TiÕt 23 tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc I.Môc tiªu: *.Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.. Hiểu được quy tắc đổi dấu suy r[r]
Trang 1Ngày giảng: 8A: 8B: 8C:
Tiết 23
tính chất cơ bản của phân thức I.Mục tiêu:
*.Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ
sở cho việc rút gọn phân thức Hiểu %/0 quy tắc đổi dấu suy ra %/0 từ tính chất cơ bản của phân thức
*.Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào giải bài tập một
cách nhanh và chính xác
*.Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong biến đổi và tính toán.Có ý thức tự học,
hợp tác, hứng thú, tự tin trong học tập Nhận biết %/0 vẻ đẹp của toán học
và yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
1.GV: giáo án
2.HS: bảng nhóm,
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
H/s1: Nêu tính chất cơ bản của phân số Chứng minh 5 20
7= 28
2.Bài mới: (30 phút)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của
phân thức.(20 phút)
G/v:(yêu cầu hs làm ?1 – SGK)
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v:(cho hs làm ?2 – SGK)
H/s:(thực hiện ?2, rồi so sánh phân thức
vừa nhận %/0 với phân thức đã cho)
G/v:(cho hs thực hiện tiếp ?3, gọi một hs
lên bảng trình bày lời giải)
H/s:(các hs còn lại theo dõi và nhận xét)
G/v:(hỏi) Từ ?2; ?3 khi ta nhân hoặc
chia cả tử thức và mẫu thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0, thì ta %/0 một
phân thức / thế nào ?
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v:(ghi tính chất cơ bản của phân thức
G/v:(cho hs làm ?4 – sgk, đã ghi sẵn
trên bảng phụ)
H/s:(hoạt động nhóm)
G/v:(yêu cầu các nhóm treo bảng nhóm
lên bảng, nhận xét chéo nhau, sau đó gv
nhận xét, sửa sai và cho điểm các nhóm)
1/ Tính chất cơ bản của phân thức:
Tính chất cơ bản của phân số:
?1
3 3(x 2)
+
=
+
?3
3x y 3x y : 3xy x 6xy = 6xy : 3xy = 2y
*Tính chất cơ bản của phân thức đại số:
(M là một đa thức khác đa
B = B.M thức 0)
(N là một nhân tử chung)
A A : N
B = B : N
a)
-=
Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung là (x – 1)
Lop8.net
Trang 2*Hoạt động 2: Nghiên cứu quy tắc đổi
dấu.(10 phút)
G/v:Từ ?4 ý b, ta có quy tắc đổi dấu sau
đây
H/s:(đọc quy tắc đổi dấu sgk)
G/v:(cho hs làm ?5 – sgk)
H/s:(làm bài cá nhân)
G/v:(yêu cầu một hs lên bảng trình bày
cách giải ?5)
H/s:(làm theo yêu cầu của gv)
G/v:(nhận xét và sửa sai(nếu có)cho hs)
b) A A
-=
-Đổi dấu cả tử thức và mẫu thức thì
"/ trình không thay đổi
2/Quy tắc đổi dấu:
(sgk)
A A
-=
?5
a)
b)
-=
-=
4.Củng cố: (8 phút)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu
- áp dụng làm bài tập: * Bài 4(T38 – sgk):
a) Lan làm đúng b) Hùng làm sai sửa lại: ( )2
2
= + c) Bạn Giang làm đúng theo quy tắc đổi dấu
d, Huy làm sai ; sửa lại: ( 9)3 =
x x
2
2
x
5.Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 5; 6 – T38 sgk
Lop8.net