủ ậ ủ ố ậ ớ ậ
trưởng đ c đoán và dân ch hình th c, dân ch không lãnh đ o.ộ ủ ứ ủ ạ
Th t : đoàn k t th ng nh t là s c m nh vô đ ch c a đ ng, t phêứ ư ế ố ấ ứ ạ ị ủ ả ự bình và phê bình là quy lu t phát tri n c a đ ng.ậ ể ủ ả
Lê Nin đã ch rõ đoàn k t th ng nh t là s c m nh to l n c a đ ng. Sỉ ế ố ấ ứ ạ ớ ủ ả ự đoàn k t đó ph i đế ả ược d a trên Cự ương lĩnh chính tr và Đi u l đ ng.Đoànị ề ệ ả
k t th ng nh t trong đ ng là c s và đi u ki n đ đoàn k t GCCN. Còn tế ố ấ ả ơ ở ề ệ ể ế ự phê bình và phê bình là bi n pháp căn b n đ xây d ng, c ng c s đoàn k tệ ả ể ự ủ ố ự ế
th ng nh t c a đ ng, là quy lu t phát tri n c a đ ng. Lê Nin vi t “N u m tố ấ ủ ả ậ ể ủ ả ế ế ộ chính đ ng nào không dám nói th t b nh t t c a mình ra, không dám ch nả ậ ệ ậ ủ ẩ đoán b nh m t cách th ng tay, và tìm phệ ộ ẳ ương c u ch a b nh đó, thì đ ng đóứ ữ ệ ả
s không x ng đáng đẽ ứ ược người ta tôn tr ng”.ọ
Th năm: ph i g n bó m t thi t v i nhân dân, đ u tranh kiênứ ả ắ ậ ế ớ ấ quy t ngăn ch n và lo i tr b nh quan liêu. ế ặ ạ ừ ệ
Cách m ng là s nghi p c a qu n chúng. Đ ng là m t t ch c tạ ự ệ ủ ầ ả ộ ổ ứ ự nguy n, đ u tranh vì s nghi p gi i phóng qu n chúng kh i ách áp b c bócệ ấ ự ệ ả ầ ỏ ứ
l t. Qu n chúng c n có Đ ng v i t cách là ngộ ầ ầ ả ớ ư ười lãnh đ o h trong cu cạ ọ ộ
đ u tranh y. N u không có s đ ng tình và ng h c a qu n chúng thì m iấ ấ ế ự ồ ủ ộ ủ ầ ọ
ch trủ ương, đường l i c a Đ ng không tr thành hi n th c.ố ủ ả ở ệ ự
G n bó m t thi t v i nhân dân thu c v b n ch t c a đ ng. Lê Nin đãắ ậ ế ớ ộ ề ả ấ ủ ả
c nh báo: Quan liêu xa dân đ ng không tránh kh i tan rã, th m chí m t chínhả ả ỏ ậ ấ quy n. Quan liêu xa dân là m t nguy c l n c a ĐCS c m quy n.ề ộ ơ ớ ủ ầ ề
Trang 3Khi đã có chính quy n, Đ ng có nhi u đi u ki n m i, công c m i r tề ả ề ề ệ ớ ụ ớ ấ thu n l i cho vi c tăng cậ ợ ệ ường m i liên h gi a Đ ng và qu n chúng; đ ngố ệ ữ ả ầ ồ
th i trong Đ ng cũng d n y sinh b nh quan liêu, m nh l nh làm cho m t bờ ả ễ ả ệ ệ ệ ộ ộ
ph n cán b , Đ ng viên thi u rèn luy n có th r i vào tình tr ng thoái hóa,ậ ộ ả ế ệ ể ơ ạ
bi n ch t, xa r i qu n chúng. Lênin coi đó là m t trong nh ng nguy c màế ấ ờ ầ ộ ữ ơ
Đ ng c m quy n c n chú ý đ phòng, kh c ph c.ả ầ ề ầ ề ắ ụ
Th sáuứ : Đ ng ph i k t n p nh ng ngả ả ế ạ ữ ườ ưi u tú c a GCCN, NDLĐủ vào đ ng, và k p th i đ a nh ng ngả ị ờ ư ữ ười không đ tiêu chu n đ ng viênủ ẩ ả
ra ngoài đ ng.ả
Đ ng là đ i tiên phong c a giai c p. Đ ng ch có th làm tròn vai trò yả ộ ủ ấ ả ỉ ể ấ
n uế trong Đ ng ch bao g m nh ng chi n s tiên phong. Tích c c k t n pả ỉ ồ ữ ế ỹ ự ế ạ
nh ng đ i bi uữ ạ ể u tú c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng vào Đ ngư ủ ấ ộ ả
là bi n pháp quan tr ngệ ọ đ c i thi n thành ph n, ch t l ng c a Đ ng làể ả ệ ầ ấ ượ ủ ả
đi u ki n vô cùng tr ng y u đ nângề ệ ọ ế ể cao uy tín và gi v ng vai trò lãnh đ oữ ữ ạ
c a Đ ng.ủ ả
Theo LêNin đ đ ng ngày càng phát tri n làm tròn nhi m v c a mìnhể ả ể ệ ụ ủ thì m t m t đ ng ph i tích c c k t n p nh ng ngộ ặ ả ả ự ế ạ ữ ườ ưi u tú vào đ ng; m tả ặ khác đ ng cũng không th đ trong đ ng nh ng ngả ể ể ở ả ữ ười thoái hóa, bi n ch tế ấ
và nh ng ph n t c h i trong đ ng. ĐCS là GCCN, song theo Lê Nin đ ngữ ầ ử ơ ộ ả ả không ch k t n p nh ng ngỉ ế ạ ữ ườ ưi u tú xu t thân t GCCN vào đ ng mà đ ngấ ừ ả ả còn ph i k t n p nh ng ngả ế ạ ữ ườ ưi u tú xu t thân t các giai c p, t ng l p laoấ ừ ấ ầ ớ
đ ng khác vào đ ng và đ c bi t coi tr ng vi c giáo d c, rèn luy n h theoộ ả ặ ệ ọ ệ ụ ệ ọ
l p trậ ường quan đi m c a GCCN.ể ủ
Th b y: khi đã có chính quy n, đ ng là h t nhân lãnh đ o chuyênứ ả ề ả ạ ạ chính VS và là m t b ph n c a h th ng đó.ộ ộ ậ ủ ệ ố
Theo Lê Nin, đ ng lãnh đ o CM giành đả ạ ược chính quy n v tay GCCNề ề
và NDLĐ đó m i ch là thành công bớ ỉ ước đ u. Nhi m v khó khăn và ph cầ ệ ụ ứ
t p h n nhi u là đ ng ph i lãnh đ o xây d ng thành công ch đ XH m i đóạ ơ ề ả ả ạ ự ế ộ ớ
là XH XHCN mà đ nh cao là CNCS. Đ ng là m t b ph n c a h th ngỉ ả ộ ộ ậ ủ ệ ố chuyên chính VS nh ng theo Lê Nin đ ng là h t nhân lãnh đ o c a h th ngư ả ạ ạ ủ ệ ố
đó. S lãnh đ o c a đ ng là đi u ki n tiên quy t bao đ m cho công cu c xâyự ạ ủ ả ề ệ ế ả ộ
d ng CNXH thành công. Chính vì v y không m t lúc nào đự ậ ộ ược phép buông
l ng s lãnh đ o c a đ ng đ i v i nhà nỏ ự ạ ủ ả ố ớ ước
Th 8: tính qu c t c a ĐCS.ứ ố ế ủ
Tính qu c t c a ĐCS b t ngu n t tính ch t qu c t c a GCCN. Đi uố ế ủ ắ ồ ừ ấ ố ế ủ ề này được b t ngu n t s m nh l ch s th gi i c a GCCN. Theo Lê Nin,ắ ồ ừ ứ ệ ị ử ế ớ ủ tính qu c t c a ĐCS không ch th hi n trong l i nói mà còn trong hànhố ế ủ ỉ ể ệ ờ
đ ng. Tính ch t qu c t c a Đ ng th hi n trộ ấ ố ế ủ ả ể ệ ước h t ch Đ ng đế ở ỗ ả ượ ổ c t
ch c và ho t đ ng theo nh ng nguyên lý c a h c thuy t Mác, đứ ạ ộ ữ ủ ọ ế ở ường l iố
Trang 4c a đ ng ph i th hi n ch nghĩa qu c t vô s n. Đ ng luôn luôn quan tâmủ ả ả ể ệ ủ ố ế ả ả giáo d c đ i ngũ Đ ng viên và nhân dân lao đ ng ch nghĩa qu c t vô s n.ụ ộ ả ộ ủ ố ế ả Trong th i đ i ngày nay, ch nghĩa yêu nờ ạ ủ ước chân chính ph i g n li n v iả ắ ề ớ
ch nghĩa qu c t vô s n trong sáng. đ ng th i Lê Nin cũng nh n m nh, đ ngủ ố ế ả ồ ờ ấ ạ ả
ph i tích c c ch ng l i nh ng bi u hi n sôvanh nả ự ố ạ ữ ể ệ ướ ớc l n và ch nghĩa dânủ
t c h p hòi.ộ ẹ
K t lu n:ế ậ V n d ng nh ng nguyên t c v Đ ng ki u m i c a giai c p côngậ ụ ữ ắ ề ả ể ớ ủ ấ nhân theo t t ng c a Lê nin, các Đ ng c ng s n trên th gi i đã đ c xây d ngư ưở ủ ả ộ ả ế ớ ượ ự ngày càng l n m nh, đ a cách m ng VS và CMXHCN giành th ng l i to l n, đ aớ ạ ư ạ ắ ợ ớ ư CNXH t lý lu n tr thành hi n th c và đã t ng tr thành m t h th ng hùngừ ậ ở ệ ự ừ ở ộ ệ ố
m nh. H c thuy t Mác Lênin v ĐCS v n còn nguyên giá tr và có ý nghĩa to l n,ạ ọ ế ề ẫ ị ớ
ti p t c là c s lý lu n cho s phát tri n c a các Đ ng CS trên th gi i trong th iế ụ ơ ở ậ ự ể ủ ả ế ớ ờ
đ i ngày nay.ạ
Liên h chi b :ệ ộ
Chi b C u chi n binh Huy n đoàn là chi b sinh ho t ghép c a 3 cộ ự ế ệ ộ ạ ủ ơ quan: H i C u chi n binh huy n, Huy n đoàn và Liên đoàn Lao đ ng huy n.ộ ự ế ệ ệ ộ ệ Chi b hi n có 10 Đ ng viên trong đó 9 đ ng viên chính th c, 1 đ ng viên dộ ệ ả ả ứ ả ự
b Trong nh ng năm qua, chi b ị ữ ộ c b n đã th c hi n t t các nguyên t c v đ ngơ ả ự ệ ố ắ ề ả
ki u m i theo t t ng c a Lênin, ể ớ ư ưở ủ đ t nhi u k t qu tích c c:ạ ề ế ả ự
Chi b th ng xuyên t ch c h c t p, quán tri t ch nghĩa MácLênin, cácộ ườ ổ ứ ọ ậ ệ ủ ngh quy t, ch th c a Đ ng đ nâng cao nh n th c cho cán b đ ng viên; quánị ế ỉ ị ủ ả ể ậ ứ ộ ả tri t và th c hi n t t Đi u l Đ ng, quy đ nh nh ng đi u đ ng viên không đ cệ ự ệ ố ề ệ ả ị ữ ề ả ượ làm
T p th chi b luôn nêu cao tình th n đoàn k t, th ng nh t trong m i ho tậ ể ộ ầ ế ố ấ ọ ạ
đ ng, đ ng viên luôn nói và làm đúng tinh th n Ngh quy t. Đ ng viên tích c c, điộ ả ầ ị ế ả ự
đ u, nêu g ng t t cho qu n chúng đ th c hi n nhi m v chính tr , chuyên mônầ ươ ố ầ ể ự ệ ệ ụ ị
c a đ n v ủ ơ ị
Căn c ngh quy t, ch th c a Đ ng, Chi b đã h p bàn, th ng nh t xây d ngứ ị ế ỉ ị ủ ả ộ ọ ố ấ ự các ngh quy t chuyên đ đ lãnh đ o chính quy n th c hi n t t nhi m v Vi cị ế ề ể ạ ề ự ệ ố ệ ụ ệ
h c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H Chí Minh đ c tri n khai đ n t t cọ ậ ấ ươ ạ ứ ồ ượ ể ế ấ ả
đ ng viên; m i cá nhân, c quan đ u có các hành đ ng thi t th c th c hi n;ả ỗ ơ ề ộ ế ự ự ệ
T t c các ngh quy t, ch ng trình hành đ ng c a Chi b đ u đ c Chi yấ ả ị ế ươ ộ ủ ộ ề ượ ủ chu n b m t cách chu đáo, sau đó t ch c sinh ho t chi b đ đ ng viên th o lu n,ẩ ị ộ ổ ứ ạ ộ ể ả ả ậ góp ý xây d ng và th ng nh t hình thành ngh quy t, ch ng trình hành đ ng c aự ố ấ ị ế ươ ộ ủ Chi b H u h t đ ng viên đ u tích c c tham gia bàn b c, đóng góp ý ki n đ xâyộ ầ ế ả ề ự ạ ế ể
d ng ngh quy t. Sau khi th ng nh t trong sinh ho t, giao cho Chi y ban hànhự ị ế ố ấ ạ ủ thành ngh quy t và ch đ o th c hi n theo Ngh quy t; theo th i gian đã xác đ nhị ế ỉ ạ ự ệ ị ế ờ ị Chi b t ch c h p ki m đi m, đánh giá, rút kinh nghi m và đi u ch nh cho phùộ ổ ứ ọ ể ể ệ ề ỉ
h p v i th c ti n và đ m b o Ngh quy t đ c th c hi n hi u qu Chi b quánợ ớ ự ễ ả ả ị ế ượ ự ệ ệ ả ộ
Trang 5tri t và xác đ nh rõ th m quy n, trách nhi m c a Chi y, Chi b , ng i đ ng đ uệ ị ẩ ề ệ ủ ủ ộ ườ ứ ầ
C p y đ đ m b o th c hi n dân ch m t cách t p trung.ấ ủ ể ả ả ự ệ ủ ộ ậ
Vi c t phê bình và phê bình đã đệ ự ược Chi b coi tr ng, duy trì đ u đ n,ộ ọ ề ặ
th c hi n nghiêm túc và thu đự ệ ược k t qu quan tr ng. Hàng năm, chi b đ uế ả ọ ộ ề
ti n hành các đ t phê bình và t phê bình k t h p v i vi c đánh giá, phân lo iế ợ ự ế ợ ớ ệ ạ
đ ng viên.ả Trong sinh ho t Chi b th ng xuyên t ch c h c t p, quán tri t chạ ộ ườ ổ ứ ọ ậ ệ ủ nghĩa Mác – Lênin, các ngh quy t, ch th c a Đ ng đ nâng cao nh n th c cho cánị ế ỉ ị ủ ả ể ậ ứ
b đ ng viên; quán tri t và th c hi n t t Đi u l Đ ng và quy đ nh nh ng đi uộ ả ệ ự ệ ố ề ệ ả ị ữ ề
đ ng viên không đ c làm.ả ượ
T p th chi b luôn nêu cao tình th n đoàn k t, th ng nh t trong m i ho tậ ể ộ ầ ế ố ấ ọ ạ
đ ng, đ ng viên luôn nói và làm đúng tinh th n Ngh quy t. Đ ng viên tích c c, điộ ả ầ ị ế ả ự
đ u, nêu g ng t t cho qu n chúng đ th c hi n nhi m v chính tr , chuyên mônầ ươ ố ầ ể ự ệ ệ ụ ị
c a đ n v ủ ơ ị
H n ch , khuy t đi m:ạ ế ế ể
Còn tình tr ng đ ng viên ít đ c và tìm hi u Ngh quy t; ch a tích c c tham giaạ ả ọ ể ị ế ư ự bàn b c, góp ý trong xây d ng Ngh quy t, ch ng trình hành đ ng c a Chi b ,ạ ự ị ế ươ ộ ủ ộ
ng i đ u tranh, ch a m nh d n phê bình và t phê bình.ạ ấ ư ạ ạ ự
Trong sinh ho t chi b có lúc còn nh m l n gi a vi c lãnh đ o th c hi nạ ộ ầ ẫ ữ ệ ạ ự ệ nhi m v c a Chi b và vi c th c hi n nhi m v chuyên môn c a t ng c quan.ệ ụ ủ ộ ệ ự ệ ệ ụ ủ ừ ơ Trong hàng bu i sinh ho t đ u th c hi n ki m đi m vi c th c hi n Đi u lổ ạ ề ự ệ ể ể ệ ự ệ ề ệ
Đ ng, quy đ nh nh ng đi u đ ng viên không đ c làm và vi c H c t p và làm theoả ị ữ ề ả ượ ệ ọ ậ
t m g ng đ o đ c H Chí Minh song có lúc còn hình th c, ch a c th Cònấ ươ ạ ứ ồ ứ ư ụ ể
đ ng viên ch a th c s g ng m u, đi đ u trong vi c th c hi n nhi m v , còn viả ư ự ự ươ ẫ ầ ệ ự ệ ệ ụ
ph m quy ch , quy đ nh c a đ n v ạ ế ị ủ ơ ị
Gi i pháp:ả
T nh ng u đi m, h n ch cũng nh nguyên nhân nêu trên, trong th i gianừ ữ ư ể ạ ế ư ờ
t i Chi b c n ti p t c đ y m nh và c n t p trung vào các gi i pháp sau:ớ ộ ầ ế ụ ẩ ạ ầ ậ ả
Đ c bi t chú tr ng công tác giáo d c t t ng, t ch c t t vi c h c t p nghặ ệ ọ ụ ư ưở ổ ứ ố ệ ọ ậ ị quy t, ch th c a Đ ng.ế ỉ ị ủ ả
Th c hi n t t nguyên t c t p trung dân ch , phê bình và t phê bình.ự ệ ố ắ ậ ủ ự
Ti p t c phát huy tính tiên phong, g ng m u c a đ ng viên trong th c hi nế ụ ươ ẫ ủ ả ự ệ nhi m v ệ ụ
Ti p t c phát huy dân ch trong xây d ng ngh quy t, ch ng trình hànhế ụ ủ ự ị ế ươ
đ ng, đ a vi c tham gia đóng góp ý ki n c a đ ng viên vào quy ch sinh ho t c aộ ư ệ ế ủ ả ế ạ ủ Chi b đ đ m b o đ ng viên ph i nghiên c u, h c t p và nêu ý ki n xây d ngộ ể ả ả ả ả ứ ọ ậ ế ự ngh quy t, ch ng trình hành đ ng c a chi b trong sinh ho t chi b …ị ế ươ ộ ủ ộ ạ ộ
Trang 6
Câu 2 T tư ưởng c a Ch t ch H Chí Minh v đ ng c ng s n. Ýủ ủ ị ồ ề ả ộ ả nghĩa. Liên h công tác xây d ng ch nh đ n Đ ng hi n nay?ệ ự ỉ ố ả ệ
Ch t ch H Chí Minh đã c ng hi n c cu c đ i cho s nghi p cáchủ ị ồ ố ế ả ộ ờ ự ệ
m ng gi i phóng dân t c và xây d ng CNXH. H n m t th k đã trôi quaạ ả ộ ự ơ ộ ế ỷ
nh ng nh ng giá tr lý lu n và th c ti n v con đư ữ ị ậ ự ễ ề ường đ u tranh gi i phóngấ ả dân t c và xây d ng CNXH Vi t Nam c a Ch t ch H Chí Minhộ ự ở ệ ủ ủ ị ồ cho đ nế nay v n còn nguyên giá tr c a nó.ẫ ị ủ
1. Đ ng là nhân t hàng đ u quy t đ nh m i th ng l i.ả ố ầ ế ị ọ ắ ợ
Ch t ch H Chí Minh luôn kh ng đ nh “Cách m nh trủ ị ồ ẳ ị ệ ước h t ph i cóế ả
Đ ng cách m nh, đ trong thì v n đ ng, t ch c dân chúng, ngoài thì liên l cả ệ ể ậ ộ ổ ứ ạ
v i dân t c b áp b c và vô s n giai c p m i n i. Đ ng có v ng, cách m nhớ ộ ị ứ ả ấ ọ ơ ả ữ ệ
m i thành công…” Đ ng mu n v ng, ph i l y ch nghĩa Mac –Lenin làmớ ả ố ữ ả ấ ủ
c t, đó là bàn ch nam cho hành đ ng c a Đ ng. ố ỉ ộ ủ ả
Đ ng là ngả ười đ ra đề ường l i, ch trố ủ ương cách m ng, là ngạ ườ ậ i t p
h p, tuyên truy n, giáo d c, giác ng qu n chúng, đ a đợ ề ụ ộ ầ ư ường l i, ch trố ủ ươ ng vào qu n chúng, t ch c qu n chúng đ u tranh gi i phóng dân t c và xâyầ ổ ứ ầ ấ ả ộ
d ng xã h i m i. N u ko có Đ ng lãnh đ o thì Cách m ng Vi t Nam khôngự ộ ớ ế ả ạ ạ ệ
th dành th ng l i.ể ắ ợ
2. S ra đ i c a ĐCSVN là k t qu c a s k t h p c a CN Mácự ờ ủ ế ả ủ ự ế ợ ủ Lenin v i phong trào công nhân và phong trào yêu nớ ước
Giai c p công nhân Vi t Nam ra đ i sau khi th c dân Pháp đã thi t l pấ ệ ờ ự ế ậ
n n th ng tr c a chúng trên đ t nề ố ị ủ ấ ước ta và qua hai l n khai thác thu c đ a.ầ ộ ị Phong trào công nhân m i b t đ u hình thành và phát tri n t nh ng năm 20ớ ắ ầ ể ừ ữ
c a th k trủ ế ỷ ước. Khi đó, phong trào yêu nước v n là phong trào r ng l nẫ ộ ớ
nh t, lôi cu n giai c p nông dân chi m t i 90% dân s và các t n l p khácấ ố ấ ế ớ ố ầ ớ
nh t ng l p ti u t s n, t s n dân t c, các nhân sĩ, trí th c yêu nư ầ ớ ể ư ả ư ả ộ ứ ước Giai
c p công nhân m c dù là giai c p tiên ti n, nh ng còn nh bé, vào th i đi mấ ặ ấ ế ư ỏ ờ ể
đó, phong trào công nhân m i ch là m t b ph n c a phong trào yêu nớ ỉ ộ ộ ậ ủ ước và
n m trong phong trào yêu nằ ước.
Chính vì l đó, s ra đ i c a ĐCSVN là k t qu c a s k t h p c a CNẽ ự ờ ủ ế ả ủ ự ế ợ ủ Mác Lenin v i phong trào công nhân và phong trào yêu nớ ước Vi t Nam. Đó làệ
s ph n ánh quy lu t ra đ i và là c i ngu n s c m nh c a ĐCSVN là s v nự ả ậ ờ ộ ồ ứ ạ ủ ự ậ
d ng sáng t o CN Mác Lenin vào đ c đi m c a nụ ạ ặ ể ủ ước Vi t Nam – m t nệ ộ ướ c
n a thu c đ a n a phong ki n.ử ộ ị ử ế
3. Đ ng CSVN là Đ ng c a giai c p công nhân đ ng th i là Đ ngả ả ủ ấ ồ ờ ả
c a dân t c Vi t Namủ ộ ệ
Đ ng là đ i ti n phong c a giai c p công nhân, đ ng th i là đ i ti nả ộ ề ủ ấ ồ ờ ộ ề phong c a nhân dân lao đ ng và c a c dân t c Vi t Nam; đ i bi u trungủ ộ ủ ả ộ ệ ạ ể thành l i ích c a giai c p công nhân, c a nhân dân lao đ ng và c a c dân t c.ợ ủ ấ ủ ộ ủ ả ộ
Trang 7M c đích c a Đ ng là xây d ng m t nụ ủ ả ự ộ ước Vi t Nam đ c l p, dân ch , giàuệ ộ ậ ủ
m nh, xã h i công b ng, văn minh, không có ngạ ộ ằ ười bóc l t ngộ ười. Tính ch tấ giai c p công nhân c a Đ ng đấ ủ ả ược th hi n c th trên các lĩnh v c chính tr ,ể ệ ụ ể ự ị
t tư ưởng và t ch c.ổ ứ
4. ĐCSVN ph i đả ược xây d ng theo các nguyên lý đ ng ki u m iự ả ể ớ
c a giai c p công nhânủ ấ
V n d ng các nguyên lý đ ng ki u m i c a ch nghĩa mac – lenin vậ ụ ả ể ớ ủ ủ ề ĐCSVN ch t ch HCM đã khái quát thành nh ng nguyên lý ch y u nh : t pủ ị ữ ủ ế ư ậ trung dân ch , t p th lãnh đ o cá nhân ph trách, t phê bình và phê bình, kủ ậ ể ạ ụ ự ỷ
lu t nghiêm túc và t giác, đoàn k t th ng nh t trong đ ng, đ c và tài, quanậ ự ế ố ấ ả ứ
h gi a đ c và tài c a cán b , liên hê m t thi t v i nhân dân; sây d ng chiệ ữ ứ ủ ộ ậ ế ớ ự
b , đ ng b c s và đ i ngũ đ ng viên; l l i, phong cách làm vi c… đ ngộ ả ộ ơ ở ộ ả ề ố ệ ồ
th i ngờ ười cũng ch ra các nguyên lý đó đ i v i ĐCSVNỉ ố ớ
5. ĐCSVN vùa là người lãnh đ o vùa là ngạ ười đ y t trung thànhầ ớ
c a nhân dân.ủ
Đ ng lãnh đ o nhân dân làm ch , Đ ng liên h m t thi t v i nhân dân,ả ạ ủ ả ệ ậ ế ớ
Đ ng ph i thả ả ường xuyên chăm lo đ i m i và ch nh đ n đ ngổ ớ ỉ ố ả
Đ ng v a là ngả ừ ười nhân văn sâu s c nh t là ngắ ấ ười ph c v đ c l cụ ụ ắ ự
nh t, v a là ngấ ừ ườ ại l nh đ o v a là ngạ ừ ườ ầ ới đ y t trung thành. Mu n th c hi nố ự ệ
đi u đó Đ ng ph i phát huy vai trò làm ch c a nhân dân đó là s d ng cònề ả ả ủ ủ ự ố
s phát tri n c a đ ngự ể ủ ả
6. ĐCSVN ph i thả ường xuyên chăm lo xây d ng và ch nh đ n đ ngự ỉ ố ả
Đ gi v ng v trí và vai trò lãnh đ o cách m ng c a mình, lãnh đ oể ữ ữ ị ạ ạ ủ ạ cách m ng giành th ng l i, Đ ng ph i thạ ắ ợ ả ả ường xuyên được xây d ng và ch nhự ỉ
đ n, phòng và ch ng nguy c thoái hóa, bi n ch t trong đ i ngũ. H Chí Minhố ố ơ ế ấ ộ ồ
nh n m nh t đ i m i, t ch nh đ n Đ ng trên nh ng v n đ sau đây:ấ ạ ự ổ ớ ự ỉ ố ả ữ ấ ề
Đ ng ph i luôn luôn v ng m nh v chính tr , t tả ả ữ ạ ề ị ư ưởng và t ch c, ph iổ ứ ả luôn luôn x ng đáng là đ i tiên phong c a giai c p công nhân, nhân dân laoứ ộ ủ ấ
đ ng và c a dân t c Vi t Nam.ộ ủ ộ ệ
Đ i ngũ đ ng viên, cán b c a Đ ng ph i là nh ng ngộ ả ộ ủ ả ả ữ ười toàn tâm, toàn ý ph c v T qu c, ph c v nhân dân, ph i là nh ng ngụ ụ ổ ố ụ ụ ả ữ ườ ừi v a có đ cứ
v a có tài, luôn luôn giác ng cách m ng, đi đ u trong m i công tác, đ từ ộ ạ ầ ọ ặ quy n l i c a Đ ng, c a T qu c lên trên h t và trề ợ ủ ả ủ ổ ố ế ước h t. ph i có đ o đ cế ả ạ ứ cách m ng, có l i s ng lành m nh.ạ ố ố ạ
Luôn luôn chú ý đ phòng và kh c ph c nh ng tiêu c c, thoái hóa, bi nề ắ ụ ữ ự ế
ch t, luôn luôn gi gìn Đ ng trong s ch, v ng m nh.ấ ữ ả ạ ữ ạ
Trang 8 Đ ng ph i t vả ả ự ươn lên đáp ng k p th i yêu c u c a tình hình vàứ ị ờ ầ ủ nhi m v m i. Mu n v y, Đ ng ph i chú ý nâng cao t m trí tu , t m tệ ụ ớ ố ậ ả ả ầ ệ ầ ư
tưởng, nâng cao trình đ v m i m t.ộ ề ọ ặ
Ý nghĩa:
V n d ng sáng t o h c thuy t Mac –Lenin v đ ng c ng s n phù h pậ ụ ạ ọ ế ề ả ộ ả ợ
v i nớ ước ta, H Chí Minh đã xây d ng thành c ng m t đ ng ki u m i Vi tồ ự ộ ộ ả ể ớ ở ệ Nam. Xây d ng Đ ng C ng s n Vi t Nam v ng m nh v chính tr , th hi nự ả ộ ả ệ ữ ạ ề ị ể ệ
vi c xác đ nh C ng lĩnh chính tr , đ ng l i cách m ng đúng đ n c a
Đ ng; xây d ng Đ ng v ng m nh v t tả ự ả ữ ạ ề ư ưởng, luôn trung thành tuy t đ iệ ố
v i ch nghĩa Mac – Lenin; v gi v ng và tăng cớ ủ ề ữ ữ ường b n ch t giai c pả ấ ấ công nhân c a Đ ng; đ a cách m ng nủ ả ư ạ ước ta đi t th ng l i này đ n th ngừ ắ ợ ế ắ
l i khácợ
Đ ng C ng s n Vi t Nam là s k t h p gi a ch nghĩa Mac –Leninả ộ ả ệ ự ế ợ ữ ủ
v i phong trào công nhân và phong trào yêu nớ ước, phù h p v i đi u ki n hoànợ ớ ề ệ
c nh l ch s c th c a Vi t Nam, m t nả ị ử ụ ể ủ ệ ộ ước thu c đ a n a phong ki n.ộ ị ử ế
Liên h công tác ch nh đ n Đ ngệ ỉ ố ả
Lý do c n xây d ng và ch nh đ n Đ ng ầ ự ỉ ố ả
Nước ta đi vào đ i m i, đi vào phát tri n kinh t th trổ ớ ể ế ị ường, m c a,ở ử
h i nh p do đó tăng cộ ậ ường s lãnh đ o c a Đ ng là y u t vô cùng quanự ạ ủ ả ế ố
tr ng; là nhân t b o đ m th c hi n th ng l i Cọ ố ả ả ự ệ ắ ợ ương lĩnh chính tr , m c tiêu,ị ụ nhi m v xây d ng ch nghĩa xã h i, b o v v ng ch c thành qu cáchệ ụ ự ủ ộ ả ệ ữ ắ ả
m ng, n n đ c l p t ch c a T qu c ta. Tuy nhiên m t b ph n nh đ ngạ ề ộ ậ ự ủ ủ ổ ố ộ ộ ậ ỏ ả viên ch a nh n th c m t cách sâu s c v n đ này, ch n ng v công tácư ậ ứ ộ ắ ấ ề ỉ ặ ề chuyên môn, ch a quan tâm đ y đ đ n công tác xây d ng Đ ng; ho c xemư ầ ủ ế ự ả ặ
nh vai trò lãnh đ o c a Đ ng, coi nh công tác Đ ng. ẹ ạ ủ ả ẹ ả
Do tính ch t ph c t p c a th i k quá đ và tác đ ng tiêu c c c a cấ ứ ạ ủ ờ ỳ ộ ộ ự ủ ơ
ch kinh t th trế ế ị ường. Vì v y, vi c kh c ph c nh ng d u v t c a xã h i cũ,ậ ệ ắ ụ ữ ấ ế ủ ộ trong đó có đ o đ c phong ki n, đ o đ c t s n đòi h i ph i có th i gian,ạ ứ ế ạ ứ ư ả ỏ ả ờ không th ch quan, nóng v i. Tính ph c t p này là m t trong nh ng nguyênể ủ ộ ứ ạ ộ ữ nhân khách quan d n đ n tình tr ng suy thoái v chính tr , t tẫ ế ạ ề ị ư ưởng, đ o đ c,ạ ứ
l i s ng c a m t b ph n không nh cán b đ ng viên, đoàn viên thanh niênố ố ủ ộ ộ ậ ỏ ộ ả
hi n nay.ệ
Do s tác đ ng c a đ o đ c, l i s ng, hự ộ ủ ạ ứ ố ố ưởng th t s n du nh p vàoụ ư ả ậ
nước ta trong đi u ki n toàn c u hóa, h i nh p qu c t và công ngh thôngề ệ ầ ộ ậ ố ế ệ tin. M t b ph n đ ng viên có ch c, có quy n, có đi u ki n n m gi tài s n,ộ ộ ậ ả ứ ề ề ệ ắ ữ ả
ti n b c, tham nhũng, h i l , bòn rút c a công, lãng phí, quan liêu, ch y ch c,ề ạ ố ộ ủ ạ ứ
ch y quy n, ch y ch tiêu, ch y b ng c p, ch y khen thạ ề ạ ỉ ạ ằ ấ ạ ưởng
S ch ng phá c a các th l c thù đ ch, ph n đ ng ph nh n thành t uự ố ủ ế ự ị ả ộ ủ ậ ự
c a cách m ng; th i ph ng khuy t đi m, t n t i c a Đ ng, bôi đen hi nủ ạ ổ ồ ế ể ồ ạ ủ ả ệ
Trang 9th c, gieo r c hoài nghi, phá v ni m tin c a nhân dân và cán b , quy k t làự ắ ỡ ề ủ ộ ế
do đường l i sai, s lãnh đ o, qu n lý y u kém c a Đ ng và Nhà nố ự ạ ả ế ủ ả ước. Phủ
nh n ch nghĩa Mác Lênin, t tậ ủ ư ưởng H Chí Minh; ph đ nh con đồ ủ ị ường xã
h i ch nghĩa, đ nh hộ ủ ị ướng xã h i ch nghĩa; h th p vai trò lãnh đ o c aộ ủ ạ ấ ạ ủ
Đ ng, phê phán, đ l i cho Đ ng, đòi đa nguyên, đa đ ng. Kích đ ng chia rả ổ ỗ ả ả ộ ẽ
n i b , tung ra nh ng lu n đi u b a đ t, xuyên t c l ch s ; vu cáo, bôi nhộ ộ ữ ậ ệ ị ặ ạ ị ử ọ
m t s đ ng chí lãnh đ o cao c p c a Đ ng và Nhà nộ ố ồ ạ ấ ủ ả ước
Chính vì v y mà Đ ng ta luôn luôn nh n m nh ph i đ c bi t coi tr ngậ ả ấ ạ ả ặ ệ ọ công tác xây d ng Đ ng, coi đây là nhi m v then ch t, nhi m v có ý nghĩaự ả ệ ụ ố ệ ụ
s ng còn đ i v i Đ ng ta, ch đ ta. ố ố ớ ả ế ộ
Gi i pháp: ả
Th nh t, đ y m nh giáo d c cho cán b , đ ng viên và nhân dân kiên ứ ấ ẩ ạ ụ ộ ả
đ nh, gi v ng và tăng c ị ữ ữ ườ ng b n ch t giai c p công nhân c a Đ ng, h t ả ấ ấ ủ ả ệ ư
t ưở ng c a Đ ng ủ ả
Tăng cường công tác giáo d c v m c tiêu, lý tụ ề ụ ưởng c a Đ ng, đ a hủ ả ư ệ
t tư ưởng c a Đ ng vào đ i s ng chính tr tinh th n c a toàn Đ ng, toàn dân.ủ ả ờ ố ị ầ ủ ả Trên c s n m v ng b n ch t cách m ng và khoa h c c a ch nghĩa Mác ơ ở ắ ữ ả ấ ạ ọ ủ ủ Lênin, t tư ưởng H Chí Minh, m i cán b , đ ng viên ph i trung thành, v nồ ỗ ộ ả ả ậ
d ng sáng t o lý lu n c a Đ ng vào t ng lĩnh v c c a đ i s ng xã h i.ụ ạ ậ ủ ả ừ ự ủ ờ ố ộ Tăng c ng đoàn k t th ng nh t trong Đ ng trên n n t ng s giác ng chính trườ ế ố ấ ả ề ả ự ộ ị cao và nh ng nguyên t c c a công tác xây d ng Đ ng. T ng k t th c ti n, phátữ ắ ủ ự ả ổ ế ự ễ tri n lý lu n và đ u tranh ch ng l i nh ng quan đi m sai trái, b o v ch nghĩaể ậ ấ ố ạ ữ ể ả ệ ủ Mác Lênin, t t ng H Chí Minh, b o v Đ ng, b o v ch đ xã h i chư ưở ồ ả ệ ả ả ệ ế ộ ộ ủ nghĩa; làm th t b i m i âm m u, th đo n c a k thù ch ng phá s nghi p cáchấ ạ ọ ư ủ ạ ủ ẻ ố ự ệ
m ng n c ta, phá ho i kh i đoàn k t trong Đ ng, trong toàn xã h i.ạ ướ ạ ố ế ả ộ
Th hai, đ y m nh h c t p, rèn luy n đ o đ c, l i s ng cách m ng cho ứ ẩ ạ ọ ậ ệ ạ ứ ố ố ạ
đ i ngũ cán b , đ ng viên ộ ộ ả
Trước h t ph i nâng cao ki n th c m i m t cho cán b , đ ng viên, trongế ả ế ứ ọ ặ ộ ả
đó t p trung b i dậ ồ ưỡng lý lu n ch nghĩa Mác Lênin, t tậ ủ ư ưởng H Chíồ Minh, năng l c t duy, ho t đ ng th c ti n và chuyên môn nghi p v , th cự ư ạ ộ ự ễ ệ ụ ự
hi n t t t tệ ố ư ưởng H Chí Minh v nâng cao đ o đ c cách m ng, quét s chồ ề ạ ứ ạ ạ
ch nghĩa cá nhân. Kh c ph c tri t đ tình tr ng m t b ph n cán b , đ ngủ ắ ụ ệ ể ạ ộ ộ ậ ộ ả viên gi m sút ý chí, phai nh t lý tả ạ ưởng, thoái hóa, bi n ch t v t tế ấ ề ư ưởng chính
tr , đ o đ c, l i s ng xác đ nh vi c h c t p, tu dị ạ ứ ố ố ị ệ ọ ậ ưỡng, rèn luy n đ o đ c,ệ ạ ứ
l i s ng là ch đ b t bu c, là tiêu chu n đ phân lo i, đánh giá ch t lố ố ế ộ ắ ộ ẩ ể ạ ấ ượ ng
t ch c đ ng và đ ng viên.ổ ứ ả ả
Th ba, c ng c t ch c, ch p hành nghiêm các nguyên t c, ch đ sinh ứ ủ ố ổ ứ ấ ắ ế ộ
ho t c a Đ ng ạ ủ ả
Đây là c s đ c ng c t ch c, b o đ m đoàn k t th ng nh t, k lu tơ ở ể ủ ố ổ ứ ả ả ế ố ấ ỷ ậ trong Đ ng. Vì v y, ph i quán tri t, ch p hành nghiêm nguyên t c t p trungả ậ ả ệ ấ ắ ậ dân ch , nguyên t c t ch c c b n c a Đ ng, ch đ t phê bình và phêủ ắ ổ ứ ơ ả ủ ả ế ộ ự
Trang 10bình trong toàn Đ ng theo tinh th n Ngh quy t Trung ả ầ ị ế ương 6 (l n 2), khóaầ VIII; Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n IX, X, XI và Ngh quy t Trung ị ế ạ ộ ả ầ ị ế ương 4, khóa XI, đ ti p t c kh i d y và phát huy tính tích c c, dân ch , trách nhi mể ế ụ ơ ậ ự ủ ệ
c a đ ng viên. Kiên quy t ch ng quan đi m, t tủ ả ế ố ể ư ưởng ph nh n, xuyên t c,ủ ậ ạ bóp méo nguyên t c, ch đ xây d ng Đ ng, hòng làm cho Đ ng suy y u vắ ế ộ ự ả ả ế ề
t ch c, d n đ n bi n ch t Đ ng viên.ổ ứ ẫ ế ế ấ ả
Câu 3: Nguyên t c t p trung dân ch Liên h chi b ?ắ ậ ủ ệ ộ
T p trung dân ch là nguyên t c c b n c a đ ng c ng s n, là nguyênậ ủ ắ ơ ả ủ ả ộ ả
t c đ phân bi t chính đ ng cách m ng c a giai c p công nhân v i các đ ngắ ể ệ ả ạ ủ ấ ớ ả phái khác. Nguyên t c t p trung dân ch ch đ o m i ho t đ ng xây d ng, tắ ậ ủ ỉ ạ ọ ạ ộ ự ổ
ch c, sinh ho t và lãnh đ o c a đ ng, đ ng th i chi ph i các nguyên t c tứ ạ ạ ủ ả ồ ờ ố ắ ổ
ch c, ho t đ ng khác c a đ ng c ng s n.Nguyên t c t p trung dân ch trongứ ạ ộ ủ ả ộ ả ắ ậ ủ
đ ng c ng s n có nh ng n i dung ch y u sau:ả ộ ả ữ ộ ủ ế
Đ ng viên bình đ ng v quy n và nghĩa vả ả ề ề ụ
Công vi c c a đ ng đệ ủ ả ược th o lu n và quy t đ nh theo đa s , ý ki nả ậ ế ị ố ế thi u s để ố ược quy n b o l uề ả ư
C quan lãnh đ o c a đ ng do b u c l p raơ ạ ủ ả ầ ử ậ
Báo cáo và thông báo công vi c c a đ ngệ ủ ả
Đ ng có m t c quan l nh đ o cao nh tả ộ ơ ả ạ ấ
Thi u s ph c tùng đa s , c p dể ố ụ ố ấ ưới ph c tùng c p trên, đ ng viên ph iụ ấ ả ả
ch p hành ngh quy t c a đ ngấ ị ế ủ ả
Ký lu t c a đ ng ch t ch , nghiêm minh.ậ ủ ả ặ ẽ
N i dung c b n c a nguyên t c t p trung dân ch trong Đ ng C ng s nộ ơ ả ủ ắ ậ ủ ả ộ ả
Vi t Nam đệ ược quy đ nh t i Đi u 9 c a Đi u l Đ ng:ị ạ ề ủ ề ệ ả
C quan lãnh đ o các c p c a Đ ng do b u c l p ra, th c hi n t pơ ạ ấ ủ ả ầ ử ậ ự ệ ậ
th lãnh đ o, cá nhân ph trách.ể ạ ụ
C quan l nh đ o cao nh t c a Đ ng là Đ i h i Đ i bi u toàn qu c,ơ ả ạ ấ ủ ả ạ ộ ạ ể ố
c quan lãnh đ o m i c p là đ i h i đ i bi u ho c đ i h i đ ng viên. Gi aơ ạ ở ỗ ấ ạ ộ ạ ể ặ ạ ộ ả ữ
2 k đ i h i, c quan lãnh đ o c a Đ ng là Ban Ch p hành Trung ỳ ạ ộ ơ ạ ủ ả ấ ương, ở
m i c p là ban ch p hành đ ng b , chi b (g i t t là c p y)ỗ ấ ấ ả ộ ộ ọ ắ ấ ủ
C p y các c p báo cáo và ch u trách nhi m v ho t đ ng c a mìnhấ ủ ấ ị ệ ề ạ ộ ủ
trước đ i h i cùng c p, trạ ọ ấ ướ ấ ủc c p y c p trên và c p dấ ấ ưới; đ nh kì thông báoị
ho t đ ng c a mình đ n các t ch c đ ng tr c thu c, th c hi n t phê bìnhạ ộ ủ ế ổ ứ ả ự ộ ự ệ ự
và phê bình
T ch c đ ng và đ ng viên ph i ch p hành ngh quy t c a Đ ng.ổ ứ ả ả ả ấ ị ế ủ ả Thi u s ph c tùng đa s , c p dể ố ụ ố ấ ưới ph c tùng c p trên, cá nhân ph c tùng tụ ấ ụ ổ
ch c, các t ch c trong toàn Đ ng ph c tùng Đ i h i đ i bi u toàn qu c vàứ ổ ứ ả ụ ạ ộ ạ ể ố Ban Ch p hành Trung ấ ương