1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Luyện từ và câu lớp 3 - Tuần 25 đến tuần 35

16 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 87,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

người đọc biết các câu tiếp sau là lời nói, lời kể của một nhân vật hoặc lời giải thích cho một ý nào đó b Bài tập 2: Gv dán bảng 3 tờ phiếu.. Hs đọc yêu cầu của BT.[r]

Trang 1

Tuần 25 Thứ tư ngày 01 tháng 03 năm 2006

Nhân hoá Ôn tập cách đọc Và trả lời câu hỏi vì sao

I Mục Đích Yêu Cầu:

1 Tiếp tục rèn luyện về phép nhân hoá nhận rahiện tượng nhân hoá, nếu đọc cảm nhận bước đầu về cái hay của những hình ảnh nhân hoá

2 Oân luyện về câu hỏi vì sao? Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi

vì sao trả lời đúng các câu hỏi vì sao?

II Đồ dùng dạy học:

- 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng BT1

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn Bt2,3

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- KT 2 học sinh làm bài miệng Bt1

+ Tìm những từ ngữ chỉ các hoạt động

nghệ thuật

+ Tìm những từ ngữ chỉ các nghệ

thuật

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm hs làm bài tập

a Bài tập1:

Gv dán bảng lớp: 4 tờ phiếu khổ to, mời

4 nhóm hs thi tiếp sức

2 hs làm bài miệng Bt1

- 1hs đọc yêu cầu của Bt

- Cả lớp đọc thầm,làm bài tập độc rồi trao đổi nhóm

Trang 2

bằng những TN nào?

+ Cách gọi tả sự vật, con vật như vậy có gì hay?

Tên các sự

vật con vật

Tên các sự vật con vật được gọi

Tên các sự vật con vật được miêu tả

Cách gọi và tả sự vật, con vật

Lúa

Tre

Đàn cò

Gió

Mặt trời

Chị Cậu

Cô Bác

Phất phơ bớm tóc bá vai nhau thì thầm áo trắng, khiên

g đứng học

Chân

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, gần gũi, đáng yêu hơn

HS đọc yêu cầu BT a) Cả lớp cười lên vì câu thơ vô lý quá

b) Những chàng vì họ thường là

Trang 3

mây trên đồng đạp xe qua ngọn núi

những người phi ngựa giỏi nhẩt c) Chị em vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác

- Hs trả lời lần lượt câu hỏi

- HS khác xác nhận bổ sung

b Bài tập2:

Gọi hs gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi vì

sao?

c Bài tập3: Gọi hs đọc bài Hội vật trả lời lần

lượt câu hỏi

a) Người tứ xứ…xem tài ông Cản Ngũ

b) Lúc đầu… ông Cản Ngũ lố ngố, chậm chạp

c) Oâng Cản Ngũ….đánh lừa Quắm Đen

d) Quắm Đen thua ông vì anh mất mưu ông

3 Củng cố dặn dò

Về nhà viết vào sổ các câu trả lời BT3 Tập đặt

câu hỏi vì sao?

Nhận xé tiết học

Trang 4

Tiết 26: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Lễ hội, Dấu phẩy

I Mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lễ hội (về hiểu nghĩa các từ lễ, hội, lễ hội, biết tên một số lễ hội, hội, tên một số hoạt động trong lễ hội và hội)

2 Oân luyện về dấu phẩy (đặt sau trạng ngữ chỉ nguyên nhân và ngăn cách các bộ phận đồng chức trong câu)

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu viết nội dung Bt1

- 4 băng giấy, mỗi băng viết 1 câu văn ở Bt3

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi hs làm miệng Bt1, 3

Gv nhận xét- ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn hs làm BT

a Bài tập 1:

Bài tập này giúp các em hiểu

đúng nghĩa cá từ: lễ, hội và lễ hội

Gv dán bảng 3 tờ phiếu

Cả lớp và gv nhận xét

A Lễ

Hội

hs làm bài tập, mỗi em làm 1 bài

-hs đọc yêu cầu của bài

- hs làm bài cá nhân

- 3hs lên bảng làm bài

B

Hoạt động tập thể có cả phần lễ và phần hội

Trang 5

Lễ hội

b) bài tập 2:

- Gv phát biểu cho Hs

- Tên một số lễ hội

- Tên một số hội

- Tên một số hoạt động trong lễ

hội và hội

c bài tập 3:

Điểm giống nhau giữa các câu:

mỗi câu đều bắt đầu đồng bộ

phận chỉ nguyên nhân (với các từ

vì, tại, nhờ)

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv dặn hs về nhà xem lại các

bài LTVC để chuẩn bị ôn tập

Cuộc vui tổ chức cho đông người phong tục hoặc nhân vật đặc biệt

Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa

hs đọc yêu cầu của bài trao đổi theo nhóm

viết nhanh tên một số lẽ hội

- Lễ hội Đền Hùng, Đền Giống, Chùa Hương…

- Hội vật, bơi trải, đua thuyền, chọi trâu…

- Cúng phật, lễ phật, thắp hương…

Hs đọc yêu cầu của bt

- Hs làm bài cá nhân

- 4 hs làm bài bảng

Tuần 27

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Trang 6

Tiết 28: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Nhân hoá Ôn tập cách đặt câu và trả lời câu hỏi Để làm gì?

I Mục đích, yêu cầu:

1 Tiếp tục học về văn hoá

2 Oân tập cách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?

3 Oân luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

II Đồ dùng hoạt động:

- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2

- 3 tờ phiếu viết truyện vui BT3

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Oân tập giữa học kỳ II

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài- Gv ghi tựa bài

2 Hướng dẫn hs làm bài tập

a Bài tập 1:

Gọi hs đọc yêu cầu BT

b Bài tập 2:

Gv gọi Hs đọc yêu cầu BT

Gv mời 3 em lên bảng gạch dưới bộ

phận câu trả lời cho câu hỏi “Để làm

gì?”

Hs đọc yêu cầu BT- HS phát biểu: bèo lục bình tự xung là tôi, xe lu tự xưng thân mật là tớ (Bèo lục bình và

xe lu giống như một người bạn)

a Con phải đến bác thợ rèn để xam lại bộ móng

b Cả một vùng sông Hồng mở hội để tưởng nhớ ông

c Ngày mai, muông thú…để chọn con

Trang 7

Cả lớp và Gv nhận xét

c Bài tập 3

- Gọi hs đọc nội dung BT cả lớp theo

dõi trong SGK rồi tự làm bài

- Gv gọi

3 hs lên bảng làm bài (Tất cả những

chữ sau ô vuông đều đã viết hoa

Nhiệm vụ của các em chỉ là điền dấu

chấm, dấu hỏi hoặc dấu chấm than)

3 Củng cố dặn dò:

GV yêu cầu Hs chú ý các hiện tượng

nhân hoá sự vật, con vật khi đọc thơ

văn

GV nhận xét tiết học

vật nhanh nhất:

- 3 Hs lên bảng làm bài

- Cả lớp và Hs nhận xét chốt lời giải đúng

- HS làm bài vào VBT

Trang 8

Tiết 29: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: thể thao, dấu phẩy

I Mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thể thao: kể đúng một số tên thể thao, tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu

2 Oân luyện về dấu phẩy (ngăn cách bộ phận trạng ngữ chỉ nguyên nhân, mục đích với bộ phận đứng sau nó trong câu)

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh về các môn thể thao được nói đến ở Bt1

- 2 tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung Bt1

- Bảng lớp viết 3 câu văn BT3

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cu:õ

- Gọi Hs làm miệng BT2, 3

- GV nhận xét tiết học nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm BT

a) Bài tập1: gọi Hs đọc yêu cầu Bt

- GV nhận xét tiết học dán lên bảng 2

tờ phiếu khổ to, chia lớp thành 2

nhóm, mời 02 nhóm lên bảng thi tiếp

sức

Hai học sinh làm miệng

1 HS yêu cầu của BT

Từng hs làm bài cá nhân Sau đó theo dõi theo nhóm

- cả lớp đọc bảng từ của mỗi nhóm nhận xét đúng hay sai kết luận của

Trang 9

b) Gọi hs đọc yêu cầu Bt

Trả lời các câu hỏi

+ Anh chàng trong chuyện có cao cờ

không? Anh có thắng ván nào trong

cuộc chơi không?

+ Truyện đáng cười ở điểm nào?

C.Bài tập3:

Gọi hs đọc yêu cầu Bt

Lời giải:

a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…

b) Muốn cơ thể khoẻ mạnh …

c) Để trở thành con ngoan trò giỏi,…

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhắc HS nhớ tên các môn thể

thao,nhớ truyện vui cao cờ, kể lại cho

người thân nghe

- GV nhận xét tiết học

nhóm thắng

- Hs đọc yêu cầu- làm bài cá nhân-

Hs phát biểu ý kiến

HS đọc yêu cầu BT- làm bài

Tuần 30 Thứ tư ngày 05 tháng 03 năm 2006

Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì?

dấu hai chấm.

I Mục đích, yêu cầu:

1 Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì? Tòm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi bằng gì? Trả lời đúng các câu hỏi bằng gì? Thực hành trò chơi gỉai đáp sử dụng cụm từ bằng gì?

Trang 10

- Bảng lớp viết 3 câu văn của BT1

- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT4

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cu:õ

- Gọi Hs làm miệng BT1, 3

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm BT

a) Bài tập1: gọi Hs đọc yêu cầu Bt

Gv mời 3 Hs lên bảng ghi lời giải

đúng

b.Bài tập2:

Gv nhận xét ý kiến của HS chốt lại lời

giải đúng

+ Hằng ngày, em viết lại bằng bút bi

+ Chiếc bàn em ngồi học làm băng

gổ

+ Cá thở bằng mang

c Bài tập3:

- Cả lớp và Gv nhận xét

d Bài tập 4:

Về nhà xem lại BT4 nhớ các thông

Hai học sinh làm miệng

Hs tự làm bài

HS phát biểu ý kiến a) Voi uống nước bằng vòi b) Chiếc đèn ông sau của bé được làm bằng nan tre dán giấy bóng kính c) Các nghệ sĩ…bằng tài năng của mình

Hs đọc yêu cầu và phát biểu:

Hs đọc yêu cầu của trò chơi

Hs trao đổi theo cặp: em hỏi em trả lời

Hs đọc kĩ yêu cầu của HS đọc yêu cầu BT tự làm bài Hs phát biểu ý kiến

Trang 11

tin vừa được cung cấp trong BT4C.

- GV nhận xét tiết học

a) Một người kêu lên: “Cá heo”

b) Nhà an dưỡng trang bị cho các cụ những thứ cần…, chăn màn, giường chiếu…

c) Đông Nam Á gồm 11 nước là: Bru-nây, Campuchia, Đông-ti-mo, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philippin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po

Tuần 31 Thứ tư ngày 12 tháng 04 năm 2006

Mở rộng vốn từ các nước dấu phẩy

I Mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về các nước kể được các tên trtên thế giới, biết chỉ vị trí các nước trên bản đồ hoặc quả địa cầu

2 Oân luyện về dấu phẩy (ngăn cách trạng ngữ chỉ phương tiện với bộ phận đứng sau trong câu)

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ (hoặc bản địa cầu)

- Bút dạ + 3 – 4 giấy các nhóm làm Bt2

- 3 tờ phiếu viết các câu văn Bt3

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi Hs nêu miệng BT1, 2

B Dạy bài mới:

Hai hs nêu miệng

Hs đọc yêu cầucủa bài

Trang 12

- Gv treo bảng đồ thế giới lên bảng

lớp

- Gọi vài Hs lên bảng quan sát bảng

đồ, tìm tên các nước trên bảng đồ

b) Bài tập 2: Yêu cầu hs làm bài tập

cá nhân

- Cả lớp và gv tính điểm thi đua

c) Bài tập3:

- Gv dán 3 tờ phiếu gọi Hs lên bảng

làm bài

- Gv và hs phân tích, chốt lại lời giải

đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhắc hs ghi nhớ tên một số nước

trên thế giới, chú ý dùng dấu phẩy khi

viết câu

Hs đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu BT làm bài cá nhân

Đại diện mỗi nhóm đón kết quả

Hs đọc yêu cầu của HS đọc yêu cầu BT

Hs làm bài tập cá nhân 3HS lên bảng làm bài

Tuần 32 Thứ tư ngày 19 tháng 04 năm 2006

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM THAN

I Mục đích, yêu cầu:

1 Oân luyện về dấu chấm, bước đầu học cách dùng dấu hai chấm

2 Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì?

II Đồ dùng dạy học:

- Bản lớp viết câu (hỏi) văn BT1, BT3

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 13

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi Hs nêu miệng BT1, 3

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn Hs làm bài

a) bài tập 1:

Dấu 2 chấm dùng để báo hiệu cho

người đọc biết các câu tiếp sau là lời

nói, lời kể của một nhân vật hoặc lời

giải thích cho một ý nào đó

b) Bài tập 2: Gv dán bảng 3 tờ phiếu

lên bảng, mời 3 em thi làm bài-cả lớp

nhận xét

c) Bài tập3:

Gọi 3 Hs lên bảng chữa bài, mỗi em

gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi

bằng gì? Ơû mọt câu

3 Củng cố, dặn dò:

Dặn hs nhớ tác dụng của dấu hai

chấm để dùng đúng khi viết

Hai hs nêu miệng

Hs đọc yêu cầu của BT

1 hs lên bảng làm mẫu

Hs đọc yêu cầu của BT Một hs đọc yêu cầu đoạn văn cả lớp đọc thầm theo

Hs đọc yêu cầu của BT

Hs làm bài vào giấy nháp, vở

Tuần 33 Thứ tư ngày 26 tháng 04 năm 2006

NHÂN HOÁ

I Mục đích, yêu cầu:

Oân luyện về nhân hoá

1 Nhận biết hiệ tượng nhân hoá trong các đoạn htơ, đoạn văn, những

Trang 14

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to viết sẵn bảng tổng hợp kết quả BT1

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi Hs viết bảng lớp 2 câu liền nhau,

ngăn cách với nhau bằng dấu 2 chấm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn Hs làm bài

a) bài tập 1:

Gọi hs đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu

BT trao đổi theo nhóm

Cả lớp và gv nhận xét

b) Bài tập 2:

Gọi hs đọc yêu cầu BT

+ Sử dụng phép nhân hoá khi viết

đoạn văn tả bầu trời buổi sớm hoặc tả

một vườn cây

- Nếu chọn đề tài tả một vườn cây,

các em có thể tả một vườn cây trong

công viên, ở làng quê, vườn cây nhỏ

trên sân thượng nhà mình hoặc nhà

1 hs viết bảng lớp cả lớp viết vào vở

Hai tiếp nhau đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu BT

Hs trao đổi theo nhóm để tìm được sự vật nhân hoá…

Các nhóm cử người trình bày Nêu cảm nghĩ của các em về các hình ảnh nhân hoá: thích hình ảnh nào? Vì sao?

Hs viết bài

Trang 15

hàng xóm

Gv chọn đọc một bài cho cả lớp nghe

và nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu những hs chưa làm xong bài

về nhà hoàn chỉnh bài viết

Nhận xét tiết học

Tuần 34 Thứ tư ngày 03 tháng 05 năm 2006

Mở rộng vốn từ: Thiên Nhiên Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về thiên nhiên: thiên nhiên mang lại cho con người những gì? Côn nười đã làm gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm

2 Oân luyện về dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về cảnh đẹp thiên nhiên và những thành quả sáng tạo, tô điểm cho thiên nhiên của con người

- Bút dạ + 3 tờ phiếu khổ to viết- Truyện vui trong BT3

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi Hs đọc đoạn văn có sử dụng phép

nhân hoá tả bầu trời hoặc vườn cây

B Dạy bài mới:

Hai hs đọc đoạn văn

1 hs tìm hiểu ảnh nhân hoá

Trang 16

Cả lớp và gv nhận xét tính điểm thi

đua

b) Bài tập 2: Cách thực hiện như HS

đọc yêu cầu BT

Cả lớp và gv nhận xét

c) Bài tập3:

Nhắc hs nhớ viết hoa chữ cái đầu

đứng sau dấu chấm

Mời 3 tốp hs mỗi tốp 4 em thi làm bài

tiếp sức

Cả lớp và gv nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

Nhắc HS nhớ những từ ngữ vừa học ở

BT1, 2 kể lại truyện vui Trái đất và

mặt trời

Nhận xét tiết học

Làm bài theo nhóm Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

Hs làm bài vào vở

Hs làm bài theo nhóm Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

Hs đọc yêu cầu bài Làm bài cá nhân

Hs thi làm bài tiếp sức Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

Tuần 35

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w