I.MỤC TIÊU: Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng, môt tích Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận II.CHUẨN BỊ Sgk shd sách bài tập toá[r]
Trang 1Ngày soạn : .ngày dạy :
TUẦN 7 TIẾT 7: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh
rèn kĩ năng tính nhẩm
làm cho hs biết cách vận dụng tính nhẩm vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
Sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ Phấn màu
III.NỘI DUNG :
1 ổn định 1’
2.Kiểm tra: 5’ Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân
3.Bài mới
HĐ 1:Bài 43 SBT 5’
Cách tính tổng các số
TN liên tiếp, c H Đ
1:Bài 43 SBT 10’
Tính nhanh
-Hướng dẫn hs giải
-Gọi 3 hs lên bảng
giải
- Gọi HS nhận xét
- GV chốt lại
H Đ 2: 9’ Bài 44
Tìm x biết: x N
-Hướng dẫn hs giải
-Gọi 2 hs lên bảng
giải
- Chú ý
- 3 hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Tiếp nhận
- Chú ý
- 2 hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Tiếp nhận
Bài 43 SBT
a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44 6’
a, (x – 45) 27 = 0
x – 45 = 0
x = 45
b, 23.(42 - x) = 23
42 - x = 1
x = 42 – 1
Trang 2- Gọi HS nhận xét
- GV chốt lại
H Đ 3: 9’ Bài 45
Tính nhanh
ác số chẵn(lẻ) liên
tiếp
H Đ 4: 9’ Bài 49
-Tính nhẩm bằng cách
áp dụng tính chất
a(b-c) = ab – ac
Gv chữa bài
-hs hoạt động nhóm
-2 hs lên bảng giải
-chú ý
x = 41
Bài 45 4’
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 +
31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236 (số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
Bài 49 4’
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
b, 65 98 = 65(100 - 2)
4.Củng cố: Đã củng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà 3’
làm bài tập 59,61
Trang 3Ngày soạn : ngày dạy:
Tuần 8 Tiết 8 CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I.MỤC TIÊU:
Học sinh vận dụng một số kiến thức về phép trừ ,phép chia để luyện một số bài tập
rèn luyện kỹ năng tính nhẩm
biết tìm x
I.CHUẨN BỊ:
sgk shd sách bài tập toán 6 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
1.ổn định 1’
2.Kiểm tra: Lồng vào bài mới
3.Bài mới
H Đ 1: 13’ Bài 62 SBT
-Hướng dẫn hs giải
-Gọi 2 hs lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét
- GV chốt lại
H Đ 2: 13’ Bài 63 SBT
-Gọi hs đọc đề
-Hướng dẫn hs giải
-Gọi 2 hs lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét
- GV chốt lại
- Chú ý
- 2 hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Tiếp nhận
- Đọc đề
- Chú ý
- 2 hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Tiếp nhận
Bài 62 SBT 7’
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103 Bài 63: 6’
a, Trong phép chia 1
số TN cho 6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN 4
: 4k
4
dư 1 : 4k + 1
Trang 4H Đ 3 : 13’ Bài 65 SBT
-Hướng dẫn hs giải
-Gọi 2 hs lên bảng giải
- Gọi HS nhận xét
- GV chốt lại
- Chú ý
- 2 hs lên bảng giải
- Nhận xét
- Tiếp nhận
Bài 65 :6’
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1)
= 56 + 40 = 96
4.Củng cố: 3’ Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm
5.Dặn dò: 2’ Về, nhà làm BT 69;70
Trang 5TUẦN 9 TIẾT 9 :CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN Ngày soạn : ngày dạy :
I.MỤC TIÊU:
Giải một số bài toán đố liên quan đến phép trừ và phép chia
rèn kĩ năng tư duy
II.CHUẨN BỊ :
SGK shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
ổn định 1’
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
Dùng 4 chữ số 5; 3;1; 0
Số bị trừ + số trừ + Hiệu = 1062
Số trừ > hiệu : 279
Tìm số bị trừ và số trừ
Tính nhanh
Bài 72 SBT 6’
=> Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035 Tìm hiệu
5310 – 1035 Bài 74: 7’
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
Số bị trừ + Số bị trừ = 1062
2 số bị trừ = 1062
Số bị trừ : 1062 : 2 = 531
Số trừ + Hiệu = 531
Số trừ - Hiệu = 279
Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405 Bài 76: 7’
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21
Trang 6Tìm thương
Năm nhuận : 36 ngày
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng
các chữ số bằng 62
= 100 - 2 = 98
Bài 78: 7’
a, aaa : a = 111
b, abab : ab = 101
c, abcabc : abc = 1001
Bài 81: 6’
366 : 7 = 52 dư 2 Năm nhuận gồm 52 tuần dư 2 ngày
Bài 82:7’
62 : 9 = 6 dư 8
Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8
IV.Củng cố :3’ GV cho HS nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu
V.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)
Trang 7TIẾT 8:CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN Ngày soạn:8/10/08;ngày dạy:11/10/08
I.MỤC TIÊU:
Tính được giá trị của l luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
So sánh hai luỹ thừa
II.CHUẨN BỊ:
SGK shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
Ổn định
Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Luyện tập
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dưới dạng 1 luỹ
thừa
Hướng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dưới dạng 1 luỹ
thừa
Bài 88: 5’
a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9
3 4 3 = 3 5
Bài 92: 5’
a, a.a.a.b.b = a3 b 2
b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2
Bài 93 6’
a, a3 a5 = a8
b, x7 x x4 = x12
c, 35 45 = 125
d, 85 23 = 85.8 = 86
Bài 89: 5’
8 = 23
16 = 42 = 24
125 = 53
Trang 8Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125
số nào là luỹ thừa của một số tự
nhiên > 1
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa
của 10
Khối lượng trái đất
Khối lượng khí quyển trái đất
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
Bài 90: 5’
10 000 = 104
1 000 000 000 = 109
Bài 94: 6’
600 0 = 6 1021
(Tấn) (21 chữ số 0)
500 0 = 5 1015 (Tấn)
(15 chữ số 0) Bài 91: So sánh 8’
a, 26 và 82
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64
82 = 8.8 = 64
=> 26 = 82
b, 53 và 35
53 = 5.5.5 = 125
35 = 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 53 < 35
IV.Củng cố: 3’Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
V.Dặn dò: 2’ Về nhà làm bài 95(có hướng dẫn)
TIẾT9: VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG VẼ VÀ ĐO GÓC 1
Ngày soạn:15/10/08;ngày dạy:18/10/08.Lớp 6C,6D
Trang 9I.MỤC TIÊU:
Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
Rèn kĩ năng vẽ hình
IICHUẨN BỊ:
SGK shd sách bài tập toán6 1t thước kẻ com pa bảng phụ phấn mầu
III.NỘI DUNG
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
HĐ1: Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia
đối nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A Ox, B Oy => Các tia trùng
với tia Ay
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo
thứ tự đó
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng
theothứ tự đó
Trang 20
Bài 24 SBT (99) 10’
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau
vì không chung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau
vì không chung gốc
Bài 25 SBT 20’
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và
C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC
Bài 26 SBT:
Trang 10Các tia trùng nhau.
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA,
tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị trí
ba điểm A, O, B
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A tia BA
A tia BC Bài 27 SBT: 10’
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O
IV.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 28, 29 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa
.
.
x
y
A
x
y
A. B.
O.
Trang 11V.Hướng dẫn : 2’ bài 28.
========*&*========
Ngày soạn:22/10/08;ngày dạy:25/10/08;Lớp 6C;6D
TIẾT 10 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ
TÍNH CHIA HẾT I.MỤC TIÊU:
Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia
hết của một tổng, môt tích
Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.CHUẨN BỊ
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
Chứng tỏ trong 2 số tự nhiên liên
tiếp có 1 số 2
Chứng minh 3 số tự nhiên liên tiếp
có 1 số 3.
Bài 118 SBT (17) 8’
a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1
Nếu a 2 => bài toán đã được chứng
minh Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k N)
nên a + 1 = 2k + 2 2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn
có một số 2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a 3 mà a : 3 dư 1 => a = 3k
(k N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k +
3 3
hay a + 2 3 (2)
Nếu a : 3 dư 2 => a = 3k + 2
Trang 12Chứng tỏ tổng 3 số TN liên tiếp 3
C/m tổng của 4 số TN liên tiếp 4
Chứng tỏ số có dạng aaaaaa 7
Chứng tỏ số có dạng abcabc 11
Chứng tỏ lấy 1 số có 2 chữ số, cộng
với số gồm 2 chữ số ấy viết theo thứ
tự ngược lại luôn được 1 số 11
nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3
hay a + 1 3 (3)
Từ (1), (2) và (3) => trong 3 số tự
nhiên liên tiếp luôn có 1 số 3.
Bài 119: 8’
a, Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2
=> Tổng a + (a+1) + (a+2) = (a+a+a) + (1+2) = 3ê + 3 3
b, Tổng 4 số TN liên tiếp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a 4
=> 4a + 6 4
6 4
hay tổng của 4 số TN liên tiếp 4.
Bài 120: 8’
Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 7
Vậy aaaaaa 7 Bài 121: 8’
= 1001
abcabc abc
= abc 11 91 11
Bài 122: 9’
Trang 13Chứng tỏ ab + ba 11
Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b
= 11(a+b) 11
IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa
V Hướng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại
==================*&*======================
Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D
TIẾT 11 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ
TÍNH CHIA HẾT I.MỤC TIÊU:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được một số chia hết cho 2; 5
Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất được ghép từ các số đã cho
chia hết cho 2;5
II.CHUẨN BỊ
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG :
ổn định
Kiểm tra: nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5
Luyện tập
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2;
5
Điền chữ số vào dấu * để được 35*
Bài 123: 6’
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số 2 và 5 : 156
b, Số 5 và 2 : 435
c, Số 2 và 5 : 680
d, Số 2 và 5 : 213
Bài 125: 6’ Cho 35*
a, 35* 2 => * 0; 2; 4; 6; 8
b, 35* 5 => * 0; 5
Trang 14Dùng ba chữ số 6; 0; 5 ghép thành
số TN có 3 chữ số thỏa mãn
Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, các
chữ số giống nhau Số đó 2 và chia
5 dư 4
Dùng 3 chữ số 3; 4; 5 ghép thành số
tự nhiên có 3 chữ số
HĐ 2: Tập hợp số 2, và 5
Tìm tập hợp các số tự nhiên
n vừa 2; và 5 và 136 < x < 182
Từ 1-> 100 có bao nhiêu số chia hết
cho 2 => Tìm số số hạng
Viết tập hợp đó ra
=> Tìm số số hạng
c, 35* 2 và 5 => * 0
Bài 127: 6’ Chữ số 6; 0; 5
a, Ghép thành số 2
650; 506; 560
b Ghép thành số 5
650; 560; 605
Bài 128: 5’
Số đó là 44
Bài 129: 6’ Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và 2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 130: 6’
140; 150; 160; 170; 180
Bài 131: 6’
Tập hợp các số TN từ 1-> 100 và 2
là 2; 4; 6; 100
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50 Vậy từ 1 -> 100 có 50 số 2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100
và 5
5; 10; 15; 100
Số số hạng (100-5):5+1 = 20
Trang 15Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1
IV Củng cố-Dặn dò:3’ Ôn lại tính chất 1 tổng, 1 hiệu và 2 và 5
V.Hướng dẫn:1’ Làm tiếp các bài tập còn lại trong sách bài tập toán6 T1
==================*&*======================
Ngày soạn:5/11/08;ngày dạy:8/11/08;Lớp 6C;6D
TIẾT 12 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ
TÍNH CHIA HẾT I.MỤC TIÊU:
Ôn lại phần thực hiện phép tính
Dạng toán chia hết
Tìm x
II.CHUẨN BỊ:
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
III.NỘI DUNG
Ổn định
Kiểm tra:3’ nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5;3;9
Luyện tập
HĐ1: Thứ tự thực hiện phép tính Bài 1:13’ Thực hiện phép tính
a, 90 – (22 25 – 32 7) = 90 – (100 – 63) = 90 - 37 = 53
b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23]
= 720 - 40.[(2 + 8]
= 720 - 40 10]
= 720 – 400 = 320
c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32
Trang 16HĐ2: Tìm số tự nhiên x
130]
= 570 + 96.[27:9]
= 570 + 96 3]
= 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63
= 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)
= 100 100 = 10 000
e, 20020 17 + 99 17 –(33
.32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665
Bài 2:13’ Tìm x N
a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2
x = 5
b, 3x 2 + 15 = 33
3x 2 = 18
3x = 9
3x = 32
x = 3
c, 2x + 2x+3 = 576
2x + 2x 23 = 576
2x(1 + 23) = 576
2x 9 = 576
2x = 64
Trang 17Tìm x bằng cách đưa về tính BC,
ƯC
2x = 26
x = 6
d, (9 - x)3 = 216 (9 – x)3 = 63
9- x = 6
x = 3 Bài 3: 12’Tìm x N
a, 70 x; 84 x và x > 8
Vì 70 x; 84 x nên x ƯC(70,
84)
70 = 2 5 7
84 = 22 3 7 ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14
vì x > 8 nên x = 14
b, x 12; x 25; x 30 và 0 < x <
500
=> x BC(12, 25, 30)
12 = 22 3
25 = 52
30 = 2 3 5 BCNN(12, 25, 30) = 22 3 52 = 300 BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600;
Vì 0 < x < 500 => x = 300
IVCủng cố:3’ Nhắc lại các dạng toán đã ôn
Hướng dẫn bài 302:
Số đó : 5 thiếu 1 => Tận cùng là 4; 9
Số đó : 2 dư 1 => Tận cùng là 9
Số đó 7 => là bội của 7 có tận cùng là 9
B(7) : 49 ; 17.7 = 119 27.7 = 189
Số đó : 3 dư 1 => số đó là 49 V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209