1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Hình học lớp 6 - Tiết 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 110,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà 2 ph - Ôn tập và thực hành vẽ đoạn thẳng biết độ dài cả dùng thước, dùng com pa.. rót kinh nghiÖm:.[r]

Trang 1

Tiết 11: vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: + HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho

OM = m (đơn vị đo độ dài ) (m > 0)

+ Trên tia Ox, nếu OM = a , ON = b và a < b thì M nằm giữa O

và N

- Kĩ năng : Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , đo, đặt điểm chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : CD thẳng , phấn màu, com pa

- Học sinh : CD thẳng , com pa

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1) Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và

B thì ta có đẳng thức nào ?

2) Chữa bài tập :

Trên 1 $CS  thẳng, hãy vẽ 3 điểm

V ; A ; T sao cho AT = 10 cm ;

VA = 20 cm ; VT = 30 cm Hỏi điểm

nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

- 1 HS lên bảng

- GV : Nhận xét và nêu : Để vẽ đoạn

thẳng OM = a cm trên tia Ox ta làm

C thế nào ? (Nêu rõ từng 4CD-0

Hoạt động 2

Thực hiện ví dụ vẽ 1 đoạn thẳng trên tia (23 ph)

Trang 2

- VD1: Để vẽ đoạn thẳng cần xác định

2 mút của nó ở VD1 mút nào đã biết,

cần xác định mút nào ?

- Sau khi thực hiện 2 cách xác định

điểm M trên tia Ox, em có nhận xét

gì ?

- Yêu cầu HS đọc nhận xét SGK

<122>

- GV: Đầu bài cho gì ? Yêu cầu gì ?

- Hai HS lên bảng thao tác vẽ

- Cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS làm bài tập : Trên tia Ox

vẽ đoạn thẳng OM = 2,5 cm (vở) (bảng

OM = 25 cm) ; ON = 3 cm (vở) (bảng

ON = 30 cm)

- GV: Trong thực hành : Nếu cần vẽ

một đoạn thẳng có độ dài lớn hơn

CD thì ta làm thế nào ?

1) Vẽ đoạn thẳng trên tia : VD1:

Trên tia Ox , vẽ đoạn thẳng OM = 2 cm

- Mút O đã biết

- Cần xác định mút M

* Cách 1: (dùng CD có chia khoảng)

- Đặt cạnh của CD trùng tia Ox, sao cho vạch số 0 trùng gốc O

- Vạch 2 cm của CD ứng với một

điểm trên tia, điểm ấy chính là điểm M

O M x

* Cách 2: (có thể dùng com pa và

CD thẳng)

VD2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ

đoạn thẳng CD sao cho CD = AB

Hoạt động 3

2 vẽ hai đoạn thẳng trên tia

- Yêu cầu 1 HS đọc VD SGK

- Yêu cầu 1 HS lên thực hiện VD trên

bảng

- Cả lớp vẽ vào vở

- GV: Nếu trên tia Ox có OM = a ;

ON = b ; 0 < a < b thì kết luận gì về vị

trí các điểm O ; N ; M ?

* Với 3 điểm A ; B ; C thẳng hàng :

AB = m ; AC = n ; và m < n ta có kết

luận gì ?

VD: Trên tia Ox vẽ OM = 2 cm

ON = 3 cm

O M N x

M nằm giữa O và N

x

O M N

0 < a < b  M nằm giữa O và N

* Nhận xét : SGK

Trên tia Ox ; OM = a ; ON = b nếu

0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai

Trang 3

điểm O và N.

Hoạt động 4

Củng cố (8 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 54 SGK

- Bài 55

- Hôm nay cho ta thêm một dấu hiệu

nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm đó là

gì ?

- HS: Nếu O ; M ; N  tia Ox và

OM < ON  M nằm giữa O và N

Bài 55:

OA = 8 cm ; AB = 2 cm Tính OB

- Nếu A nằm giữa O và B có:

OB = OA + AB = 8 + 2 = 10 (cm)

- Nếu B nằm giữa O và A có :

OB = OA - AB = 8 - 2 = 6 (cm)

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Ôn tập và thực hành vẽ đoạn thẳng biết độ dài (cả dùng CD1 dùng com pa)

- Làm bài tập : 53 ; 57 ; 58 ; 59 SGK Và 52 ; 53 SBT

D rút kinh nghiệm:

Tiết 12 : trung điểm của đoạn thẳng

Soạn: 16/11/06

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

- Kĩ năng : + HS biết vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng

+ HS nhận biết $Cq 1 điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : CD thẳng có chia khoảng, bảng phụ, bút, phấn màu, com pa, sợi dây, thanh gỗ

- Học sinh : CD thẳng có chia khoảng, sợi dây dài khoảng 50 cm, 1 thanh gỗ,

1 mảnh giấy, bút chì

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I

Kiểm tra bài hs, dẫn dắt tới khái niệm Trung điểm đoạn thẳng ( phút)

Cho hình vẽ:

- GV vẽ (AM = 2 cm, MB = 2cm )

A M B

1) Đo độ dài : AM = cm ?

MB = cm

So sánh MA ; MB

2) Tính AB

3) Nhận xét gì về vị trí của M đối với

A; B ?

- Một HS lên bảng đo : 1) AM = 2 cm

MB = 2 cm

 AM = MB

2) M nằm giữa A và B

 MA + MB = AB

AB = 2 + 2 = 4 (cm)

3) M nằm giữa hai điểm A ; B và M cách đều A ; B  M là trung điểm của

đoạn thẳng AB

Hoạt động 2

1 trung điểm đoạn thẳng (17 ph)

- M là trung điểm của đoạn thẳng AB

thì M phải thoả mãn điều kiện gì ?

- Có điều kiện M nằm giữa A và B thì

C*  ứng ta có đẳng thức nào ?

C*  tự M cách đều A ; B thì ?

- GV yêu cầu: 1 HS vẽ trên bảng "

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 35 cm

+ Vẽ trung điểm M của AB Có giải

thích cách vẽ ?

* GV chốt lại: Nếu M là trung điểm

của đoạn thẳng AB thì :

- HS nhắc lại định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng

- Cả lớp ghi bài : định nghĩa trung điểm

đoạn thẳng SGK

M nằm giữa A và B

M cách đều A và B

 MA + MB = AB

MA = MB

- Một HS lên bảng thực hiện : + Vẽ AB = 35 cm

+ M là trung điểm của AB

 AM = = 17,5 cm

2

AB

Vẽ M  tia AB sao cho AM = 17,5 cm

- HS còn lại vẽ vào vở

Trang 5

MA = MB = .

2

AB

- Yêu cầu HS làm bài tập 60 <118>

- GV quy CD đoạn thẳng biểu diễn

2cm trên bảng

2 cm

- Yêu cầu 1 HS vẽ hình

- GV ghi mẫu lên bảng

- GV lấy A'  đoạn thẳng OB ; A' có là

trung điểm của AB không ?

Một đoạn thẳng có mấy trung điểm ?

GV: Cho HS 1 đoạn thẳng, yêu cầu HS

xác định trung điểm của nó

- HS tóm tắt bài 60

Cho: A, B  tia Ox : OA = 2 cm

OB = 4 cm

Hỏi : a) A có nằm giữa 2 điểm O ;

B không ? b) So sánh OA và OB

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?

O A B

2 cm

4 cm

HS trả lời miệng:

a) Điểm A nằm giữa 2 điểm O và B (OA < OB)

b) Theo câu a:

A nằm giữa O và B

 OA + AB = OB

2 + AB = 4

AB = 4 - 2 = 2 (cm)

 OA = OB ( = 2 cm)

c) Theo câu a và câu b có : A là trung

điểm của đoạn OB

Hoạt động 3

2 cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Co những cách nào để vẽ trung điểm

của đoạn thẳng AB ?

- Yêu cầu HS chỉ rõ cách vẽ

- GV CD  dẫn cách gấp dây

- VD: Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB

C1: Dùng CD thẳng chia khoảng

b1: Đo đoạn thẳng

b2: Tính MA = MB =

2

AB

b3 : Vẽ M trên AB với đội dài MA (hoặc MB)

C2 : Gấp dây

C3: Dùng gấp dây

- HS đọc SGK

Trang 6

- Dùng sọi dây xác định chiều dài thanh gỗ (chọn mép thẳng đo)

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Cần thuộc hiểu các kiến thức quan trọng trong bài CD khi làm bài tập

- Làm các bài tập : 61 ; 62 ; 65 <118>

60 ; 61 ; 62 <SBT>

- Ôn tập , trả lời các câu hỏi

D rút kinh nghiệm:

Tiết 13 : ôn tập chương i

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về điểm, $CS  thẳng, tia đoạn thẳng, trung điểm (khái niệm, tính chất, cách nhận biết)

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo CD thẳng, CD có chia khoảng, com pa, vẽ đoạn thẳng

- Thái độ : :CD đầu tập suy luận đơn giản

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : CD thẳng , com pa , bảng phụ , CD thẳng có chia khoảng

- Học sinh : CD thẳng , com pa

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Trang 7

Hoạt động I

Kiểm tra việc lĩnh hội một số kiến thức

Trong chương của HS (10 phút)

- GV nêu câu hỏi :

+ Cho biết khi đặt tên 1 $CS  thẳng

có mấy cách, chỉ rõ từng cách, vẽ minh

hoạ

+ Khi nào nói 3 điểm A ; B ; C thẳng

hàng ?

+ Vẽ 3 điểm A ; B ; C thẳng hàng

- Trong ba điểm đó điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ?

+ Cho 2 điểm M , N :

- Vẽ $CS  thẳng aa' qua 2 điểm đó

- Vẽ $CS  thẳng xy cắt a tại trung

điểm I của đoạn thẳng MN

Trên hình vẽ có những đoạn thẳng

nào ? Kể tên 1 số tia, tia đối nhau ?

- Ba HS lần ICq trả lời thực hiện trên bảng

- HS1: Khi đặt tên $CS  thẳng có 3 cách :

C1: Dùng một chữ cái in CS 0 a

C2 : Dùng 2 chữ cái in CS  :

a b

C3 : Dùng 2 chữ cái in hoa :

A B

- HS2: Ba điểm A ; B ; C thẳng hàng khi 3 điểm cùng nằm trên 1 $CS  thẳng

A B C

Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

AB + BC = AC

x

a M I N a'

y

Trên hình vẽ có :

- Những đoạn thẳng : MI; IN; MN

- Những tia: Ma ; IM (hay Ia)

Na' ; Ia' (hay IN)

Cặp tia đối nhau : Ia và Ia'

Ix và Iy

Trang 8

Hoạt động 2

Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ (12 ph)

Bài tập 1:

Điền vào ô trống các phát biểu sau để $Cq đúng :

a) Trong 3 điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại

b) Có 1 và chỉ 1 $CS  thẳng đi qua

c) Mỗi điểm trên 1 đt là của hai tia đối nhau

d) Nếu thì AM + MB = AB

e) Nếu MA = MB = thì

2

AB

Bài tập 2:

Đúng hay sai:

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B (S) b) Nếu M là trung điểm của đt AB thì M cách đều 2 điểm A và B (Đ) c) Trung điểm của đt AB là điểm cách đều A và B (S) d) Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung (S) e) Hai tia đối nhau cùng nằm trên 1 $CS  thẳng (Đ) f) Hai tia cùng nằm trên 1 $CS  thẳng thì đối nhau (S) h) Hay đt phân biệt thì cắt nhau hoặc song song (Đ) x

Hoạt động 3 a

Luyện kĩ năng vẽ hình A

Bài 3:

Cho hai tia phân biệt chung gốc Ox và N O

Oy (Không đối nhau) M

- Vẽ đt aa' cắt hai tia đó tại A; B khác 0

- Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A; B, vẽ tia OM

a) Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình ?

b) Chỉ ra 3 điểm thẳng hàng trên hình ? a'

c) Trên hình có tia nào nằm giữa hai tia còn lại không ? y

hoạt động 4

hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Về nhà hiểu, thuộc, nắm vững lý thuyết trong C* 0

- Tập vẽ hình, kí hiệu hình cho đúng

- Làm các bài tập trong SBT: 51 ; 56 ; 58 ; 63

D rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tiết 14 : kiểm tra một tiết

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về điểm, $CS  thẳng, tia, trung điểm và các kĩ năng về các dạng bài tập này

B đề bài :

Câu 1:

a) Thế nào là hai tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ

b) Cho 3 điểm M ; A ; B thẳng hàng có MA = MB nói rằng "M là trung điểm của đoạn thẳng AB" đúng hay sai ?

Câu 2:

- Vẽ 3 điểm thẳng hàng, đặt tên, nêu cách vẽ

- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng, đặt tên, nêu cách vẽ ?

Câu 3:

- Vẽ tia Ox

- Vẽ ba điểm A ; B ; C trên tia Ox với OA = 4 cm ; OB = 6 cm ; OC = 8 cm

- Tính các độ dài AB ; BC ?

- Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao ?

Câu 4:

Vẽ hai $CS  thẳng a ; b trong các CS  hợp :

a) Cắt nhau

b) Song song

c đáp án - biểu điểm :

Câu 1 (2 điểm) :

a) Định nghĩa hai tia đối:

- Vẽ hình :

y O x (1 điểm) b) Sai (1 điểm)

Câu 2 (2 điểm) :

- Vẽ ba điểm thẳng hàng

A B C (1 điểm)

- Nêu cách vẽ

- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng

Trang 10

C

A B

- Nªu $Cq c¸ch vÏ (1 ®iÓm)

C©u 3 (4 ®iÓm) :

- VÏ tia Ox

O A B C (1 ®iÓm)

- TÝnh AB:

Trªn tioa Ox cã OB < OA nªn A n»m gi÷a O vµ B :

OA + AB = OB

AB = OB - OA = 6 - 4 = 2 (cm) (1 ®iÓm) C*  tù : BC = 2 cm

- Theo trªn ta cã : B n»m gi÷a A vµ C

BA = BC

Nªn B lµ trung ®iÓm cña AC (1 ®iÓm)

C©u 4 (2 ®iÓm) :

a

(1 ®iÓm)

a

b (1 ®iÓm)

D rót kinh nghiÖm:

Trang 11

Tiết 15 : trả bài kiểm tra học kỳ i

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: + HS nắm $Cq kết quả chung của cả lớp về % điểm giỏi, khá, trung bình, C đạt và kết quả của từng cá nhân

+ Nắm $Cq những C2 điểm đã đạt $Cq1 những sai lầm mắc phải, rút kinh nghiệm cho những bài kiểm tra sau

- Kĩ năng : + \Cq củng cố lại các kiến thức trong bài đã làm

+ Rèn luyện cách trùnh bày lời giải các bài tập

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên :

- Học sinh :

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

- GV nhận xét bài kiểm tra : Phần hình

học :

+ Ưu điểm :

+ 3Cq điểm

+ Cách trình bày

- HS khá lên chữa bài kiểm tra, mỗi một HS một phần

- Các HS khác theo dõi, nhận xét bài làm trên bảng

Hoạt động 2

- Yêu cầu HS khá lên bảng chữa từng

phần

(Đề bài trên bảng phụ)

- GV nhận xét từng bài, chốt lại cách

Trang 12

giải, cách trình bày.

- HS đối chiếu lại bài kiểm tra của mình với bài chữa trên bảng

- Chữa vào vở bài tập

Hoạt động 3

CD  dẫn về nhà

- Xem CD bài nửa mặt phẳng

D rút kinh nghiệm:

...

- GV: Trong thực hành : Nếu cần vẽ

một đoạn thẳng có độ dài lớn

CD ta làm ?

1) Vẽ đoạn thẳng tia : VD1:

Trên tia Ox , vẽ đoạn thẳng OM = cm

- Mút O biết. ..

CD thẳng)

VD2: Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ

đoạn thẳng CD cho CD = AB

Hoạt động 3

2 vẽ hai đoạn thẳng tia

- Yêu cầu HS đọc VD SGK

- Yêu cầu...

OB = OA - AB = - = (cm)

Hoạt động 5

Hướng dẫn nhà (2 ph)

- Ôn tập thực hành vẽ đoạn thẳng biết độ dài (cả dùng CD1 dùng com pa)

- Làm tập : 53 ;

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w