I/ MỤC TIÊU Kiến thức : HS biết vận dụng T/C của phép cộng & phép nhân các số tự nhiên vào bài toán tính nhanh & tính nhẩm .HS biết vận dụng hợp lý các T/C đó vào việc giải toán.. Rèn [r]
Trang 1Giáo án Số học 6 Hoàng Văn Chiến
TRƯỜNG THCS RỜ KƠI
LUYỆN TẬP (Về tính chất của phép cộng )
I/ MỤC TIÊU
Kiến thức : Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên.
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
Biết vận dụng hợp lý vào giải toán
Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
Thái độ :
II/ CHUẨN BỊ
GV : Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to ,bảng phụ
HS : Máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ : 7 ph
HS1:Phát biểu & viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng.Chữa bài 28(SGK)
HS1:Phát biểu & viết a + b = b + a
Bài 2: (SGK) 10+11+12+1+2+3=4+5+6+7+8+9=39
C2 (10+3)+(11+2)+(12+1)=(4+9)+(5+8)+(6+7) 13x3 = 39
HS2:Phát biểu & viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng.Chữa bài : 43a, (SBT)
HS2: Phát biểu & viết :(a+b) + c = a+ (b + c)
Bài 43: (SBT) a) 81+ 243 + 19 = (81+19) + 243= 100 + 243 = 343
3/ Luyện tập: 31 ph
Hoạt động 1 : Luyện tập
GV: Dùng bảng phụ ghi sẵn đề
? Nhận xét gì về các số hạng của tổng? Từ đó để tính nhanh ta làm
như thế nào?
HS.Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp nhóm hợp lý các số
hạng ta sẽ được số tròn chục ,tròn trăm
3 HS lên bảng làm Cả lớp làm rồi nhận xét
Bài 32 (SGK)
GV Cho HS tự đọc phần hướng dẫn , rồi vận dụng phương pháp
tách-gộp số hạng
2HS lên bảng
a)996+45=(996+4)+41=1041
b)37+198=35+(198+2)=35+200=235
? Để tính như vậy cần phải vận dụng tính chất nào?
HS.Vận dụng tính chất giao hoán & kết hợp
Dạng 1 : Tính nhanh
Bài 31 : (SGK)
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135+65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463+137) + (318+22) =940
c) 20 + 21+ 22 + ……+ 29 + 30
= (20+ 30)+(21+29) +(22+28) + (23+27) + (24+26 ) + 25
= 50 5 + 25 = 275.
GV:Y/C HS đọc đề
? Hãy tìm qui luật của dãy số ?
GV Hãy viết 4, 6, 8 số nữa vào dãy 1,1,2,3,5,8…
HS.Tìm qui luật: 2=1+1 ;5=3+2 ;…
HS Lên bảng viết 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13 , 21, 34, 55
HS2Viết tiếp…….89,144,233 ,377…
Gọi 2 em làm
Dạng 2:Tìm qui luật của dãy số:
Bài 33(SGK)
2=1+1 ;5=3+2 ;…
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144
Lop6.net
Trang 2TRƯỜNG THCS RỜ KƠI
máy tính và hướng dẫn HS cách sử dụng (SGK/18) Cho HS tính
thử Rồi tổ chức trò chơi tiếp sức.
HS Chơi trò chơi : (Tiếp sức)
Tính các tổng của bài 34c)
GV.Giới thiệu tiểu sử nhà toán học Đức
HS đọc tiểu sử nhà toán học Đức
? Ông Gau – Xơ đã tìm ra lời giải của bài toán nào ? Tóm tắt cách
giải ?
HS.Ông đã tìm ra cách tính tổng các số tự nhiên liên tiếp cách đều
Muốn tính tổng đó ta tính số số hạng suy ra số cặp Tính giá trị
mỗi cặp ……
Bài 34 (c) :
* 5942 * 4593 * 7922
* 2185 * 6890
GV Treo bảng phụ ghi đề sẵn :
Tính tổng A = 26 + 27… + 33
? Nêu nhận xét về các số hạng của tổng A ?
HS.Là tổng các số tự nhiên liên tiếp cách đều
GV.Gọi HS lên điền kết qủa vào bảng phụ đã ghi sẵn các bứơc giải
? Tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
HS Có 4 phần tử
HS:tìm ra tất cả các phần tử x thoả mãn
x= a+ b
Dạng 4: Toán nâng cao
Tính tổng A = 26 + 27 …+ 33
* Số số hạng của tổng :
33 –26 +1 = 8 (Số)
* Số cặp bằng 4
Giá trị mỗi cặp :26 + 33 = 59 Vậy: A = 59.4 = 236 Bài 51: (SBT)
a) 25 + 14 = 39 ; b) 38+ 14= 52 c) 25+ 23 = 48 ; d) 38+ 23 = 61 Vậy M= 39; 48; 52; 61
4/ Củng cố
? Nêu tính chất của phép cộng các số tự nhiên Áp dụng tính chất này vào loại toán nào?
5/ Hướng dẫn về nhà : 2 ph
Làm bài: 47; 48; 52; 53 (SBT)
Tính tổng A = 44 + 48 + 52 + …+ 196 + 200
Từ 10 chữ số 0, 1, 2…,9 Hăy ghép thành 5 số có 2 chữ số rồi cộng chúng lại Tìm tổng lớn (nhỏ) nhất của tổng
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 3Giáo án Số học 6 Hoàng Văn Chiến
TRƯỜNG THCS RỜ KƠI
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I.MỤC TIÊU
Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ là 1 số tự nhiên; kết quả của 1 phép chia là 1 số
tự nhiên HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ; phép chia hết ; phép chia có dư
Kỹ năng : Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ; phép chia.
Thái độ: Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán.
II.CHUẨN BỊ
GV: Chuẩn bị phấn mầu; đèn chiếu; giấy trong
HS: Giấy trong; bút viết giấy trong
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Ổn định : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ :
GV Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 56/10 SBT
H Em đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh ?
HS1 Bài 56 trang 10 (SBT)
a) 2 31 12 + 4.6.42 + 8.27.3= (2.12).31+(4.6).42+(8.3).27=24.(31+42+27)= 24 100= 2400
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1: PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN.
?.Cho 2 số tự nhiên 5 & 2 ; 6 & 5 Tìm số tự nhiên x sao cho :
a) 2+ x=5 ; b) 6+ x=5
HS:a) x =3
b) Không tìm được số x
?Vì sao không tìm được số tự nhiên x HS Vì số hạng 6 lớn hơn
tổng 5
GV Ở câu a ta có phép trừ : 5 –2= x
?.Đối với 2 số tự nhiên a , b khi nào có phép toán a - b ?
HS Nghe và quan sát trả lời
HS Khi có số tự nhiên x sao cho
b+x = a Thì ta có phép trừ a - b
GV Giới thiệu minh họa cách xác định hiệu bằng tia số (5 –2)
HS Dùng bút chì di chuyển trên tia số ở hình 14 (SGK) theo hướng
dẫn của giáo viên
? Vì sao 5 không trừ được cho 6?
HS Vì khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược lại mũi tên 6
đơn vị thì điển dừng vượt ra ngoài tia số
GV:Y/c HS lên bảng tìm hiệu của
7 –3 &5 –6 bằng tia số
HS 2 em lên bảng trình bày
Củng cố bằng ?1
? Em có nhận xét gì về hiệu khi số trừ bằng số bị trừ ?
HS:Hiệu bằng 0 khi số trừ bằng số bị trừ
* Tìm x biết :a) (x-29) -11 = 0 ; b) 491- ( x+83
HS Học nhóm Đại diện nhóm trình bày lời giải
1.PHÉP TRỪ HAI SỐ TỰ NHIÊN:
*Nếu có số tự nhiên x sao cho b+ x = a
thì có phép trừ a –b = x
* Ghi nhớ :
a) a –a= 0 b) a –0=a c) Điều kiện để có hiệu
a –b là a b
Tìm x biết :
a ) (x-29) -11 = 0 x-29 = 11 x = 40 b) 491 - ( x+83 ) = 336
x + 83 = 491- 336 =155
x = 72
Lop6.net
Trang 4TRƯỜNG THCS RỜ KƠI
? Có số tự nhiên x nào để
a) 3.x = 12 ?
b) 5.x = 12 hay không?
HS a) x = 4 vì 3.4 =12
b) Không tìm được số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12
Nhận xét : Ở câu a ta có phép chia 12:3 = 4
? Cho 2 số tự nhiên a & b khi nào ta có phép chia a cho b ?
HS Nếu a,b N; b 0 và a= b.q (qN) thì a chia hết cho b
Củng cố : ?2
?2 HS trả lời miệng
a) 0:a=0 (a0) b) a:a=1(a0) ; c) a:1=1
?.Cho ví dụ về phép chia hết ?
HS Cho ví dụ
? Phép chia 38 cho 6 có phải là phép chia hết không ? Vì sao ?
HS.Không Vì không có số xN sao cho 38 = x.6
GV Giới thiệu phép chia có dư
?.Trong phép chia có dư có những thành phần nào ?
HS.Gồm : Số bị chia ; số chia; thương; số dư
? Bốn số : Số bị chia ; số chia; thương; số dư có quan hệ gì?
Hs trả lời: Số bị chia= Số chia xThương + Số dư
? Số chia; số dư cần có điều kiện gì? HS ( Số chia 0) ; Số dư <
Số chia
?3 a) Thương 35; số dư 5
b) Thương 41; số dư 0
c) không xảy ra vì số chia bằng 0
d) Không xảy ra vì số dư > số chia
Bài 44 : (a;d)
GV Gọi 2 HS lên bảng chữa.a) x = 533; d) x= 103
DƯ:
* Nếu a,b N; b 0 và a= b.q (qN) thì
a chia hết cho b
* ?2
* a= b.q+r ( 0 r b) Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết
Nếu r 0 thì phép chia có dư
?3.
4/ Củng cố (3’)
Cho a =b.q+r ( a,b,q,r,N,b0 ) Thì a chia cho b được thương q dư r đúng hay sai ? vì sao ? (nếu sai thì sửa lại cho đúng )
HS: Sai Vì chưa có điều kiện của r sửa : Với 0 r b
5/ Hướng dẫn về nhà :
Bài 41 45 (SGK) Học thuộc phần trong khung in đậm
* RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
Giáo án Số học 6 Hoàng Văn Chiến
TRƯỜNG THCS RỜ KƠI
LUYỆN TẬP 2 (Về phép nhân )
I/ MỤC TIÊU
Kiến thức : HS biết vận dụng T/C của phép cộng & phép nhân các số tự nhiên vào bài toán tính
nhanh & tính nhẩm HS biết vận dụng hợp lý các T/C đó vào việc giải toán Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, chính xác, hợp lý
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, chính xác, hợp lý
Thái độ :
II/ CHUẨN BỊ
a GV : Bảng phụ & máy tính bỏ túi
b HS : Máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ : 8 ph
HS1.Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên ? HS1 Chữa bài 43 (c,d SBT)
HS1.Phát biểu Cả lớp nghe & nhận xét
Bài 43 (c,d SBT)
c) 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4) 16 = 10.100.16 = 16000
d) 32.47 + 32.53 = 32.(47+53) = 32.100 = 3200
HS2 Chữa bài 35 (SGK) & 47 (SBT)
GV Chú ý cách phân tích 1 số thành tích
HS2
Bài 35 (SGK)
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4
4.4.9 = 4.2.18 = 8.2.9
11.18 = 11.9.2 = 11.3.6
15.45 = 45.3.5 = 9.5.15
3/ Bài mới :
Hoạt động 1(37 ph) :
GV Yêu cầu HS tự đọc SGK bài 36
GV Gọi 2 HS Bài 36
15 4 = 3.5.4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60
hoặc: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 = 300
125.16 = 125.8.2 = (125.8).2 = 2000
H Khi tách cần chú ý điều gì ?
Các cặp thừa số đặc biệt (2,5) (25,4) (125,8)
H Khi viết 1 thừa số 5thành tổng cần chú ý điều gì ?
* Các số hạng khi nhân phân phối phải xuất hiện số tròn
chục , tròn trăm …
GV Gọi 3 HS lên bảng làm bài 37
H Khi tách 1 só thành hiệu cần
chú ý gì ?
HS.Giải thích cách làm
Dạng 1: Tính nhẩm a) Ap dụng tính chất kết hợp của phép nhân: 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 = 300 125.16 = 125.8.2 = (125.8).2 = 2000
b) Ap dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
25.12 = 25.(10+2) = 250+50 = 300
34.11 = 34.(10+1) = 340 + 34 = 374
Bài 37 (SGK-T20) 19.16 = (20 –1).16 = 320 –16 = 304
46.99 = 46.(100–1) = 3500 – 46 = 4554
Lop6.net
Trang 6TRƯỜNG THCS RỜ KƠI
GV Để nhân hai thừa số ta cũng sử dụng máy tính tương tự
như với phép cộng chỉ thay dấu “+” thành “x”
3 HS lên bảng điền kết quả khi dùng
máy tính
GV Làm bài 38/ T20 (SGK)
TỔ CHỨC : HOẠT ĐỘNG NHÓM
Làm bài 39
H.Em có nhận xét gì về kết qủa của bài toán ?
HS Mỗi thành viên trong nhóm dùng máy tính để tính kết
quả rồi nộp
Các nhóm làm việc sau đó đại diện
nêu kết qủa & nhận xét :Đều được tích là chính 6 chữ số đã
cho nhưng viết theo thứ tự khác
GV:Treo bảng phụ Gọi HS lên bảng dùng máy tính tính
nhanh kết quả và diền
HS Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán tiền điện
thoại tự động năm 1999
GV.Cho HS đọc đề và nói qua về cuộc kháng chiến chống
quân
Minh và cuộc hội ngộ của Lê Lợi
& Nguyễn Trãi
375.376 = 141000 ; 624.625 = 39000 ; 13.81.215 = 226395;
Bài 39: 285714; 428571; 571428 714285; 857142
Dạng 3: Bài toán thực tế
Bài 55 trang 9 (SBT)
Bài 40: ab = 14 cd = 28 Năm abcd = năm 1428
4/ Củngcố : 7 ph
* Thực hiện các phép tính sau 1 cách hợp lý nhất:
* Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
a) 38+41+117+159+62 ; c) 341.53+47.156_ 47.114 =
* GV Treo bảng phụ ghi nội dung bài củng cố
b) 73+86+968+914+3032 ; d) 42.53+47.156
* HS Học nhóm
* GV Tổng kết các T/C của phép tính nhân và cộng
5/ Hướng dẫn về nhà : 2 ph
Làm bài tập :36(b); 52; 53; 54; 56; 57; 60 (SGK); 9; 10 (SBT) ;
Đọc trước bài : Phép trừ và phép chia
* RÚT KINH NGHIỆM: