Môc tiªu: - Cñng cè cho häc sinh quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.. - Rèn kĩ năng áp dụn[r]
Trang 1Tuần 2:
Ngày soạn:23/ 08/ 2010 Ngày dạy: 25/ 08/ 2010
Tiết 4 bài 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò: Bài củ, SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:* Học sinh 1: a) 2 3. 4
3 4 9
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
3 Bài mới:
Hoạt động 1 tìm hiểu về Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
? Nêu khái niệm giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?1
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Là khoảng cách từ
điểm a (số nguyên) đến
điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
?1Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5 nếu x = 4 thì
7
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có
0
x
?2: Tìm biết x
)
Trang 2- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử
chữa sai xót
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
vi
d xx
Hođt đđng 2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:
- Giáo viên cho một số
thập phân
? Khi thực hiện phép toán
- Giáo viên: ta có thể làm
c tự số nguyên
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng -T
dạng phân số
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
- Số thập phân là số viết -T dạng không có mẫu của phân
số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0, 34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3, 7 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Củng cố:- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
e) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
g) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2, 9 ( 2, 9) ( 4, 2) 3, 7 3, 7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
Trang 3Tuần 3:
Ngày soạn:30/ 08/ 2010 Ngày dạy: 31/ 08/ 2010
TIẾT 5 luyện tập
A Mục tiêu: hs
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi., C
C Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)
c) ( 9, 6) ( 4, 5) ( 9, 6) ( 1, 5)
3 Bài mới :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Nếu a 1, 5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu
b hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P
- Học sinh đọc đề toán
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bài vào
vở, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc đề toán
+ Có 2 b hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, 4
ý thứ tự thực hiện các phép
tính
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
Có bao nhiêu b hợp
xảy ra
? Những số nào trừ đi thì 1
3 bằng 0
sinh sử dụng máy tính
- Các nhóm hoạt động
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 b hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
x
- Hai học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm theo sự giáo viên
( 2, 5.0, 4).0, 38 ( 8.0,125).3,15
0, 38 ( 3,15)
0, 38 3,15
2, 77
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0, 5.(2, 47 3, 53)
0, 2.( 30) : 0, 5.6
6 : 3 2
Bài tập 25 (tr16-SGK ) a) x 1, 7 2, 3
x- 1.7 = 2,3 x= 4 x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
3 1
4 3
b x
x
4 3
12
x
3 1
12
x
Bài tập 26 (tr16-SGK )
4 Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Trang 5Tuần 3:
Ngày soạn:31/ 08/ 2010 Ngày dạy: 01/ 09/ 2010
TIẾT 6 luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Phương tiện dạy học:- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp bỏo cỏo sĩ số: 7A1: 7A2:
2.Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
a D
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5, 7
3.Bài mới:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số tự nhiên a
? 6c tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số hữu tỉ x.
? Nếu x viết -T dạng x= a
b
thì x n =
n
a
b
thế nào
- Giáo viên giới thiệu quy T5
x 1 = x; x 0 = 1.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
.
( 0)
n
n thuaso
a a a a n
- 2 học sinh nêu định nghĩa
- 1 học sinh lên bảng viết.
- 4 học sinh lên bảng làm
?1
- Lớp làm nháp
a m a n = a m+n
a m : a n = a m-n
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
x là x n
.
n
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ.
n
n a x b
=
.
.
n n
n thuaso
n n n
?1 Tính
2
3
(-0,5) 2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5) 3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7) 0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Trang 6a : a = ?
? Phát biểu QT thành lời.
Ta cũng có công thức:
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi
đua.
a) 3 6 3 2 =3 8 B đúng b) 2 2 2 4- 2 3 = 2 9 A đúng c) a n a 2 = a n+2 D đúng d) 3 6 : 3 2 = 3 4 E đúng
?2 Tính a) (-3) 2 (-3) 3 = (-3) 2+3 = (-3) 5
b) (-0,25) 5 : (-0,25) 3 = (-0,25) 5-3 = (-0,25) 2
* Nhận xét: x m x n (x m ) n
3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm mối
quan hệ giữa 2; 3 và 6.
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên bài tập đúng
sai:
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy x m x n = (x m ) n không.
-2.3 = 6 2.5 = 10 (x m ) n = x m.n
- 2 học sinh lên bảng làm
a) Sai vì
3 4 2
2 2 2 (2 ) 2
b) sai vì
2 3 6
5 5 5 (5 ) 5
?3
2 3 2 2 2 6
a a
5
b
10
1 2
Công thức: (x m ) n = x m.n
?4
2
2
)
a
b
4 Củng cố: (10')
- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
4
1 ( 1) 1
2
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04 ( 5, 3) 1
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)
- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)
Trang 7
Tuần 4:
Ngày soạn:06/ 09/ 2010 Ngày dạy: 07/ 09/ 2010
Tiết 7 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)
A Mục tiêu:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Phương tiện dạy học- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
C Tiến trình dạy - học:
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:
; 3
Tính x biết:
.
3.Bài mới:
1 Luỹ thừa của một tích (12')
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
- Giáo viên ra công
thức, yêu cầu học sinh phát
biểu bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm
- 1 học sinh phát biểu
Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
Nhận xét cho điểm
?1
2
)(2.5) 10 10.10 100
2 5 2 2 4.25 100
2 2 2
2.5 2 5
3
3 3
)
* Tổng quát:
x y. m x y m. m(m 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
3
) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2
3 27
a b
Trang 8Tính và so sánh
3
3
3
2 3
va
-2
a)
3
5
5
10 100000
Nhận xét cho điểm
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa của
? Ghi bằng ký hiệu
-Yêu cầu học sinh làm
?4 Tính 7222 ; ;
24
3 3
7, 5
2, 5
15 27
Nhận xét cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm ?5
a) (0,125)3.83
b) (-39)4 : 134
Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng làm
3
3 3
3 3
3
2 2
5 5 5 5
5 5
5
10 100000
10
5 3125 2
- Học sinh suy nghĩ trả
lời
- 1 học sinh lên bảng ghi
- 3 học sinh lên bảng làm ?4
2 2
2 2
3 3
3
3 3
72 72
3 9
24 24
7, 5 7, 5
3 27
2, 5
2, 5
15 15 15
5 125
27 3 3
- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm
3 3
3
2 3
va
-2 a) 3
3
3 3
3 3
3
2 2
5 5 5 5
5 5
5
10 100000
10
5 3125 2
( 0)
n n n
y
?4 Tính
2 2
2 2
3 3
3
3 3
7, 5 7, 5
2, 5
2, 5
5 125
?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81
4 Củng cố: (10')- Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có)
2 3 6 2 3 2 3 5
) 0, 75 : 0, 75 0, 75
10 5 2 10 5 10 5 5
) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)
Trang 9Tuần 4:
Ngày soạn:08/ 09/ 2010 Ngày dạy: 10/ 09/ 2010 Tiết 8 Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết -T
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ
C Tiến trình dạy- học:
1.ổn định lớp (1')
2I Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để các công thức đúng:
.; ( ) ; : ; ( ) ;
n
y
3 Luyện tập :
1 Bài tập 37(tr22-SGK) cho HS làm bài 37 Tính
2 3
10
4 4
)
2
a
5
6
0,6
)
0, 2
b
7 3
5 2
2 9
)
6 8
c
)
13
2 HS lên bảng
GV: Nhận xét
5
0, 6 0, 2.3 0, 2 3 )
0, 2 0, 2 0, 2 0, 2
3 1215
0, 2
)
6 8 2 3 2 2 16
3
)
13 2.3 3 2.3 3
13
2 3 2 3 3
13
3 (2 2 1)
13
5
0,6 0, 2.3 0, 2 3 )
0, 2 0, 2 0, 2 0, 2
3 1215
0, 2
)
6 8 2 3 2 2 16
3
)
13 2.3 3 2.3 3
13
2 3 2 3 3
13
3 (2 2 1)
13
Bài tập 38(tr22-SGK)
Trang 10- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 38 - Cả lớp làm bài- 1 em lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét cho điểm
b V
Bài tập 39 (tr23-SGK)
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 39
- Yêu cầu học sinh lên bảng
làm
10 = 7+ 3
x10 = x7+3
áp dụng CT: x x m. n x m n
- Cả lớp làm nháp
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
Bài tập 40 (tr23-SGK)
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 40
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
bày
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
- Học sinh cùng giáo viên làm câu a
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm lên trình bày
)
)
a
b
9
c
d
Bài tập 42 (tr23-SGK)
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 42
sinh làm câu a
- Yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các
nhóm
nhận xét cho điểm
3
16
2 16
2
n n
n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
3
16
2 16
2
n n
n
a
n
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
4 Củng cố: (10')
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số -c và
lại
.
( ) ;
m n m n m n m n m n m n
n n
n n n
n
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
... đúng?2 Tính a) (-3 ) (-3 ) = (-3 ) 2+3 = (-3 ) 5
b) (-0 ,25) : (-0 ,25) = (-0 ,25) 5-3 = (-0 ,25) 2
* Nhận xét: x m x n (x m ) n
3... Phương tiện dạy học- Bảng phụ nội dung tập 34 SGK
C Tiến trình dạy - học< /b >:
1.ổn định lớp:
2 Kiểm tra cũ: (7'') :
* Học sinh 1: Định nghĩa viết...
- Giáo viên công
thức, yêu cầu học sinh phát
biểu lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài, học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta